BÀI GIẢNG HÓA ĐẠI CƯƠNG - CHƯƠNG 5 TRẠNG THÁI TẬP HỢP (2 TIẾT) - Pdf 28

HUI© 2006General Chemistry:Slide 1 of 48
Trao đổi trực tuyến tại:
www.mientayvn.com/chat_box_hoa.html
HUI© 2006General Chemistry:Slide 2 of 48
HÓA ĐẠI CƯƠNG
Chapter 5:Trạng thái tập hợp (2 TIẾT)
HUI© 2006General Chemistry:Slide 3 of 48
Trạng thái tập hợp của các chất
1. Các trạng thái tập hợp của các chất
2. Trạng thái khí
3. Trạng thái lỏng
4. Trạng rắn
HUI© 2006General Chemistry:Slide 4 of 48
5.1
5.1
C
C
á
á
c
c
tr
tr


ng
ng
th
th
á
á

HUI© 2006General Chemistry:Slide 5 of 48
HUI© 2006General Chemistry:Slide 6 of 48
Một số đặc trưng của các trạng thái
không có thể
tích và hình
dạng
có thể tích nhưng
ko có hình dạng
Hình dạng
và thể tích
bảo toàn
Hình dạng
khíLỏngRắnTrạng thái
khá lớn so với
kích thước hạt
tăng lên quá cỡ kích
thước hạt
bé, kích cỡ
hạt
khoảng cách
giữa các hạt
Tịnh tiến, quay,
dao động
Tịnh tiến, quay, dao
động
dao độngChuyển động
HUI© 2006General Chemistry:Slide 7 of 48
Khí Lỏng Rắn
C
C



t
t
HUI© 2006General Chemistry:Slide 8 of 48
C
C
á
á
c
c
tr
tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i
t
t


p
p
h

ng
ng
th
th
á
á
i
i
kh
kh
í
í
• Không có thể tích và hình
dạng cố định, khi nạp chất
khí vào bình chứa, nó chiếm
thể tích cả bình và có hình
dạng bình chứa.
• Khi cho các chất khí vào
cùng một bình chứa,
chúng trộn đều nhau.
HUI© 2006General Chemistry:Slide 11 of 48
Tr
Tr


ng
ng
th
th
á

lỏng và chất rắn.
 Các chất khí tác dụng
áp lực lên bề mặt tiếp
xúc với chúng.
HUI© 2006General Chemistry:Slide 13 of 48
Phương
Phương
tr
tr
ì
ì
nh
nh
tr
tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i
kh
kh
í
í


/T
2
(k
2
: hằng số tỷ lệ)
Nước
đá
Nước sơi
HUI© 2006General Chemistry:Slide 15 of 48
• Phương trình trạng thái khí lý tưởng: PV = nRT
• Trong đó:
• P áp suất
• V thể tích
• n số mol
• T nhiệt độ (K)
• R hằng số khí lý tưởng phụ thuộc vào đơn vò đo.
• Ở nhiệt độ 0
0
C, áp suất 1 atm, một mol khí bất kỳ đều có thể
tích 22,414 lít.
HUI© 2006General Chemistry:Slide 16 of 48
B
B


ng
ng
g
g
í


đo
đo
P V R
Ñôn vò
N/m
2
m
3
8,3144 J./mol.K
atm lít 22,4/273 = 0,0821 l.atm/mol.K
mmHg ml 62400 ml.mmHg/mol.K
HUI© 2006General Chemistry:Slide 17 of 48
Á
Á
p
p
su
su


t
t
riêng
riêng
ch
ch


t

r
: áp suất riêng
V
0
: thể tích ban đầu của chất khí
V
hh
: thể tích hỗn hợp
P
0
: áp suất ban đầu của chất khí.
HUI© 2006General Chemistry:Slide 18 of 48
Á
Á
p
p
su
su


t
t
riêng
riêng
ch
ch


t
t

2
+ P
3
+ ….+ P
n
• Trong đó:
• P
hh
: áp suất hỗn hợp
• P
1
, P
2
, P
3
,…, P
n
: áp suất riêng chất khí.
HUI© 2006General Chemistry:Slide 20 of 48
HUI© 2006General Chemistry:Slide 21 of 48
5.2.2
5.2.2
Phương
Phương
tr
tr
ì
ì
nh
nh

nh
tr
tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i
kh
kh
í
í
th
th


c
c
 Khi tăng áp suất (khỏang
cách giữa các phân tử khí
giảm). Lực tương hỗ giữa các
phân tử đủ lớn và ảnh hưởng
đến chuyển động của chúng.
Áp suất
thấp

ng
ng
th
th
á
á
i
i
kh
kh
í
í
th
th


c
c
 Khi hạ nhiệt độ, động
năng chuyển động trung
bình của các phân tử khí
giảm, khi đó lực tương tác
hút – đẩy giữa các phân tử
thể hiện rõ hơn.
 Thừa số hiệu chỉnh thể tích:
(P + an
2
)(V – nb) = n.R.T
Trong đó:
b : hằng số đặc trưng cho

ng
5.3.1 Cấu tạo chất lỏng
HUI© 2006General Chemistry:Slide 25 of 48
Tr
Tr


ng
ng
th
th
á
á
i
i
l
l


ng
ng
Màng bán
thấm
Phân tử nước
Phân tử
chất tan
Màng bán
thấm
Phân tử nước
Phân tử


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status