1
PHÒNG GD-ĐT TAM ĐẢO
TRƯỜNG THCS TAM ĐẢO
Họ và tên: ………………………
Lớp: ………….
ĐỀ
ĐỀ
THI
THI
KH
KH
Ả
Ả
O
O
S
S
Á
Á
T
T
H
H
Ọ
Ọ
C
C
SINH
SINH
GI
GI
i
i
gian
gian
l
l
à
à
m
m
b
b
à
à
i:
i:
120
120
ph
ph
ú
ú
t
t
I. Em hãy chuyển các danh từ sau sang dạng danh từ số nhiều.
1.
Family 6 Foot
2.
House 7 Woman
3.
7. evening / are / Giang / you / good / how / Miss
8. and / name / Van / you / is / my/?/
9. in / they / are / living / their / room?
10. too / a / is / he / doctor.
V. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số A, B hoặc C (5 điểm)
1. …………….does he do? - He’s a teacher.
A. How B. Who C. What
2. There are two …………… in his our sitting room.
A. bench B. benchs C. benches
3. What……… his brother do?
A. do B. does C. is
2
4. Are these your children and what are …………names?
A. his B. her C. their
5. “……………is my book?” – “It’s on the table”.
A. Where B. What C. How
6. My mother is ……………the living room.
A. in B. at C. on
7. This is ……… classroom.
A. my B. I C. me
8. I live ………….Ngo Quyen Street.
A. at B. on C. in
9. What’s this? – It’s ………………….school bag.
A. a B. an C. X
10. …………do you spell ……… name? –M-A- I.
A. How – you B. How – your C. What – your
11. There ……….a book on the table.
A. are B. is C. have
12. …………… are students.
A. They B. He C. She
H
H
ã
ã
y
y
n
n
ố
ố
i
i
c
c
â
â
u
u
h
h
ỏ
ỏ
i
i
ở
ở
c
c
ộ
ộ
ch
ch
h
h
ợ
ợ
p
p
ở
ở
c
c
ộ
ộ
t
t
B.
B.
1. Is that your house?
2. Are those your shoes?
3. How are you?
4. How do you spell your name?
5. Where do you live?
6. What’s that?
7. How many students are there in
your class?
8. What do you do?
9. Who’s that?
10. What’s your name?
A. There are twenty-six.
v
à
à
o
o
ch
ch
ỗ
ỗ
th
th
í
í
ch
ch
h
h
ợ
ợ
p.
p.
.(
.(
10
10
đ
đ
i
i
ể
ạ
n
n
v
v
ă
ă
n
n
sau
sau
r
r
ồ
ồ
i
i
tr
tr
ả
ả
l
l
ờ
ờ
i
i
c
c
â
Thang điểm: 100 (quy thành thang điểm 10, 10 đáp đúng được 1 điểm)
I. Em hãy chuyển các danh từ sau sang dạng danh từ số nhiều.(10 điểm) - Mỗi đáp án
đúng cho 1 điểm.
1.
Family Families 6 Foot Feet
2.
House Houses 7 Woman Women
3.
Tooth Teeth 8 Telephone Telephones
4 Bookshelf Bookshelves 9 Child Children
5 Table Tables 10 Man Men
II. Em hãy viết phiên âm (cách phát âm) của các đuôi số nhiều “s” và “es” trong các từ
sau theo mẫu.(10 điểm)- Mỗi đáp án đúng cho 1 điểm.
1. students | s |
2. classrooms | z|
3. couches | iz |
4. families | z |
5. persons | z |
6. nurses | iz |
7. sisters | z |
8. desks | s |
9. tables | z |
10. lamps | s |
III. Tìm một từ có chữ cái gạch chân phát âm khác với các từ còn lại cùng hàng. (5
điểm) - Mỗi đáp án đúng cho 1 điểm.
1. c 2. c 3. c 4. a 5. b
IV. Sắp xếp lại các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. Thêm dấu chấm câu nếu cần
thiết và nhớ viết hoa chữ cái đầu câu.(10 điểm) - Mỗi đáp án đúng cho 1 điểm.
1. We live in a house on Nguyen Du street.
2. How many people are there in her family?
D
D
2.
2.
K
K
3.
3.
E
E
4.
4.
I
I
5.
5.
G
G
6.
6.
H
H
7.
7.
A
A
8.
8.
F
F