Đánh giá hiện trạng môi trường Thảo Cầm Viên Sài Gòn và đề xuất biện pháp xử lý - Pdf 29

1

Chương 1
MỞ ĐẦU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Tho Cm Viên Si Gn (TCVSG) đưc thnh lp thng 3 năm 1865, là mt
trong 10 vườn thú lâu đời nhất thế giới do hãng thông tấn Ria Novosti của Nga bình
chọn, mang li nhiu gi tr tinh thn cho người dân thnh ph H Ch Minh v cc
tnh thnh lân cn. Ngoài ra, với b sưu tp hơn 124 loi đng vt hoang dã và 880 loài
thực vt trong đ c hơn 2000 cây thân g đ gp phn phục vụ cho mục đch tham
quan học tp, vui chơi gii trí và điu ha kh hu cho khu vực ni thnh Thnh ph H
Chí Minh. [39]
Hin nay, vấn đ môi trường ti cc vườn thú trong khu vực Đông Nam Á cũng
như ở Vit Nam chưa đưc quan tâm đúng mc . Cc nh qun l vườn thú ch chú
trọng vo thiết kế cnh quan vườn thú sao cho ph hp với môi trường sinh thi của
các loi đng vt trưng by , chú trọng công tc chăm sc v nhân ging đng vt
hoang dã, gim thiu mi do cc đng vt thi ra . Trong khi đ những vấn đ v môi
trường như kh thi , nước thi, tiếng n, bụi và chất thi rắn chưa đưc đu tư hp l
v chưa đưc cc vư ờn thú quan tâm đúng mc. Chính vì vy mà chưa có các công
trình nghiên cu đ xử lý toàn b vấn đ môi trường ti vườn thú hoặc nếu có thì ch có
vài công trình nghiên cu riêng lẻ từng vấn đ như: nước thi hoặc rác thi.
Tình trng môi trường ti Tho Cm Viên Si Gn thì sao ? Môi trường ti
TCVSG cũng g ặp phi những vấn đ c n gii quyết trên. Do đ, vic đnh gi hin
trng, kim sot chất lưng môi trường t ổng th ti Tho Cm Viên Si Gn l vấn đ
cấp bch , cn thiết . Trên cơ sở đ chúng tôi th ực hin đ tài:“ĐNH GI HIN
TRNG MÔI TRƯNG Ở THO CẦM VIÊN SI GN V ĐỀ XUẤT BIN
PHÁP X L” 2


1.4.  NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CA ĐỀ TÀI
- Đ tài nghiên cu thành công sẽ là ngun tài liu bước đu đ đnh gi tình
hình môi trường ti Tho Cm Viên Sài Gòn.
- Vic sử dụng thủy sinh thực vt trong xử l nước thi v sinh chung tri ti
Tho Cm Viên Sài Gòn sẽ làm sáng tỏ thêm vic sử dụng thực vt thủy sinh đ
xử l nước ô nhiễm hữu cơ cao v kh năng thu sinh khi, dinh dưỡng ti ưu của
chúng.
1.5 PHƯƠNG PHP NGHIÊN CU
Nhằm đt đưc các mục đch của đ tài, chúng tôi sẽ sử dụng cc phương php sau:
1.5.1 Phương php thu thp v tng hp ti liu:
Phương php ny đưc thực hin trên cơ sở kế thừa, phân tích và tổng hp các
ngun tài liu, tư liu, s liu, thông tin có liên quan mt cách có chọn lọc từ đ đnh
giá theo yêu cu và mục đch nghiên cu.
Phương php ny dựa trên ngun thông tin sơ cấp và th cấp thu thp đưc từ
những tài liu nghiên cu trước đây đ xây dựng cơ sở cho nghiên cu của lun văn.
Ngun ti liu, s liu sn c liên quan đến vấn đ đưc nghiên cu , thu thp từ
cc cơ quan qun l nh nước gm :
• Chi cục Bo v Môi trường Thnh ph H Ch Minh
• Đi Kh tưng thủy văn khu vực Nam B
• Công ty TNHH MTV Tho Cm Viên Sài Gòn
Ngun ti liu, s liu cn thu thp gm :
- Thu thp thông tin v tình hình hot đng , tính đa dng của cc loi
thực vt, đng vt đang đưc chăm sc , nuôi dưỡng v s lưng du khch đến
tham quan, học tp hng năm ti Tho Cm Viên Si Gn.
- Thu thp s liu v hin trng môi trường từ các ngun: Báo cáo hin
trng môi trường, tình hình môi trường, đ tài, dự án nghiên cu có liên quan, 4


