I HM HÀ NI 2
KHOA HÓA HC
==== ====
NHT H NGHIÊN CU CH TT
LIU GRAPHEN OXIT, GRAPHEN T
GRAPHIT T NHIÊN CA VIT NAM (LÀO
CAI) VÀ NG DNG TRONG X LÝ MÔI
NG KHÓA LUN TT NGHII HC
Chuyên ngành: Hóa lý 4
I HM HÀ NI 2
KHOA HÓA HC
Em
Khương Thị Nhật Hạ Khương Thị Nhật Hạ 2 K36B – Hoá học
DANH MC CÁC T VIT TT
AC : Activated carbon (Than hot tính)
BET : Brunauer-Emmett-Teller (Hp ph và kh hp ph
FE-SEM : Scanning Electron microscope (Kính hin t quét)
FTIR : Fourier transform infrared spectroscopy (Ph hng ngoi
chuyn dch Fourier)
GO : Graphen oxit
HPHH : Hp ph hoá hc
Bng 3.3. Các giá tr Abs và n còn li Ce 53
Bng 3.4. Các giá trị C
e
, Qe, C
e
/Q
e
, logQ
e
và logC
e
theo các nồng độ khác
nhau 53
Bng 3.5. Các thông s ng nhit hp ph Langmuir và Freundlich 54
Bng 3.6. S liu xây dng s ph thung hp ph xanh metylen
theo thi gian các n khác nhau (50 ppm, 100 ppm, 150 ppm) 55
Bng 3.7. Các giá tr Abs và n còn li Ce 56
Bng 3.8. Các giá tr C
e
, Qe, C
e
/Q
e
, logQ
e
và logC
e
theo các n khác nhau
56
Bng 3.9. Các thông s ng nhit hp ph Langmuir và Freundlich 8
Hình 3.3. Hình nh XRD ca graphen 44
Hình 3.4. Hình nh FTIR ca graphen oxit 45
Hình 3.5. Hình nh FTIR ca graphen 45
Hình 3.6. Hình nh ph XPS ca graphen oxit 46
Hình 3.7. Hình nh ph XPS ca graphen 47
Hình 3.8. HR-TEM ca graphen oxit 48
Hình 3.9. HR-TEM ca graphen 48
Hình 3.10. Ph UV-vis xanh metylen (MB) 49
Hình 3.11. ng chun ca xanh metylen (MB) 50
Hình 3.12. S ph thung hp ph xanh metylen theo thi gian
các n khác nhau (250ppm, 300ppm, 350ppm) 52
Hình 3.13. ng nhit Langmuir ca graphen oxit 53
Hình 3.14ng nhit Freundlich ca graphen oxit 54
Khương Thị Nhật Hạ 5 K36B – Hoá học
Hình 3.15. S ph thung hp ph xanh metylen theo thi gian
các n khác nhau (50ppm,100ppm,150ppm) 55
Hình 3.16. ng nhit Langmuir ca graphen 57
Hình 3.17. ng nhit Freundlich ca graphen 57
1.3. Graphen 14
1.3.1. Khái niệm 14
1.3.2. Tính chất của graphen 14
1.3.2.1.Tỉ trọng của graphen 15
1.3.2.2.Tính trong suốt quang học của graphen 15
1.3.2.3.Sức bền của graphen 15
1.3.2.4.Độ dẫn điện của graphen 15
1.3.2.5.Độ dẫn nhiệt 16
1.3.2.6. Độ khít 16
1.3.2.7.Khả năng chế tạo, biến dạng 16
1.3.2.8. Hiệu ứng Hall lượng tử trong graphen 16
1.3.2.9. Chuyển động của lượng tử trong graphen 16
1.3.2.10. Cấu trúc của graphen 16
1.3.3. Phân loại graphen 17
1.3.4.Nguyên liệu tổng hợp graphen oxit, graphen 17
1.4. 18
Khương Thị Nhật Hạ 7 K36B – Hoá học
1.5. 18
1.5.1. Phương pháp khử bằng nhiệt 19
1.5.2. Phương pháp khử bằng Hydrazin và nhiệt 20
1.6. N 20
1.6.1. Sơ lược về thuốc nhuộm 21
1.6.2. Thuốc nhuộm azo 22
1.6.3. Tác hại của ô nhiễm nước thải dệt nhuộm do thuốc nhuộm 23
1.6.4. Nguồn phát sinh nước thải trong công nghiệp dệt nhuộm 24
1.6.5. Chất màu xanh metylen (MB ) 25
1.7. 25
1.7.1. Hiện tượng hấp phụ 25
1.7.1.1. Phân loại các dạng hấp phụ 26
1.7.1.2. Sự hấp phụ trong môi trường nước 29
Khương Thị Nhật Hạ 9 K36B – Hoá học
M U
1. Lý do ch tài
c thu hút ln bi tính chcn, nhit và quang
hc. Nó có th sn xut bi s tách lp micro-c ca graphit nhit phân
trt t cao [23], s ln dn epytaxy [11,31,20], lc (CVD)
[31,16,19], và s kh cu tiên có th
sn xut graphen vi mt ci và tính cht rt tt,
c tính quan trng: (1) nó có th sn xut s dng
graphit r tiu thô bc này có hiu qu
kinh t vi mt li nhuc cao và có th hình thành
3. ng và phm vi nghiên cu
Các vt liu tng hc là graphen oxit, graphen.
