ĐỀ THI MINH HỌA CỦA BỘ GD ĐT MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 28

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI MINH HỌA - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút.
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số
2 1
.
1
x
y
x

=
+

a) Kh

o sát s

bi
ế
n thiên và v


đồ
th

(

i

m có hoành
độ

1.
x
=

Câu 2.(1,0 điểm)
a) Cho góc α thỏa mãn:
π
α π
2
< <

3
sin
α .
5
=
Tính
2
tan
α
.
1 tan
α
A
=


i ph
ươ
ng trình:
3 3
log ( 2) 1 log .
x x
+ = −
Câu 4.
(
1,0 điểm
) Gi

i b

t ph
ươ
ng trình:
2 2
2 3( 2 2).
x x x x x+ + − ≥ − −
Câu 5.
(1,0
đ
i

m) Tính tích phân:
2
3
1


a c

nh AC và
2 .
SH a
=
Tính theo
a th

tích kh

i chóp S.ABC và kho

ng cách t


đ
i

m C
đế
n m

t ph

ng (SAB).
Câu 7.
(1,0
đ

i

m
(6; 6)
K là tâm
đườ
ng tròn bàng ti
ế
p góc O. G

i C là
đ
i

m
n

m trên

sao cho
AC AO
=
và các
đ
i

m C, B n

m khác phía nhau so v


đ
i

m) Trong không gian v

i h

t

a
độ
Oxyz, cho hai
đ
i

m
(2; 0; 0)
A và
(1; 1; 1).
B

Vi
ế
t
ph
ươ
ng trình m

t ph



i thi v

n
đ
áp. Cán b

h

i thi
đư
a cho m

i thí
sinh m

t b

câu h

i thi g

m 10 câu h

i khác nhau,
đượ
c
đự
ng trong 10 phong bì dán kín, có hình
th

ng b

10 câu h

i thi dành cho các thí sinh là nh
ư
nhau, tính xác su

t
để

3
câu h

i A ch

n và 3 câu h

i B ch

n là gi

ng nhau.

Câu 10.
(1,0
đ
i

m) Xét s

x x x x

HẾT
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI MINH HỌA - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁNCÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
Câu 1
(2,0 điểm)


lim lim 2.
x x
y y
→ −∞ → +∞
= =

Suy ra, đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng
1
x
= −
và một
tiệm cận ngang là đường thẳng
2.
y
=

0,25

Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y' =
2
3
( 1)
x +
> 0

x

D.
Suy ra, hàm s


c tr

.
0,25
Lưu ý:
Cho phép thí sinh không nêu k
ết luận về cực trị của hàm số.
- Bảng biến thiên:
x


– 1 + ∞

y' + +
y
+


2
2 – ∞

0,25

Đồ thị (C): 0,25
O


góc
k
c

a ti
ế
p tuy
ế
n là:
3
'(1) .
4
k y
= =

0,25
Do
đ
ó, ph
ươ
ng trình c

a ti
ế
p tuy
ế
n là:
3 1
( 1) ;
4 2

3 16
cos
α 1 sin α 1 .
5 25
 
= − = − =
 
 
(2)

α ;
2
π
π
 

 
 
nên
cos
α 0.
<
Do đó, từ (2) suy ra
4
cos
α .
5
= −
(3)
Thế (3) vào (1), ta được


)


(1 )( ) (3 )( ) 2 6
i a bi i a bi i
+ + + − − = −⇔

(4 2 2) (6 2 ) 0
a b b i
− − + − =

0,25



{
4 2 2 0
6 2 0
a b
b
− − =
− =



{

+ + =

3 3
log ( ( 2)) log 3
x x + =

0,25

2
2 3 0
x x
+ − =

1
x
=
(do (1)).
0,25
Câu 4
(1,0 điểm)
● Điều kiện xác định:
1 3.
x ≥ +
(1)
● Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là bất phương trình đã cho, ta có:
(2) ⇔
2 2
2 2 2 ( 1)( 2) 3( 2 2)
x x x x x x x
+ − + + − ≥ − −

x x
− − ≤


3 13 3 13.
x− ≤ ≤ +
(4)
K
ế
t h

p (1) và (4), ta
đượ
c t

p nghi

m c

a b

t ph
ươ
ng trình
đ
ã cho là:
1 3 ; 3 13 .
 
