Nghiên cứu diễn biến lòng dẫn và đề xuất giải pháp công trình bảo vệ bờ sông Tả Đuống tỉnh Bắc Ninh - Pdf 29

LI CM ƠN
Sau mt thi gian thu thp ti liu v nghiên cu , đn nay lun văn “ Nghiên
cứu din bin lòng dẫn và đ xut gii php Công trình bo vệ bờ sông T Đuống
tỉnh Bắc Ninh”
đ hon thnh v đp ng đưc cc yêu cu đ ra .
Vi thnh qu đt đưc , tc gi lun văn xin by t lng bit ơn sâu sc đn
qu thy cô Trưng Đi Hc Thy Li trong thi gian qua đ truyn đt kin thc
khoa hc, kinh nghim thc t cho tc gi lun văn .
Đc bit tc gi lun văn xin đưc by t lng bit ơn sâu sc đn GS .TS V
Thanh Te đ hưng dn gip đ tc gi hon thnh lun văn ny .
Tc gi xin chân thnh cm ơn lnh đo UBND huyn Qu V , bn b , đng
nghip ca cơ qua n đ to điu kin thun li cho tôi trong sut qu trnh hc tp
cng như trong qu trnh thc hin lun văn ny .
Cui cng , xin cm t tm lng , s hy sinh , h tr ca nhng ngưi thân đ
đng viên gip đ tc gi lu n văn trong sut qu trnh hc tp v hon thnh lun
văn ny .

H Ni, tháng 8 năm 2012
Tc gi lun văn Phm S Hng
MC LC
MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1:GII THIU TNG QUAN V VNG NGHIÊN CU TRÊN
H THỐNG SÔNG ĐUỐNG 4


lng dn 25

2.2.3. St l b sông do sng chy tu gây ra 28
2.2.4. St l b sông, kênh do hiện tượng no vt lng sông, hút cát trái phép
gây ra 29

2.3. Nghiên cứu d bo xi l ti cc trng đim trên đa bàn sông T Đuống
tỉnh Bắc Ninh 32

2.3.1. Gii thiệu mô hnh toán MIKE 11 vi môđun bùn cát ST 32
2.3.2. Yêu cu s liệu của mô hnh 41
2.3.3. Kt quả mô hnh 42
2.4. Thit lập mô hình nghiên cứu din bin xi l, bồi lắng lòng dẫn sông
Đuống – Bắc Ninh 42

2.4.1. Phm vi nghiên cứu diễn bin lng dn 42
2.4.2. Sơ đ tnh toán thuỷ lực 43
2.4.3. Các ti liệu cơ bản dùng trong tnh toán thuỷ lực v diễn bin lng dn
sông Đung – Bc Ninh 44

2.5. Hiệu chỉnh và kim đnh mô hình 46
2.5.1. Hiệu chỉnh v kim đnh thuỷ lực 46
2.6. Tnh ton kh năng st l bờ bng phn mm GEO -SLOPE 53
2.6.1. Gii thiệu sơ lược v phn mm GEO-SLOPE 53
2.6.2. V tr tnh toán 54
2.6.3. Phương pháp tnh toán 56
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 64
CHƯƠNG 3. ĐNH HƯNG CC GII PHP PHNG CHỐNG ST LỞ
TRÊN ĐA BN BC NINH 65


