Giao an Hinh hoc 8 moi - Pdf 37

Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
T u ần 1 - Tiết 1 Ngày soạn : 5/ 9/ 2008
Chơng I: Tứ giác
Đ1. tứ giác
A. Mục tiêu :
- Kt: HS nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Kn: + Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.
+ Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tính huống thực tiến đơn giản.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập.
B. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ, thớc, mô hình tứ giác.
HS : Thớc kẻ, SGK , SBT toán 8 tập 1. Ôn ttạp về tính chất tổng ba góc trong tam giác.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: giới thiệu chơng trình toán 8. ( 5 phút )
- GV giới thiệu sơ lợc về chơng trình hình học 8 và chơng 1- Tứ giác.
HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi.
(HS
1
) : ? Nêu định nghĩa về tam giác.
(HS
2
): ? Nêu các yếu tố và tính chất về góc của một tam giác.
HS nêu nhận xét bổ xung. GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: 1-định nghĩa ( 13 phút )
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trên bảng phụ
(hình 1 Sgk.64).
? Qua hình 1 nêu cấu tạo chung của các hình a,
b,c.
GV giới thiệu đó là các tứ giác.
? Theo trên hình 2 có là tứ giác không.

Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
bảng phụ

HS khác nhận xét, bổ sung.
? Vẽ tứ giác ABCD, lấy điểm E nằm trong, F
nàm ngoài tứ giác, K nằm trên cạnh AB của tứ
giác đó.

Hoạt động 3: 2- tổng các góc của một tứ giác ( 23 phút )
GV nêu các câu hỏi gợi ý để HS thảo luận
nhóm câu ?3.
? Nhắc lại định lý về tổng 3 góc của 1
? Để tính tổng các góc trong của ABCD ta
làm nh thế nào (Gv hớng dẫn).
? Hãy nêu phơng án để chia tứ giác thành hai
tam giác.
? Nêu kết luận về tổng các góc của 1 tứ giác.
GV chốt lại kiến thức.
Cho HS làm bài 1: SGK tr 66. Hình vẽ đa lên
bảng phụ.
? Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập trên.
Cho HS
1 - 2
Làm với hình 5 ab.
HS
3 - 4
Làm với hình 5 ab.
GV chốt lại định lí tổng 4 góc trong tứ giác.
Cho HS làm bài tập 3: SGK tr 66.
? Thế nào là góc ngoài của tứ giác, tứ giác có

.
H.5b:
à
à
$
0
H E F 90= = =
0 0 0
x 3 90 360 x 90 + ì = =
.
H. 5d:
à
0
K 120=
à
0 0 0
I 90 ;M 75 x 75= = =
$
Hình 6b:
0 0
x 3x 2x 4x 360 x 36 .+ + + = =
HS: nêu đ/n ở bài 2.
HS: tổng hai góc kề bù bằng 180
0
.
HS: tìm góc trong D .
HS suy nghĩ làm bài và 1 HS trình bày trên
bảng. HS khác suy nghĩ trả lời phần c.
HS: ghi nhớ.
Hoạt động 4: củng cố ( 2 phút )

trí khấc nhau và các dạng đặc biệt.
-Tđ: Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình.
B. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ, thớc kẻ, eke.
HS : Bảng phụ, thớc kẻ, eke. Ôn tập tính chất hai đờng thẳng sog song.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Phát biểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, vẽ hình minh hoạ.
(HS
2
): ? Phát biểu định lý tổng các góc của tứ giác và tìm x trong
hình bên.
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
? Cộng tổng các góc trong cùng phía và cho biết tứ giác trên có đặc điểm gì.
Hoạt động 2: 1- định nghĩa ( 20 phút )
-GV bổ xung các đỉnh A, B, C, D vào tứ
giác trên.
? Nêu nhận xét gì về vị trí 2 cạnh đối AB và
CD của ABCD.

Gv giới thiệu đó là hình thang
? Vậy theo em thế nào là hình thang .
- Gv giới thiệu các yêu tố của hình thang
- Gv treo bảng phụ bài tập ?1 ( hình 15đa lên
bảng phụ)
- Cho HS thảo luận trả lời các câu hỏi.

Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
bên của hình thang ta làm thế nào.
GV cho HS thực hành bài tập 6: SGK tr 70.
? Nêu cách vẽ một hình thang.
GV chốt lại đ/n hình thang.
- Gv treo bảng phụ bài tập ?2
- Cho HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi
trong bài.
? Để c/m: AD = BC, AB = CD ta làm ntn


? Để c/m: ABC = CDA (g.c.g)

Nối A với C, c/m: 2 cặp góc slt bằng nhau.
? T.tự HS nêu cách chứng minh câu b
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Qua bài tập trên em có nhận xét gì
HS cả lớp làm bài 6.
HS nêu cách vẽ hình thang( dựa vào bài 6)
HS đọc đề bài ?2 , thảo luận nêu cách giải
2 HS trình bày trên bảng hai phần a, b theo sơ
đồ.
a/ Kẻ đờng chéo AC.
Do AD // BC


ã
ã
DAC BCA=
( slt)

HS:
à
0
A 90=
.
HS trả lời( đ/n SGK tr 70)
HS làm bài 7: SGK tr 71.
a / x = 120
0
; y = 140
0
b/ x = 70
0
; y = 50
0

c/ x = 90
0
; y = 115
0
. Hình thang vuông
Hoạt động 4: củng cố ( 5 phút )
? Nêu kiến thức cơ bản đã học trong bài.
- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm bài
10 SGK tr 71.
HS trả lời: đ/n hình thang, hình thang vuông.
2 nhận xét rút ra từ câu ?1 và ?2 .
HS thảo luận làm bài 7 và bài 9.
Bài 10: 6 hình thang.
Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )

C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 6 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Phát biểu định nghĩa hình thang và hình thang vuông? Vẽ hình minh hoạ.
(HS
2
): ? Làm bài 8 SGK tr 71.
(HS
3
): ? Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang hoặc ht vuông ta làm nh thế nào.
HS nêu nhận xét bổ xung. GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: 1- định nghĩa ( 9 phút )
GV vẽ hình 23 lên bảng .
? Trả lời câu hỏi ?1 .

Gv giới thiệu đó là hình thang cân
? Vậy thế nào là hình thang cân .
? Từ định nghĩa htc, muốn biết 1 tứ giác có
là htc không ta cần điều kiện gì.
? Nếu 1 tứ giác là htc thì ta có điều gì.

Gv giới thiệu chú ý.
- Gv treo bảng phụ bài tập ?2
- Cho HS thảo luận theo nhóm trả lời các
câu hỏi trong bài.( 4 nhóm làm 4 phần).
Gọi đại diện các nhóm trình bày lời giải.
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai.

0
A 100=
, Hình d-
$
0
S 90=

5
A
B
C
D
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
Hình c-
à
0 0
I 110 và N 70= =
$
.
c/ Hai góc đối của htcân thì bù nhau.
Hoạt động 3: 2- tính chất ( 15 phút )
- Gv đa ra mô hình htc.
Gv giới thiệu định lí 1.
- Gv gợi ý HS lập sơ đồ chứng minh đ/l 1.
? Kéo dài AD và BC.
? Còn trờng hợp nào nữa của AD và BC
không.
*/ T/h 1: AD cắt BC tại O.
? Các tam giác OAB và OCD là các tam
giác gì? Từ đó suy ra điều gì.


AD = BC.
2 HS trình bày trên bảng .
HS trả lời và lấy ví dụ. Ghi nhớ chú ý: tr73.
1 HS lên bảng vẽ htc ABCD có đáy AB , CD.
HS dự đoán, thực hành đo trên hình vẽ .
*/ Định lí 2: SGK tr 73.
HS nêu gt, kl. Suy nghĩ chứng minh.
HS: c/m ADC = BCD
HS chứng minh
ADC = BCD
tại chỗ.
Hoạt động 4: 2- dấu hiệu nhận biết ( 7 phút )
? Nêu cách vẽ điểm A và B trên đt m theo
yêu cầu câu ?3
? Khi em có dự đoán gì về dạng của hình
thang ABCD.
? Qua bài tập trên em có dự đoán gì về ht
có 2 đờng chéo bằng nhau .