Phm vi nghiên cu c tài này là tng h c graphen oxit,
graphen bg pháp phù h t hiu sut cao nht và ng dng
ca cht tng hc vào x ng.
4. Ni dung nghiên cu
Ni dung 1: Nghiên cu, tng quan tài liu v ch to graphen oxit, graphen
và ng dng trong x ng.
Ni dung 2: Tin hành tng hp graphen oxit, graphen.
N a graphen oxit, graphen trong x ng.
5. u
- Thu thp tài liu trên mng, mt s sách.
- Tng hp, x lý, khái quát, phân tích tài lic.
- Nghiên cu lý thuy lý lun.
- Dch và nghiên cu tài liu ting Anh.
S d
- tán x nh thành
phn các nguyên t trong mu graphen oxit, graphen tng hc.
- u x Ronghen (X nh cu trúc pha ca
graphen oxit, graphen tng hc.
- hng ngoi (FT- nh các nhóm chc b
mt ca graphen oxit, graphen tng hc.
Khương Thị Nhật Hạ 11 K36B – Hoá học
- hp ph electron (UV-Vis) nhnh n
còn li ca dung dch cht màu xanh metylen (MB).
- Ph X-ray Photoelectron Spectroscopy (XPS) xen ph
ca các nguyên t.
6. c và thc tin c tài
- Ch to vt liu hp ph t ngun graphit ca Vit Nam
- Kho sát kh p ph ca vt liu mi
Compton và Nguyn [14]. Hiu ch hu h
c ngh bc
hin oxi hoá graphit thành graphit oxit bi nhit vi mt hn hc t do
ca axit H
2
SO
4
c, NaNO
3
và KMnO
4
. Mc dù mt s c
nght qu
c gn tính.
Mc phát trit th k, cu trúc hoá hc chính
xác ca GO vn vào s phc tp ca GO do mt
phc tính không kt tinh toàn phn.
Bn bi Geim và Novoselov và các cng s là mt
u ch graphen tm riêng r xut trong các hot
ng khoa hc ln [23,17]. Graphen là mt tinh th 2 chiu (2D) bi
u kin xung quanh, nó có cn t c bii tính cht
n tuyt vng ca hiu ng t [22] và ngc
nhiên v tính chuyng ti s tp trung i cao và ti nhit
phòng [23,9]t nguyên liu mi, vic s dng graphen rt thú v
bi nhiu tính cht thú vc [21], nhit [10]n [24] c báo
xác nh t ca graphen so vi nguyên liu truyn thng
[15]. Theo báo cáo này, graphit oxit
c [27]i t s nghiên cu thu hút mnh do vai trò
ct d c cho hiu qu kinh t và sng khng
ca vt li graphen.
1.3.1. Khái niệm.
Graphen hay graphene là tm phng dày bng mt lp nguyên t ca
các nguyên t cacbon vi liên kt sp
2
to thành dàn tinh th hình t ong.
u tm graphene ghép li.
Chiu dài liên kt CC trong graphene khong 0,142 nm. Graphen là
phn t c n ca mt s thù hình bao gm than chì, ng nano
cacbon và xét mt phân t n vô hn, mà trong
ng hp gii hn ca h các phng gi là graphen.
Hình 1.2. Hình nh mô t graphen
1.3.2. Tính chất của graphen
u tính
n
Màu: Màu vàng trong .
Mùi: Không mùi.
0
C.
Khương Thị Nhật Hạ 15 K36B – Hoá học
.
.
.
1.0g/cm
3
.
2
V
-1
s
-1
12
cm
-2
-6
W
-1
m
-1
cho graphen.
Gi
-6
W
-1
m
-1
.
1.3.2.5. Độ dẫn nhiệt
-1
t
là 3,35Å (hình 1.3)
acbon
raphit.
Khương Thị Nhật Hạ 17 K36B – Hoá học
Hình 1.3.
1.3.3. Phân loại graphen
Graphen bao gm:
- Graphen p.
- Graphen vài lp.
1.3.4. Nguyên liệu tổng hợp graphen oxit, graphen
Graphit là
các
Khương Thị Nhật Hạ 18 K36B – Hoá học
Hình 1.4. graphit
1.4. oxit
n nay c s dng khá ph bin trong vic
u ch graphen oxit, graphen b
s dng các tác nhân gây phn ng có kh kh m xen
các nguyên t oxi và mng tinh th cacbon trong graphit to ra các nhóm chc
epoxy, hydroxyl hay cacboxyl trên b mt ca các lp cacbon. Các tác nhân
oxi hoá và kh mnh s d
2
SO
.
Có 2 p it thành graphen
graphen
oxit thành graphen
1.5.1. Phương pháp khử bằng nhiệt
Qui trình hoàn nguyên GO thành graphen c trình bày thông qua các
c sau: Hoà tan GO vào dung môi, to màng graphen
oxit bn thông qua
nhit.