Hình 1.10 St l sâu vo b khu dân cư  gây nứt v sp nh 12
Hình 1.11 Hút cát, tp kt cát trái php gây st l nghêm trọng b bi 13
Hình 1.12 Trng tre chn sng bảo vệ đê 13
Hình 1.13 Trng cây g v trng chui chn sng, bảo vệ b bi 14
Hình 1.14 Lát đá bảo vệ mái đê theo phương pháp truyn thng c 14
Hình 1.15 Thả đá ri h chân, lm khung bê tông ct thp, lát đá bảo vệ mái đê 15
Hình 1.16 Gia c mái bằng khung BTCT v xp đá hc đon đê x Cách bi-huyện Qu V 15
Hình 1.17 Gia c mái bằng khung BTCT v xp đá hc đon đê x Đức Long-
huyện Qu V 15
Hình 1.18 Thả đá rọ đá bảo vệ cảng bc r v các trm bơm ngoi bi 16
Hình 1.19 Bản đ v tr các đim st l 20
CHƯƠNG 2 22
Hình 2.1 Nguyên nhân v các nhân t ảnh hưng ti hiện tượng st l 23
Hình 2.2 Bi vt liệu cht tải quá cao ln chim lng sông  x Bng lai 24
Hình 2.3 Hiện tượng bi vt liệu cht tải cao sinh ra cung trượt mt n đnh 25
Hình 2.4 Tu tải trọng ln ht cát v chy trên sông to sng v b gây st l b sông 28
Hình 2.5 Giao thông thủy đi li to sng v b gây st l b sông 29

Hình 2.6 Nguyên nhân gây mt n đnh b sông do no vt, khai thác cát 30
Hnh 2.7 Lựa chọn phương pháp tnh vn chuyn bùn cát trong MIKE11ST 39
Hình 2.8 Mô tả vn chuyn bùn cát v các công thức tnh trong MIKE11ST 40
Hnh 2.9 Khu vực nghiên cứu diễn bin lng dn 46
Hnh 2.10 Đa hnh khu vực nghiên cứu 47
Hình 2.11 Sơ đ tnh toán thuỷ lực 48
Hnh 2.12 Sơ đ phân b mt ct trong mng thuỷ lực sông Đung 48
Hnh 2.13 : Sơ đ quá trnh hiệu chỉnh mô hnh 50
Hnh 2.14 Đưng quá trnh thực đo v tnh toán trm Thượng Cát- hiệu chỉnh mô hnh 51
Hnh 2.15 Đưng quá trnh thực đo v tnh toán trm Thượng Cát- kim đnh mô hnh 52
Hnh 2.16 Quan hệ giữa kt quả tnh toán v thực đo bùn cát ti Thượng Cát năm
(1996) 53
DANH MC BNG BIU

Bảng 1.1: Đc trưng s ngy mưa, lượng mưa bnh quân nhiu năm 6
Bảng 1.2: Bảng nhiệt đ không kh trung bnh nhiu năm (0
o
C) 7
Bảng 1.3: Bảng đ m không kh (%) 7
Bảng 1.4: Tc đ gi (m/s) 7
Bảng 1.5: Lượng bc hơi trong không kh (mm) 7
Bảng 1.6 : Thng kê các ti liệu thu thp ti các trm 8
Bảng 1.7 Danh mc các đim st l trên đa bn sông Đung 19
Bảng 2.1.Kt quả tnh toán vn tc khi đng bùn cát  đ sâu khác nhau ti mt
v tr b sông Đung 27
Bảng 2.2: Bảng thng kê nguyên nhân st l b sông Đung tỉnh Bc Ninh 31
Bảng 2.3 : Thng kê các ti liệu thu thp ti các trm 49

1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của Đề Tài
H thng sông Đung tnh Bc N inh c  ngha vô cng quan trng trong s
pht trin kinh t ca tnh Bc Ninh ni chung v thnh ph Bc Ninh ni riêng .
Sông Đung l tuyn giao thông cc k quan trng cho giao thông thy t H Ni
v Hi Dương v cc tnh lân cn . H thng sông ny cng l ngun cung cp nưc
ngt cho dân sinh , cho nông , lâm, ngư nghip , cho công nghip , dch v , còn là
tuyn thot l , tuyn tiêu nưc quan trng ca Thnh ph Bc Ninh . N cng l
ngun cung cp thy sn nưc ngt v cung cp vt liu xây dng (ct xây dng v
san lp mt bng ) v trong tương lai cn l tuyn du lch sinh thi ni lin TP Bc
Ninh vi thnh ph H Ni v cc tnh lân cn, phía Tây Nam gip th đô H Ni,

