Phát triển nguồn nhân lực tại chi nhánh ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Bắc Đăk Lắk - Pdf 28

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRẦN VĂN LÂM PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG TMCP
ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN BẮC ĐĂK LĂK Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số: 60.34.05

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SỸ
QUẢN TRỊ KINH DOANH
Đà Nẵng, năm 2014

Công trình đƣợc hoàn thành tại
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS Trƣơng Sĩ Quý
Bắc đã xác định
nhiệm vụ trọng tâm và quan trọng hàng đầu là phát triển nguồn nhân
lự ằm đảm bảo cho cho chiến lược kinh doanh của

Tuy nhiên, Bắc
nguồn
Bắc
TMCP Bắc

2.
-
.
2
- Bắc

- Bắc

3. i
-
N
Bắc .
- u

Bắc .

4. Phƣơng

-

- , chuyên gia;

và cơ bản nhất là tiềm năng lao động (gồm: thể lực, trí lực, nhân cách
của con người) được huy động vào quá trình lao động nhằm đáp ứng
mục tiêu của một tổ chức, doanh nghiệp

P

1.1.2.
-
.
- P

5
- P
.
1.2.
1.2.1. s
- Xác định số lượng nguồn nhân lực cần thiết có vai trò quan
trọng, nó gắn liền với mục tiêu, chiến lược phát triển của tổ chức. Mục
tiêu chỉ có thể hoàn thành tốt khi số lượng nguồn nhân lực được xác
định một cách đúng đắn, vừa đủ để thực hiện tốt các nhiệm vụ .
-
:
+

+
1.2.2. Xây

- Cơ cấu nguồn nhân lực là tỷ trọng các thành phầ
ộ phận có trong tổ chức đó
- Xác định cơ cấu nguồn nhân lực tứ

-
7
+ Y .
+ C .
+ C .
+ S
1.3 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN
LỰC NGÂN HÀNG
1.3.1. Đại bộ phận lao động ngân hàng là những lao động đã
qua đào tạo
Ngày nay, từng hoạt động của nhân viên đều nằm trong hệ thống và
các quyết định đều phải căn cứ vào dữ liệu của hệ thống cũng như phản
ánh trên hệ thống nên tất cả các nghiệp vụ đều được vi tính hóa. Nhân
viên ngân hàng nhất thiết phải có kỹ năng sử dụng máy tính. Xuất phát
từ yêu cầu này, hầu hết các nhân viên ngân hàng phải qua đào tạo ít
nhất ở bậc sơ cấp và quá trình phát triển của mỗi cá nhân là quá trình
đào tạo và tự đào tạo để có kỹ năng tốt hơn, trình độ đào tạo cao hơn.
1.3.2. Lao động trong ngân hàng đòi hỏi độ trung thực cao
Thực hiện các dịch vụ tín dụng và cả phi tín dụng trong ngân hàng,
nhân viên ngân hàng hoạt động gắn liền với quyền sở hữu và sử dụng
tiền và thường ở khối lượng lớn, gấp nhiều lần so với tiền lương của
mình. Dù hệ thống kiểm soát trong ngân hàng rất chặt chẽ nhưng không
thể nói là không có kẻ hở để những nhân viên có mưu đồ xấu lợi dụng.
Vì vậy, bên cạnh việc củng cố hệ thống kiểm soát, yêu cầu sự trung
thực cao của nhân viên cần phải quán triệt ngay từ khâu tuyển dụng,
thường xuyên giáo dục và nhắc nhở nhân viên trong quá trình đào tạo
và sử dụng.
1.3.3. Lao động trong ngân hàng phải có khả năng giao tiếp tốt
Khác với sản xuất công nghiệp, công nhân chỉ tiếp xúc chủ yếu với
máy móc, thiết bị, nhiều nhân viên ngân hàng phải tiếp xúc trực tiếp với

Đầu tư và Phát triển Bắc ĐắkLắk,
trên 20 năm .
b.
c.
2.1.2. BIDV Bắc
a.
L Bắc 10

b.
Là một doanh nghiệp hoạt động lâu
nên qu Bắc
, tương đối lớ
người lao động.
c.
Nguồn lực cơ sở vật chất của chi nhánh rất đa dạng, bao gồm nhà
cửa, máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, quyền sử dụng đất …
10

2.1.3.
Số liệu chi tiết về kết quả hoạt động kinh doanh của chi nhánh thể
hiện qua bảng dưới đây:
Bảng 2.4: Kết quả hoạt động kinh doanh giai đoạn 2010-2013

