Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn Hóa học lớp 9 năm 2014 - 2015 số 22 - Pdf 29

Sở Giáo dục và đào tạo
thanh hoá
D B
Kỳ thi học sinh giỏi CP tỉnh
Nm hc: 2014-2015
Mụn thi: HểA HC
Lp 9 -THCS
Ngy thi: 25/03/2015
Thi gian: 150 phỳt (khụng k thi gian giao )
thi ny cú 10 cõu, gm 02 trang
Cõu 1: (2 im)
1. Cú th coi st t oxit l hn hp cú cựng s mol ca FeO v Fe
2
O
3
c khụng? Ti sao?
2. Tớnh s nguyờn t hoc phõn t cú trong 1cm
3
khớ CO
2
( ktc), 1cm
3
H
2
O 4
0
C v 1cm
3
nhụm.
Cõu 2: (2 im)
1. Khi bp than ang chỏy, nu nhiu nc vo thỡ bp s tt cũn nu rc mt chỳt nc vo thỡ bp

3
, NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
. Khi nung 48,8 gam hn hp ú n khi
lng khụng i, thu c 16,2 gam bó rn. Ch húa bó rn vi dung dch HCl ly d, thu c 2,24 lớt khớ
(kc). Tớnh % khi lng ca NH
4
HCO
3
trong hn hp.
Cõu 4: (2 im)
Cho hn hp A gm Al v Fe
3
O
4
cú khi lng 114,4 gam. Thc hin phn ng nhit nhụm n khi
phn ng hon ton c cht rn B. Chia B thnh 2 phn bng nhau:
- Phn 1: cho td vi dd H
2
SO
4
loóng, d thu c 10,08 l khớ (ktc).
- Phn 2: cho td vi dd NaOH d, thy cũn 36,80 g cht khụng tan.
a) Vit cỏc phng trỡnh húa hc.
b) Tớnh % khi lng ca Al, Fe
3

, CaCl
2
v KCl nng 83,68 gam. Nhit phõn hon ton A
ta thu c cht rn B gm CaCl
2
, KCl v 17,472 lớt khớ ( ktc). Cho cht rn B tỏc dng vi 360 ml dung
dch K
2
CO
3
0,5M (va ) thu c kt ta C v dung dch D. Lng KCl trong dung dch D nhiu gp
22/3 ln lng KCl cú trong A. Tớnh % khi lng KClO
3
cú trong A.
Cõu 7: (2 im)
1. t chỏy hp cht hu c A cho khớ CO
2
v H
2
O. T khi hi ca A so vi H
2
l 28.
a) Tỡm cụng thc phõn t ca A
b) Vit PTHH xy ra khi trựng hp A ng vi cỏc cụng thc cu to cha ni ụi ca A
2. Trong quỏ trỡnh tng hp CH
3
COOC
2
H
5

.
- un núng phn 3 vi H
2
SO
4
c thỡ thu c 10,2 gam este. Hiu sut phn ng este húa l 100%.
t chỏy 5,1 gam este thỡ thu c 11 gam CO
2
v 4,5 gam H
2
O.
a) Xỏc nh cụng thc phõn t ca ru v axit.
b) Tớnh m
1
v m
2
.
Cõu 9: (2 im)
Hn hp khớ X gm 0,09 mol C
2
H
2
; 0,15 mol CH
4
v 0,2 mol H
2
. Nung núng hn hp khớ X vi xỳc
tỏc Ni ( th tớch Ni khụng ỏng k ) thu c hn hp Y gm 5 cht khớ. Cho hn hp Y qua dung dch
Brụm d thu c hn hp khớ A cú khi lng mol phõn t trung bỡnh (M
A

- Giỏm th khụng gii thớch gỡ thờm.