-Đnh gi thc trng st lở b sông trên h thng sông Đung.
-Nghiên cu nguyên nhân v cc yu t nh hưởng đn st lở b sông trên h
thng sông Đung.
-Đnh gi gii php lt đ hc t do lên mi đê theo phương php truyn thng
nhm chng st lở b sông.
-Đ xut cc gii php như t h đ dưi chân k ch ng si lở chân đê v lm mi
k đ khuôn bng Bê tông ct thép bên trong lt đ hc ; lm đp m hn nhm
hưng dng chy ra phía ngoi chân đê nhm gim st lở chân đê , kè.
3. Đối tượng và phm vi nghiên cứu
Trong lun văn ny ch nghiên cu yu t tc đng chính l sng v dng chy
do tu thuyn giao thông thy gây ra st lở b sông trong ma l, nghiên cu s n
đnh ca mái kè, Th đ dưi chân k chng si lở chân đê v lm mi k đ khuôn
bng Bê tông ct thép bên trong lt đ hc xây dng trên đon sông Đung thuc
đa bn Huyn Qu V .
4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu
4.1. Tiếp cận các thành tựu khoa học công nghệ trên thế giới

3
Cp nht cc ti liu kỹ thut, cc thông tin v công ngh v xây dng k chng
st lở. Th đ dưi chân k chng si lở chân đê v lm mi k đ khuôn bng Bê
tông ct thép bên trong lt đ hc đ ng dng trên nhiu tuyn sông ln trong nưc
cng như trên th gii , v thnh phn cu to, tính năng kỹ thut, phm vi v điu
kin ng dng ph hp vi điu kin thc tin kinh t - x hi v môi trưng mà
cc d n đem li , trên đa bn huyn Qu V- tnh Bc Ninh cng đ v đang đưc
nh nưc đu tư bng gii php công ngh thi công k như Th đ dưi chân k
chng si lở chân đê v lm mi k đ khuôn bng Bê tông ct thép bên trong lt đ
hc đ đem li nhiu hiu qu thit thc cho nhân dân trên đa bn và trong khu
vc.
4.2. Tiếp cận thực tiễn trình độ khoa học công nghệ trong nước
- Phân tích đnh gi nhng tn ti, hn ch qua đ đ xut gii php công ngh

Din tích: 822,71 km² (l tnh c din tích nh nht c nưc)
Ta đ đa l:
21
0
11’15’’ V Bc
106
0
04’24’’ Kinh Đông

Hình 1.1 Bản đ hnh chnh tỉnh Bc Ninh

5
1.1.2. Đc đim chung về đ a hình, đa mo
Đa hnh ca tnh ny tương đi phng, c hưng dc ch yu t Bc xung
Nam v t Tây sang Đông, đưc th hin qua cc dng chy b mt đ v sông
Đung và sông Thái Bình. Vùng đng bng thưng c đ cao ph bin t 3-7 m,
đa hnh trung du (hai huyn Qu V và Tiên Du) c mt s di ni đ cao ph bin
300-400 m. Din tích đi núi chim tỷ l nh (0,53%) so vi tng din tích, ch yu
ở hai huyn Qu V v Tiên Du.
Bc Ninh c mng lưi sông ngi kh dy đc, mt đ lưi sông kh cao, trung
bình 1,0 - 1,2 km/km2, c 3 h thng sông ln chy qua gm sông Đung, sông Cu
và sông Thái Bình.
+Sông Đung: C chiu di 42 km nm trên đt Bc Ninh, tng lưng
nưc bnh quân 31,6 tỷ m3. Mc nưc cao nht ti bn H thng 8/1945 l +9,64m,
cao hơn so vi mt rung l 3 - 4 m. Sông Đung c hm lưng ph sa cao, vo
ma mưa trung bnh c 1 m3 nưc c 2,8 kg ph sa.
+Sông Cu: Tng chiu di sông Cu l 290 km vi đon chy qua tnh
Bc Ninh di 70 km, lưu lưng nưc hng năm khong 5 tỷ m3. Sông Cu c mc
nưc trong ma l cao t 3 - 6 m, cao nht l 8 m, trên mt rung 1 - 2 m, trong
ma cn mc nưc sông li xung qu thp ( 0,5 - 0,8 m ).

