ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
DƯƠNG KIM CHUYỂN
NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN
DU LỊCH BIỂN TỈNH CÀ MAU
LUẬN VĂN THẠC SĨ DU LỊCH
Hà Nội, 2014
Hà Nội, 2014
LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành chương trình cao học và hoàn thành luận văn này, trước hết,
tôi xin gửi lời biết ơn sâu sắc đến TS Lê Văn Minh đã chỉ dẫn và vẽ ra cho tôi
những hướng đi tốt nhất để tôi có cơ hội học tập và nghiên cứu một cách hoàn thiện
đề tài của mình.
Tôi xin chân thành cảm ơn quý thầy cô khoa Du lịch và quý thầy cô thỉnh
giảng tại khoa Du lịch, Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, Đại học
Quốc gia Hà Nội đã nhiệt tình giảng dạy và giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học tập.
Đồng thời, tôi cũng xin cảm ơn quí anh, chị và ban lãnh đạo Sở Văn hóa –
Thể thao – Du lịch; Sở Tài nguyên và Môi trường; Các Trung tâm Văn hóa các
huyện thuộc tỉnh Cà Mau đã tạo điều kiện cung cấp số liệu cho tôi để hoàn thành
luận văn.
Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu trường Đại học Văn
hóa thành phố Hồ Chí Minh cùng quí thầy cô trong khoa Sau đại học đã tạo điều
kiện để tôi hoàn thành tốt khóa học.
Xin chân thành cám ơn!
LỜI CAM ĐOAN
5. Phương pháp nghiên cứu 13
5.1. Phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu thứ cấp 13
5.2. Phương pháp phân tích tổng hợp 13
5.3. Phương pháp khảo sát thực địa 14
5.4. Phương pháp phỏng vấn chuyên sâu 14
5.5. Phương pháp điều tra xã hội học 14
5.6. Phương pháp đối chiếu, so sánh để khắc họa những giá trị đặc trưng của
các điểm du lịch biển trong tỉnh Cà Mau 15
6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài 15
7. Bố cục của luận văn 15
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ DU LỊCH VÀ 16
DU LỊCH BIỂN 16
1.1. Khái quát chung về du lịch và du lịch biển 16
1.1.1. Khái niệm du lịch 16
1.1.2. Các điều kiện phát triển du lịch 17
1.1.2.1. Điều kiện chung 17
1.1.2.2. Điều kiện tự thân làm nảy sinh nhu cầu du lịch 18
2 1.1.2.3. Điều kiện về khả năng cung ứng nhu cầu du lịch 19
1.1.3. Các loại hình du lịch 22
1.1.3.1. Phân loại theo môi trường tài nguyên 22
1.1.3.2. Phân loại theo mục đích chuyến đi 22
1.1.3.3. Phân loại theo lãnh thổ hoạt động 22
1.1.3.4. Phân loại theo đặc điểm địa lý của điểm du lịch 23
1.1.3.5. Phân loại vào phương tiện giao thông 23
1.1.3.6. Phân loại theo loại hình lưu trú 23
1.1.3.7. Phân loại theo thành phần và độ tuổi khách du lịch 23
1.1.3.8. Phân loại theo thời gian đi du lịch 23
2.1.2.2. Tài nguyên du lịch văn hóa biển, đảo 42
2.1.3. Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch 44
2.1.3.1. Cơ sở hạ tầng 44
2.1.3.2. Cơ sở vật chất kĩ thuật du lịch 46
2.1.4. Tổ chức quản lý hoạt động du lịch biển ở Cà Mau 48
2.1.4.1. Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính
sách phát triển du lịch biển trên địa bàn tỉnh. 48
2.1.4.2. Đầu tư, xây dựng, quy hoạch phát triển du lịch, xác định khu du lịch và
điểm du lịch trọng điểm. 49
