GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 MỚI NHẤT - Pdf 29

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
TUẦN 1 - TIẾT 1 Ngày soạn:19/08/2013
Ngày dạy:24/08/2013
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
$1TỨ GIÁC
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề
nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các
tính chất của tứ giác. Tổng bốn góc của tứ giác là 360
0
.
2.Kĩ năng:
HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác khi
biết số đo 4 cạnh & 1 đường chéo.
3 .Thái độ : Có ý thức học tập.
II.Chuẩn bị:
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết:
thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc,…
3 .Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV&HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa
- GV: treo tranh (bảng phụ)

-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn
thẳng: AB, BC, CD & DA.

A
B
C
D
D
c)
b)
a)
/>1
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
-GV: Hãy lấy mép thước kẻ lần lượt đặt trùng lên
mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát
- H1(a) luôn có hiện tượng gì xảy ra ?
- H1(b) (c) có hiện tượng gì xảy ra ?
- GV: Bất cứ đương thẳng nào chứa 1 cạnh của
hình H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành 2
phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng
đó gọi là tứ giác lồi.
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác như thế nào ?
+ Trường hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ
giác lồi
* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề đối,
góc kề, đối điểm trong , ngoài.
D
A
B
C
Q
P
M

µ
D
= ? (độ) ( mà
không cần đo từng góc ) ta làm ntn?
+ Gv chốt lại cách làm:
- Chia tứ giác thành 2

có cạnh là đường chéo
- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2

ABC
& ADC

Tổng các góc của tứ giác bằng 360
0
- GV: Vẽ hình & ghi bảng
b)Định nghĩa tứ giác lồi
(SGK)
* Chú ý: Khi nói đến 1 tứ giác
mà không giải thích gì thêm ta
hiểu đó là tứ giác lồi
+ Hai đỉnh thuộc cùng một cạnh
gọi là hai đỉnh kề nhau
+ hai đỉnh không kề nhau gọi là
hai đỉnh đối nhau
+ Hai cạnh cùng xuất phát từ
một đỉnh gọi là hai cạnh kề
nhau
+ Hai cạnh không kề nhau gọi là
hai cạnh đối nhau

= 180
0
(
µ
A
1
+
µ
A
2
)+
µ
B
+(
µ
C
1
+
µ
C
2
) +
µ
D
=
360
0
Hay
µ
A

II.Chuẩn bị:
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
- HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc như thế nào ? Tính các góc ngoài của tứ giác
A
B 1 1 1 B
90
0
C
1 75
0
120
0
1
C
A 1 D D 1
3 .Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV&HS NỘI DUNG
* Hoạt động 1: Định nghĩa hình thang
Quan sát hình 13 SGK và nhận xét về hai cạnh AB
và CD của tứ giác ABCD?
+ Các tứ giác có 2 cạnh đối // gọi là hình thang. Ta
sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay.
- GV giới thiệu các yếu tố của hình thang.
- GV: nêu cách vẽ hình thang ABCD ?
+ B1: Vẽ AB // CD

E
F
A
C
D
B
c)
b)
a)
75
0
120
0
115
0
75
0
105
0
60
0
60
0

Qua đó em hình thang có tính chất gì ?
?2
GV: đưa ra bài tập HS làm việc theo nhóm nhỏ
Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD biết:
AD // BC. CMR: AD = BC; AB = CD
A B ABCD là hình thang

µ
H
= 75
0




1
H
= 105
0
(Kề bù)



1
H
=
µ
G
= 105
0


GF// EH


Hình thang
- (H.c) Tứ giác IMKN có:

AB & CD (theo gt)

AB // CD (đn)(1)
mà AD // BC (gt) (2)
Từ (1) & (2)

AD = BC; AB =
CD
( 2 cắp đoạn thẳng // chắn bởi
đương thẳng //.)
* Bài toán 2: (cách 2)

ABC =

ADC (g.c.g)
* Nhận xét 2: (sgk)/70.
2) Hình thang vuông
*Định nghĩa: Là hình thang có
một góc vuông.
A
B
D
C
4. Củng cố :
- GV: đưa bài tập 7 ( Bằng bảng phụ) .
-HS: Tìm x, y ở hình 21
5. Hướng dẫn :
- Học bài. Làm các bài tập 6,8,9
/>4
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8