- Mùa khô t thng XII đn tháng IV, lưng mưa ch chim t 5 ÷ 10% lưng
mưa c năm.
- Lưng mưa trung bnh hng năm: 1.400-1.600 mm
Bảng 1.1: Đc trưng s ngy mưa, lượng mưa bình quân nhiu năm
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Năm
S
ngày
8.4
11.
3
15.
0
13.3 14.2 14.7 15.7 16.7 13.7 9.0 6.5 6.0
144.
0
X(mm
)
22.
2
27.
1
42.
1
105.
0
173.
5
225.
7
256.

V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Năm
Trung
bình
16.3 17.1 20.0 23.7 27.4 28.8 29.1 28.5 27.4 24.8 21.3 18.0 23.5
Max
33.1
35.1
36.8
38.5
42.8
40.4
40.0
39.0
37.1
35.7
34.5
31.9
42.8
Min
2.7
5.0
8.5

Tháng
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Năm
Trung
bình
2.4 2.5 2.3 2.4 2.5 2.4 2.5 2.1 2.1 2.2 2.3 2.4 2.3
Max 18 14 16 >16 28 20 >40 >24 38 18 18 15 >40
Bảng 1.5: Lượng bc hơi trong không kh (mm)
Tháng
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X

Q,H, ρ
1996-2003
3
Thưng Ct
Đung
Q,H, ρ
1996-2003
4
Bn H
Đung
H
1996-2003
-T thng 01 đn tháng 08 mc nưc ti Qu V còn thp: Nưc dâng thp,
biên đ nưc dâng không ln.
-T thng 09 đn thng 12 mc nưc dâng cao, thi gian l kéo di trung bnh
3 thng t thng 8 ÷10.
-Đnh l ln nht ti Qu V thưng xut hin vo thng 11. Đnh l cao nht
xut hin ngày 5/11/2008 ti Bn H là +7.30m thp hơn bo đng 2 là 0,2m
( Theo h Hn Du).
1.1.3.1. Dân số
Theo điu tra Năm 2010, dân s Bc Ninh l 1.038.229 ngưi. Mt đ dân s
ca Bc Ninh cao, đng th 3 c nưc sau H Ni v thnh ph H Chí Minh.
+Nông thôn: 72,8%
+Thnh th: 27,2%
1.2.Thực trng st l trên sông Đuống
Sông Đung l mt trong nhng con sông kh đc trưng đưc dn nưc t
sông Hng, sông c chiu di khong 65km, bt ngun t Đông Anh H Ni v đn
đa phn x Đc Lon g huyn Qu V . Chiu rng ln nht ở đon x Chi Lăng

9

11
Trên hình 1.4-:- hinh1.5 đon qua x Chi Lăng huyn Qu V b st lở uy hip
đn khu dân cư khu vc .
Nhng thit hi do tnh trng st lở gây ra cng đ đn lc cc cp cc ngnh ,
đc bit l chính quyn đa phương cn c cc gii p hp đ mnh như cnh bo , di
ri nhng h dân ra khi khu vc c nguy cơ b st lở cao , nhng ngôi nh ở gip
chân đê c th b sp v trôi xung sông lc no m không bit , h vn sng bnh
thưng như không c g xy ra

Hình 1.6 Nh ven sông nhưng ngưi dân vn sinh sng ti đây

Hình 1.7 St l giáp chân đê uy hip khu dân cư x Đức Long huyện Qu V

12

Hình 1.8 St l nghiêm trọng b bi ti xã Đo Viên huyện Qu V

Hình 1.9 St l sâu vào b bi ti canh tác đt nông nghiệp

Hình 1.10 St l sâu vo b khu dân cư  gây nứt v sp nh

13

Hình 1.11 Hút cát, tp kt cát trái php gây st l nghêm trọng b bi
1.3.Tổng quan về các giải pháp phòng chống st l bảo vệ bờ sông đã xây dựng
1.3.1.Trng tre chn sng
Ngưi Vit Nam t xưa đ bit sử dng cây tre rt gn gi quen thuc trên
nhng lng quê Vit Nam đ gia c b sông đ chng sng v chng st lở b đê ,
chng st lở bo v đng rung và nh cửa. Ưu đim ca tre l c ở mi nơi, d
trng, gi thnh rẻ nên đưc trng rng ri trên cc chin sông gip đê và dùng tre