2.1.4.3. Tổ chức thực hiện hợp tác quốc tế về du lịch; hoạt động xúc tiến du lịch ở
trong nước và nước ngoài. 50
2.1.4.4. Sự phối hợp của các cơ quan nhà nước trong việc quản lý nhà nước về du
lịch. 52
2.1.5. Nguồn nhân lực du lịch biển 53
2.2. Thực trạng phát triển du lịch biển ở Cà Mau 57
2.2.1. Thực trạng phát triển các chỉ tiêu du lịch chủ yếu ở Cà Mau 57
2.2.2. Các nhà cung cấp dịch vụ du lịch 59
2.2.2.1. Các nhà cung dịch vụ lưu trú (khách san, nhà nghỉ, nhà trọ, ) 59
2.2.2.2. Các nhà cung cấp dịch vụ ăn uống (Khách sạn, quán ăn,…) 60
2.2.2.3. Dịch vụ tham quan giải trí 61
2.2.2.4. Các dịch vụ khác 62
4 2.2.3. Thực trạng hoạt động quản lý nhà nước về du lịch biển ở Cà Mau 63
2.2.4. Nhận thức, thái độ, và hành vi của cư dân địa phương đối với hoạt động du
lịch. 65
2.2.4.1. Nhận thức, thái độ, và hành vi của cư dân địa phương đối với tài nguyên du
lịch 65
2.2.4.2. Nhận thức, thái độ, và hành vi của cư dân địa phương đối với doanh nghiệp
3.3.2. Kiến nghị đối với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau 99
3.3.3. Kiến nghị đối với các cơ sở kinh doanh du lịch 100
Tiểu kết chương 3 101
KẾT LUẬN 102
TÀI LIỆU THAM KHẢO 104
PHỤ LỤC 107
Phụ lục 1: Danh sách các khách sạn được xếp hạng ở Cà Mau 107
Phụ lục 2: Bản đồ hành chính tỉnh Cà Mau 112
Phụ lục 3: Bản đồ du lịch tỉnh Cà Mau 113
Phụ lục 4. Các điểm du lịch biển ở Cà Mau 115
Phụ lục 5: Phiếu điều tra khảo sát ý kiến khách du lịch về loại hình du lịch
biển ở Cà Mau. 123
Phụ lục 6: Kết quả điều tra khảo sát ý kiến khách du lịch về loại hình du lịch
biển ở tỉnh Cà Mau. 125
Phụ lục 7: Câu hỏi phỏng vấn sâu dành cho cán bộ, nhân viên hoạt động trong
ngành du lịch ở tỉnh Cà Mau. 130
Phụ lục 8: Câu hỏi phỏng vấn dành cho cộng đồng dân cư ở địa phương phát
triển loại hình du lịch biển. 131
Phụ lục 9: Một số hình ảnh về một số điểm du lịch biển Cà Mau 132
9 t trong nhng s kin ni bt gu s phát trin ca bin
Vit Nam là s kin Vnh H Long công nhn là mt trong by k quan thiên nhiên
mi ca th gii. T s ki ra mc ngot mi cho s phát trin ca
du lch bin Vit Nam.
c Ving xây dng và phát trin chin
c bin. Gt là các hong Festival bin 2013 và hi ch du lch bin
o quc t Nha Trang - Vin mnh vic phát trin sn phm du lch
nn tn cho quá trình phát trin và nâng cao ch bio lên khám phá
khía cnh du lch.
T thc tin kinh t Vit Nam hin nay, ta có th thy rng v v du lch
bio qut trong nh tài nóng bi vi du lch trong c
du lch bin Vit Nam bc quan tâm và nghiên
c
c tiên là nh tài t cp b ca Tng cc Du lch, các vin nghiên cu,
cu loi hình du lch bin ca Vit Nam. C th, Vin
khoa hc Xã hi Vi tài cp B u kin kinh
t xã hi a các vùng ven bin Vi u tt c
u kin kinh t xã hi a các vùng ven bin trong c c, t
xut các gii pháp thc hin phát trin bn vng kinh t xã hi vùng ven bin
Vit Nam. M tài có v n v du lch
mc ni dung, nhng v xã hi c tài chính là
mt trong nhng nhân t tim n phát trin du lch. Bên c
gi Lê Trc th mnh, ngun li ca vùng bio
c ta t ng gii pháp nhm nâng cao hiu qu a
ngun tài nguyên bin cc ta qua quá trình phát trin du lch.