Mô t thời tiết (gió, nắng, nhit đ,…), tình trng môi trường xung quanh ti
thời đim đo (xe c, công trình xây dựng,…) lúc lấy mẫu v xc đnh v trí lấy mẫu
bằng GPS. 5

Nước
Quan trắc chất lưng nước đưc thực hin ti 02 v trí và phân tích mt mẫu
nước ngm.
Các ch tiêu đo l: các chất lơ lửng (SS), các hp chất hữu cơ (BOD/COD), cc
chất dinh dưỡng (N, P) và các vi sinh vt gây bnh (Coliform, E.Coli).
Mô t hin trng xung quanh khu vực lấy mẫu ghi rõ thời gian, v trí và tọa đ
lấy mẫu nước.
Trong quá trình thực hin thí nghim, tn suất lấy mẫu đ phân tích là 2 tun/ln.
1.5.3. 2 Phương php bo qun mẫu
Vic lấy và bo qun mẫu ti hin trường đưc tuân thủ theo các tiêu chuẩn
Vit Nam TCVN 5999:1995, TCVN 5992:1995 và TCVN 5993:1995
1.5.4. Phương php phân tích mẫu
Vic phân tích mẫu đưc thực hin ti hin trường và trong phòng thí nghim
theo các tiêu chuẩn Vit Nam TCVN, SMEWW(Standard method examination of
water and wastewater), TCN-BYT

1.5.5. Phương php so snh
Đi chiếu cc kết qu phân tch , so sánh với tiêu chuẩn Vit Nam TCVN và
quyết đnh s 02/2003/QĐ-BTNMT ngày 29/7/2003 của B Ti nguyên môi trường v
ban hành quy chế bo v môi trường trong lĩnh vực du lch.
1.5.6. Phương php thống kê, x l, phân tích số liu
Đ tài sử dụng phm mm Microsoft Excel đ thng kê các s liu thu thp từ
các ngun, phân tích bổ sung, vẽ biu đ, đ th và trình bày kết qu nghiên cu.

Hình 2.1 Bng hướng dẫn phân loi rc cho du khách ti vườn thú
Victoria - Úc 7


 Vườn thú Beijing (Bắc Kinh) đ sử dụng cc loi thực vt thủy sinh (như cc
loi Lục bình (Eichhornia crassipes (Mart.) , Bèo hoa dâu (Azolla filiculoides Lam.)
Potamogeton crispus L, Rong tóc tiên (Vallisneria spiralis), Myriophyllum spicatum L,
Sen hng (Nelumbo nucifera Gaertn), Rau mung (Ipomoea aquatica Forsk). … đ xử
l nước thi ở các h nuôi các loài thủy cm. [37]
2.1.2 Tình hình nghiên cu trong nước:
Hu hết cc vườn thú ở Vit Nam đưc thành lp từ cch đây rất lâu như Tho
Cm Viên Si Gn đưc thành lp cch đây gn 150 năm, Vườn thú Hà Ni đưc xây
dựng cch nay hơn 30 năm v đu đưc Nh nước qun lý nên vẫn chưa c h thng 9

xử l môi trường khu vực chung nuôi thú theo yêu cu hin nay (do chưa c vn đ
đu tư đúng mc).
Ti Công ty TNHH Vườn Bch Thú Đi Nam-Bình Dương đ xây dựng đưc
h thng xử l môi trường ti Khu du lch và có bin pháp khng chế như sau :
• Đi với ngun phát sinh ô nhiễm bụi, khí thi, mùi :
Thực hin xây dựng bê tông nhựa các tuyến đường trong khu vườn thú.
B tr cc bi đ xe pha ngoi v không cho phương tin lưu thông trong Khu
vườn thú.
Khu chung tri rng lớn trng các loi cây xanh thích hp dọc tuyến đường ni
b, cây xanh trong khu vực chung tri nhằm to môi trường sng và cnh quan khu
vực đng thời ci thin môi trường không khí xung quanh.
Chủ đu tư khu du lch đu tư cc phương tin chuyên dng v thường xuyên v
sinh v tưới nước các tuyến đường ni b trong khu.
• Đi với ngun phát sinh nước thi :
Hin nay nước thi sinh hot khu vườn thú đưc thu gom ri chuyn đến h
thng XLNT 1 chung với lưng nước thi từ Khu du lch đ xử l đt quy chuẩn môi
trường QCVN 14:2008/BTNMT, ct A trước khi thi ra ngun tiếp nhn.

