đề thi thử đại học môn hóa khối a b thpt chuyên bắc ninh - Pdf 29

SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BN
TTĐH LẦN I
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN: HÓA HỌC, KHỐI A, B
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề 148
Họ, tên thí sinh: SBD:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85;
Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
(Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn a gam Al
2
O
3
trong 400 ml dung dịch HNO
3
2M thu được dung dịch X. Thêm 600 ml dung dịch
NaOH 1M vào dung dịch X thì thu được 7,8 gam kết tủa . Vậy giá trị của a tương ứng là
A. 8,5 gam B. 10,2 gam C. 5,1 gam D. 15,3 gam
Câu 2: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic . Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO
3
thu được 0,672 lít CO
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 1,008 lít O
2
(đktc), thu được 2,42 gam CO

A. 19,73%. B. 15,80%. C. 17,93%. D. 18,25%.
Câu 6: Tính thể tích dung dịch NaOH 1M lớn nhất cần cho vào dung dịch chứa 0,1 mol H
2
SO
4
và 0,2 mol ZnSO
4
để sau phản
ứng hoàn toàn thu được 9,9 gam kết tủa?
A. 0,6 lít B. 0,8 lít C. 0,4 lít D. 1,0 lít
Câu 7: Dung dịch X gồm các chất tan: AgNO
3
, Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
. Chia dung dịch X làm hai phần rồi thực hiện
hai thí nghiệm sau:
- Cho dung dịch NaOH dư vào phần 1.
- Cho dung dịch NH
3
dư vào phần 2.

trong đó, H
2
SO
4
đóng vai trò chất oxi hóa?
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 11: Cho phương trình hóa học: Fe
3
O
4
+ HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ N
a
O
b
+ H
2
O.
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H
2
O là
A. 45a – 18b. B. 13a – 9b. C. 46a – 18b. D. 23a – 9b.
Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp hai este HCOOC

3
OH và C
3
H
7
OH. B. C
2
H
5
OH và CH
2
=CH-CH
2
-OH.
C. CH
3
OH và CH
2
=CH-CH
2
-OH. D. C
2
H
5
OH và CH
3
OH.
Trang 1/5 - Mã đề thi 148
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3

< 0, phản ứng thu nhiệt. D. ∆H

> 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 16: Để m (g) phoi bào sắt (A) ngoài không khí một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối lượng 30 gam gồm FeO,
Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe . Cho B phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
thấy giải phóng ra 5,6 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của
m là:
A. 27,5 g B. 22,5 g C. 26,2 g D. 25,2 g
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm H
2
và một anken có tỉ khối của X so với H
2
bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H
2
bằng 13. Số đồng phân
anken thỏa mãn là
A. 2 B. 3 C. 4. D. 5
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS
2
và Ag

→ C
2
H
2
→ C
2
H
3
Cl → PVC . Để tổng hợp 150 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m
3
khí
thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH
4
chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của từng giai đoạn là 80%)
A. 262,50. B. 131,25. C. 134,40. D. 168,00.
Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm xiclopropan, etan, propen, buta-1,3-đien có tỉ khối so với H
2
là 18. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol
hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)
2
(dư) thì khối lượng bình giảm m gam. Giá trị của m

A. 4,3 B. 9,8 C. 2,7 D. 8,2
Câu 24: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO
3
)
2

→

2

 →

)50(HCl
0
(6) (NH
4
)
2
CO
3

→
0
t
Số phản ứng thu được N
2
là :
A. 4, 5, 6. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 3, 4, 5.
Câu 25: Cho 21 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm R và Al vào H
2
O dư được 11,2 lít khí (đktc) và 4,5 gam chất rắn không
tan. Tìm R?
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 26: Ở 20
0
C Fe có D = 7,87 g/cm
3
, nguyên tử khối trung bình là 55,85, giả thiết các khe rỗng chiếm 26% thể tích tinh thể.

