38 đề thi HK1 môn giáo dục công dân lớp 10 - Pdf 29



Họ và tên :…………………….BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 10
Lớp :………………………………………

Đề A
Câu 1: - Phủ định siêu hình là gì ?
a-Phủ định hoàn toàn cái cũ b-Phủ định để xoá bỏ sự tồn tại và phát triển của sự vật
c-Phủ định sự tồn tại của sự vật do tác động từ bên ngoài sự vật d-Cả 3 câu đều đúng
Câu 2: - Khuynh hướng phát triển của sự vật ,hiện tượng
a-Vận động theo hướng đi lên b-Cái mới xuất hiện phủ định cái cũ
c-Cái mới tiến bộ ,hoàn thiện hơn cái cũ d-Cả 3 câu đều đúng.
Câu 3: - Quy luật chung của khuynh hướng phát triển của sự vật ,hiện tượng
a-Cái mới ra đời không đơn giản ,dễ dàng b-Cái mới đôi khi bị cái cũ lấn át
c-Cái cũ đôi khi thắng cái mới d-Cái mới sẽ chiến thắng cái cũ
Câu 4: - Mâu thuẫn tồn tại trong :
a-Nhiều sự vật ,hiện tượng b-Mọi sự vật hiện tượng
c-Tự nhiên và tư duy con người d-Xã hội và trong ý thức
Câu 5: - Các quan niệm sau đây về lịch sử ,quan niệm nào thể hiện sự phủ định biện chứng :
a-Lịch sử loài người là một chuỗi các sự kiện có tính ngẫu nhiên
b-Lịch sử loài người biến đổi theo xu thế tất yếu xuất hiện cái tiến bộ hơn
c-Lịch sử loài người là một chuỗi các sự kiện mang tính chu kỳ
d-Lịch sử loài người biến đổi theo quy luật khách quan
Câu 6: - Sự thống nhất giữa chất và lượng là :
a-Tuyệt đối b-Tương đối
c-Vừa mang tính tuyệt đối vừa mang tính tương đối d-Cả 3 đều đúng
Câu 7: - Thuộc tính nào của tam giác đều nói về chất ?
a-Có 3 cạnh bằng nhau và 2 góc đáy bằng nhau b-Có đường cao chia đôi hai đáy
c-Có hai góc đáy bằng nhau d-Có đường cao vuông góc với cạnh đáy
Câu 8: - Giải quyết tốt mâu thuẫn nào dưới đây ,lớp sẽ tiến bộ :
a-Giữa nam và nữ b-Chăm học và lười học

Câu 17: - Nguồn gốc của sự vận động và phát triển :
a-Sự thống nhất giữa các mặt đối lập b-Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
c-Sự gắn bó giữa các mặt đối lập d-Sự giải quyết mâu thuẫn
Câu 18: - Thế nào là mâu thuẫn ?
a-Là một chỉnh thể gồm có 2 mặt đối lập b-Là sự thống nhất giữa 2 mặt đối lập
c-Là sự đấu tranh giữa 2 mặt đối lập d-Là một chỉnh thể có 2 mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấ
u tranh
Câu 19: - Điều kiện để hình thành mâu thuẫn là :
a-Phải có 2 mặt đối lập b-Hai mặt đối lập phải thống nhất với nhau
c-Hai mặt đối lập phải đấu tranh với nhau d-Hai mặt đối lập phải vừa thống nhất vừa đấu tranh vớ
i nhau
Câu 20: - Giống loài mới phủ định giống loài cũ là kết quả của sự đấu tranh giữa :
a-Cái cũ và cái mới b-Cái tiến bộ và cái lạc hậu
c-Đồng hóa và dị hóa d-Di truyền và biến dị
Câu 21: - Đun nước sôi đến 80 độ nước nóng dần lên đó là hiện tượng :
a-Lượng thay đổi dần dần b-Chất thay đổi dần dần
c-Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất d-Chất mới ra đời lại bao hàm lượng mới
Câu 22: - Đặc điểm của phủ định biện chứng sẽ :
a-Tạo điều kiện cho sự phát triển b-Tạo tiền đề cho sự phát triển
c-Đảm bảo cho sự vật ,hiện tượng phát triển liên tục d-Cả 3 câu đều đúng
Câu 23: - Hãy chỉ ra ý nghĩa triết học trong các câu thành ngữ sau “Dao có mài mới sắc”
a-Lượng đổi chất đổi b-Cái mới thay thế cái cũ
c-Đấu tranh giữa các mặt đối lập d-Giải quyết mâu thuẫn của sự vật
Câu 24: - Tìm câu phát biểu sai :
a-Mọi mâu thuẫn đều có hai mặt đối lập b-Hai mặt đối lập bao giờ cũng tạo thành mâu thuẫn
c-Hai mặt đối lập luôn gắn bó với nhau d-Hai mặt đối lập luôn gạt bỏ ,phủ định lẫn nhau
Câu 25: - Tìm câu trả lời đúng .Cái mới theo nghĩa triết học là :
a-Cái mới lạ so với cái trước b-Cái ra đời sau so với cái ra đời trước
c-Cái phức tạp hơn so với cái trước d-Là cái ra đời sau tiên tiến hơn ,hoàn thhiện hơn hơn cái tr
ư