, COD, Nitơ v Pht pho. Mt yếu t gây ô nhiễm quan trọng trong nước
thi sinh hot đ l cc loi mm bnh đưc lây truyn bởi các vi sinh vt có trong
phân. Vi sinh vt gây bnh cho người bao gm các nhóm chính là virus, vi khuẩn,
nguyên sinh bào và giun sán.
Nước thi sinh hot cha nhiu chất ô nhiễm đa dng và phong phú v thành phn
và tính chất hữu cơ v vô cơ. Tùy theo nng đ thành phn tính chất nước thi đu vào
và tiêu chuẩn nước thi sau xử lý mà ta có th áp dụng cc phương php xử l sau đây
mt cách riêng lẻ hay kết hp đng thời trong mt quy trình công ngh xử lý.
Đặc trưng của nước thi sinh hot
- Cha thành phn chất hữu cơ nhiu :BOD
5
, COD, SS, tổng P, tổng N cao.
- Nhiu vi sinh vt gây bnh.
- Thành phn chất thi cha nhiu du mỡ, chất tẩy rửa.
Quy chuẩn đnh gi chất lưng nước thi sinh hoạt 11

Theo Quy chuẩn kỹ thut quc gia v nước thi sinh hot (QCVN 14 :
2008/BTNMT)
2.2.1. Tng quan v x l nước thi sinh hoạt bằng thc vt thy sinh
2.2.1.1 Tình hình nghiên cu trong v ngoi nước
Trên Thế giới
Các thí nghim đu tiên dùng thực vt nước bc cao đ xử l nước thi đ đưc
Kawathe Seidel thực hin đu tiên ti Đc từ đu những năm 1950, bi lọc ngm trng
cây dng chy ngang đư c Seidel phát trin và thử nghim trong những năm đu thp
kỷ 1960. Những năm cui thp kỷ 1960 và những năm thp kỷ 1970, Reinhold Kickuth
đ ci tiến thành mt phương php xử l nước thi có tên “Vùng rễ” v đ phổ biến
khắp châu Âu từ những năm 1980 – 1990. Tuy nhiên, do tính thấm nước chm, các loi

đi với
khử Nitơ. Trong cc h thng không có khâu xử lý sinh học trước bãi lọc thì giá tr k
20

là 0,61 và 1,1 tháng
-1
trong đ hai bi lọc còn li giá tr này là 1,7 và 2,5 tháng
-1
.
Lưng P b khử dao đng trong khong 10 v 41 kg/ha.năm, phụ thuc vào các giá tr
ti trọng khác nhau, các dng hp chất P và vòng tun hoàn ni ti của P trong các bãi
lọc.
Các tác gi kết lun rằng kh năng loi bỏ Nitơ v Phôtpho của bãi lọc trng cây
ngp nước phụ thuc vào vic xử l nước thi trước đ, ti trọng và các yếu t riêng
của bãi lọc như chế đ thủy lực, nng đ oxy và các chất hữu cơ (những yếu t này li
phụ thuc vào chiu sâu bãi lọc, hình dng và loài thực vt). Bãi lọc trng cây ngp
nước có th xử l đưc tt nước thi từ các trm xử lý NTSH và những yếu t quan
trọng nên cn đưc xem xét khi thiết kế các loi bãi lọc kiu này.
Năm 1991, bãi lọc trng cây dòng chy ngm xử l NTSH đu tiên đ đưc xây
dựng ở Na Uy. Ngày nay, ở những vng nông thôn Na Uy, phương php ny đ trở nên
rất phổ biến đ xử lý NTSH, nhờ các bãi lọc vn hành với hiu suất cao thm chí c
vo ma đông v yêu cu bo dưỡng thấp. Bãi lọc trng cây có th đưc xây dựng
trong bất kì điu kin nào v v trí. Mô hình qui mô nhỏ đưc áp dụng phổ biến ở Na
Uy là h thng bao gm các b tự hoi, tiếp đ l mt b lọc sinh học hiếu khí dòng
chy thẳng đng và mt bãi lọc ngm trng cây dng chy ngang . B lọc sinh học hiếu
kh trước bãi lọc ngm dng đ loi bỏ BOD và thực hin quá trình nitrat hoá trong
điu kin khí hu lnh, nơi thực vt “ngủ” vo ma đông. H thng xử l đưc thiết kế
theo tiêu chuẩn hin hành cho php đt hiu suất khử P ổn đnh > 90% trong vòng 15
năm nếu sử dụng cát thiên nhiên cha nhiu sắt và canxi hoặc sử dụng vt liu hấp phụ
P tin chế có trọng lưng nhẹ. Lớp vt liu hấp phụ ny khi đ bo ho P c th sử