3 .Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV&HS NỘI DUNG
/>5
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
- Yêu cầu HS làm
?1
? Nêu định nghĩa hình thang cân.
A
B
C
D
-Nêu chú ý :
?2
GV: dùng bảng phụ
H
G
F
E
A
B
C
D
110
0
100
0
80
0
80
0

ABCD là hình thang cân
GT ( AB // DC)
KL AD = BC
Các nhóm CM:
O
C
D
A
B
2
2
1
1
+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD
có dạng như thế nào ?
- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào
bằng nhau ? Vì sao ?
- GV: Em có dự đoán gì về 2 đường chéo
AC & BD ?
GT ABCD là hình thang cân
( AB // CD)
KL AC = BD
1. Định nghĩa
- Hình thang cân là hình thang có 2
góc kề một đáy bằng nhau
Tứ giác ABCDlà H. thang cân
( Đáy AB; CD)


* / /

= 100
0
Hình (c) :
µ
N
= 70
0
Hình (d) :
$
S
= 90
0
c)Tổng 2 góc đối của HTC là 180
0

* Nhận xét: Trong hình thang cân 2
góc đối bù nhau.
2) Tính chất
* Định lí 1:Trong hình thang cân 2
cạnh bên bằng nhau.
Chứng minh:
AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)
ABCD là hình thang cân nên
^ ^
C D
=
µ
1
A
=

2
B


OAB cân (2 góc ở đáy bằng
nhau)


OA = OB (2)
Từ (1) &(2)

OD - OA = OC - OB
Vậy AD = BC
b) AD // BC khi đó AD = BC
* Chú ý: SGK
* Định lí 2:
Trong hình thang cân 2 đường chéo
bằng nhau.
Chứng minh:


ADC &

BCD có:
+ CD cạnh chung
+
·
ADC
=
·

A B
m
?3

D C
Giải
+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A
+ Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B (có cùng
bán kinh)
* Định lí 3:
Hình thang có 2 đường chéo bằng
nhau là hình thang cân.
+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
SGK/74
4. Củng cố:GV: Dùng bảng phụ HS trả lời
a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?
b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?
c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
5. Hướng dẫn:
- Học bài.Xem lại chứng minh các định lí
- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)
TUẦN : 3 Ngày soạn: 04/09/2014
Ngày dạy:09/09/2014
/>7
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
Tiết 4 : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
HS nắm vững ,củng cố đ/n, các t/c của hình thang, các dấu hiệu nhận biết về
hình thang cân


BFC


BC = AD ;
µ
D
=
µ
C
;
µ
E
=
µ
F


(gt)
- Ngoài ra

AED =

BFC theo trường
hợp nào ? vì sao ?
- GV: Nhận xét cách làm của HS

GT

ABC cân tại A; D

ADE vuông tại E

BCF vuông tại
F
AD = BC ( cạnh bên của hình thang cân)

·
ADE
=
·
BCF
( đ/n)



AED =

BFC ( Cạnh huyền & góc
nhọn)
Chữa bài 15/75 (sgk
/>8
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
HS lên bảng chữa bài
b)
µ
A
= 50
0
(gt)


E
C
B
A
-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC
là hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh
bên
( DE = BE) thì phải chứng minh như
thế nào ?
- Chứng minh : DE // BC (1)


B ED cân (2)
- Yc HS trình bày bảng
BT 15/ 75
E
D
C
B
A
a)

ABC cân tại A (gt)


µ
B

0
180
2
A−
;
µ
B
=
µ
0
180
2
A−



1
D
=
µ
B
(vị trí đồng vị)
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2)

BDEC là hình thang cân .
Chữa bài 16/ 75


ABC cân tại A, BD & CE

1
C
=

2
C
=
µ
2
C
(3)
Từ (1) (2) &(3)

µ
1
B
=

1
C

BDC &

CBE có
µ
B
=
µ
C
;

D
Ta có
µ
B
=
µ
1
E
( =
µ
0
180
2
A−
)

ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)
Vậy BEDC là hình thang có đáy BC &ED

µ
B
=
µ
C


BEDC là hình thang cân.
b) Từ

2

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
- Gv nhắc lại phương pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân.
- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình
thang.
5. Hướng dẫn về nhà:
- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)
- Xem lại bài đã chữa
- Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất
TUẦN : 3 Ngày soạn: 5/9/2014
Ngày dạy:11/9/2014
/>10
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
Tiết 5: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
H/s nắm vững ®Þnh nghÜa đường trung bình của tam giác, néi dung ®Þnh lÝ 1 .
2.Kĩ năng:
H/s biết vẽ đường trung bình của tam giác, vận dụng định lý chứng minh 2 đường
thẳng song song.
3 .Thái độ : H/s thấy được ứng dụng của ĐTB vào thực tế

yêu thích môn học.Có
ý thức học tập.
II.Chuẩn bị:
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?