n
đ


t

n t

i cho nhau

b-Hai mặt đối lập có khuynh hướng trái ngược nhau
c-Hai mặt đối lập có sự chuyển hóa lẫn nhau
d-Hai mặt đối lập tác động qua lại lẫn nhau
Câu 30: - Hãy chỉ ra đâu là mâu thuẫn triết học :
a-Trắng –đen b-Cực bắc –cực nam
c-Giàu –nghèo d-Trong -ngoài
Câu 31: - Độ là gì ?
a-Là giới hạn trong đó chất đang biến đổi dần dần
b-Là giới hạn mà tại đó xảy ra sự biến đổi về chất
c-Là giới hạn mà trong đó lượng thay đổi nhưng chất chưa thay đổi
d-Là giới hạn mà chất và lượng đang chuyển hóa cho nhau
Câu 32: - Hãy chỉ ra câu phát biểu sai :
a-Sự biến đổi về chất bắt đầu từ sự biến đổi về lượng
b-Sự biến đổi về lượng bao giờ cũng dẫn đến sự biến đổi về chất
c-Chất và lượng luôn luôn thống nhất với nhau trong một sự vật
d-Chất đổi sẽ dẫn đến lượng đổi
Câu 33: - Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là :
a-Hai mặt đối lập tác động lẫn nhau b-Hai mặt đối lập bài trừ lẫn nhau
c-Hai mặt đối lập gạt bỏ nhau d-Cả 3 đều đúng


b-Sự đấu tranh giữa giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột
c-Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập trong bản thân xã hội đó
d-Sự đấu tranh giữa tiến bộ và lạc hậu
Câu 36: - Trong các câu thành ngữ sau câu nào nói đến sự thay về lượng sẽ dẫn đến sự thay đổi về chất ?
a-Tích tiểu thành đại b-Năng nhặt chặt bị
c-Có công mài sắt có ngày nên kim d-Kiến tha lâu cũng đầy tổ
Câu 37: - Trong các câu thành ngữ sau ,câu nào nói đến sự thay đổi về chất ?
a-Già néo dứt dây b-Giận quá mất khôn
c-Chín quá hoá nẫu d-Cả 3 câu đều đúng
Câu 38: - Điểm nút là gì ?
a
-
Đ
i

m gi

i h

n

m
à

t

i
đó


Họ và tên :…………………………………………………………………….BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ
Lớp :………………………………………