hoặc chy vo ngăn bơm nhằm mục đch tăng cường quá trình khử Nitơ v ổn đnh
hot đng của h thng. H thng loi bỏ Phôtpho đưc đặt trong b lắng với mt bơm
đnh lưng cỡ nhỏ.Hoá chất đưc trn với nước thi nhờ h thng bơm, đng thời bơm
cũng thực hin nhim vụ tun hon nước trong ngăn l
ắng.H thng bi lọc ngm trng
cây dng chy đng l m t gii pháp thay thế cho lọc trong đất, cho php đt hiu qu
xử l cao trước khi x nước thi ra môi trường.
Nước thi thô đưc xử l sơ b trong b tự hoi 2 m
3
, sau đ đưc bơm lên bi
lọc ngm bằng bơm hot đng theo van phao mực nước. Nước thi sau xử l đưc thu
bằng h thng ng thu nước. Mt phn hai nước thi đưc tun hoàn v ngăn bơm hoặc
v ngăn lắng. [33]
Ở Vit Nam
 Vit Nam, nhân dân ta từ lâu đ biết dùng thực vt thủy sinh đ làm sch
nước thi. Các kết qu nghiên cu của Nguyễn Vit Anh [1] cho thấy, hiu suất xử lý 14

nước thi trong bi lọc ngm trng cây dng chy đng s ử dụng vt liu lọc sỏi và
gch vỡ, luôn ngp nước là rất tt.H thng làm vic ổn đnh, dao đng chất lưng
nước đu ra không lớn. Với sơ đ 1 bc, chất lưng nước đu ra sau b lọc trng cây
cho php đt đưc tiêu chuẩn ct B, TCVN 5945 – 1995 đi với các ch tiêu COD, SS,
Tổng Phôtpho. Với sơ đ 2 bc ni tiếp, chất lưng nước đu ra sau b lọc trng cây
đt tiêu chuẩn ct A, TCVN 5945 – 1995 hay mc 1, TCVN 6772 – 2000 theo COD,
SS, Tổng Phôtpho. Tuy nhiên, với chế đ luôn ngp nước, ch tiêu NH
4
-N và vi sinh
vt trong nước đu ra cn vưt quá tiêu chuẩn. B lọc có trng cây cho php đt hiu

đng vt, vi sinh vt, và các thành phn môi trường mặt trời, đất, không kh tương tc
với nhau đ ci thin chất lưng nước. Constructed wetlands là sự kết hp rất tt giữa
các quá trình tự nhiên và công ngh do con người to ra. Đa chất, thủy văn v sinh vt
to nên cc đm ly tự nhiên, ngưc li cc vng đất ngp nước nhân to đưc hình
thành do kỹ thut và kỹ năng của con người. Con người thiết kế, xây dựng và vn hành
cc vng đất ngp nước nhân to đ xử l nước thi. Tuy nhiên, chúng ta nói các vùng
đất ngp nước nhân to do con người làm ra là hoàn toàn nhân to thì không chính xác
v đ bỏ qua nt đặc trưng quan trọng nhất. Bởi vì các quá trình vt lí, hóa học, sinh
học của c đm ly tự nhiên và nhân to đu là các quá trình tự nhiên.[38]

Nếu đưc xây dựng, bo trì và vn hnh đúng qui cch, bi lọc trng cây ngp
nước có hiu qu cao trong loi bỏ nhiu chất ô nhiễm có trong nước thi công nghip,
nước thi đô th v nước mưa. Mt vài h thng đt hiu qu cao trong vic loi bỏ các
chất ô nhiễm như BOD, chất rắn lơ lửng, Nitơ, Phôtpho, hydrocacbon, thm chí là kim
loi. Bãi lọc trng cây có th xử lý nhiu loi nước thi khác nhau như nước thi đô th,
nước thi công nghip, nước thi từ khu thương mi, nước thi nông nghip, nước mưa
chy trn, nước thi gia súc v nước thi của các vùng khai thác mỏ.
Mặc dù mục đch cơ bn của bãi lọc trng cây là xử lý nhiu loi nước thi khác
nhau, tuy nhiên n cũng c nhiu li ch khc.Đm ly l nơi trú ngụ của đng vt
hoang dã.  đ cũng l nơi thu hút du khch đến thăm quan khm ph v tim năng du
lch v môi trường. 16