Tin v du lch bio. Các tác gi trên các
Tuổi trẻ online, Báo mới, Thanh niên,… v “Ưu tiên phát
triển du lịch biển” (Nguyn Chung Anh Vân), “Nở rộ phong trào du lịch biển
đảoNâng thương hiệu du lịch biển Vẻ đẹp du
lịch biển Việt Nam đầy hấp dẫn,
12 Tng cc Du lch Vich bio là
dòng sn phm ch o ca du lch Vit Nam trong thi gian ti cùng vi du lch
p trung khai thác các bãi bin
ni ting, có ti o ra các dch v ngh ng, gii trí cht
s ng ca phong cnh i vi hong du lch, a hình ca mt
t vai trò quan trng vi vic thu hút khách.
Khí hậu: Là mt trong nhng yu t quan trng trong vic phát trin du lch, nó
ng ti du lch hai n:
- n vic thc hin các chuyn du lch hoc hong dch v v
du lch .
- Mt trong nhng nhân t chính to nên tính mùa v du lch .
Tài nguyên nước: bao gc chy trên b mc ngi vi du
lch thì nguc mt ln. Nó bao gn, h, sông,
h chc nhân to, suic, sui phun Nhm mc v du
lc s dng tùy theo nhu cu, s thích ng c tui và quc gia.
c, cn phn
tài nguyên có giá tr du lng và cha bnh trên th gii. Vit Nam tiêu
biu có nhng nguc khoáng Kim Bôi (Hoà Bình), Hnh),
Quang Hanh (Qung Ninh), Bình Châu (Bà Ra Tàu),
Hệ động thực vật: t tic hp
dn ln khách du ln vn quc gia, khu bo tn thiên nhiên
tham quan th ging thc vt s con
i thêm yêu cuc sng. Bên cc phát trin loi hình du lch nghiên
cu khoa hc và du lch th n (ph thunh tc
ta có gii sinh vt phong phú v thành phn loài.
Tài nguyên du lịch văn hóa
Tich ng và hich s do con
i sáng ti sng. So vi tich t nhiên, ti
lch có tác dng nhn thc nhi gii trí là th yu.
21 Di tích lịch sử văn hoá: DTLSVH ch ng nhng truyn thng t p,
nhng tinh hoa, trí tu n trúc, m thut ca ma
không khí vào ban ngày, nhi trung bình c c bi m c bin,
ng gió).
Mt s tài nguyên du lch bin t nhiên c th :
Cảnh quan kì thú: Mi mt bio vi hình thái riêng bit cu có th
to nên mt thng cnh, bn mi mt da hình ni lên và in bóng trên
mt bin vào các thm khác nhau trong ngày, hoc vào mùa khác nhau trong
u là nhng hình
m ngang hoc nm nghiêng thou to nên nhng cnh
quan kì l, gây nhiu ngc nhiên và hng ngonc bit là
khi chúng li gn vi sng tâm linh co, vi nhng truyn
thuyt, nhng s tích có tính dân tc gn vi các s
kin lch s cc. [12, tr. 26 - 27]
Nhiều bãi tắm đẹp: Trên h tho ven b phân b rt nhiu bãi tp vi
cát trc bio Cô Tô, Cát Bà, Lc Vng, Quan Li, Cù
lao Chàm, Phú Qu u có các bãi tp ni ting. [12, tr. 27 ]
Hệ sinh thái biển đảo phong phú: Bn thân lp ph rng các loo, kt
hp va hình và các kho nên nhiu thng cp. Còn h sinh thái
rng nhii vi nhiu loc hn quc gia các khu bo tn thiên
nhiên, d tr sinh quyng hp dn. [12, tr. 27]
(ii) Tài nguyên du lịch văn hóa biển, đảo: Là tng th các giá tr ch
s, các thành tu kinh t và chính tr phát trin ca du
lch biCác hot hng ngày cn
th n; các l hi v bin
hi Nghinh Ông (Cà Mau), l m Nam Hi (Bc Liêu), l hi Dinh Cô (Bà
Ra ; Hoc các công trình, khu du lch, vin bo tàng hc,
ven bin nhm phc v i sn c
dân và khách du lch.
Các tài nguyên du lch hóa bin :
34
41
STT
Điểm du lịch
Địa điểm
Tình hình hoạt động
1
KDL
2
3
KDL Hòn Khoai
ang quy
4
KDL Khai Long
5
. Các con
43 phá mi b sung vào trong h thng sn phm du lch ca tnh và khu vc ng
bng Sông Cu Long.