+ +
 

2
1
ln d .
I x x
=

Ta có:

2
4
1
1
1 15
.
2 2
I x= =
0,25

2 2
2 2
2
1 1
1 1
.ln d(ln ) 2ln 2 d 2ln 2 2ln 2 1.
I x x x x x x
= − = − = − = −
∫ ∫

V


v. ABC, ta có:

o
.cos 2 .cos 30 3 .
BC AC ACB a a
= = =

0,25
Do
đ
ó

o 2
1 1 3
. .sin .2 . 3 .sin 30 .
2 2 2
ABC
S AC BC ACB a a a
= = =

V

y
3
2
.
1 1 3 6
. . 2 . .
3 3 2 6
S ABC ABC


a hai m

t ph

ng v

a nêu, nên
trong mp(SHN), h

HK ⊥ SN, ta có HK ⊥ mp(SAB).
Vì v

y d(H, (SAB)) = HK. K
ế
t h

p v

i (1), suy ra d(C, (SAB)) = 2HK. (2)
0,25
Vì SH ⊥ mp(ABC) nên SH ⊥ HN. Xét

v. SHN, ta có:
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
.
2
HK SH HN a HN
= + = +

Th
ế
(3) vào (2), ta
đượ
c
( )
2 66
, ( ) .
11
a
d C SAB =

0,25
Câu 7
(1,0
đ
i

m)

Trên

, l

y
đ
i

ng KB và OD.
Vì K là tâm
đườ
ng tròn bàng ti
ế
p góc O c

a

OAB nên KE là phân giác c

a góc

.
OAC
Mà OAC là tam giác cân t

i A (do AO = AC, theo gt) nên suy ra KE c
ũ
ng

đườ
ng trung tr

c c

a OC. Do
đ
ó E là trung
đ

KH ⊥

, ta có H là trung
đ
i

m c

a CD.
Nh
ư
v

y:
+ A là giao c

a


đườ
ng trung tr

c
1
d
c

a
đ
o

đố
i
x

ng c

a C qua H và H là hình chi
ế
u vuông góc c

a K trên

. (2)
0,50

Vì C ∈

và có hoành
độ

0
24
5
x =
(gt) nên g

i
0
y
là tung

độ

12 6
;
5 5
 

 
 

đườ
ng th

ng OC có
ph
ươ
ng trình:
2 0.
x y
+ =

Suy ra ph
ươ
ng trình c

a
1
d
là:
2 6 0.

i h

trên, ta
đượ
c A = (3; 0).
0,25

G

i d là
đườ
ng th

ng
đ
i qua K(6; 6) và vuông góc v

i

, ta có ph
ươ
ng trình c

a
d là:
3 4 6 0.
x y
− + =
T


x y
+ − =
− + =

Gi

i h

trên, ta
đượ
c
6 12
; .
5 5
H
 
=
 
 
Suy ra
12 36
; .
5 5
D
 
= −
 
 

Do


Suy ra ph
ươ
ng trình c

a
2
d
là:
3 12 0.
x y
− + =

Do
đ
ó, theo (2), t

a
độ
c

a B là nghi

m c

a h

ph
ươ
ng trình:


a AB, ta có
3 1 1
; ; .
2 2 2
M
 
= −
 
 

Vì (P) là m

t ph

ng trung tr

c c

a AB nên (P)
đ
i qua M và
( 1; 1; 1)
AB
= − −


m

t vect

( , ( )) .
2 3
2 ( 2) 2
d O P

= =
+ − +

0,25
Do
đ
ó, ph
ươ
ng trình m

t c

u tâm O, ti
ế
p xúc v

i (P) là:
2 2 2
1
12
x y z+ + =

hay
2 2 2
12 12 12 1 0.


v

trí
th

nh

t c

a c

p là b

3 câu h

i thí sinh A ch

n và

v

trí th

hai c

a c

p là b


2
3
10
( ) C .
n Ω =

0,25
Kí hi

u X là bi
ế
n c

“b

3 câu h

i A ch

n và b

3 câu h

i B ch

n là gi

ng
nhau”.
Vì v


Vì v

y
(
)
( )
3
10
2
3
3
10
10
C
1 1
( ) .
( ) C 120
C
X
n
P X
n

= = = =
Ω0,25
Câu 10

m
( ; 1)
A x x
+
,
3 1
;
2 2
B
 

 
 
 

3 1
; .
2 2
C
 
− −
 
 
 

Khi
đ
ó, ta có
,
OA OB OC

m m

c
m
t
ươ
ng

ng là
độ
dài
đườ
ng trung tuy
ế
n xu

t phát t

A,
B, C c

a

ABC.
0,25
Theo b

t
đẳ
ng th

ng cách t
ươ
ng t

, ta c
ũ
ng có:
2 2 2
.
2 3
b
a b c
b m
+ +


2 2 2
. .
2 3
c
a b c
c m
+ +


Suy ra
( )
2 2 2
3 3
. . . .

m m m
+ +
= + + + + +
= + + + + +
+ +
= + + =
     
        
   

T

(1), (2) và (3), suy ra
3.
P ≥

H
ơ
n n

a, b

ng ki

m tra tr

c ti
ế
p ta th


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status