TT
Chỉ
2010
2011
2012
2013
1

2.2.
BIDV
2.2.1. V

11

T
T
Nội dung
Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
SL

TL
(%)

TL
(%)

TL
(%)

TL (%) 101
100
105

37
40
37,4
41
37,3
4

22
22
22
21
22
20,6
23
20,9
5

4
4
4
4
4
3,7
4
3,6
6

18
18
18

51,5
48,6
2

%
7
7,5
7,4
8,6
3

%
22,8
23,9
23,5
24,3
4

%
3,5
3
2,9
2,9
5

%
15,8
14,9
14,7
15,7

SL
)
TL
(%)
SL
i)
TL
(%)
SL

TL
(%)
SL

TL
(%)
1
Trên Đại học
-
0,0
0
0,0
0
0,0
1
0,9
2
Đại học
78
77

1

%
24,8
25,7
25,2
25,5
2

%
75,2
74,3
74,8
74,5
100
100
100
100
13
2.2.4.

. tT
T


20,00
0
0,00
3

25
23
92,00
2
8,00
0
0,00
4

25
20
80,00
5
20,00
0
0,00
5

25
21
84,00
4
16,00
0
0,00
Ng
(%)

(%)

(%)
1

75
40
53,3
22
23,9
13
17,3
2

75
41
54,7
19
25,3
15
20,0
3

75
50


TT

SN
đ
1

100
-
4
57
39
2
Anh/ch

100
-
-
52
48
3

100
-

38
8
a cơ quan
100
-
7
60
33
9

100
-
4
50
46
10

100
-
-
44
56
11

100
-
2
44
54



8,51
9,27
9,60
9,80
3 1,58
1,67
1,71
1,8

(
)
.
b.

chi
TT
1

100
-

45
6

100

5
52
43
7

100
1
8
63
28
8

100

6
62
32

16
Qua
môi trường làm việc, đ ,
, t
n
c.



3.1.3. quan

-
.
-

-

-

-

3.2.
3.2.1.
. T
14 – 2016 như sau:
19
14 – 2016

T
T
Nội dung
2014
2015
2016 113
115

45

3.2.2.
Trên cơ sở
. xác định nhu cầu nguồn nhân
lực , đưa ra các chính sách hữu hiệu đảm bảo cho
có đủ nguồn nhân lực với các phẩm chất, kỹ năng phù hợp để
thực hiện công việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao.
TT

Năm 2014
Năm 2015
Năm 2016
1
Ban giám đốc
2,65
2,61
3,36
2
Phòng KTTC
6,19
6,09
5,88
3
Phòng TCHC
3,54
3,48

3,36
10
Tổ Điện toán
2,65
2,61
2,52
11
Tổ Kho quỹ
5,31
5,22
5,04
12

37,17
38,26
37,82
20
Nguồn: TT

Năm2014
Năm2015
Năm2016
1

49,3
50,7
51,9

việc, đề ra các chính sách, kế hoạch, chương trình thực hiện giúp cho
các các phòng thích ứng với nhu cầu mới và nâng cao hiệu quả sử dụng
nguồn nhân lực.
3.2.3.

Yếu tố quan trọng góp phần tăng hiệu quả kinh doanh đó là hiệu
quả sử dụng lao động. Để đạt được cần thiết phải nâng cao
trình độ đội ngũ nhân viên chi nhánh. T
TT Năm 2014
Năm 2015
Năm 2016
1
Trên Đại học
3
6
8
2
Đại học
93
90
95
3
Dưới Đại học
17

16
1
2 119
14
6

b.
c.
d.
e.
Tóm lại, để đội ngũ lao động đáp ứng được nhu cầu công việc, nâng
cao trình độ chuyên môn cho người lao động là một vấn đề cần thiết.
3.2.4. TT
GĐ 2014 - 2016
CB QL

1

6
6
-
221
47
174
- Người lao động tự nhận thức, tự kiểm tra, tự đánh giá bản thân về
điểm yếu, điểm mạnh và tiềm năng có thể đáp ứng công việc hiện tại và
những mục tiêu phát triển của doanh nghiệp.
22
3.2.5.
.
3.2.6.
a. quy c
K
m sang B
a
cho CBC

b. + .
+ Tổ chức các buổi trao đổi kinh nghiệm, học hỏi kiến thức, thảo
luận về kế hoạch công việc .
+ Nâng cao
S
n

23
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status