ĐL3
HS thảo luận nêu phơng án xác định A và B
trong câu ?3 .
HS đo các góc C và D của hình thang đó.
Từ đó dự đoán ht có 2 đờng chéo bn là htc.
HS đọc nội dung định lí 3. Về nhàu tự c/m.
6
A
B
C

Sau đó nêu tóm tắt cách giải.
Dựa vào trờng
hợp bằng nhau
của hai tam giác
vuông.
Hoạt động 6: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Học thuộc định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
- Vận dụng làm các BT 11, 13, 15, 18 (Sgk 74, 75).
- HD bài 11 SGK tr 74: tìm AD ta dựa vào đ/l Pytago trong tam giác vuông có hai
cạnh góc vuông là 1 và 3.
- Tiết 4 Luyện tập.
7
A
B
C
D
E
F
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
T u ần 3 - Tiết 4 Ngày soạn; 11 - 9 - 2008
Luyên tập
(Tiết 2)
A. Mục tiêu :
-Kt: HS đợc củng cố lại định nghĩa, tích chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
-Kn: Biết áp dụng các dấu hiệu, tích chất, định nghĩa đó vào làm các bài tập c/m.
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và hăng hái phát biểu xây dựng bài.
B. Chuẩn bị:
GV : Soạn giáo án chi tiết, thớc thẳng, compa.
HS : Ôn tập về ht cân, thớc thẳng , compa.

rồi.
? Để c/m BDE cân tại B cần c/m điều gì.


? C/m BD = BE làm ntn. ( có BD = AC)

? C/m BE = AC ntn. ( có BE // AC)

? C/m ABEC là hình bình hành ntn.
Cho HS nhận xét, bổ xung.
? Để c/m
ACD BDC =
làm ntn.
HS đọc đề bài 18, vẽ hình.
HS nêu 3 yêu cầu a, b, c.
HS: BD = BE
HS: c/m BE = AC.
HS: C/m ABEC là hình bình hành.
HS suy nghĩ c/m .1 HS trình bày trên bảng.
CM: Do ABCD là hình thang

AB//CD

AB//CE. Lại có AC//BE .
Nên ABEC là hình bình hành

AC = BE.
Lại có: AC = BD ( gt)

BD = BE

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải.
? Từ
ACD BDC =
suy ra điều gì.
? Vậy tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao.
GV chốt lại nội dung đ/l 3.
Bài 17: SGK tr 75.
? Để c/m hình thang là hình thang cân ta áp
dụng kiến thức gì.
? Muốn c/m h.t ABCD là ht cân làm ntn.


? Để c/m AC = BD làm ntn.
(?
ã
ã
ACD BDC=
ta suy ra điều gì ).
? Có EC = ED để c/m AC = BD cần c/m gì

? C/m EA = EB ntn.

? Hãy c/m EAB cân tại E.
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai.
GV chốt lại dấu hiệu 2 nhận biết ht.
cân tại B.
HS c/m tóm tắt: Do BDE cân tại B




ECD cân ở E

EC = ED
Do AB//CD


à

à

1 1 1 1
C A ;B D= =

à
1 1
A B=

EAB cân ở E

EA = EB.
Từ đó

AC = BD

ABCD là ht cân.
Hoạt động 4: củng cố ( 4 phút )
? Muốn c/m hình thang là ht cân ta làm ntn.
? Để c/m tứ giác là ht cân ntn.
- GV chốt lại tính chất và hai dấu hiệu nhận
biết ht cân.

-Kt:HS nắm đợc định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng trung bình của .
-Kn:Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, CM đoạn thẳng bn, 2 đgthẳng //.
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán
thực tế.
-Tđ: tích cực học tập.
B. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, thớc chia khoảng, mô hình hình tam giác.
HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị trớc ở nhà.
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 6 phút)
GV đặt câu hỏi, cả lớp suy nghĩ trả lời , 2 HS lên bảng.
(HS
1
) : ? Vẽ ABC, có M, N là trung điểm của AB, AC

có nx gì về đoạn MN.
( HS
2
) : ? Nêu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.
GV đặt vấn đề vào bài.
Hoạt động 2: 1- Đờng trung bình của tam giác ( 23 phút)
? Em hiểu thế nào là đờng trung bình của
tam giác.
- Yêu cầu HS thảo luận làm ?1

nhận
xét và phát biểu định lí 1
? HS lên bảng vẽ hình và ghi gt-kl.
- Gv hớng dẫn HS xây dựng sơ đồ CM

AD = EF (1)
Xét ADE và EFC có

à
à
=
1
A E
(đồng vị);
=AD EF
(cmt)


à
=
1 1
D F
(cùng bằng góc B)
Do đó ADE = EFC (c.g.c)