Sở Giáo dục và đào tạo
thanh hoá
D B
HNG DN CHM Kỳ thi học sinh giỏi CP tỉnh
Nm hc: 2014-015
Mụn thi: HểA HC
Lp 9 -THCS
Ngy thi: 25/03/2015

STT Nội dung Điểm
Câu 1
(2 điểm)
1. Về hình thức công thức Fe
3
O
4
có thể viết thành FeO.Fe
2
O
3
, nhưng không
thể xem Fe
3
O
4
như hỗn hợp 2 oxit FeO và Fe
2
O

1
= 3,3.10
22
phân tử ( Vì ở 4
0
C khối lượng riêng của nước là 1
g/cm
3
)
Số nguyên tử nhôm có trong 1cm
3
nhôm bằng
23
10.6
27
7,2
= 6.10
22
phân tử ( Vì khối lượng riêng của nhôm là 2,7 gam/cm
3
)
1,00
0,25
0,25
0,50
Câu 2
(2 điểm)
1.
- Bếp than cháy được chủ yếu là do phản ứng: C + O
2


0
t
→
H
2
O
2.
nNa
2
SO
4
= 100(ml).1,07(gam/ml).
8
100
.
1
142
=0,06 mol.
Muốn cho lượng muối trong dung dịch tăng lên gấp đôi thì ta cũng cần phải
thêm 0,06 mol Na
2
SO
4
.10H
2
O hay 0,06.322 = 19,32 gam,
0,25
0,25
0,25

V =0,5
V =0,5





=>
[ ]
1
O
V =
=>
2 3
2 3
O O
O O
V +V =0,4
2V +3V =1





=>
2 3
O O
V =V =0,2
=>
H

+H
2
O

x x x x
2NaHCO
3
0
t
→
Na
2
CO
3
+ CO
2

+H
2
O

y 0,5y 0,5y 0,5y
Ca(HCO
3
)
2
0
t
→
CaCO

+ H
2
O
0,25
0,25
0,50
0,25
0,5y 0,5y
CaO + 2HCl
0
t
→
CaCl
2
+ H
2
O
Z
_
Theo phương trình và bài ra ta có hệ phương trình:
79x+84y+162z=48,8
79x+31y+106z=48,8-16,2=32,6
0x+0,5y+0z=2,24/22,4=0,1





=>
x=0,2

3
, Fe và Al

( huặc Fe
3
O
4dư
).
+ Td với dd H
2
SO
4
:
Fe + H
2
SO
4

→
FeSO
4
+ H
2
(2)
Al
2
O
3
+ 3H
2

+ 4H
2
O (4)
2Al + 3H
2
SO
4
→
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
(5)
+ Td với dd NaOH:
Al
2
O
3
+ 2NaOH
→
2NaAlO
2
+ H
2
O (6)
2Al + 2NaOH + 2H

O
4
= 36,8–0,45.56 = 11,6 gam, m
Al
2
O
3
= 114,4/2 – 36,8 = 20,4 gam
=> trong hh đầu: m
Al
=2. 27.2.
102
4,20
= 21,6 gam Al hay 18,88%; 81,12%
Fe
3
O
4
.
+ Giả sử Al dư => sp: Al dư, Al
2
O
3
, Fe => n
Fe
=
56
08,36
=0,64mol >0,45 mol
=> vô lý.

2
1,00
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 6
(2 điểm)
2
O
n 0,78 mol.=
o
o
o
2
t
3 2
t
3 2 2 2
t
2 2 2 2
2 2
(A) (A)
h B
3
KClO KCl O (1)
2
Ca(ClO ) CaCl 3O (2)
83,68 gam A Ca(ClO ) CaCl 2O (3)
CaCl CaCl

Cho chất rắn B tác dụng với 0,18 mol K
2
CO
3
Hỗn hợp B
2 2 3
3
(B) (B)
CaCl K CO CaCO 2KCl
0,18 0,18 0,36 mol
KCl KCl

 
+ → +
 
¬ →
 
 
 
hỗn hợp D

( B) 2
KCl B CaCl (B)
m m m
58,72 0,18 111 38,74 gam
= −
= − × =

( D )
KCl KCl (B) KCl (pt 4)