Đề B
Câu 1: - Sự thống nhất giữa chất và lượng là :
a-Tuyệt đối b-Tương đối
c-Vừa mang tính tuyệt đối vừa mang tính tương đối d-Cả 3 đều đúng
Câu 2: - Thuộc tính nào của tam giác đều nói về chất ?
a-Có đường cao vuông góc với cạnh đáy b-Có 3 cạnh bằng nhau và 2 góc đáy bằng nhau
c-Có đường cao chia đôi hai đáy d-Có hai góc đáy bằng nhau
Câu 3: - Phủ định biện chứng và phủ định siêu hình :
a-Hoàn toàn khác nhau b-Hoàn toàn giống nhau
c-Có điểm giống nhau có điểm khác nhau d-Cả 3 câu đều đúng
Câu 4: - Giải quyết tốt mâu thuẫn nào dưới đây ,lớp sẽ tiến bộ :
a-Học sinh giỏi, khá và học sinh yếu ,kém b-Giữa nam và nữ
c-Chăm học và lười học d-Phương pháp học cũ và phương pháp học mới
Câu 5: - Tìm câu phát biểu sai :
a-Mọi sự vật hiện tượng đều có 2 mặt chất và lượng b-Chất và lượng luôn luôn thống nhất với nhau
c-Chất và lượng luôn luôn phù hợp với nhau d-Chất và lượng có thể chuyển hóa cho nhau
Câu 6: - Quy luật chung của khuynh hướng phát triển của sự vật ,hiện tượng
a-Cái mới đôi khi bị cái cũ lấn át b-Cái mới ra đời không đơn giản ,dễ dàng
c-Cái cũ đôi khi thắng cái mới d-Cái mới sẽ chiến thắng cái cũ
Câu 7: - Mâu thuẫn tồn tại trong :
a-Nhiều sự vật ,hiện tượng b-Mọi sự vật hiện tượng
c-Xã hội và trong ý thức d-Tự nhiên và tư duy con người
Câu 8: - Thế nào là mâu thuẫn ?
a-Là một chỉnh thể có 2 mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh b-Là một chỉnh thể gồm có 2 mặt đối lập
c-Là sự thống nhất giữa 2 mặt đối lập d-Là sự đấu tranh giữa 2 mặt đối lập
Câu 9: - Phủ định siêu hình là gì ?
a-Phủ định hoàn toàn cái cũ

Câu 18: - Điều kiện để hình thành mâu thuẫn là :
a-Hai mặt đối lập phải thống nhất với nhau b-Phải có 2 mặt đối lập
c-Hai mặt đối lập phải đấu tranh với nhau d-Hai mặt đối lập phải vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
Câu 19: - Vận dụng mối quan hệ giựa lượng và chất để xem xét phương trình bậc 2 có 1 ẩn số ax2 +bx+c=0 ,hãy
cho biết khi nào phương trình này có sự thay đổi về chất :
a-x = 0 b-b = 0
c-c = 0 d-a = 0
Câu 20: - Các quan niệm sau đây về lịch sử ,quan niệm nào thể hiện sự phủ định biện chứng :
a-Lịch sử loài người biến đổi theo quy luật khách quan
b-Lịch sử loài người là một chuỗi các sự kiện có tính ngẫu nhiên
c-Lịch sử loài người biến đổi theo xu thế tất yếu xuất hiện cái tiến bộ hơn
d-Lịch sử loài người là một chuỗi các sự kiện mang tính chu kỳ
Câu 21: - Cách thức vận động phát triển của sự vật ,hiện tượng :
a-Giải quyết mâu thuẫn b-Cái mới ra đời thay thế cái cũ
c-Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập d-Lượng đổi dẫn đến chất đổi
Câu 22: - Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng :
a-Sự điều hòa giữa các mặt đối lập b-Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
c-Sự thống nhất giữa các mặt đối lập d-Sự tác động giữa các mặt đối lập
Câu 23: - Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là :
a-Hai mặt đối lập tác động lẫn nhau b-Hai mặt đối lập bài trừ lẫn nhau
c-Hai mặt đối lập gạt bỏ nhau d-Cả 3 đều đúng
Câu 24: - Phủ định biện chứng có mấy đặc điểm cơ bản :
a-4 b-1
c-2 d-3
Câu 25: - Trong các câu thành ngữ sau câu nào nói đến sự thay về lượng sẽ dẫn đến sự thay đổi về chất ?
a-Tích tiểu thành đại b-Năng nhặt chặt bị
c-Kiến tha lâu cũng đầy tổ d-Có công mài sắt có ngày nên kim
Câu 26: - Hãy chỉ ra ý nghĩa triết học trong các câu thành ngữ sau “Dao có mài mới sắc”
a-Cái mới thay thế cái cũ b-Lượng đổi chất đổi
c-Đấu tranh giữa các mặt đối lập d-Giải quyết mâu thuẫn của sự vật