2
=CH-CH
2
-COO-CH
3
. D. CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH
3
.
Câu 28: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn
1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu
được m gam chất rắn. Giá trị m là
A. 29,75. B. 24,25. C. 27,75. D. 26,25.
Câu 29: Cho dãy các chất: C
3
H
6
,CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4

. B. C
2
H
4
. C. C
3
H
4
. D. C
4
H
10
.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
, (C
17
H

H
5
)
2
NH (4), NH
3
(5) (C
6
H
5
- là gốc phenyl). Dãy
các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (4), (2), (5), (1), (3). C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (3), (1), (5), (2), (4).
Câu 33: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,6875 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một
anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu chất phù hợp với X ?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 34: A là hỗn hợp khí gồm N
2
và H
2
có tỷ khối so với oxi bằng 0,225. Dẫn A vào bình có Ni đun nóng, phản ứng tổng hợp
amoniac xảy ra thì thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với oxi bằng 0,25. Hiệu suất của quá trình tổng hợp NH
3

A. 20%. B. 15%. C. 25% D. 30%.
Câu 35: Các chất: mantozơ, glucozơ, fructozơ và saccarozơ có tính chất chung là:
A. pư với Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam
B. pư với Cu(OH)

với H
2
bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A. 14,3 gam. B. 16,5 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam.
Câu 38: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,03 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất
phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 80%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thì
lượng Ag thu được là
A. 0,056mol. B. 0,095 mol. C. 0,16 mol. D. 0,168 mol.
Câu 39: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl
clorua . Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 40: Dãy các chất nào sau đây mà phân tử phân cực ?
A. CO
2
, HF, NH
3
B. HCl, H
2
O, SO
2
C. NH
3
, CO
2
, SO
2

A.
C
3
H
6
COOCH
2
COOCH
2
B.
C
2
H
4
COOCH
2
COOCH
2
C.
C
3
H
7
COOC
2
H
5
D.
C
4

. Hãy cho biết dung dịch
HCl tác dụng được với bao nhiêu dung dịch?
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 46: Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K
2
O để thu được dung dịch KOH 21% là:
A. 250 g B. 320g C. 354,85g D. 400g
Câu 47: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X người ta thu được tripeptit là Ala-Glu-Gly và các đipeptit là Val-Ala, Glu-
Gly và Gly-Ala . Vậy công thức cấu tạo của X là
A. Ala-Val-Glu-Gly-Ala B. Gly-Ala-Val-Ala-Glu C. Val-Ala-Glu-Gly-Ala D. Ala-Glu-Gly-Ala-Val
Câu 48: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe
2
O
3
và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A. NaOH (dư). B. AgNO
3
(dư). C. NH
3
(dư). D. HCl (dư).
Câu 49: Cho các thí nghiệm sau:
(1) dung dịch AlCl
3
+ dung dịch Na[Al(OH)
4
]; (2) dung dịch NaOH dư + dung dịch AlCl
3
;
(3) khí CO
2

thu được 55,2 gam kết tủa . Lọc lấy kết tủa sau đó cho vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng thấy có m gam chất
không tan. Giá trị của m là:
A. 61,78 B. 21,6 C. 41,69 D. 55,2
Câu 53: Thuốc thử nào trong các trường hợp sau có thể dùng để phân biệt được 5 kim loại: Mg, Zn, Fe, Ba, Ag.
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch NaOH
C. H
2
O D. Dung dịch H
2
SO
4
loãng
Câu 54: Cho các chất sau: Fe, Mg, Cu, AgNO
3
, CuCl
2,
Fe(NO
3
)
2
. Số cặp chất tác dụng với nhau là?
A. 7. B. 9 C. 6 D. 8.
Câu 55: Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3

và 0,3 mol NaHCO
3
vào 150 ml dung dịch H
2
SO
4
1M thu được
khí CO
2
và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)
2
dư vào dung dịch X thì thu được kết tủa có khối lượng là
A. 34,95 gam B. 66,47 gam C. 74,35 gam D. 31,52 gam
Câu 59: Trộn lẫn dung dịch các cặp chất sau:
(1) Na[Al(OH)
4
] + CO
2
(dư) (2) Ca(OH)
2
(dư) + Mg(HCO
3
)
2
,
(3) CuSO
4
+ NH
3
(dư), (4) Na

H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
HẾT
(Giám thị không giải thích gì thêm)
Trang 4/5 - Mã đề thi 148
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC
NINH
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1
NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: HÓA HỌC, KHỐI A, B
Câu 148 239 395 406 Câu 148 239 395 406
1 A D D B

31 A D B C
2 B D C D 32 B B C B
3 B D B A

20 A D D D 50 A B A D
21 D D D B

51 B B A B
22 A C A B 52 A D B B
23 A B A A

53 D A D C
24 B A A A 54 D A C A
25 C A B C 55 B A B C
26 C B C D

56 D C D C
27 B C A D 57 D B B D
28 D A D C

58 B C B C
29 B D C C 59 D B B D
30 C A A B 60 A B C B
Trang 5/5 - Mã đề thi 148


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status