Đề và đáp án tham khảo môn sinh học lớp 9 bồi dưỡng học sinh giỏi (10) - Pdf 29

UBND HUYN THU NGUYấN
PHềNG GIO DC V O TO

THI CHN HC SINH GII

MễN: sinh hc 9
Thi gian: 90 phỳt (Khụng k thi gian giao )
Cõu 1. (1im)
Hóy so sỏnh kt qu lai phõn tớch F
1
trong hai trng hp di truyn c lp v di
truyn liờn kt ca hai cp tớnh trng.
Cõu 2: (2 im )
Phân loại các loại biến dị di truyền và biến dị không di truyền?
Cõu 3: ( 1,0 im )
Nờu bn cht húa hc v chc nng ca gen.
Câu 4:(2điểm)
Trình bày cấu trúc không gian của ADN? Tại sao nói cấu trúc ADN chỉ có tính ổn
định tơng đối?
Câu 5:(1,5điểm)
Cấu trúc nào là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào? Cơ chế ổn định vật chất đó qua
các thế hệ khác nhau của tế bào và cơ thể?
Câu 6:(2,5 điểm)
Lai hai ruồi dấm thuần chủng thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh dài, F
1
thu đ-
ợc toàn ruồi thân xám, cánh dài. Cho ruồi F
1
tạp giao ở F
2
thu đợc 101 ruồi thân xám,

a. Biến dị tổ hợp
b. Đột biến:
- Đột biến gen:
+Mất một hoặc một số cặp nuclêôtit.
+ Thêm một hoặc một số cặp nuclêôtit.
+Đảo vị trí một hoặc một số cặp nuclêôtit.
+Thay thế một hoặc một số cặp nuclêôtit này bằng một
hoặc một số cặp nuclêôtit khác.
- Đột biến nhiễm sắc thể:
+ Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:
* Mất đoạn nhiễm sắc thể.
* Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
* Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
*Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
+ Đột biến số lợng nhiễm sắc thể:
*Đột biến dị bội.
*Đột biến đa bội.
* Biến dị không di truyền:
Thờng biến.

Chú ý: Nếu chỉ kể tên đột biến gen chỉ cho 0,25điểm. Nếu
phân loại đợc 2 loại đột biến gen trở lên cho thêm 0,25điểm.
Nếu chỉ kể tên đột biến NST cho 0,25điểm, chỉ phân loại
đột biến số lợng và đột biến cấu trúc NST, cho thêm 0,25điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0
, đờng kính 20A
0
.
- Tỉ lệ (A+T)/(G+X) đặc trng cho loài.
* Tính ổn định của ADN chỉ có tính chất tơng đối:
- Cấu trúc ADN ổn định nhờ:
+ Trên hai mạch đơn các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết
hoá trị bền vững.
+ Giữa hai mạch đơn các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết
hiđrô có số lợng rất lớn.
- Tính ổn định của ADN chỉ có tính tơng đối vì:
+ Liên kết hiđrô có số lợng lớn nhng là liên kết yếu nên khi khi
cần liên kết hiđrô có thể đứt, hai mạch đơn của ADN tách nhau ra
để ADN tái sinh và sao mã.
+ ADN có khả năng đột biến (đột biến gen).
+ ở kì đầu giảm phân I có thể xảy ra hiện tợng bắt chéo trao đổi
đoạn tạo thông tin di truyền mới.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
5
* Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là nhiễm sắc thể.
* Cơ chế ổn định vật chất đó qua các thế hệ khác nhau của tế bào
và cơ thể
- Đối với loài sinh sản hữu tính:
+ Qua các thế hệ khác nhau của tế bào trong cùng một cơ thể, bộ
nhiễm sắc thể đợc duy trì ổn định nhờ cơ chế nguyên phân.

1
thu đợc toàn ruồi thân xám, cánh dài. Vậy tính trạng
thân xám là tính trạng trội, thân đen là tính trạng lặn, tính trạng
cánh dài là tính trạng trội, cánh ngắn là tính trạng lặn.(theo định
luật đồng tính Menđen)
- Quy ớc gen:
B: thân xám b: thân đen
V: cánh dài v: cánh ngắn
- Xét sự di truyền tính trạng màu sắc thân:
ở F
2
thân xám : thân đen = 3:1. Suy ra cả bố và mẹ đều có kiểu
gen Bb

SĐL: P: Thân xám x Thân xám
Bb x Bb
G
P
: B ; b B ; b
F
1
Tỉ lệ kiểu gen: 1BB : 2Bb : 1bb
0,25
0,25
3
6
Tỉ lệ kiểu hình: 3 thân xám: 1 thân đen
- Xét sự di truyền tính trạng kích thớc cánh:
ở F
2

thân xám, cánh ngắn kiểu gen Bv ;
Bv
thân đen, cánh dài có kiểu gen bV

bV
SĐL: P: thân xám, cánh ngắn x thân đen, cánh dài
Bv bV
Bv x bV
G
P
: Bv bV
F
1
: Bv
bV
( 100% thân xám, cánh dài)
F
1
x F
1
: thân xám, cánh dài x thân xám, cánh dài
Bv x Bv
bV bV
G
F1
: Bv ; bV Bv ; bV
F
2
: Bv Bv bV
T LKG: 1 : 2 : 1

0,25
0,25
4
F
1
: BV bV BV Bv

Bv Bv bV Bv
T LKG: 1 : 1 : 1 : 1
bV Bv
TLKH: 3 th©n x¸m, c¸nh dµi:1 th©n x¸m, c¸nh ng¾n.
HẾT

5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status