a-Tạo điều kiện cho sự phát triển b-Tạo tiền đề cho sự phát triển
c-Đảm bảo cho sự vật ,hiện tượng phát triển liên tục d-Cả 3 câu đều đúng
Câu 35: - Những đặc điểm dưới đây của cá voi ,đặc điểm nào nói về chất ?
a-Sống dứơi nước b-Da trơn
c-Trọng lượng cơ thể lớn d-Đẻ con và nuôi con bằng sữa
Câu 36: - Trong các câu thành ngữ sau ,câu nào nói đến sự thay đổi về chất ?
a-Già néo dứt dây b-Giận quá mất khôn
c-Chín quá hoá nẫu d-Cả 3 câu đều đúng
Câu 37: - Sự thống nhất giữa các mặt đối lập là :
a-Hai mặt đối lập có sự chuyển hóa lẫn nhau
b-Hai mặt đối lập gắn bó nhau ,làm tiền đề tồn tại cho nhau
c-Hai mặt đối lập có khuynh hướng trái ngược nhau
d-Hai mặt đối lập tác động qua lại lẫn nhau
Câu 38: - Khi nào mâu thuẫn được giải quyết ?
a-Mâu thuẫn cũ mất đi b-Mâu thuẫn mới hình thành
c-Sự vật ,hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật ,hiện tượng mới d-Cả 3 câu đều đúng
Câu 39: - Hãy chỉ ra câu phát biểu sai :
a-Sự biến đổi về chất bắt đầu từ sự biến đổi về lượng
b-Sự biến đổi về lượng bao giờ cũng dẫn đến sự biến đổi về chất
c-Chất đổi sẽ dẫn đến lượng đổi
d-Chất và lượng luôn luôn thống nhất với nhau trong một sự vật
Câu 40: - Tìm câu trả lời đúng .Cái mới theo nghĩa triết học là :
a-Là cái ra đời sau tiên tiến hơn ,hoàn thhiện hơn hơn cái trước b-Cái mới lạ so với cái trước c-Cái ra đời sau so với cái ra đời trước d-Cái phức tạp hơn so với cái trước

ĐỀ THI HỌC KÌ I, NĂM HCJ 2010-2011
MÔN:GDCD-LỚP 10
Thời gian làm bài :60 phút

cho mình trong học tập?
Câu 2:Phương thức sản xuất là gì? Trình bày các yếu tố của phương thức
sản xuất.(Có ví dụ kèm theo)
Câu 3:Em hãy lấy ví dụ và chứng minh nhận định tính độc lập cũa ý thức xã
hội. HẾT Họ và tên :………….BÀI KIỂM TRA KHỐI 10 MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 10
Lớp :……………………………………………
Đề 1 1: Quá trình phản ánh sự vật ,hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc của con người để tạo
nên những hiểu biết về chúng ,đó là :
A. Nhận thức B. Thực tiễn
C. Nhận thức cảm tính D. Nhận thức lí tính
2: Mọi sự hiểu biết của con người đều trực tiếp nảy sinh từ :
A. Chân lý B. Nhận thức
C. Thực tiễn D. Kinh nghiệm
3: Những đặc điểm dưới đây của cá voi ,đặc điểm nào nói về chất ?
A. Sống dứơi nước B. Trọng lượng cơ thể lớn
C. Đẻ con và nuôi con bằng sữa D. Da trơn
4: Chỉ có đem tri thức thu nhận được mới đánh giá được tính đúng đắn hay sai lầm
của chúng :
A. Bổ sung cho hoàn thiện
B. Vận dụng vào thực tiễn
C. Áp dụng vào cộng việc cụ thể

