CHƯƠNG 6 SINH LÝ HÔ HẤP - Pdf 28

3/29/2010
Nguyễn BáMùi 1
Ch−¬ng6 Sinhlýh«hÊp
* Kháiniệm
•Cơ quanhôhấpchínhc
acálàmangvàmts cơ
quanhôhấpphụ khác.
•Mangvàcơquanhôhấpphụñềucóchungmộtñặc
tínhlàcólướimaoquảnphânbố
pchoquátrình
trao ñổikhígiữamáuvànướcdiễnradễdàng
• Đốivớigiápxá
ở giai ñoạn ấutrùngthìhôhấp
qua bề mặtcơthể
ñếngiai ñoạntrưởngthànhthìcơ
quanhôhấpñãñượcchuyênmônhoáthànhmang.
Mang(ngoµi)
M«bµo (trong)
H«hÊp
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
•Sựcungcấpôxychocơthểñượclấytừmôi
trườngng
ñồngthờiCO2 thảiramôitrường
ngoàitrựctiếpqua bề mặtcơthể hoặcqua cơ quan
hôhấpñãñượcchuyênhóanhư mang.
• Đâylàquátrìnhtraoñổikhíngoàiñượcthựchiện
qua bề mặttrao ñổikhí.
•Bềmặttrao ñổikhínhỏ hay lớntùythuộcvào
mức ñộ hoạt ñộngcủacơthể
•Cácnhóm ñộngvậtcónhucầunănglượng
hoạt ñộngsốngcàngcaothì

các ñơnvị
àápsuấtriêngphần
củaoxy (P
O2
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
Sự hoàtan củaoxy vàonướcphụ thuộcrất
nhiềuvàonhiệt ñộ. Nhiệt ñộ càngcaothìsự
bãohoàoxy củanướccànggiảm.
Hàmlượngoxy trongnước
14,64 mg/l
12,31 mg/l
11,35 mg/l
10,18 mg/l
9,19 mg/l
8,37 mg/l
7,67 mg/l
Nhiệt ñộ
0
o
C
5
o
C
10
o
C
15
o
C
20

ñượcthể hiệnbằngphươngtrình:
∆PO2 = 1/2 ( PIO2 + PEO2) –1/2 (PaO2 + PvO2)
+ ( PI + PE) làáp lực oxy ñi vào và ñi ra của nước
+ (Pa + Pv) làáp lực oxy ở ñộng mạch vàtĩnh mạch
2, Cacbonic
•CO2 hòa tan trong nước lớn hơn trong không khí.
•Trong không khíCO2 chỉ chiếm 0,04 % thể tích.
•Trong ñiều kiện bình thường CO2 hoà tan trong
nước là0,3 cm3/l.
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
•Trong thực tế lượng CO2 trong nước còn cao hơn
nhiều, vìCO2 tồn tại trong nước dưới dạng tự do,
dạng muối cacbonat, và axit cacbonic.
•Trong nước ngọt nếu CO2 nhiều sẽ làm biến ñổi
lớn ñộ pH của nước làm ảnh hưởng ñến hô hấp
của cá.
•Nước biển tuy hấp thụ CO2 nhiều hơn nước ngọt,
nhưng ñộ pH của chúng lại tương ñối ổn ñịnh, do
trong nước biển cónhiều yếu tố cóthể kết hợp với
CO2.
• Động thực vật thuỷ sinh vàcác chất hữu cơ trong
vùng nước ñều có ảnh hưởng ñến hô hấp của cá
•Hệsốhoàtan của CO2 trong nước lớn hơn 25 lần
so với oxy trong ñiều kiện bình thường
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
II. C CHẾ HÔ HẤP
1, Cấu tạo của mang
3/29/2010
Nguyễn BáMùi 4
3/29/2010 Nguyễn BáMùi

mặt tiếp xúc của mang (cánh mang con
ới nước.
Diện tích bề mặt tiếp xúc càng lớn thì lượng chất
khí trao ñổi càng nhiều
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
C quan hô hấp ở cácon
• Ở cá con ước khi mang chính thức phát triể
xuất hiện một cấu tạo giống lámang gọi làmang
cá con
ñólàcác núm bắt nguồn từ mang chính
thức.
•Phôi cásụn cómang ngoài dạng sợ
hi cálớn
mang ngoài tiêu biến. Cácon của một số loài cá
xươ
ũng cómang ngoài dạng sợ ưởng
thành thìtiêu biến.
•Khi chưa cóma
ácon hô hấp nhờ lưới mao
mạch ở trên lớp
ang ngoài vàtúi hoàng
3/29/2010
Nguyễn BáMùi
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
2, V n ñộng hô hấp của mang vàhiện
tượng súc rửa
• Ở cám m tròn vàcásụn do không cónp mang
nên ñộng tác hô hấp tương ñối ñơn giản. Nước vào
miệng rồi qua khe mang ra ngoài
• Đối với cá xương do ñã cónắp mang hoàn chỉnh