AE = EC.
10
1
1
1
F
E
D
A
B


=
1
A C
(so le trong)


AED = CEF (c.g.c)
? Cho HS thảo luận trả lời ?3
Vậy E là trung điểm của AC
Định nghĩa : (Sgk-77)
là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh
Lu ý : Trong 1

có 3 đờng trung bình
?2 Vẽ hình, đo


ã
à
=ADE B
, DE = 1/2BC.
Định lý 2 : (SGK-77)
Gt : ABC, AD = DB,
AE = EC
Kl : DE // BC
DE =
2
1
BC

HS trả lời.
HS làm bài tập trên bảng.
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà : ( 2 phút )
- Học thuộc định nghĩa, các định lý về đờng trung bình của tam giác
- Làm các BT 22 (Sgk 80).
- Đọc và nghiên cứu tiếp phần II Đờng trung bình của hình thang .
11
1
1
F
E
D
C
B
A
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
Tuần 4 Tiết 6 Ngày soạn: 15 - 9 - 2008
Đờng trung bình của tam giác, hình thang (tiếp).
(Tiết 2)
A . Mục tiêu :
Kt: HS nắm đợc củng cố thêm về đờng trung bình của và nắm đợc định nghĩa, các định lý 3, 4 về
đờng trung bình của hình thang.
Kn: Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, CM đoạn thẳng bn, 2 đgthẳng //.
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán
thực tế.
Tđ: tích cực học tập.
B. Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ, thớc chia khoảng, mô hình hình thang.
- HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị trớc ở nhà.
C. Tiến trình dạy học :

?4 Trả lời : I là trung điểm của AC
F là trung điểm của BC
Định lý 3 : (Sgk-78)
GT : ABCD là h.thang ...

KL : BF = FC
Chứng minh
Gọi I là giao của AC và EF

I là trung điểm của AC (EA = ED, EI //
DC)

F là trung điểm của BC (IA = IC, IF //
AB)
Ta gọi EF là đờng trung bìhn của hình thang
12
I
F
E
D
A
B
C
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
? Vậy thế nào là đờng trung bình của hình
thang

HS phát biểu định nghĩa
? Trong ht có tất cả mấy đờng TB
? Gọi HS nhắc lại định lý 2 về đờng trung

Chứng minh (Sgk-79)
?5 Tính x trên hình 40 (Sgk-79)
Ta có ACHD là hình thang vì AD // CH
Mà BE là đờng trung bình vì
Do đó BE =
2
CHAD
+

CH = 2BE AD = 64 24 = 40 m
Hoạt động 3: củng cố.( 14 phút)
Nhắc lại các định nghĩa, các định lý về đ-
ờng trung bình của tam giác, của hình
thang. Nêu kiến thức áp dụng chứng minh
các định lý đó ?
GV chốt lại bài và cho HS làm bài tập 23,
24 (Sgk-80)
HD : Sử dụng định lý 3 và định lý 4
HS trả lời và làm bài tập trên bảng.
Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà : (2 phút)
- Học thuộc các định nghĩa, các định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang.
- Làm các BT 25, 26, 27 (Sgk 80)
- Chuẩn bị các bài tập, giờ sau Luyện tập.
Tuần 4 Tiết 7 Ngày soạn: 20 - 9 - 2008
Luyện tập
13
1
2
1
K

? Muốn tính đợc x, y trên hình vẽ trên ta
làm nh thế nào.
- Gv gợi ý HS c/m:
? ABEF là hình gì? giải thích.
? Nhận xét gì về đoạn thẳng CD.
? Tơng tự em hãy tìm y.
-Gọi 2 HS lên bảng trình bày lại bài
giải.GV cho HS nhấn mạnh lại về đờng
trung bình của hình thang.
Bài 28: SGK tr 80.
- Gọi HS lên bảng vẽ hình và ghi giả
thiết, kết luận của bài.
- Gv nhận xét và lu ý cách vẽ hình.
? Em có nhận xét gì về đoạn thẳng EF
trong hình vẽ.
? EI và FK có vị trí nh thế nào đối với
các đt AB và CD.
HS vẽ hình vào vở, viết gt-kl bài 26 (Sgk-80)
HS : Tính x, y .
HS: ABFE là hình thang vì AB// EF.
Có CD là đờng trung bình của hình thang trên

x = CD =
2
EFAB
+
= 12 cm.
- Tơng tự ta có 16 =
2
y12

? Để chứng minh AK = KC Hay K là
trung điểm của AC, có BF = FC thì ta
cần cm gì.