Vì vy, có th nói rằng bãi lọc trng cây ngp nước nhân to là công ngh xử lý
sinh thái, có kh năng khắc phục nhưc đim v duy trì ưu đim của đất ngp nước tự
nhiên trong xử l nước thi.Bãi lọc nhân to trng cây hot đng tt hơn so với đất
ngp nước tự nhiên cùng din tích, nhờ đy của bãi lọc nhân to c đ dc hp lí và
chế đ thủy lực đưc kim sot. Đ tin cy trong hot đng của bãi lọc nhân to cũng

hữu cơ ha tan đưc chuyn vào lớp màng vi sinh bám trên phn thân ngp nước của
thực vt, h thng rễ và những vùng vt liu lọc xung quanh, nhờ quá trình khuếch tán.
Vai trò của thực vt trong bãi lọc là:
• Cung cấp môi trường thích hp cho vi sinh vt thực hin quá trình phân hủy
sinh học cư trú.
• Vn chuyn oxy vào vùng rễ đ cung cấp cho quá trình phân hủy sinh học hiếu
khí trong lớp vt liu và b rễ.
b) Loại bỏ cc chất rắn
Các chất rắn có th lắng đưc loi bỏ dễ dàng nhờ cơ chế lắng trọng lực, vì h
thng bãi lọc trng cây có thời gian lưu nước dài. Chất rắn không lắng đưc, chất keo
có th đưc loi bỏ thông qua cc cơ chế lọc (nếu sử dụng cát lọc) và phân hủy sinh
học (do sự phát trin của vi khuẩn): hút bám, hấp phụ lên các chất rắn khác (thực vt,
đất, cát, lớp sỏi nn, …) nhờ lực hấp dẫn Van der Waals và chuyn đng Brown. 
lớp sỏi nn, mt thành phn quan trọng của bãi lọc ngm, Sapkota và Bavor (1994)
cho rằng chất rắn lơ lửng đưc loi bỏ trước tiên nhờ quá trình lắng và phân huỷ sinh
học, tương tự các quá trình xy ra trong b lọc sinh học nhỏ giọt.
c) X l Nitơ
Nitơ đưc xử lý nhờ ba cơ chế chủ yếu sau: (1) nitrat hóa/khử nitrat; (2) sự bay
hơi của ammoniac (NH
3
); (3) sự hấp thụ của thực vt. Hin nay, các nhà nghiên cu
vẫn chưa đt đưc sự thng nhất v tm quan trọng của cc cơ chế khử Nitơ như trên,
đặc bit với hai cơ chế nitrat hoá/khử nitrat và sự hấp thụ của thực vt, v đây vẫn là
vấn đ cn tiếp tục nghiên cu.
Trong các bãi lọc, sự chuyn hoá của Nitơ xy ra trong các tng oxy hoá và khử
của đất, ở b mặt tiếp xúc giữa rễ v đất, và phn ngp nước cu thực vt có thân nhô 18


+
b oxy hóa thành NO
3
-
. Phn NO
3
-
không b cây trng hấp thụ sẽ
khuyếch tán vào vùng yếm khí, và b khử thành N
2
và N
2
O do quá trình khử nitrat.
Lưng amoni trong vùng rễ đưc bổ sung nhờ ngun NH
4
+
từ vùng yếm khí khuyếch
tn vo (Sơ đ 2.1). 19
Sơ đ 2.1 Cơ chế xử l Nitơ trong bi lọc
(a) Phân hủy hoặc amoni hóa (b) Vi khuẩn tham gia quá trình chuyn hóa
d) Loại bỏ Phôtpho
Cơ chế loi bỏ Phôtpho trong bãi lọc gm có sự hấp thụ của thực vt, các quá
trình đng hoá của vi khuẩn, sự hấp phụ lên đất, vt liu lọc (chủ yếu l lên đất sét) và
các chất hữu cơ, kết tủa và lắng cùng các ion Ca

phn nhất đnh [33]. Các loi thực vt khác nhau có kh năng hấp thụ kim loi nặng rất
khác nhau. Bên cnh đ, thực vt đm ly cũng nh hưởng gián tiếp đến sự loi bỏ và
tích trữ kim loi nặng khi chúng nh hưởng tới chế đ thủy lực, cơ chế hóa học lớp
trm tích và hot đng của vi sinh vt. Vt liu lọc l nơi tch tụ chủ yếu kim loi nặng.
Khi kh năng cha các kim loi nặng của chúng đt tới giới hn thì cn no vét và x
bỏ đ kim loi nặng ra khỏi bãi lọc. 21

