Thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH MTV dịch vụ công ích Huyện Hóc Môn - Pdf 29

i B GIÁO DO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY
TNHH MTV DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HUYỆN HÓC MÔN
Ngành: KẾ TOÁN
Chuyên ngành: KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Ging dn : NG
Sinh viên thc hin : NGUYN TH DIM
MSSV:1054030101 Lp: 10DKKT7 TP. H Chí Minh, 2014

c bit là quý thy cô trong khoa K toán - tài chính - ngân hàng luôn truyt nhng
bài ging b ích giúp em trang b kin thc sau này.
Em xin gi li cn thng c ting dn
tn tình, n và h tr em hoàn thành khóa lun tt nghip này.
i li cn các anh ch Phòng Tài V nói riêng và công ty TNHH
MTV Dch V Công Ích H.Hóc Môn nói chung, nhi luôn nhi, to
u kin cho em tip xúc vi tình hình thc t vi công tác k toán ti công ty.
Em kính chúc quý thy cô cùng các anh ch Phòng Tài V luôn di dào sc kh công
tác ngày càng hiu qu ch V Công Ích H.Hóc Môn s ngày
càng phát tri
Mt ln na em xin chân thành c
Tp.H Chí Minh, ngày 21 tháng 07 
Sinh viên thc hin Nguyn Th Dim KHÓA LUN TT NGHIP ng

SVTH: Nguyn Th Dim iv LP 10DKKT7
MSSV: 1054030101

KHÓA LUN TT NGHIP ng

SVTH: Nguyn Th Dim v LP 10DKKT7
MSSV: 1054030101

1.6.3  hch toán 28
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MTV DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
HUYỆN HÓC MÔN 27
2.1 Gii thiu khái quát Công ty TNHH MTV Dch v Công ích H.Hóc Môn 27
2.1.1 Lch s hình thành và quá trình phát trin 27
2.1.2 B máy t chc ca công ty 31
2.1.3 Tình hình nhân s ca công ty 32
2.1.4 Doanh s 33
2.1.5 Gii thiu phòng k toán tài v 34
2.1.6 H thng thông tin k toán trong công ty 35
2.2 Thc trng k toán nh kt qu kinh doanh ti Công ty
TNHH MTV Dch v Công ích Huyn Hóc Môn 38
2.2.1 K toán doanh thu dch v 38
KHÓA LUN TT NGHIP ng

SVTH: Nguyn Th Dim vii LP 10DKKT7
MSSV: 1054030101
2.2.2 K toán doanh thu hong tài chính 43
2.2.3 K toán gía vn bán hàng 45
2.2.4 K toán chi phí qun lý doanh nghip 49
2.2.5 K toán chi phí tài chính 53
2.2.6 K toán chi phí thu thu nhp doanh nghip 55
2.2.7 K toán chi phí khác 58
2.2.8 K toán thu nhp khác 60
2.2.9 K nh kt qu kinh doanh 61
CHƢƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG
TY TNHH MTV DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HUYỆN HÓC MÔN 68
3.1 Nhn xét 68
3.1.1 Nhn xét chung v công ty 68

DT
Doanh thu
NVLTT
Nguyên vt liu trc tip
NCTT
Nhân công trc tip
CPSXC
Chi phí sn xut chung
CPSXDD
Chi phí sn xut d dang
CT
Công trình
VCR
Vn chuyn rác
TGR
Thu gom rác
RYT
Rác y t
VR
Vt rác
KHÓA LUN TT NGHIP ng

SVTH: Nguyn Th Dim ix LP 10DKKT7
MSSV: 1054030101

  hch toán TK 911
  b máy t chc
  b máy k toán
 2.3: Hình thc k toán Nht ký chung
  hch toán Doanh thu bán hàng
  hch toán Doanh thu hong tài chính
  hch toán TK Giá vn bán hàng
  hch toán Chi phí QLDN
  hch toán Chi phí tài chính
  hch toán Chi phí thu TNDN
  hch toán Chi phí khác
  hch toán TK Thu nhp khác
  hch toán nh kt qu kinh doanh

KHÓA LUN TT NGHIP ng

SVTH: Nguyn Th Dim 1 LP 10DKKT7
MSSV: 1054030101
LỜI MỞ ĐẦU
Trong nn kinh t th ng hin nay, các doanh nghip luôn phi cnh tranh l
tn ti và phát trin. Mung vng trên th ng thì sn phm ca các doanh nghip
kinh doanh phu ra nh, có li nhu tn ti lâu dài và phát tri
c tiêu mà các doanh nghing ti là ti nhun.  c mc
tiêu, doanh nghip phi thc hin tt khâu tiêu th nh nghip mi có th bù
p toàn toàn b n xut kinh doanh.  vic tp
hp doanh thu, nh kt qu kinh doanh là khâu rt quan trng, nó phn
ánh tình hình hong ca doanh nghip, d gi
ng gii pháp hu hiu nhm nâng cao li nhun.Có th nói rng các ch
tiêu trên s quynh s tn tn ca mt doanh nghip.
D kinh doanh. Doanh