? Trong ABC c/m FK // AB ntn.
- GV cho HS phân tích tơng tự c/m BI
= ID.
? Để tính các độ dài EI, KF, IK ta làm
nh thế nào.
Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai.
? Qua bài tập trên để tính độ dài đoạn
thẳng ta đã áp dụng kiến thức gì
- GV chốt lại thành kết luận.
HS: Có EF // AB nên FK // BA.
HS thực hành c/m trên bảng.
a/ Ta có EF là đờng trung bình của ht ABCD nên
EF // AB // CD.
ABC có BF = FC và FK // AB nên AK = KC
ABD có AE = ED và EI // AB nên BI = ID
b/ Lần lợt tính đợc EF = 8cm, EI = 3cm
KF = 3cm, IK = 2cm
Kết luận :
Để tính độ dài các đoạn thẳng ta có thể dựa vào
tính chất đờng trung bình của hình thang, của
tam giác.
Hoạt động 3: Củng cố: (4 phút)
? Nêu các dạng bt đã chữa ? Đã sử
dụng những kiến thức nào để giải bt
đó .
GV chốt lại bài và lu ý cho HS cần nhớ

C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút).
- Gv nêu yâu cầu kiểm tra. Cả lớp suy nghĩ làm bài, 3 HS lên bảng.
(HS
1
):? Nêu các bài toán dựng hình đã biết.
(HS
2
):? Vẽ đoạn thẳng AB = 5 cm.
HS nhận xét bổ xung. GV đánh giá cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới.
Hoạt động 2: 1 - Bài toán dựng hình: ( 4 phút ).
? Kể tên các dụng cụ thờng dùng để vẽ hình.
? Bài toán dựng hình là gì.
? Nêu tác dụng của thớc thẳng có chia
khoảng và compa trong vẽ hình.
HS kể tên các dụng cụ dụng để vẽ hình.
HS: Bài toán dựng hình là bài toán vẽ hình mà
chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc và compa.
- Công dụng của thớc : ..
- Công dụng của compa : .
Hoạt động 3: 2- các bài toán dựng hình đã biết.( 10 phút)
? HS nhắc lại các bài toán dựng hình cơ
bản đã học ở lớp 6, lớp 7.
? Nêu cách dựng các hình cơ bản đó.
GV đa hình 46, 47 lên bảng phụ.
GV cho HS thực hành dựng trên bảng.
? Dựng tam giác ADC biếtĐA = 2 cm, DC
= 4 cm,
à

HS dới lớp vẽ hình vào vở.
HS: Điểm B .
HS nêu cách dựng đầy đủ và 1 HS thực hành
dựng trên bảng.
a/ Cách dựng :
- Dựng ACD có:

à
D
=70
0
, DC= 4cm, DA= 2cm.
- Dựng tia Ax // DC (tia Ax và điểm C cùng
trong một nửa mặt phẳng bờ AD)
- Trên tia Ax dựng điểm B / AB=3cm.
- Nối B với C

ABCD là ht cần dựng.
b/ Chứng minh :
Tứ giác ABCD là hình thang vì AB // CD
H.thang ABCD có CD = 4cm,
D

=70
0
, DA=2cm
nên thoả mãn yêu cầu bài toán.
HS nêu 4 bớc của bài toán dựng hình.
Hoạt động 5: củng cố ( 9 phút)
- Gv cho HS làm bài 29: SGK tr 83.

A
3
B
C
2
D
4
70
0
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
A. Mục tiêu :
-Kt: HS đợc củng cố lại các bài toán dựng hình cơ bản và cách dựng một hình đơn giản bằng thớc
và compa.
-Kn: Biết sử dụng thành thạo thớc và compa để dựng một số hình cơ bản. Rèn luyện tính cẩn thận
chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn khả năng suy luận, chứng minh, có ý thức vận dụng vào thực tế.
-Tđ: tích cực học tập.
B. Chuẩn bị :
- GV : Soạn bài đầy đủ, chuẩn bị thớc chia khoảng, compa, eke, thớc đo góc, 2 bảng phụ vẽ hình
cần dựng.
- HS : Ôn tập dựng các hình cơ bản, thớc chia khoảng, compa, eke, thớc đo góc.
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút)
GV đặt câu hỏi, cả lớp suy nghĩ trả lời , 2 HS lên bảng.
(HS
1
) : ? Công dụng của compa và thớc là gì ? Nhắc lại các bài toán dựng hình cơ bản đã
học? Dựng
ã
0