Bng 2.2: Các tài nguyên du lch hóa bin Cà Mau
Thể loại tài nguyên văn
hóa biển Cà Mau
Các sản phẩm cụ thể
L hi
L hi Nghinh Ông
Công trình tíng
i
Làng ngh
Làm m c, um
n b
Di tích lch s
Di tích c),
di tích lch s Hòn Khoai
m thc
Các loi thy hi sn ng: tôm, cua, mc, tôm
tít, cá các lo; Các sn phm lên men,
khô: khô các loi, mn bn,
Nguồn: Điều tra của tác giả
Mau - - Mau -
,
.
thì có sân bay Cà Mau
-
m. ay
-72, AN-2, MIA-
-
m,
47 trí hài hòa vi khung cnh thiên nhiên các khu du lch ngh i bt
nht là khu du lch VQG
cho thuê, phòng cho thuê,
ng loi hng vì giá r, không khí m cúng,
khách có c nhà. Khách có th t nc thuê ch nhà nu.
(ii) Cơ sở ăn uống
phc v nhu cu du lch v ng rng kt hp vi các
loi hình dch v khác nên a bàn tng
là nhng khách sn kt hp kinh doanh nhà hàng, m thêm coffee shop hoc các
quy bar n Hoàng Gia, khách sn Best, khách sn Ánh Nguy hoc
- .
-
- ng trên các kênh
TP.
-
SCL.
- .
- .
V mt hp tác quc t, h
Lan, Lào, Campuchia, Malaysia, Myanmar, Indonesia, Philippines,
+ Cà Mau Kiên Giang ng b); Tuyng hành lang ven
bin phía Nam s kt ni Cà Mau vi Kiên Giang và Campuchia, Thái Lan.
+ Cà Mau Camphuchia Thái Lan Malaysia ng bin).
54 Bng 2.3: Lng trong du lch ca tnh Cà Mau t n
2013
Năm
2005
2006
2007
Có th n ngành du lch Cà Mau bu phát trin.
55 n vi ngành du lch mt ngành kinh t còn
non tr i k u phát trin. S ng này có th chp nhn
c nu kin phát trin hin ti ca tnh Cà Mau.
T n 2009 là mc nhy vt. Ta có th u bc
ngot phát trin du lch nói chung cho t s kin din ra Festival Du lch
. T s kin này, các nhà t chc du lng k hoch phát trin rõ
ràng c th cho vic bng ngun nhân lc du lm kp thi
ng nhu cu du ln ra theo xu th chung cch.
009, 2010, 2011, nhìn vào biểu đồ 2.2, ta thy không có biu hin
ng. Lí do là, t sau s kin Festival Du lch n lao
ng du lo, bng, d tr cho nh tip
nên ngung du lch không nhu mà còn dm chân ti ch.
ng du lc chú trng phát trin,
xét v mt chng thì vm bo và không ngng nâng cao v chuyên môn.
T n 2013, có th du s t bc ca
ngun nhân lc du ln VQG c công
nhn là Khu d tr sinh quyn th gii có tm quan trng trong vic cân bng và bo
v t. T s kin này mà du lch c chú
tra, thc t i phi có nhia ngun nhân lc du
lng cho nhu cu ca khách du ln vu.
Riêng ngun nhân lc v du lch bin ca tnh Cà Mau thì không có nhng con s
thng kê c th u tra ca bn thân tác gi thì có th thc
rng, ngun nhân lc tm du lch bing công nht, không
có s c nh, ch làm theo mùa v và theo nhu cu ca khách du lch vào nhng giai
n m.
Về chất lượng
-
58 ng còn chim t l quá nh. Nên cn có chic sn phm phù hp có
th thu hút khách du lc.
Bi 2.3: S so sánh ging khách du lch quc t và khách du lch ni
a tnh Cà Mau t n 2013
Nguồn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau
V mt doanh thu, du lch ca tnh Cà Mau luôn có s . Ch tiêu v
doanh thu du lch ca t t g
xp x con s này. Nên có th nói doanh thu du lch ca Cà Mau trong thi gian gn
th 13 c ch ra
Bng 2.5: Doanh thu du lch t n 2013
Đơn vị tính: Tỷ đồng
Nội dung
2005
2006
2007
2008
2009
2010
2011
2012
2013
Doanh thu
du lịch