phận nào ñấy cũng sẽ không toàn diện.
•Quátrình hô hấp xảy ra ở hai khu vực làphần
trước làxoang miệ
ần sau làxoang nắp
mang.
•Sựhô hấp còn cósựtham gia của các van gọi là
màng (gồm cómàng miệng vàmàng nắp man
• Hiện tượng súc rửa: Hoạt ñộng hô hấp bình
thường của cá ñôi khi bị phávỡdo sự di chuyển
ngược lại của dòng nước (nước từ miệng chảy ra
ngoà
•Ta gọi làhiện tượng súc rử átrình này xảy ra
nhằm rửa sạch các chất ngoại lai bám trên bề mặt
mang ra ngoà
cho quátrình trao ñổi khídiễn
ra dễ dàng hơn
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 6
3. Sựkếthợpvàvậnchuyểnkhítrongho h p
Mnag(
P.
O2 cao)
Hb+ O
2
HbO
2
(Fe luônhoátrị2, dễk/h vàphân ly)
T/c (PO2 thấp)
+ Độbão hoàO
2

+ Po
2
phổi từ100-80 mmHg HbO
2
tạo rachỉgiảmtừ92
90% do đó vẫnđảm bảo đủO
2
90
92
80
100
Mang
0
55
72
84
0
10
20
40
Tổchức
%HbO
2
(độbão
hoàO
2
củaHb)
P.O
2
(mmHg)

CO2
• Khi CO2 trong máu tng làm cho ñường cong cân bằng
O2 dời về phía bên phả
cónghĩa khả năng bão hoàO2
của Hb bị giảm
• Những cácóái lực oxy thấp dễ bị chết ngạt khi hàm lượng
CO2 trong nước tăng lên
làm cho Co2 khóthải vào nước
vàlàm giảm liên kết của Hb với O2.
• VD; Ở cáShiner bị chết trong mt cóPCO2 = 80 mmHg
pH
• Khi pH mt tăng thì ñường cong cân bằng oxy dời về bên
trái
tức làkhả năng mang O2 tăng. pH hạ thìkhả năng
mang O2 giảm
• Khi CO2 tăng làm cho pH giảm (do H2O
CO2 
H2CO
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
Nhiệt ñộ
• Khi nhiệnhieetjmooi trường tăng ñường cong cân bằng O2
dời về bên phả
ức làkhả năng mang O2 giảm và ngược
lại
vìcálà ñộng vật biến nhiệt
• Giáp xác:
• Hemocyanine làprotein cóH/C của giáp xác
• Hcy
O2 > HcyO2 phản ứng theo hai chiều tuỳ
thuộc vào Po2

3
+ 20% HbNHCOOH
b. Kếthợpvàvậnchuyểngiántiếp:
-TĐC tạo CO
2
Khuyếchtán vào h/c
H
2
O Anhydrazacacbonic
H
2
CO
3
H
+
HCO
3
-
P o
2
thấp
a. KếthợpvàvậnchuyểnCO
2
trựctiếpdạng cacbamin
-CO
2
kếthợptrựctiếpnhómNH
2
củaHb
T/chức(

Do P.O
2
mangcao HHb + O
2
HHbO
2
Do HHbO
2
mạnh hơn H
2
CO
3
cớpgốckiềmKHCO
3
= p/ứ:
HHbO
2
+ KHCO
3

KHbO
2
+ H
2
CO
3
H
2
O CO
2

Hay R = Vb.Sb(TbinTbou
R lcng ủ trao ủikhớ

blth tớchnctrao ủivith tớchmỏu
ủntrongmtthigian
Sb/wlhshotan oxy trongmỏ
ongnc
T lỏplckhớO2 trongnchoctrongmỏu
I
ủi ủnhay dikhimang
3/29/2010
Nguyễn BáMùi 9
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
•Cường ñộ trao ñổikhíthựcsựnàysẽñượcso sánh
vớicường ñộ lýthuyết
•Rmax= Vmáu.Smáu(Twin –Tbin
•Do nước ñếnmangcóhàmlượng
ñếnmangcóhàmlượngO2 thấp. Ngườitaxác
ñịnhRmaxbằngmáy.
•Tínhhiệuquả R
E =
100
Rmax
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
5, Tầnsốhôhấp
• Đơnvịlàlần/phút
• Xác ñịnhbằngcáchñếmtrựctiếpcửñộngcủaxươngnắp
mang
• VD: ở
C cáchépcỡ8 cm tầnsốhôhấplà14 lần/ph

