SỞ GD - ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KSCL THEO TỔ HỢP CÁC MÔN TUYỂN SINH ĐH,CĐ
LẦN 1, NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x (m )x (m m)x
3 2 2
3 2 2
( )
1
, với m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
( )
1
khi
m
0
.
b) Tìm m để hàm số
( )
1
có hai điểm cực trị
xác suất để 4 viên bi được lấy ra có cả bi xanh và bi đỏ.
b) Tìm hệ số của
x
5
trong khai triển thành đa thức của biểu thức
x x x x
5 10
2
1 2 1 3 .
Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
a
SD
17
2
, hình
chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB. Gọi K là trung
điểm của đoạn AD.
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng HK và SD theo a.
Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có
D( ; )
4 5
.
Điểm M là trung điểm của đoạn AD, đường thẳng CM có phương trình
Câu 8 (1,0 điểm) Cho các số thực dương
a,b,c
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
a b c
a b bc
b (a c)
2 2
3 8 1
2 8
2 2 3
.
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
SỞ GD - ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ KSCL THEO TỔ HỢP CÁC MÔN TUYỂN SINH ĐH, CĐ
LẦN 1, NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: TOÁN
(Đáp án - thang điểm gồm 04 trang)
hoặc
x
2
0,25
- Khoảng đồng biến:
( ; )
0 2
; các khoảng nghịch biến
( ; )
0
và
( ; )
2
- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại
CT
x ; y
0 2
; đạt cực đại tại
CD
x ;y
2 2
- Giới hạn:
0,25
b. (1,0 điểm)
Ta có
y' x (m )x (m m)
2 2
3 2 3 2
.
Hàm số có hai điểm cực trị
y'
0
có hai nghiệm phân biệt
0,25
m m
2
3 2 3 2
0 9 2 0
2 2
2
0,25
x
y
2
2
-2
O
1
(1,0 điểm)
Pt đã cho
2cos2x.sinx 2sinx.cosx 0
0,25
2
2sinx(2cos x cosx 1)=00,25
sinx 0 x kcosx x k
1 2
2 2 2
1 3 1
0,25
(x )( x) x
1 3 1
x x
2
4 0
0,25
3
x
1 17
2
hoặc x
1 17
2
(loại)
Vậy, phương trình có nghiệm là x
1 17
5
x(1 2x)
là
4 4
5
( 2) .C
Hệ số của
5
x
trong khai triển của
2 10
x (1 3x)
là
3 3
10
3 .C0,25
4
Hệ số của
5
x
trong khai triển thành đa thức của
5 2 10
x(1 2x) x (1 3x)
là
4 4
5
SH a
3S.ABCD ABCD
a
V SH.S
3
1 3
3 3
b)
HK//BD
HK//(SBD)
d(HK,SD) d(HK,(SBD)) d(H,(SBD))
Gọi E là hình chiếu vuông góc của H trên BD và F là hình chiếu vuông góc của H trên SE.
Ta có
BD HE
và
BD SH
nên
F
do đó
HF (SBD)
. Suy ra
d(H,(SBD)) HF
Ta có
a
HE HB.sin EBH
2
4
HS.HE a
HF
HS HE
2 2
3
5
. Vậy,
a
d(HK,SD)
3
5
DK DG
2 2 2BH
52
65
;
b
B(b; b ) BH b
17 18
52
2 1 17 18 52
65 65
b
b (loai)
2
70
17
2
65
C( ; ) A( ; )
2 1 8 1
.
Vậy
A( ; ); B( ; ); C( ; )
8 1 2 5 2 1
0,25
0,25
0,25 0,25
1 2 1 2 1 1 0
( y)( x y )( )
x y y
1 1
1 2 1 0
2 1 1
(3)
Do
x y y
1 1
0
2 1 1
và
y
1 0
nên phương trình (3)
y x
2 1
0,25
3
1 1
2 1 4
2 1 4 1
0,25
7
Xét f(x)
x x
1 1
2 1 4 1
và
g(x) x
2 1
với
f(x) nghịch biến
f(x) f ( )
1
2 1
2 1
. Do đó
f(x) g(x), x ;
2 4
hay phương trình (4) vô nghiệm
Vậy, hệ phương trình có nghiệm là
( ; )
3 5
.
0,25
(1,0 điểm)
Ta có
bc b. c b c
8 2 2 2
. Suy ra
(a b c)
a b bc
3 8 1 1 8
2 3 2 3
(1)
Đặt
a b c t, t
0
. Xét hàm số f(t)
t t
1 8
2 3
với
t
0
.
Ta có
(t )( t )
f '(t)
t ( t) t ( t)
2 2 2 2
1 8 3 1 5 3
2 3 2 3
, suy ra
3
1
2
với mọi
t
0
(2)
Từ (1) và (2) ta có P
3
2
. Dấu đẳng thức xảy ra khi
a b c
a c
b c
b
b a c