  3
 tài có kt cu ba ph
 lý lun k nh kt qu kinh doanh
c trng k toán doanh thunh kt qu kinh doanh ti Công
ty TNHH MTV Dch v Công ích Huyn Hóc Môn
n xét và kin ngh v công tác k toán ti Công ty TNHH MTV Dch v
Công ích Huyn Hóc Môn

KHÓA LUN TT NGHIP ng

SVTH: Nguyn Th Dim 3 LP 10DKKT7
MSSV: 1054030101
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
1.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1.1.1 Khái niệm
Doanh thu bán hàng và cung cp dch v là toàn b s tin doanh nghic
trong mt k k toán t vic bán hàng và cung cp dch v cho khách hàng.
c ghi nhng thi tho u kin sau:
 Doanh nghip chuyn giao toàn b phn ln ri ro và li ích gn lin vi quyn s
hu sn phm hoi mua.
 DN không còn nm gi quyn qui s hc
quyn kim soát hàng hoá.
 i chc chn.

ng hp chit khi, hàng bán b tr li, gim giá hàng bán, thì theo dõi
riêng trên các tài khon 521, 531 và 532.
Kết cấu tài khoản 511

- Thu c thu XK và thu GTGT
c tip phi np tính
theo doanh thu bán hàng thc t ca doanh
nghip.
- Các khon gim tr: gim giá hàng bán,
hàng tr li, chit khi.
- Kt chuyn doanh thu bán hàng thun sang
   nh kt qu hong sn
xut kinh doanh.
- Doanh thu bán sn phm, hàng hóa và cung
cp dch v ca doanh nghip trong k k
toán.
Nợ
511

K toán lp hóa
hàng

1.2.1 Chiết khấu thƣơng mại
1.2.1.1 Khái niệm
Chit khi là khon doanh nghip bán làm gim giá niêm yt cho khách hàng
mua hàng vi s ng ln theo tha thughi trong hng mua bán hoc bn cam
kt gia hai bên.
1.2.1.2 Kết cấu và nội dung
Tài khoản sử dụng
TK 521: Chit khi
TK 521 có 3 TK cp 2:
 TK 5211: chit khu hàng hoá
 TK 5212: chit khu thành phm
 TK 5213: chit khu dch v
KHÓA LUN TT NGHIP ng

SVTH: Nguyn Th Dim 6 LP 10DKKT7
MSSV: 1054030101
Chứng từ sử dụng Ch  tài chính ca doanh nghip v chit khu 
u chi
Sơ đồ luân chuyển chứng từ

Nguyên tắc hạch toán
Ch phn ánh khoc hin trong k 
chính sách CKTM ca doanh nghinh.
ng hi mua hàng nhiu ln mng
chit khu thì kho   c ghi gim tr      
n cui cùng.
ng hi mua hàng vi khng lng CKTM, giá bán phn

 chng
t
KHÓA LUN TT NGHIP ng

SVTH: Nguyn Th Dim 7 LP 10DKKT7
MSSV: 1054030101
1.2.1.3 Sơ đồ hạch toán
TK 111, 112, 131 TK 521 TK 511

Các khon chit khu cui k kt chuyn chit
i phát sinh khi sang
cho khách hàng TK 511
TK 3331
Thu GTGT
u ra (nu có)
1.2.2 Hàng bán bị trả lại
1.2.2.1 Khái niệm
Hàng bán b tr li là s sn phm, hàng hóa doanh nghinh tiêu th
 khách hàng tr li do vi phm hng kinh t, vi phm cam kt, hàng b
kém, mt phm chng loi, quy cách.
Hàng bán b tr li ph ngh ci mua ghi rõ lý do tr li
hàng, s ng hàng b tr li, giá tr hàng b tr l u tr li
toàn b) hoc bu tr li mt phn hàng).
1.2.2.2 Kết cấu và nội dung
Tài khoản sử dụng TK 531: Hàng bán b tr li
Chứng từ sử dụng n tr li ci mua, phiu nhp kho li s hàng tr li
Sơ đồ luân chuyển chứng từ

1.2.3.1 Khái niệm
Gim giá hàng bán là khon gim tr i mua do sn phm, hàng hoá kém, mt
phm chnh trong hng
1.2.3.2 Kết cấu và nội dung
Tài khoản sử dụng: TK 532  Gim giá hàng bán
Giá tr hàng bán b tr li phát sinh trong
k