ABC có: AD = DB
DE // BC
KL AE = EC
F
C
A
B
D
E
1
1
1
- Qua E kẻ đường thẳng // AB cắt BC ở F
/>11
GIO N HèNH HC 8
- GV: T /lớ 1 ta cú:
* D l trung im ca AB
* E l trung im ca AC
Ta núi DE l ng trung bỡnh ca

ABC.
GV: Em hóy phỏt biu /n ng trung
bỡnh ca tam giỏc ?
- Hỡnh thang DEFB cú 2 cnh bờn // ( DB //
EF) nờn DB = EF
DB = AD (gt)

AD = EF (1)


* nh ngha: (sgk).
A
B
D
E
C
4. Cng c:
GV:- Th no l ng trung bỡnh ca tam giỏc?
-Phát biểu định lí 1SGK
HS: Nhắc lại nội dung định lí 1 và định nghĩa đờng trung bình của tam giác.
5.Hng dn :
- Lm cỏc bi tp : (sgk)
- Hc bi , xem nh lớ 2 SGK
TUN : 3 Ngy son: 2/9
Ngy dy:8/9
Tit 6
NG TRUNG BèNH CA TAM GIC(tiếp)
I.Mc tiờu :
1.Kin thc:
H/s nm vng định nghĩa ng trung bỡnh ca tam giỏc, nội dung định lí 1 v định lí
2.
2.K nng:
/>12
GIO N HèNH HC 8
H/s bit v ng trung bỡnh ca tam giỏc, vn dng nh lý tớnh di on
thng, chng minh 2 on thng bng nhau, 2 ng thng song song.
3 .Thỏi : H/s thy c ng dng ca TB vo thc t

yờu thớch mụn hc.Cú
ý thc hc tp.

1
2
BC.
- GV: Bng kim nghim thc t hóy
dựng thc o gúc o s o ca gúc
ã
ADE
& s o ca
à
B
.
Dựng thc thng chia khong cỏch o
di DE & on BC ri nhn xột
- GV: Ta s lm rừ iu ny bng chng
minh toỏn hc.
- GV: Cỏch 1 nh (sgk)
Cỏch 2 s dng nh lớ 1 chng minh
- GV: gi ý cỏch chng minh:
+ Mun chng minh DE // BC ta phi lm
gỡ ?
+ V thờm ng ph chng minh
nh lý
* nh lý 2: (sgk)
GT

ABC: AD = DB
AE = EC
KL DE // BC, DE =
1
2

1
2
BC
II- ỏp dng luyn tp
tớnh DE =
1
2
BC , BC = 2DE
BC= 2 DE= 2.50= 100
/>13
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
- GV: Tính độ dài BC trên hình 33
Biết DE = 50m
- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B
& C người ta làm như thế nào ?
+ Chọn điểm A để xác định AB, AC
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
+ Dựa vào định lý
4. Củng cố:
GV:- Thế nào là đường trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đường trung bình của tam giác.
5.Hướng dẫn :
- Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)
- Học bài , xem lại cách chứng minh 2 định lí
TUẦN : 4 Ngày soạn: 10/9
Ngày dạy:14/9
Tiết 7
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA h×nh thang
I.Mục tiêu :

- GV: Hỏi :
+Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC;
AI; CE và nêu nhận xét.
- GV: Chốt lại = cách vẽ độ chính xác
và kết luận: Nếu AE = ED & EF//DC
thì ta có BF = FC hay F là trung điểm
của BC
- Tuy vậy để khẳng định điều này ta
phải chứng minh định lí 3:
* GV hỏi:
- Điểm I có phải là trung điểm AC
không ? Vì sao ?
- Điểm F có phải là trung điểm BC
không ? Vì sao?
- Hãy áp dụng định lí đó để lập luận
2. Đường trung bình của hình thang:
* Định lí 3 ( SGK)
- Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ.
F
I
B
C
D
A
E
- ABCD là hình thang
GT (AB//CD) AE = ED
EF//AB; EF//CD