- Dựng ADC biết độ dài 3 cạnh AD = 2cm; AC
= DC = 4cm.
- Dựng tia Ax // CD (trên nửa mp bờ AC... )
- Trên tia Ax lấy điểm B/ AB = 2cm. Nối BD.
1 HS thực hành dựng hình trên bảng.
*/Chứng minh:
Tứ giác ABCD là hình thang vì AB // CD.
H.thang ABCD có AD = AB = 2cm, AC = DC =
4cm .nên thoả mãn yêu cầu bài toán.
18
A
2
B
4
2
D
4
C
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
? Để dựng đợc hình thang cân ABCD ta
làm nh thế nào.
? Qua gt bài toán cho ta có thể dựng đ-
ợc hình gì trớc ? Vì sao .
? Để dựng ADC ta dựng nh thế nào .
? Muốn dựng điểm B ta làm ntn.
- Qua gợi ý Gv cho HS lên bảng viết lại
cách dựng và dựng hình theo các bớc
đã nêu.
? Để chứng minh tứ giác là hình thang
cân ta dựa vào điều gì.

dựng đờng chéo BD = 4cm.
HS c/m.
Hoạt động 3: Củng cố: (3 phút)
? Nêu các dạng bt đã làm ? Nêu cách
dựng hình thang.
GV chốt lại bài và lu ý cho HS cần nhớ
kĩ các kĩ năng dựng hình cơ bản.
HS trả lời.
HS ghi nhớ.
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà : ( 2 phút )
- Học bài, xem lại các bài tập đã chữa ở lớp. Nắm chắc các nội dung bớc dựng hình và
chứng minh trong bài toán dựng hình, nắm chắc các bài toán dựng hình cơ bản.
- Vận dụng vào làm các bài tập 32, 34 SGK tr 83.
- HD bài 34 SGK tr 83: ( Vẽ hình trên bảng)
+/ Dựng tam giác vuông tại D với cạnh vuông CD và AD.
+/ Dựng điểm B nằm trên đt // với CD và cách C khoảng CB.
- Tiết 8 : Đối xứng trục.

19
3
4
x
y
80
0
C
A
B
D
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009


d là trung trực của AA.
HS phát biểu định nghĩa:Ta gọi 2 điểm A và A
đối xứng với nhau
qua đờng thẳng d.
HS ghi nhớ quy ớc.
Hoạt động 3: 2 - hai hình đối xứng qua một đờng thẳng ( 13 phút ).
? Nêu yêu cầu của câu hỏi.
? Muốn kiểm tra xem C có thuộc đoạn
thẳng AB không ta làm ntn.
- Gv giới thiệu trục đối xứng và hai hình
đối xứng nhau qua đờng thẳng.
HS thảo nhóm luận làm ?2. Sau 2 phút 1 HS lên
bảng thực hành vẽ. Nêu cách vẽ. HS khác làm
vào vở.
Qua hình trên ta gọi 2
đoạn thẳng AB và A B
20
A'
A
d
H B
C'
C
B'
A'
d
F
A
B

của

ABC.
HS phát biểu định nghĩa.
HS thực hiện gấp hình ...
?4 a/ Có 1 trục đối xứng
b/ 3 trục đối xứng. c/ vô số trục đối xứng.
HS ghi nhớ định lý : (Sgk-87)
Hoạt động 5: củng cố ( 10 phút)
? Nêu các kt học trong bài hôm nay.
- Gv cho HS làm bài 36, 37: SGK tr 87.
HS nhắc lại kt.
HS vẽ hình và trả lời bài 36: OB = OB và
ã
0
BOC 100=
.
Bài 37: Hình h không có trục đối xứng.
Hoạt động 6: hớng dẫn về nhà : (2 phút)
-Nắm vững kt trên. Vận dụng làm bt: 35, 38, 39, 40 SGK tr 87-88.
-HD bài 31: vẽ hình và so sánh CD + BD với CE + BE dựa vào bất đẳng thức trong tam giác.
- Chuẩn bị các bài tập, Tiết 11 : Luyện tập.