Trongthựctếñiềunàykhóñạt ñược.
3/29/2010
Nguyễn BáMùi 10
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
(2) Ngưỡngoxy
•Làn ng ñọ oxy trongnướcthấpnhấtcácóthể
sống ñượ
thấphơnbắtñầugâychocáchếtngạt
•Ngưỡngoxy cóliênquanvớicường ñộ trao ñổi
chấ
ácócường ñôtrao ñổichấtlớnthìngưỡng
oxy cũngcao.
•Ngưỡngoxy cònphụ thuộcvàohàmlượngoxy
củamôitrườngnướcmàcásốngtrước ñómộtthời
gian. VD: cáJaponicussống ở nướcbãohoàoxy
0% haituầncóngưỡngoxy là1,1 ml/l. Nếu
sống ở nướcbãohoàoxy chỉ 10-15% haituầnthì
ngưỡngoxy là0,57ml/l
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
(3) Mức ñộ sử dụngoxy trongnướccủacá
•Hiệusốcủahàmlượngoxy trongnướclúc ñiqua
mangvớilúcrakhỏimanglàmứcsửdụngoxy
trongnướccủacá.
•So vớinhiềuloại ñộngvậtthuỷ sinhkhácthìcácó
mức ñộ sử dụngoxy tương ñốicao, trungbìnhñạt
62% (46-82%)
•Trong ĐK bìnhthường, mức ñộ sử dụngoxy phụ
thuộcvàohiệuquả làmviệccủahệthốngtổchức
hôhấp.
• ở nơinướcchảynóphụ thuộcvàolưutốccủa

tăngnhịpthở ñóbơinghiêngngử ấtthăng
bằngrồingừnghoạt ñộ
ắtthở rồichết.
•Cámèhươngtrắngchỉ sống ñược72 giờ trong
nướcbãohoàoxy 100%.
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
CO
2
•SựtồntạicủaCO2 trongnướccaothìcàngtrở ngại
chosựhợpO2 vớiHb
•Trong ñiềukiệnPO2 khôngñổi(PO2=60 mmHg), nếu
PCO2 =0,7 mmHg thìgần100% Hbbãohoàoxy, nếu
PCO2 =10 mmHg thìcòn70% Hbbãohoàoxy. Nếu
PCO2=40mmHg thìchỉ có40% Hbbãohoàoxy.
•Nếutrongnướccónồngñộ CO2 tươngñôicao, thì
CO2 trongmáuTM ñượcchuyểntớimangrấtkhó
thoátrangoài, sẽ tíchtụnhiềutrongmáu
•CO2 trongnướcquánhiềusẽlàmchocábịtrúng ñộc.
•Biểuhiện ñầutiên ở cácloàicáxươnglàtăngnhịp
thở, nếuCO2 tiếptụctăngthìcásẽmêman
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
(3) Mộtsốchấthoáhọc
• Mộtsốñộctốhoáhọcnhư axit, thuốctrừ sâu, kimloại
nặng tồntạivớimộthàmlượngnhất ñiịnhsẽgâyhạicho
ñộngvậtthuỷ sinh ở cácmứcñộ khácnhau:
• Cácchất ñộccóthể làmtổnthươngcáctếbàothượngbì ở
mang, hoặcaxitcóthể gâybỏngmang
• Mộtsốchấtkháccóthể làm ñông ñặcchấtnhàyvàtạo
thànhmộtmàngbaobọcbềmặthôhấp
• Như vậy, cácchất ñộclàmngăncảnquátrìnhtraoñổikhí

giả
ăngthìcásẽngoilênmặtnước ñớplấykhôngkhí
rồinuốtvàoruột. Khôngkhílưulạitrongruộtmộtthờigianvà
tiếnhànhsựtrao ñổikhívới
íthừatheohậumônra
ngoài.
• Đặc ñiểmruộtcủacácloàicáthở bằngruộtnàylà ñoạntrướccó
tácdụngtiêuh
còn ñoạnruộtsaucótácdụnghôhấp thường
xuyênkhôngchứathức ănhoặcphân.
• Thànhruột ởñoạnnàycónhiềumaomạchphânbố
ngoàira
còncónhiềutếbàoniêmmạctiếtdịchnhờn ñể tránhtổnthương
chocáctếbàohôhấp.
• Số lầncángoilênmặtnước ñểñớpkhôngkhí€vào
ếutố:

ucầuoxy củacơthể

mlượngoxy trongnước

ệt ñộ củanước
• VídụT nướclà10oC thìcáMisgurnus ñớpkhí2
ần/h khiT

oC thìcá ñớptới19 lần/h
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
2, Hôhấpbằngda
• Thở bằngdalàhìnhthứchôhấpnguyênthuỷ.
• cákhôngvẩy