Hình 1.16 Gia c mái bằng khung BTCT v xp đá hc đon đê x Cách bi-huyện Qu V

Hình 1.17 Gia c mái bằng khung BTCT v xp đá hc đon đê x Đức Long-huyện Qu V
1.3.2.2. Bảo vệ bằng rọ đá
Khi khoa hc công ngh trong lnh vc xây dng bo v b pht trin mang
tính cp bch v lâu di, gn lin vi qu trnh pht trin ca x hi v t nhiên.

16
Mt trong nhng gii php hiu qu v tiên phong gp phn gii quyt vn đ ny
phi k đn sn phẩm r đ. Tưng k r đ l loi kt cu mm gi thnh xây dng
rẻ hơn so vi cc kt cu cng khc. Đc bit kt cu r đ đt trên đưc trên nn
đt không n đnh. Ngoi nhng ưu đim th kt cu r đ cng c nhưc đim:
Nn đt dưi chân kt cu r đ d b xi ngm dưi tc dng ca dng thm, b xi
mn bởi dng chy cc b ln chy qua r đ, trong trưng hp cc dây thép r đ
b đt ti mt v trí lm cho đ rt ra th kh xử lý khc phc. V vy loi kt cu
ny không đưc sử dng cho công trnh quy mô ln ở nưc ta.

Hình 1.18 Thả đá rọ đá bảo vệ cảng bc r v các trm bơm ngoi bi
1.4. Nhng ảnh hưng của st l đến tình hình an ninh, kinh tế xã hội tnh Bc Ninh
1.4.1. St l bờ sông c nguy cơ cướp đi sinh mng , tài sản, nơi sinh sống , làm
giảm diện tích đất canh tác nông nghiệp của nhiều hộ dân .
Ngoi đc trưng v đa l l đu mi giao thông thy quan trng gia cc tnh
trong khu vc lân cn , thnh ph Bc Ninh ni ting l à min quê quan h c nhiu
nét đc trưng v nn văn ha kinh bc , trong tương lai sẽ c nhng tua du lch trên
các con sông trên đa bn đi đn cc tnh lân cn , ngoi ra sông cn cung cp ph sa
lm tt tươi cc cnh đng la ca ngưi dân , cung cp nưc sinh hot cho nhiu h
dân, nhm đem li cuc sng m no cho nhân dân bao nhiêu th n cng cha đng
nhiu tim ẩn , him ha by nhiêu cho ngưi dân sinh sng nơi đây.
1.4.2. St l ảnh hưng đến cơ s h tng, phá v quy hoch

18
Thc trng đ ch ra rng do vic ln chim b bi đ kinh doanh vt liu xây
dng gây cn trở dng chy , xây nh v lu qun tri phép trên cc bn bi v trên
cc tuyn đê lm mt hnh lan g lưu không đê gây ch tc giao thông trên mt đê .
Điu kin đa cht ven sông l đt pha ct do đ nn ht ct tri phép lng
sông cng din ra ph bin lm cho hin tưng st lở trên sông cng din bin phc
tp v nguy h i hơn.
Ton tuyn đê T Đung tng cng c 6 đim st lở vi tng chiu di
8,321km.

19
Bảng 1.7 Danh mc các đim st l trên đa bn sông Đung

STT Khu vực st l
Tên Quận
(huyện)
Đa đim Mức độ uy hiếp
Chiều dài
(m)
1
Km31+285-:-Km31+840
Huyn Tiên Du
x Tri Phương (01 b)
Dân cư, đt nông nghip
555
2
Km32+650-:-Km32+857
x Tri Phương (01 b)
Dân cư, đt nông nghip
207



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status