A. Giữ gìn ,bảo tồn di sản văn hoá
B. Luôn luôn suy nghĩ để đổi mới phương pháp học tập C. Phê phán cái cũ nhưng không phủ định tất cả
D. Tất cả những thái độ trên
12: Trong các câu thành ngữ sau câu nào nói đến sự thay về lượng sẽ dẫn đến sự thay đổi về chất ?
A. Tích tiểu thành đại
B. Năng nhặt chặt bị
C. Có công mài sắt có ngày nên kim
D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
13: Trong 4 câu ca dao dưới đây ,câu nào có nội dung biểu hiện sự phủ định siêu hình
A. Chớ than phận khó ai ơi
B. Còn da lông mọc ,còn chồi cây lên
C. Còn 3 trứng nở 3 con
D. Con diều tha ,con quạ bắt ,con cắt xơi
14: Hãy chỉ ra câu phát biểu sai :
A. Chất và lượng luôn luôn thống nhất với nhau trong một sự vật
B. Sự biến đổi về chất bắt đầu từ sự biến đổi về lượng
C. Sự biến đổi về lượng bao giờ cũng dẫn đến sự biến đổi về chất
D. Chất mới ra đời lại bao hàm một lượng mới tương ứng
15: Thuộc tính nào của tam giác đều nói về chất ?
A. Có 3 cạnh bằng nhau và 2 góc đáy bằng nhau
B. Có hai góc đáy bằng nhau
C. Có đường cao vuông góc với cạnh đáy
D. Có đường cao chia đôi hai đáy
16: Tìm câu trả lời đúng .Cái mới theo nghĩa triết học là :
A. Là cái ra đời sau tiên tiến hơn ,hoàn thhiện hơn hơn cái trước
B. Cái ra đời sau so với cái ra đời trước
C. Cái mới lạ so với cái trước

A. Sự phủ định sạch trơn, do đó chấm dứt sự phát triển
B. Sự thống nhất giữa loại bỏ và kế thừa để dẫn tới ra đời cái mới tiến bộ hơn C. Sự thủ tiêu hoàn toàn cái cũ do tác động từ bên ngoài.
D. Thủ tiêu hoàn toàn cái cũ
23: Đun nước sôi đến 80 độ nước nóng dần lên đó là hiện tượng :
A. Chất thay đổi dần dần
B. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất
C. Lượng thay đổi dần dần
D. Chất mới ra đời lại bao hàm lượng mới
24: Trong triết học , chất có nghĩa là :
A. Tính hiệu quả của hoạt động B. Độ tốt ,xấu của sự vật hiện tượng
C. Tính quy định vốn có của sự vật hiện tượng D. Chất là vật liệu cấu thành sự vật
25: Vận dụng mối quan hệ giựa lượng và chất để xem xét phương trình bậc 2 có 1 ẩn số ax
2
+bx+c=0 ,hãy
cho biết khi nào phương trình này có sự thay đổi về chất :
A. b = 0 B. x = 0 C. c = 0 D. a = 0
26: Điểm nút là gì ?
A. Điểm giới hạn mà tại đó xảy ra sự biến đổi dần dần về chất
B. Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật hiện tượng
C. Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi về lượng
D. Điểm giới hạn mà trong đó sự biến đổi của lượng đổi làm thay đổi chất của sự vật hiện tượng
27: Điền vào chổ trống từ thích hợp với nội dung của câu sau : “Cái mới ra đời ,phủ định cái cũ bao giờ cũng
có ……………………………………”
A. Yếu tố kế thừa B. Yếu tố tích cực
C. Yếu tố tiến bộ D. Yếu tố lạc hậu
28 Thực tiễn là cơ sở của nhận thức là vì :
A. Chỉ cần tham gia vào hoạt động thực tiễn xã hội thì có nhận thức chính xác.