0,50
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 7
(2 điểm)
1. Dựa vào sản phẩm cháy, ta thấy trong phân tử A chứa các nguyên tố C, H
và có thể có O
Đặt CTPT của A là C
x
H
y
O
z

M
A
= 12x + y + 16z = 28.2 = 56
* Khi z = 0 => 12x + y = 56 >
Nghiệm thích hợp là : x = 4, y = 8
CTPT của A là: C
4
H
8

* Khi z = 1 => 12x + y = 40
Nghiệm thích hợp là: x = 3, y = 4

Gọi công thức của este là C
x
H
y
O
z
, ta có
x : y : z =
12
3
:
1
5,0
:
16
6,1
= 0,25 : 0,5 : 0,1 = 5 : 10 : 2
Vậy công thức đơn giản nhất của este là C
5
H
10
O
2
và cùng đồng thời là công
thức phân tử ( vì este tạo thành từ axit đơn chức và rượu đơn chức)
Mặt khác ta biết este là đồng phân chức của axit => Khi viết dưới dạng axit
ta được C
4
H
9

2C
m
H
2m + 1
OH + 2Na
→
2C
m
H
2m + 1
ONa + H
2

(2)
C
n
H
2n + 1
COOH +
2
)13( +n
O
2

→
o
t
(n + 1)CO
2
+ (m + 1)H

OH
 →
đSOH ,
4
2
C
n
H
2n + 1
COOC
m
H
2m + 1
+ H
2
O
(5)
C
n
H
2n + 1
COOC
m
H
2m + 1
+
2
1)(3 ++ nm
O
2

m + 2n = 7
Kết hợp với (III) ta tìm được nghiệm là n = 3, m = 1
Trường hợp 2: Số mol axit = 0,1 mol
=> b = 0,1, a = 0,2 thế vào (II) ta được
2m + n = 8
Kết hợp với (III) ta tìm được nghiệm là m = 4, n = 0
Vậy có 2 cặp nghiệm thỏa mãn
rượu CH
3
OH ; axit C
3
H
7
COOH
Và rượu C
4
H
9
OH ; axit HCOOH
b) Tính m
1
, m
2

Với cặp nghiệm thứ nhất: CH
3
OH thì m
1
= 0,1.3.32 = 9,6 gam
0,25

+ H
2

0
t
→
C
2
H
4
(1)
a a a
C
2
H
4
+ H
2

0
t
→
C
2
H
6
(2)
b b b
Gọi a, b là số mol C
2

2

→
C
2
H
4
Br
2
(3)
C
2
H
2 dư
+ 2Br
2

→
C
2
H
2
Br
4
(4)
Theo giả thiết:
2 2
C H
m
+

CH
n
= 0,15 mol ;
2 6
C H
n
= 0,06 mol và
2
du
H
n
= 0,06 mol
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,50
Câu 10
(2 điểm)
a) Hòa tan hỗn hợp vào nước, lọc → dung dịch Na
2
CO
3
. Cho dung dịch
Na
2
CO
3

2
↑ + H
2
O
MgCO
3
+ 2HCl → MgCl
2
+ CO
2
↑ + H
2
O
- Thêm dung dịch Ba(OH)
2
dư vào dung dịch sau phản ứng → Mg(OH)
2

MgCl
2
+ Ba(OH)
2
→ BaCl
2
+ Mg(OH)
2

- Lọc kết tủa hòa tan vào axit HCl. Cô cạn dung dịch thu được muối khan
MgCl
2

2
b) Đầu tiên cho hỗn hợp khí đi qua bình đựng dung dịch NaHCO
3
để loại bỏ
HCl, sau đó cho đi qua dung dịch H
2
SO
4 đặc
để loại bỏ hơi nước ta thu được CO
2

tinh khiết:
Phương trình phản ứng: NaHCO
3
+ HCl  NaCl + CO
2
 + H
2
O
0,25
0,50
0,50
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status