KL BF = FC

2
AB CD+
= EF=> GV
NX độ dài EF
Để hiểu rõ hơn ta CM đ/lí 4 (sgk - 78)
- GV: Cho h/s đọc đ/lí 4 và ghi GT,
KL; GV vẽ hình
GV: Hãy vẽ thêm đt AF

DC =
{ }
K
- Em quan sát và cho biết muốn CM
EF//DC ta phải CM được điều gì ?
- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?
- Em nào trả lời được những câu hỏi
trên?
EF//DC



EF là đường TB

ADK


AF = FK


FAB =

2, EF=
2
AB DC+
C/M:
- Kẻ AF

DC = {K}
- Xét

ABF &

KCF có:
+

1F
=

2F

2
)
+ BF= CF (gt)
·
·
ABF FCK=
( so le trong của AB//CD)


ABF =



64 24
20
2 2 2
x
= − =
/>16
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
HĐ3: áp dụng- Luyện tập:
GV : cho h/s làm
?5
H
B
C
D
A
E
x
32m
24m
- ADHC có phải hình thang không?
Vì sao?
- Đáy là 2 cạnh nào?
- Trên hình vẽ BE là đường gì? Vì
sao?
- Muốn tính được x ta dựa vào t/c
nào?

TUẦN : 4 Ngày soạn: 11/9
Ngày dạy:15/9
Tiết 8
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
HS vận dụng được lí thuyết để giải toán nhiều trường hợp khác nhau. Hiểu sâu
và nhớ lâu kiến thức cơ bản.
2.Kĩ năng:
Rèn luyện các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích
& CM các bài toán.
3 .Thái độ : Có ý thức học tập.Tính cẩn thận, say mê môn hoc.
II.Chuẩn bị:
*GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : Chữa bài 23 (SGK.80)

Tính x
3 .Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV&HS NỘI DUNG
Chữa bài 22/80
y/c một HS lên bảng chữa bài
Chữa bài 25/80
- GV: Cho hs nhận xét cách làm của
bạn & sửa chữa những chỗ sai.
- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm .Tính
DI?
- Giải: Theo t/c đường TB hình thang

A
/>18
N
Q
P
M
I
K
5dm
x
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
DI =
10
5
2 2
EM
cm= =

Hs lên bảng trình bày
+ GV : Em rút ra nhận xét gì.
Chữa bài 26/80
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình ,ghi
GT, KL
- AB//CD//EF//GH
GT - AB = 8cm; EF= 16cm
KL x=?; y =?
GV gọi HS lên bảng trình bày
- HS theo dõi so sánh bài làm của mình,
nhận xét.
- HS phát biểu.GV: Nếu chuyển số đo

'
là trung điểm của BD (đlí 1)
K & K
'
đều là trung điểm của BD

K

K
'
vậy K

EF hay E, F, K thẳng hàng.
* Nhận xét: Đường TB của hình thang đi
qua trung điểm của đ/chéo hình thang.
3. Chữa bài 26/80

F
H
G
E
D
C
B
A
y
x
16cm
8cm


trung bình
1
2
ADC EK DC∆ ⇒ =
(1)Tương
tự có: KF =
1
2
AB
(2). Vậy EK + KF =
2
AB CD+
(3)
Với 3 điểm E,K,F ta luôn có EF

EK+KF
(4)
Từ (3)&(4)

EF
2
AB CD+

(đpcm)
4. Củng cố:
- GV nhắc lại các dạng CM từ đường trung bình: So sánh các đoạn thẳng,Tìm số đo
đoạn thẳng, CM 3 điểm thẳng hàng, CM bất đẳng thức, CM các đường thẳng //.
5. Hướng dẫn :
/>19
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8


cân hoặc

đều)
3 .Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV&HS NỘI DUNG
/>20
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
HĐ1:Hình thành định nghĩa 2 điểm đối
xứng nhau qua 1 đường thẳng
+ GV cho HS làm ?1
+ Muốn vẽ được A’ đối xứng với điểm A
qua d ta vẽ ntn?
- HS lên bảng vẽ điểm A’ đèi xøng với
điểm A qua đường thẳng d
- HS còn lại vẽ vào vở.
+ Em hãy định nghĩa 2 điểm đối xứng
nhau?
* HĐ2: Hình thành định nghĩa 2 hình
đối xứng nhau qua 1 đường thẳng
- GV: Ta đã biết 2 điểm A và A
'
gọi là đối
xứng nhau qua đường thẳng d nếu d là
đường trung trực đoạn AA
'
. Vậy khi nào 2
hình H & H
'
được gọi 2 hình đối xứng