C.Cải tạo
D.Liên hệ
E.Lí luận suông
F.Nhận thức
G.Thực tiễn Họ và tên :………….BÀI KIỂM TRA KHỐI 10 MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 10
Lớp :……………………………………………
Đề 2
Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D
1
O O O O
11
O O O O
21
O O O O
31
O O O O
2
O O O O
12
O O O O
22
O O O O
32
O O O O
3
O O O O

17
O O O O
27
O O O O

4
8
O O O O
18
O O O O
28
O O O O

5
9
O O O O
19
O O O O
29
O O O O

6
10
O O O O
20
O O O O
30
O O O O

7

A. Cái cũ đôi khi thắng cái mới B. Cái mới ra đời không đơn giản ,dễ dàng
C. Cái mới sẽ chiến thắng cái cũ D. Cái mới đôi khi bị cái cũ lấn át
9: Đặc điểm của phủ định biện chứng sẽ :
A. Tạo điều kiện cho sự phát triển B. Đảm bảo cho sự vật ,hiện tượng phát triển liên tục C. Tạo tiền đề cho sự phát triển D. Cả 3 câu đều đúng
10: Các quan niệm sau đây về lịch sử ,quan niệm nào thể hiện sự phủ định biện chứng :
A. Lịch sử loài người biến đổi theo quy luật khách quan
B. Lịch sử loài người biến đổi theo xu thế tất yếu xuất hiện cái tiến bộ hơn
C. Lịch sử loài người là một chuỗi các sự kiện mang tính chu kỳ
D. Lịch sử loài người là một chuỗi các sự kiện có tính ngẫu nhiên
11: Mọi sự hiểu biết của con người đều trực tiếp nảy sinh từ :
A. Chân lý B. Thực tiễn
C. Nhận thức D. Kinh nghiệm
12: Chỉ có đem tri thức thu nhận được mới đánh giá được tính đúng đắn hay sai
lầm của chúng :
A. Bổ sung cho hoàn thiện
B. Vận dụng vào thực tiễn
C. Kiểm nghiệm qua thực tiễn
D. Áp dụng vào cộng việc cụ thể
13:Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, thực tiễn là :
A. Hoạt động nhận thức thế giới khách quan của con người.B. Hoạt động cải tạo tự nhiên của con người.
C. Hoạt động mang tính tập thể.
D. Hoạt động vật chất có tính lịch sử – xã hội nhằm cải tạo thế giới khách quan.
14: Học sinh phải có thái độ như thế nào để phù hợp với quan điểm phủ định biện chứng :
A. Luôn luôn suy nghĩ để đổi mới phương pháp học tập
B. Giữ gìn ,bảo tồn di sản văn hoá
C. Phê phán cái cũ nhưng không phủ định tất cả
D. Tất cả những thái độ trên

A. Chất thay đổi dần dần
B. Chất mới ra đời lại bao hàm lượng mới
C. Lượng thay đổi dần dần D. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất
22: Hãy chỉ rõ những VD sau đây VD nào là phủ định biện chứng :Để hội nhập về văn hóa thế giới
chúng ta cần :
A. Tiếp thu tất cả các nền văn hóa của thế giới
B. Phát triển một số loại hình văn hóa đặc sắc của dân tộc
C. Xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa thời phong kiến
D. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến ,đậm đà bẳn sắc dân tộc
23: Trong triết học , chất có nghĩa là :
A. Tính hiệu quả của hoạt động
B. Độ tốt ,xấu của sự vật hiện tượng
C. Tính quy định vốn có của sự vật hiện tượng
D. Chất là vật liệu cấu thành sự vật
24: Cách thức vận động phát triển của sự vật ,hiện tượng :
A. Sự biến đổi dần dần về lượng dẫn đến sự biến đổi nhanh chóng về chất .
B. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
C. Cái mới ra đời thay thế cái cũ
D. Giải quyết mâu thuẫn trong bản thân sự vật hiện tượng
25: Tìm câu trả lời đúng .Cái mới theo nghĩa triết học là :
A. Cái mới lạ so với cái trước
B. Cái phức tạp hơn so với cái trước
C. Cái ra đời sau so với cái ra đời trước
D. Là cái ra đời sau tiên tiến hơn ,hoàn thhiện hơn hơn cái trước
26: Trong các câu thành ngữ sau câu nào nói đến sự thay về lượng sẽ dẫn đến sự thay đổi về chất ?
A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
B. Tích tiểu thành đại