f) X lý các hp chất hữu cơ khó phân hy sinh hc
Các hp chất hữu cơ đưc loi bỏ trong các bãi lọc trng cây chủ yếu nhờ cơ chế
bay hơi, hấp phụ, phân huỷ bởi các vi sinh vt (chủ yếu là vi khuẩn và nấm), và hấp thụ
của thực vt. Tùy thuc vo đặc tính của chất hữu cơ v loi cây trng mà mt trong
cc cơ chế nêu trên sẽ đng vai tr chủ đo trong quá trình xử lý. Yếu t quan trọng
nh hưởng đến hiu suất loi bỏ các hp chất hữu cơ nhờ qu trình bay hơi l hm s
phụ thuc của trọng lưng phân tử chất ô nhiễm và áp suất riêng phn giữa hai pha khí
- nước xc đnh bởi đnh lut Henry. Các chất bẩn hữu cơ cn c th đưc loi bỏ nhờ
quá trình hút bám vt lí lên b mặt các chất rắn lắng đưc v sau đ l qu trình
lắng.Qu trình ny thường xy ra ở phn đu của bãi lọc. Các hp chất hữu cơ cũng b
thực vt hấp thụ [28], tuy nhiên có chế ny cn chưa đưc hiu rõ và phụ thuc nhiu
vào loi thực vt đưc trng, cũng như đặc tính của các chất bẩn.
g) Loại bỏ vi khuẩn v virus
Cơ chế loi bỏ vi khuẩn, virus trong các bãi lọc trng cây v bn chất cũng như qu
trình loi bỏ các vi sinh vt này trong h sinh học. Vi khuẩn v virus c trong nước thi
đưc loi bỏ nhờ: (1) các quá trình vt l như dnh kết và lắng, lọc và hấp phụ; và (2)
b tiêu dit do điu kin môi trường không phù hp trong mt thời gian dài. Các quá
trình vt l (1) cũng dẫn đến sự tiêu dit vi khuẩn, virus. Hin những bằng chng v
vai trò của thực vt trong vic khử vi khuẩn, virus trong h sinh thi đm ly cn chưa
đưc nghiên cu rõ.[6]

đ thiết kế các b lọc nước với chi phí thấp và hiu qu cao bằng cây Thủy trúc.
- Ngoài ra, vic kết hp giữa sử dụng Thủy trúc với chất keo tụ - to bông sẽ giúp
tăng thêm hiu qu khử mùi và làm sch nước ô nhiễm là mt vấn đ đang đưc
quan tâm.
2.2.2.2. Cây Bèo Tây
Tên khoa học: Eichhornia crassipes Solms [9]
Họ: Pontederiaceae
Bo tây cn đưc gọi là Lục bình hay Bèo Nht Bn, là mt loài thực vt thủy
sinh, thân tho, sng nổi theo dng nước, thuc v chi Eichhonia của Họ Bèo tây

Hình 2.4 Cây Thuỷ Trúc 23

(Pontederiaceae). Cây bèo tây xuất x từ châu Nam Mỹ, du nhp Vit Nam khong
năm 1905.
Cây bèo tây mọc cao khong 30 cm
với dng lá hình tròn màu xanh lục, láng
và nhn mặt. Lá cun vo nhau như những
cách hoa. Cung lá nở phình ra như bong
bóng xp rut giúp cây bèo nổi trên mặt
nước. Ba l đi ging như ba cnh. Rễ bèo
trông như lông vũ sắc đen buông rũ xung
nước, di đến 1m.

Cây bo tây tăng trưởng liên tục trong năm với tim năng sinh sn lớn. Bèo tây
tăng trưởng nhanh nhất trong nhit đ nước từ 28 – 30
o
C và ngừng tăng trưởng khi


Hình 2.7 Nhóm thực vt trôi nổi
Bèo tây Eichhornia crassipes
Bèo cái Postia stratiotes
Rong đuôi chn
Hình 2.6 Nhóm thực vt thủy sinh ngp nước
Rong Hydrilla Verticillata

Rong Ceratophyllum Demursum 25

Hình 2.8 Nhóm thực vt nửa ngp nước
Cỏ nến Typha latifolia
Sy Common reed


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status