Đ
Đ
Ề
ỀK
K
I
I
Ể
Ể
M
MT
T
R
R
A
AM
M
Ô
Ô
N
N
I
,
,L
L
Ớ
Ớ
P
P8
8Đề số 1 (Thời gian làm bài: 90 phút) A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Tổng
1 2 1 2 1
7
PT bậc nhất một ẩn
(0,25) (0,5) (0,5) (0,5) (1) (2,75)
2
3
)(x + 1) = 0 là:
A.
⎭
⎬
⎫
⎩
⎨
⎧
2
3
B.
{
}
1
−
C.
⎭
⎬
⎫
⎩
⎨
⎧
−1;
2
3
D.
+
−
+
1
3
24
15
= 0 là:
A. x ≠
2
1
B. x ≠ -1 và x ≠
2
1
C. x ≠ - 1 và x ≠ -
2
1
D. x ≠ -1
Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 2x
2
+ 1 < 0 C. 0.x + 4 > 0
B.
20063
3
+
+
x
x
5
10
cm
C. 10cm D. 2cm
Câu 11. Trong Hình 1 biết MM' // NN', MN = 4cm, OM’ = 12cm và M’N’ = 8cm. Số
đo của đoạn thẳng OM là:
A. 6cm B. 8cm
C. 10cm
D. 5cm
Hình 1
Câu 12. Trên hình 2 có MN // BC. Đẳng thức đúng là:
A.
MN AM
BC AN
= B.
MN AM
BC AB
=
C.
BC AM
MN AN
= D.
AM AN
AB BC
=
Câu 16. (2 điểm) Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc dự định là
40km/h. Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 15 phút và tiếp tục đi. Để
đến B kịp thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 5km/h. Tính quãng
đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
Câu 17.
(1,5 điểm) Cho bất phương trình:
2
2
2
3
22
−
+≥
+
xx
a, Giải bất phương trình trên.
b, Biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Câu 18. (2,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của cạnh DC. Điểm G
là trọng tâm của tam giác ACD. Điểm N thuộc cạnh AD sao cho NG // AB.
a) Tính tỷ số
DM
NG
?
b, Chứng minh ∆DGM đồng dạng với ∆BGA và tìm tỷ số đồng dạng.