C. Thực tiễn xã hội D. Tính năng động chủ quan của con người. Câu 33: Điền đáp án A,B,C,D,E,F,G vào chỗ trống cho thích hợp ( điền vào bảng trả lời)
Mục đích cuối cùng của là nhằm hiện thực khách quan,đáp ứng yêu
cầu ,tinh thần của con người.Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng nói : “ mà
không với là ”
A. Thực tiễn
B. Nhận thức
C. Liên hệ
D. Lí luận
E.Lí luận suông
F. Cải tạo
G.Vật chất
.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 10
(ĐỀ A)
Thời gian: 45 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Thời gian: 10 phút

Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong nền sản xuất lớn, hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?
A. Đối tượng lao động. B. Sức lao động.
C. Tư liệu sản xuất hiện đại. D. Công cụ sản xuất tiên tiến.
Câu 2: Yếu tố quan trọng nhất của tồn tại xã hội là:
A. Mật độ dân số. B. Hoàn cảnh địa lí và dân số.

C. Hệ tư tưởng. D. Các câu trên đều đúng.
Câu 11: Hồ Chí Minh đã từng nói: “ Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông”
Câu nói trên thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Cơ sở. B. Tiêu chuẩn của chân lý.
C. Động lực. D. Mục đích.
Câu 12: Trong quan hệ với tồn tại xã hội, ý thức xã hội:
A. Quyết định tồn tại xã hội. B. Phản ánh tồn tại xã hội.
C. Tác động trở lại đối với tồn tại xã hội. D. Bao hàm tồn tại xã hội. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 10
(ĐỀ B)
Thời gian: 45 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Thời gian: 10 phút
Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Con người tìm ra vacxin phòng bệnh và đưa vào sản xuất. Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận
thức?
A. Cơ sở. B. Mục đích.
C. Động lực. D. Tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 2: Trong các yếu tố của phương thức sản xuất, yếu tố nào luôn phát triển?
A. Quan hệ sản xuất. B. Tư liệu sản xuất.
C. Lực lượng sản xuất. D. Tất cả đáp án trên.
Câu 3: Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng bao giờ cũng bắt đầu từ:

Câu 12: Trường hợp nào sau đây là phủ định biện chứng?
A. Lúa gạo trồng được đem ăn hết.
B. Tiền làm ra tiếp tục đầu tư kinh doanh sinh ra tiền lời.
C. Lai tạo giống cho ra đời loại dưa hấu không hạt.
D. Không chấp nhận bất cứ hình thức kinh tế nào của Nhà nước tư bản chủ nghĩa, coi các hình thức đó là sai hoàn toàn
và phải bị thay thế.
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Năm học: 2010 – 2011
Môn: GDCD khối 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Hãy lựa chọn một phương án đúng nhất ở mỗi câu bằng cách khoanh
tròn chữ cái trước mỗi câu.
1. Vấn đề cơ bản của Triết học là:
A. Vật chất và ý thức. B. Vật chất quyết định ý thức.
C. Ý thức quyết định vật chất. D. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
2. Con người là sản phẩm của:
A. Sản phẩm của giới tự nhiên. B. Không theo quy luật nào cả.
C. Tuân theo những quy luật . D. Theo ý muốn chủ quan của con người.
3. Nhận thức cảm tính đem lại cho con người những hiểu biết về các đặc điểm:
A. Bên trong của sự vật. B. Cơ bản của sự vật.
C. Bên ngoại sự vật. D. Không cơ bản của sự vật, hiện tượng.