'
B
'
đèi xøng
với nhau qua đầu mút A,B qua d rồi vẽ
đoạn A
'
B
'


Ta có đ/n về hình đối xứng
ntn?
+ GV đưa bảng phụ.
- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp đoạn
thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d & giải
thích (H53).
+ GV chốt lại
+ Hình H& H
'
đối xứng với nhau qua trục
d
* HĐ3: Hình thành định nghĩa hình có
trục đối xứng
Cho

ABC cân tại A đường cao AH. Tìm
hình
đối xứng với mỗi cạnh của


'
là 2 đoạn
thẳng đối xứng với nhau qua đt d.
* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng
nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hình
này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d
và ngược lại.
* đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình
C'
B'
A'
C
B
A
3). Hình có trục đối xứng

/>21
?3
?2
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
+ GV: Hình đèi xøng của cạnh AB là hình
nào?
- Hình đèi xøng của cạnh AC là hình
nào ?
- Hình đèi xøng của cạnh BC là hình?

Có đ/n thế nào là 2 hình đối xứng nhau?
HĐ4: Bài tập áp dụng
+ GV đưa ra bảng phụ.?4
Mỗi hình sau đây có bao nhiêu trục đối

C
D
B
A
* Đường thẳng đi qua trung điểm 2 đáy
của hình thang cân là trục đối xứng của
hình thang cân đó.
4. Củng cố:
- HS quan sát H 59 SGK- Tìm các hình có trục đx trên H59
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các đÞnh nghÜa.
-Làm bài 35,36,38.
/>22
GIO N HèNH HC 8
TUN : 6 Ngy son:22/09/2014
Ngy dy:30/09/2014
Tit 10
LUYN TP
I.Mc tiờu :
1.Kin thc:
Cng c v hon thin hn v lớ thuyt, hiu sõu sc hn v cỏc khỏi nim c bn v
ối xứng trc ( Hai im ối xứng nhau qua trc, 2 hỡnh ối xứng nhau qua trc, trc
ối xứng ca 1 hỡnh, hỡnh cú trc i xng).
2.K nng:
HS thc hnh v hỡnh i xng ca 1 im, ca 1 on thng qua trc ối xứng. Vn
dng t/c 2 on thng i xng qua ng thng thỡ bng nhau gii cỏc bi thc t.
3 .Thỏi : Cú ý thc hc tp.
II.Chun b:
*GV: Giỏo ỏn, dựng dy hc
*HS : Bi c, dng c hc tp

KL a) AD = AE
b. DAE = ? C B

a. D đối xứng với M qua AB
Suy ra AB là đường trung trực của MD
AD = AM .
Chứng minh tương tự , AE = AM. Vậy AD = AE
2 Điểm
2 Điểm
b. Xét ΔABC có B = 40
0
, C = 30
0

A = 180
0
– ( B + C ) = 180
0
– ( 40
0
+ 30
0
) = 110
0

AD = AM Δ ADM cân tại A A
1
= A
2
Chứng minh tương tự : A

d
E
D
C
B
A
Hướng dẫn phát biểu bài toán này dưới dạng
khác?
*HĐ2: Bài tập vận dụng
1) Cho đt d & 2 điểm phân biệt A&B không
thuộc đt d. Tìm trên đt d điểm M sao cho tổng
khoảng cách từ M đến A,B là nhỏ nhất).
2) Hoặc tìm trên d điểm M : MA+MB là nhỏ
nhất.
Giải
1) AB

2 nửa MP khác nhau có bờ là đt d.
Điểm phải tìm trên d là giao điểm M của d và
đoạn thẳng AB.
Ta có:
1) Bài tập 39 SGK.88
1 HS lên bảng chữa:
a) Gọi C là điểm đèi xøng với A qua d, D
là giao điểm của d và BC, d là đường trung
trực của AC.
Ta có: AD = CD (D

d)
AE = EC (E


M
'

M)
2) A, B

1 nửa mp bờ là đt d
a) AB không // d
MA+MB<M
'
A+M
'
B
b) AB//d
MA+MB<M
'
A+M
'
B
AB

A
' B
A =
d
M


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status