Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn Hóa học lớp 9 năm 2014 - 2015 số 8 - Pdf 29

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 CẤP THCS
NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn thi: Hóa học - BẢNG A
Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
Câu I. ( 5,5 điểm)
1. Viết công thức cấu tạo ( dạng viết gọn) có thể có của các hiđrocacbon có cùng công thức phân
tử C
5
H
10
. Chất nào trong số các chất trên tham gia được phản ứng trùng hợp? Giải thích và viết
phương trình phản ứng trùng hợp một trong những chất trên để minh họa.
2. Thành phần chính của lớp dầu lỏng là gì? Khi đốt cháy một lượng nhỏ dầu lỏng xảy ra phản
ứng chính nào? Viết phương trình hóa học dạng tổng quát của phản ứng đó. Trong thực tế
lượng xăng thu được khi chưng cất dầu mỏ chỉ chiếm một tỉ lệ nhỏ. Để tăng hàm lượng xăng,
người ta sử dụng phương pháp nào? Nêu ưu điểm nổi bật và nhược điểm của dầu mỏ nước ta.
3. Chỉ được dùng dung dịch brom có thể phân biệt được hai chất khí: SO
2
và C
2
H
4
chứa trong hai
lọ riêng biệt bị mất nhãn không? Giải thích.
Câu II. ( 4,5 điểm)
1. Khí clo thoát ra từ bình cầu có nhánh ( Hình 3.5 trang 79 – SGK Hóa 9) được dẫn trực tiếp vào
lọ thứ nhất chứa dung dịch X và thông với lọ thứ hai có bông tẩm dung dịch Y gắn trên miệng
lọ. Xác định các dung dịch X, Y và cho biết vai trò của chúng. Nêu phương pháp điều chế khí
clo trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm. Viết phương trình hóa học của một phản ứng

, B
1
, D
1
lần lượt là
oxit bazơ, bazơ và muối. Hãy chọn các dung dịch muối A, B, D phù hợp và viết phương trình
hóa học của các phản ứng xảy ra.
Câu III. ( 6,0 điểm)
1. Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na
2
O, BaO. Hòa tan hết 21,9 gam X trong một lượng nước dư thu
được 1,12 lít khí hiđro và dung dịch Y có chứa 20,52 gam Ba(OH)
2
. Hấp thụ hết 6,72 lít khí
CO
2
vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Các khí đo ở đktc.
a. Tính khối lượng NaOH trong dung dịch Y.
b. Tính giá trị của m.
2. Hỗn hợp Y gồm Fe
x
O
y
, Cu, CuO ở dạng bột. Cho m gam Y vào dung dịch HCl dư được dung
dịch Z và còn lại 3,2 gam kim loại không tan. Chia dung dịch Z thành hai phần bằng nhau:
- Phần I phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,5M.
- Phần II được cho vào dung dịch AgNO
3
dư thu được 43,975 gam kết tủa.
a. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

thuộc công thức tổng quát là C
n
H
2n
nên có thể là hiđrocacbon no mạch
vòng hoặc hiđrocacbon không no, mạch hở có chứa 1 liên kết đôi.
+ Mạch hở: CH
2
= CH- CH
2
- CH
2
- CH
3
(1); CH
3
- CH= CH- CH
2
- CH
3
(2);
CH
2
= C- CH
2
- CH
3
(3); CH
3
- C= CH- CH

3

CH
3

0,25 đ/ CT
+ Các đồng phân mạch hở ( 1,2,3,4,5) đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp vì
đều chứa một liên kết đôi.
0,5 đ
nCH
2
= CH- CH
2
- CH
2
- CH
3

0
,xt t
p
→
(-CH
2
- CH- )
n
CH
2
– CH
2

x
H
y
+
4
y
O
2

0
t
→
xC +
2
y
H
2
O ( phản ứng không hoàn toàn)
0,25 đ
0,25 đ
+ Để tăng hàm lượng xăng, người ta sử dụng phương pháp crăckinh dầu nặng:
Dầu nặng
crackinh
→
xăng + hỗn hợp khí
0,25 đ
+ Ưu điểm nổi bật của dầu mỏ Việt Nam là hàm lượng các hợp chất chứa lưu
huỳnh thấp ( < 0,5%).
0,25 đ
+ Nhược điểm: Do chứa nhiều parafin ( hiđrocacbon có phân tử khối lớn) nên dầu

2
H
4
+ Br
2

→
C
2
H
4
Br
2
0,25 đ
Câu II. 4,5 đ
1. 2,0 đ
+ Dung dịch X, Y lần lượt là: H
2
SO
4
đặc và xút ( NaOH). 0,25 đ
+ Vai trò của H
2
SO
4
đặc là hút ẩm để làm khô khí clo. 0,25 đ
+ Vai trò của bông tẩm xút là để ngăn không cho khí clo lan tỏa ra môi trường vì
khí clo gây độc cho người, động vật và gây ô nhiễm môi trường:
2NaOH + Cl
2