á óthể hô hấp bổ sung
(phụ
trong không khí.
•Các loài cánày không thể hoàn toàn dựa vào cơ
quan trên mang ñể thở bằng không khímàsống
ñược.
•Vídụcárô ra khỏi nướ
ờ làchết. Ngưỡng
oxy của cơ quan hô hấp phụ thấp hơn cơ quan hô
hấp chính
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
4, Hô hấp bằng phổi
• Cánhiều vây Polypterus vàcáphổi Dipnoi có cơ quan hô
hấp phụ ñặc biệt là“phổ
do bong bóng biến hoáthành.
• Thành bên của xoang chính giữa hình thành nhiều ống
ngắn cùng với các phế bào vàtiểu phế bào. Vách của phổi
này không cókết cấu của phế na
song cónhiều nếp
nhăn xếp dọc
cónhiều mao quản phân bố.
• Khi trong nước có ñầy ñủ oxy các loại cánày HH bằng
mang.
• Khi nước cạn
hoặc oxy thiếu thìchúng tiến hành thở bằng
phổi. Vídụcáphổi Úc cứ khoảng 4
0 phút lại ngoi lên
mặt nước ñể thở.
• Cáphổi Mỹ thìchui vào trong bùn
bao mình trong một

3/29/2010 Nguyễn BáMùi
•Bóng hơi hở muốn ñưa khívào bong bóng chỉ
cần ñớp không khívào mồm rồi nuốt qua thực
quản vào túi hơi. Lúc ñưa khíra cáép bóng hơi
lại
ồn khíqua thực quản rồi ñẩy ra miệng.
• Đối với loại bong bóng kín thìviệc trao ñổi khí
với bên ngoài phức tạp hơn. Bong bóng kín có
một bộ phận cócấu tạo ñặc biệ
ñólàtuyến ñỏ
còn gọi làtuyế
•Tuyến ñỏ cókhả năng tiết enzym carboanhydraza
cótác dụ
ng TM phân giải
thành CO2 vàH2O. CO2 này ñược ñưa vào bóng
hơi. Mặt khác PO2 ở DM tuyến ñỏ tương ñối ca
nên O2 cũng ñược thấm vào bóng hơi.
3/29/2010
Nguyễn BáMùi
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
•Chất khítrong bóng hơi kín ñược ñưa ra ngoài qua
cửa bầu “dụ
ñưa CO2 vào DM. Cũng có quan ñiểm
cho rằng việc giải phóng khíCO2 làdo phân giải của
muố
dưới tác dụng của một số axit. VD:
 
•T/P chất khítrong bóng hơi ở các loài cákhông giống
nhau. Cásống ở biển sâu thìO2 trong bóng hơi nhiều
hơn so với cásống ở tầng mặt.

•Chỉ cóloài cáthuộc các họ Ossteoglossida
Characinidae làbóng hơi cócâu tạo ñặc biệt, có
khả năng hấp thụ oxy rõ rệt, các loài cánày cứ
cách một thời gian nhất ñịnh lại phải ñớp khívào
bóng hơi.
•Tác dụng như một láphổi, ngoài ra bóng hơi còn
giữ chức năng dự trữ oxy, tuy nhiên lượng oxy dự
trữ so với nhu cầu của cơ thể không lớn.
3/29/2010
Nguyễn BáMùi 16
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
5.3 Tác d ng c m giác
• Các sóng âm than sự thay ñổi tầng nướ thay ñổi áp suất
khíquyển ñều cóthể thay ñổi áp lực của nước.
• Từ ñócó ảnh hưởng ñến sự co lại hoặc căng ra của chất
khítrong bóng hơi
kích thích các cơ quan nhận cảm của
vách bóng hơi.
• Rất nhiều loài cá xương bóng hơi cóchức năng cảm giác
với sự liên kết với tai trong.
• Vídụcáchép có cơ quan Weber nối tiếp với tai trong.
• Sự co giãn của bóng hơi sẽ tác ñộng ñến các các xương
nhỏ của cơ quan Weber rồi ảnh hưởng ñến tai trong
nhờ
ñócótác dụng ñiều chỉnh sự thăng bằng của cá
3/29/2010 Nguyễn BáMùi
5.4 Ch c năng phát ra âm thanh
•Bóng hơi cóvai trò quan trọng trong việc tạo ra
âm thanh của cá.
•Cóý nghĩa quan trọng trong mùa sinh sản.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status