Câu 2: Phủ định biện chứng là gì? Hãy chỉ ra những đặc điểm khác nhau giữa phủ định
biện chứng và phủ định siêu hình? (3 điểm)
Hết ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: GD CD 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1
1 2 3 4 5 6
D A C A D B

Câu 2: Nối a – 2, b – 4, c – 1, d – 3.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (2 điểm)
- Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội
của con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng. (1,0 điểm)
- Vai trò của thực tiễn đối với nhân thức
+ Thực tiễn là cơ sở của nhận thức. (0.25 điểm)
+ Thực tiễn là động lực của nhận thức. (0.25 điểm)
+ Thực tiễn là mục đích của nhận thức. (0.25 điểm)
+ Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí. (0.25 điểm)
Câu 2: (3 điểm)
- Phủ định biện chứng là sự phủ định được diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật,
hiện tượng, có kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật, hiện tượng cũ để phát triển sự
vật, hiện tượng mới (1,0 điểm).
- Sự khác nhau giữa phủ định biện chứng và phủ định siêu hình (2 điểm)
Phủ định biện chứng Phủ định siêu hình
- Diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên

Câu 4: Bất kỳ một sự vật hiện tượng nào cũng chứa đựng:
A. Mâu thuẫn. B. Xung đột. C. Mặt đối lập. D, A và C
Câu 5: Các mặt đối lập được coi là thống nhất khi chúng:
A Liên hệ, gắn bó, ràng buột nhau. B. Cùng tồn tại trong một sự vật
B. Hợp lại thành một khối. D. Tác động qua lại lẫn nhau.
Câu 6: Các mặt đối lập được coi là đấu tranh với nhau khi chúng:
A. Tương tác với nhau. B. Tác động, bài trừ, gạt bỏ nhau.
C. Đối đầu với nhau. D. Tất cả đều sai.
Câu 7: Trong cuộc sống hàng ngày em thường chọn cách ứng xử nào sau đây?:
A. Dĩ hòa vi quý. B. Một điều nhịn chín điều lành
C. Kiên quyết bảo vệ cái đúng. D. Tránh voi chẳng xấu mặt nào
Câu 8:Sự biến đổi dần về lượng dẫn đến sự biến đổi dần về chất và ngược lại được coi là:
A Cách thức của sự phát triển. B. Khuynh hướng của sự phát triển.
C. Xu hướng của sự phát triển. D. Nguồn gốc của sự phát triển.
Câu 9: Trong mỗi sự vật, hiện tương mặt chất và lượng luôn:
A. Thống nhất với nhau. B. Đối đầu với nhau.
C. Tách rời nhau. D. Tất cả đều đúng
Câu 10: Qúa trình phát triển của sự vật, hiện tượng diễn ra 1 cách:
A. Đơn giản, thẳng tắp. B. Quanh co, phức tạp.
C. Rất chậm chạp. D. Không đồng đều
Câu 11: Qúa trình nhận thức diễn ra rất:
A. Đơn giản. B. Máy móc. C. Thụ động. D. Phức tạp.
Câu 12: Phủ định là …………… sự tồn tại của một sự vật, hiện tượng nào đó :
A. Gạt bỏ. b. Xóa bỏ. C. Duy trì. D. Tiêu diệt.
B PHẦN TỰ LUẬN (7điểm )
Câu 1: Thế nào là chất ? Thế nào là lượng ? Cho ví dụ minh họa (2.5 điểm )
Câu 2: Trình bày các giai đoạn của nhận thức (2,5 điểm )
Câu 3: Việc đổi mới phương pháp học tập có phải yêu cầu của phủ định biện chứng hay
không? vì sao? (2 điểm )
BÀI LÀM

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….…………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………… ĐÁP ÁN MÔN CÔNG DÂN 10
A. Trắc nghiệm câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ.ÁN

C D C D A B C C A A C B

B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1
Chất là khái niệm dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật, hiện tượng tiêu
biểu cho sự vật, hiện tượng đó. Phân biệt nó với các sự vât và hiện tượng khác.
Vd : đường có vị ngọt, muối mặn

Lượng dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật, hiện tượng về trình độ phát
triển, quy mô, trình độ phát triển, tốc độ vận động, số lượng…của các sự vật, hiện tượng đó.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status