Cui k k toán, kt chuyn toàn b s hàng
bán b tr li  nh doanh
thu thun ca k k toán
Nợ
531

KHÓA LUN TT NGHIP ng

SVTH: Nguyn Th Dim 9 LP 10DKKT7
MSSV: 1054030101
Chứng từ sử dụng  ngh gim giá hoc chng t  ngh gim giá có s
ng ý c i bán.
Sơ đồ luân chuyển chứng từ

Nguyên tắc hạch toán
Ch phn ánh vào tài khon này các khon gim tr do vic chp thun gim giá sau khi
, khon gim giá hàng bán phát sinh thc t
c phn ánh vào bên N ca TK 532. Cui k, kt chuyn tng s tin gim giá hàng
bán  nh doanh thu thun thc hin trong k.

MSSV: 1054030101
1.3 Kế toán chi phí
1.3.1 Giá vốn bán hàng
1.3.1.1 Khái niệm
Giá vn hàng bán là giá thc t ca s sn phm hàng hóa, dch v nh tiêu
th.  các doanh nghip sn xut  i, giá vn hàng bán ca thành phm ch
yu là giá thành ca thành phm bán ra.
1.3.1.2 Kết cấu và nội dung
Tài khoản sử dụng TK 632  Giá vn hàng bán
Chứng từ sử dụng Hng mua bán, phiu xu
Sơ đồ luân chuyển chứng từ
Nguyên tắc hạch toán
K toán ghi nhn giá vn hàng bán ca thành phn dch
v, hong kinh doanh, cho thuê bng sa TK 632.
Cui k kt chuyn giá vn hàng th nh kt qu
kinh doanh thc hin trong k.
Kết cấu tài khoản
Tr giá vn ca SP, hàng hóa, dch v bán
trong k.
Chi phí SX, t ch nh mc
Trích lp d phòng gim giá hàng tn kho.
Gim giá vn hàng bán
Cui k, kt chuyn toàn b s giá vn hàng
bán sang TK 911

phn ánh hao ht,
mt mát hàng tn kho
TK 159
D phòng gim giá
hàng tn kho
TK 217
Giá tr còn li ca
bng s
TK 2147
Hao mòn bng
s
1.3.2 Kế toán chi phí bán hàng
1.3.2.1 Khái niệm
Chi phí bán hàng là toàn b các n vic tiêu th sn ph
bo qun, chi phí qung cáo, chi phí bo hành, hoa hn
chuy
KHÓA LUN TT NGHIP ng

SVTH: Nguyn Th Dim 12 LP 10DKKT7
MSSV: 1054030101
1.3.2.2 Kết cấu và nội dung
Tài khoản sử dụng
TK 641  Chi phí bán hàng
Các TK cp 2:
 TK 6411  Chi phí nhân viên
 TK 6412  Chi phí vt liu, bao bì
 TK 6413  Chi phí dng c dùng
 TK 6414  Chi phí kh
 TK 6415  Chi phí bo hành
 TK 6417  Chi phí dch v mua ngoài

 nh kt qu kinh doanh.
Kết cấu tài khoản
1.3.2.3 Sơ dồ hạch toán
TK 641
TK 152, 153 TK 111, 112
Chi phí vt liu, công c các khon gim chi phí
bán hàng
TK 334, 338 TK 911
Chi phí ti kt chuyn chi phí
nhân viên bán hàng bán hàng vào TK 911
TK 214
chi phí kh

TK 142, 242, 335
chi phí tr c,
phân b dn
TK 111,112,141,331
chi phí dch v mua ngoài
chi phí bng tin khác
TK 133
Thu GTGT
u vào

Tp hp chi phí bán hàng phát sinh trong k
Các khon gim chi phí bán hàng
Kt chuyn toàn b s chi phí bán hàng sang
TK 911

Nguyên tắc hạch toán
Chi phí qun lý doanh nghip phát sinh trong k c m chi tit theo tng ni dung chi
nh và yêu cu qun lý  doanh nghi
BHTN n 642. Cui
K ng ký
duyt
Phiu chi,Bng thanh

vào,phiu xut kho
c xét
duyt chng t

K toán ghi s

 chng
t
K ng ký
duyt
Phiu chi,Bng thanh

vào,phiu xut kho
c xét
duyt chng t
K toán ghi s

 chng
t
KHÓA LUN TT NGHIP ng

SVTH: Nguyn Th Dim 15 LP 10DKKT7

Kt chuyn toàn b s chi phí QLDN sang
TK 911
Nợ
642

Trích đoạn Thực trạng kế toán doanh thu,chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Nhận xét về công tác kế toán tại công ty Về hoạt động kinh doanh Về công tác kế toán tại công ty
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status