Dung môi Ph màng
nhit Hình 1.5. ca quá trình kh nhit
1.5.2. Phương pháp khử bằng Hydrazin và nhiệt
Da trên nhng nghiên cu v n tích b mt ca lp graphen oxit,
cho thy Hydrazin monohydrat (N
2
H
4
.H
Ph màng
nhit
Hình 1.6. ca quá trình kh Hydrazine và nhit
Khi so s vi nhau ta th kt
hp Hdrazine+ nhit thì s nhóm ch c kh
nhi nhit. u này ha hn mu graphen to
thành t t hp s t tài chúng tôi làm thc
nghit hp.
1.6.
Ngành dt nhum là mt trong nhng ngành quan trng và có t lâu
i vì nó gn lin vi nhu cn ci là may mc. Sng
dt trên th gi chng sn ph
dng v mu mã, mu sc ca sn phm. Chng hn n
xut khong 4000 triu mét vi vi lng ca ngành xp x 95
vi trong 670 xí nghip. Vit Nam, ngành công nghip d
tr thành mt trong nhn trong các ngành công nghip, mc
tiêu cn xut 1 t mét vi [1].
Nguc thi phát sinh trong công ngh dt nhum là t các công
n h s, nu, ty, nhum và hoàn tc thi
ch yu do quá trình git sau mn. Nhu cu s dc trong nhà
máy dt nhum rt li theo mt hàng khác nhau. Nhu cu s dng
Graphit oxit+
Hydrazin
Graphit oxit
Graphen oxit
Màng graphen
oxit
Graphen
Khương Thị Nhật Hạ 21 K36B – Hoá học
c nhum azo: nhóm mang màu là nhóm azo (- N =N -) phân t thuc
nhum có mt nhóm azo (monoazo) hay nhiu nhóm azo (diazo, triazo, polyazo).
c nhum trc tip: là loi thuc nhum anion có dng tng quát Ar-
SO
3
c nó phân ly cho v dng anion thuc nhum và
bt màu vào si. Trong tng s thuc nhum trc tip thì có 92% thuc
nhum azo.
Khương Thị Nhật Hạ 22 K36B – Hoá học
c nhuác thuc nhu nhum, bông
cm màu bng tananh. Là các mui clorua, oxalat hoc mui kép c
h tan trong c cho cation mang màu. Trong các màu thuc
nhu p hoá h c phân b: azo (43%), metin (17%),
triazylmetan (11%), arycydin (7%), antriquinon (5%) và các loi khác.
c nhum axit: là mui ca axit mnh chúng tan trong
c phân ly thành ion: Ar-SO
3
-SO
3
-
+ Na
+
, anion mang màu thuc
nhum to liên kt ion va vt liu. Thuc nhum
axit có kh nhum, polyamit) trong
ng axit. Xét v cu to hoá hc có 79% thuc nhum axit azo, 10%
là antraquinon, 5% là triarylmetan và 6% là lp hoá hc khác.
1.6.2. Thuốc nhuộm azo
Thuc nhum azo cha nhóm azo (- N =N -) trong phân t và các
nhóm tr màu tu c tính ca nhóm tr màu. Nu nhóm tr màu mang
Khng phân t: 968.21
Khương Thị Nhật Hạ 23 K36B – Hoá học
1.6.3. Tác hại của ô nhiễm nước thải dệt nhuộm do thuốc nhuộm
Thuc nhum tng hp có t c s dng nhiu
trong dt may, giy, cao su, nha, da, m phc phm và các ngành
công nghip thc phm. Vì thuc nhum: s dng d dàng, giá
thành r, ng so vi màu sc t nhiên. Tuy nhiên vic s dng
rng rãi thuc nhum và các sn phm ca chúng gây ra ô nhim nguc
ng t c nh
sông, hi mt n rt nh ca thuc nhum giác v màu
sm cc thi cn tr s hp th oxy và ánh sáng mt tri, gây
bt li cho s hô hng ca các loi thu sinh vy nó tác
ng xn kh i ci vi các cht h
c thi vi cá và các loi thy sinh: các th nghim trên cá c
3000 thuc nhum nm trong tt c các nhóm t c va, rc
n cng 37% thuc nhuc cho cá và thy
sinh, ch 2% thuc nhum m rc và cc cho cá và thy sinh
[13], [29].
i vi có th gây ra các bnh v ng hô hp, phi.
Ngoài ra, mt s thuc nhum hoc cht chuyn hoá ca chúng rc hi có
th c nhum Benzidin, Sudan). Các nhà sn xut châu
ng sn sut loc t chúng vc tìm thy
trên th ng do giá thành r và hiu qu nhum màu cao [13].
1.6.4. Nguồn phát sinh nước thải trong công nghiệp dệt nhuộm
Quá trình x lý hóa hc vt liu gm x t và x lý khô. X t
gm: x c, ty trng, làm bóng nhun x t s
dng nhi x lý hoàn tt 1kg hàng dt cn 50-300 lít