21
C
A
H
B
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
Tuần 6- Tiết 11 Ngày soạn : 05 - 10 - 2008

? C/m CB < CE + EB.
- Gv nhận xét, rút kinh nghiệm.
HS đọc đề bài, vẽ hình và ghi gt- kl bài 39
(Sgk-88).HS thảo luận theo nhóm trả lời. đại
diện 2 nhóm lên bảng trình bày lời giải.
a/ Gọi C là điểm
đối xứng với A
qua d, D là giao
điểm của d và
BC d là trung trực của AC nên AD = CD;
AE = CE (vì D, E d).
Do đó AD + DB = CD + DB = CB (1)
AE + EB = CE + EB (2)
Mà CB < CE + EB (Bất đẳng thức )
22
B
D
C
A
E
d
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
? Con đờng ngắn nhất bạn tú đi là con đờng
nào, nêu cách xác định con đờng đó.
Bài 66: SBT tr 66.
? Muốn tìm đoạn thẳng đối xứng qua đt d
của đoạn thẳng AB ta làm ntn.
? Đoạn thẳng đối xứng qua đt d của đoạn
thẳng AB ? Vì sao.
? Tơng tự tìm đoạn thẳng đối xứng với đoạn

Lại có: KB đối xứng với AC qua đt d nên KB
= AC. Suy ra ABCK là hình thang cân.
Ghi nhớ: Hai hình đối xứng nhau qua 1
trục thì bằng nhau.
HS đọc đề bài 40, quan sát hình 61 thảo luận
nhóm sau đó báo cáo kết quả.
HS giải thích: cả 4 câu đều đúng. HS vẽ hình
minh hoạ.
Hoạt động 3 : củng cố ( 3 phút )
? Hôm nay các em đã đợc luyện giải những
bài liên quan đến vấn đề nào.
? Nhắc lại định nghĩa về hai điểm đối xứng
qua một đờng thẳng d và nêu cách vẽ.
GV chốt lại bài học.
HS trả lời và ghi nhớ.
HS cần nhớ kĩ cách vẽ điểm đối xứng, hình
đối xứng và áp dụng làm bài tập.
Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Học thuộc định nghĩa, các tính chất của đối xứng trục. Vận dụng làm các bt 42 SGK tr
89, bài 60, 61, 62, 63, 67, 70 72 SBT tr 66 - 67. Đọc " có thể em cha biết".
- HD bài 42b SGK / 89: Vì chữ H có hai trục đối xứng vuông góc với nhau.( GV vẽ hình)
- Tiết 12 Hình bình hành.
23
A
B
C
K
d
Thiết kế bài giảng Hình học: 8 Năm học 2008 - 2009
T u ần 6 - Tiết 12 Ngày soạn; 11 - 10 - 2008



BC//AD
CD//AB
ta suy ra kết
luận gì về tứ giác đó.
? Để vẽ hình bình hành ABCD làm ntn.
HD vẽ hbh bằng thớc và compa .
? Qua đ/n trên em thấy hbh có liên hệ gì
với hình thang

nxét.
HS thảo luận làm ?1

trả lời
?1 Các cạnh đối của tứ giác ABCD song song
với nhau.
HS trả lời
( đ/n : SGK-90)
ABCD là hbh



BC//AD
CD//AB
HS: nêu cách vẽ và thực hành trên bảng.
HS chú ý NX: - Hình bình hành là ht đặc biệt
Hoạt động 3: 2. tính chất ;( 14 phút )
24
C

- HS thảo luận theo nhóm tìm hiểu các tính chất
về cạnh, góc, đờng chép của hbh bằng cách sử
dụng hbh bằng bìa.( 5 phút thực hành)
- HS đọc định lý sau đó HS gt - kl của đ/l.
HS: a/ Do ABCD là
ht có 2 cạnh bên //
nên AD = BC và
AB = CD.
HS: b/ ABC = CDA (c.c.c)


à
à
B = D
.
Chứng minh tơng tự


à
à
A = C
.
HS: c/ Chứng minh AOB = COD (g.c.g)

OA = OC và OB = OD
Hoạt động 4: 3. dấu hiệu nhận biết ;( 9 phút )
? ABCD là hình bh ta suy ra những kl gì.
GV hỏi các câu hỏi đảo lại để HS trả lời.
- Gv giới thiệu 5 dấu hiệu nhận biết hình
bình hành trên bảng phụ.

1
1
O
C
A
D
B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status