CrO
4
,
NaClO tác dụng với dung dịch axit HCl đặc và thường phải đun nóng.
0,25 đ
+ PTHH điều chế Cl
2
trong công nghiệp:
2NaCl + 2H
2
O
dd
. .
dp
m n x
→
2NaOH + Cl
2
+ H
2
0,25 đ
+ 5 PTHH điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm:
MnO
2
+ 4HCl
(đặc)

0
t
→

t
→
2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O
KClO
3
+ 6HCl
(đặc)

0
t
→
KCl + 3Cl
2
+ 3H
2
O
CaOCl
2
+ 2HCl
(đặc)

0
t
→

2
+ 2AgNO
3

→
Ba(NO
3
)
2
+ Ag
2
O + H
2
O (2)
( A
1
)
0,25 đ
3Ba(OH)
2
+ 2AlCl
3

→
3BaCl
2
+ 2Al(OH)
3
(3)
( B

( B
2
)
0,25 đ
BaCO
3

0
t
→
BaO + CO
2
(6)
( D
2
)
BaO + H
2
O
→
Ba(OH)
2
(7)
0,25 đ
Ba(OH)
2
+ Al
2
O
3

3
)
2
+ 2Al(OH)
3
(9)
0,5 đ
Vì CO
2
dư nên: CO
2
+ BaCO
3
+ H
2
O
→
Ba(HCO
3
)
2
(10)
0,25 đ
Câu III 6,0 đ
1. 2,5 đ
a.
1,5 đ
n
H
2

2
+ H
2
(2)
Na
2
O + H
2
O
→
2NaOH (3)
BaO + H
2
O
→
Ba(OH)
2
( 4)
0,25 đ
Gọi x là số mol NaOH có trong dung dịch Y.
Theo các phản ứng (1,2,3,4):
n
H (H
2
O)
= n
NaOH
+ 2.n
Ba(OH)
2


m
NaOH
= 40.0,14 = 5,6 (g) 0,25 đ
b. 1,0 đ
b. Thứ tự các phản ứng xảy ra:
Ba(OH)
2
+ CO
2

→
BaCO
3
+ H
2
O (5)
0,12 mol 0,12 mol 0,12 mol
0,25 đ
NaOH + CO
2

→
NaHCO
3
(6)
0,14 mol 0,14 mol
0,25 đ
n
CO

Fe
x
O
y
+ 2yHCl
→
xFeCl
2y/x
+ yH
2
O (2)
(y - x) Cu + xFeCl
2y/x

→
( y - x)CuCl
2
+ xFeCl
2
(3)
Vì Cu dư nên dung dịch Z chỉ chứa CuCl
2
và FeCl
2
0,5 đ
Phần I:
CuCl
2
+ 2NaOH
→


→
Fe(NO
3
)
3
+ 2AgCl + Ag (7)
0,5 đ
b. 2,25 đ
n
NaOH
= 0,5.0,5 = 0,25 (mol); n
Cu (dư)
=
3,2
64
= 0,05 (mol)
0,25 đ
Theo (4, 5): n
Cl ( 2 muối CuCl
2
và FeCl
2
)
= n
NaOH
= 0,25 (mol)

n
HCl (1, 2)

108

= 0,075 (mol)
0,25 đ

n
FeCl
2
(7)
= 0,075 (mol)

n
Fe (Y)
= 2.0,075 = 0,15 (mol)
0,25 đ
n
AgCl (7)
= 2.0,075 = 0,15 (mol)

n
AgCl (6)
= 0,25 - 0,15 = 0,1 (mol) 0,25 đ

n
CuCl
2
(6)
=
0,1
2

H
y
+ (x +
y
4
) O
2

0
t
→
xCO
2
+
y
2
H
2
O (1)
0,25 đ
Vì Ba(OH)
2
dư nên chỉ xảy ra phản ứng sau:
Ba(OH)
2
+ CO
2

→
BaCO

m
H
2
O
= 1,98 (g)

n
H
2
O
=
1,98
18
= 0,11 (mol)
0,25 đ

m
X
= m
C
+ m
H
= 12.0,09 + 2.0,11.1 = 1,3 (g)



M
X
=
1,3

6,4
160
= 0,04 (mol)
0,25 đ
Vì n
CH
4
=
0,48
16
= 0,03 (mol)

tổng số mol của hai hiđrocacbon còn lại là = 0,06 - 0,03 = 0,03 (mol)
0,25 đ
Vì số liên kết kém bền trung bình =
0,04
0,03
= 1,33 và mỗi hiđrocacbon còn lại
đều có số liên kết kém bền

2

Một trong hai hiđrocacbon là C
n
H
2n
( có 1
liên kết kém bền) và hi đrocacbon còn lại là C
m
H


n = m = 2
0,25 đ

2 Hiđrocacbon còn lại là C
2
H
2
và C
2
H
4
0,25 đ
2. 0,75 đ
Điều chế CH
4
: Al
4
C
3
+ 12H
2
O
→
4Al(OH)
3
+ 3CH
4
CH
3

2
H
2
2CH
4

0
1500 C
lamlanhnhanh
→
C
2
H
2
+ 3H
2
0,25 đ
Điều chế C
2
H
4
: C
2
H
2
+ H
2
0
Pd
t

2
H
4
+ H
2
O
0,25 đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status