Đề số 2 Mã đề 001
1) Chọn câu đúng
A. Sóng điện từ có tần số nhỏ thì năng lượng phôton nhỏ.
B. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
C. Hiện tượng giao thoa dễ xảy ra với sóng điện từ có bước sóng λ nhỏ.
D. Những sóng điện từ có bước sóng càng nắn tính sóng càng thể hiện rõ.
2) Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kì bán rã là 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức
độ phóng xạ an tòan cho phép 64 lần. Thời gian từ lúc có nguồn phóng xạ này đến khi có thể bắt đầu làm
việc an toàn với nguồn phóng xạ này là
A. 6 giờ B. 24 giờ C. 32 giờ D. 12 giờ
3) Người ta thường tìm cách nâng cao hệ số công suấg đọan mạch điện xoay chiều để
A. làm tăng công suất nguồn cung cấp cho mạch.
B. độ lệch pha điện áp với dòng điện qua mạch tăng.
C. mạch sử dụng phần lớn công suất do nguồn cung cấp.
D. làm giảm lượng điện tiêu thụ cho mạch.
4) Cho dòng điện xoay chiều i = 4
2
cos(100πt +
4
π
) A chạy qua một điện trở thuần R = 50 Ω . Biểu thức
điện áp hai đầu điện trở là
A. u = 200
2
cos(100πt +
2
π
) V B. u = 200
2
cos(100πt +
4
10) Theo Anhxtanh
A. mỗi phôton bị electron hấp thụ sẽ truyền toàn bộ năng lượng của nó cho một electron.
B. trong hiện tượng quang điện tất cả các phôtôn chiếu tới kim loại đều được các electrong hấp thụ hoàn
toàn.
C. khi chiếu ánh sáng vào mặt catôt, điện trường biến thiên trong sóng ánh sáng sẽ làm các electron
trong kim loại dao động.
D. các nguyên tử khi chuyển từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp sẽ bức xạ một phôtôn.
11)
24
11
Na
là chất phóng xạ β
-
và tạo thành magiê. Sau thời gian 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm 128 lần.
Chu kì bán rã của
24
11
Na
là
A. T = 30 giờ B. T = 15 giờ C. T = 7,5 giờ D. T = 3,75 giờ
12) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng: khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
là a, khoảng cách S
1
S
2
đến màn là D. Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
= -4 V D. U’
h= -1 V
14) Một chùm tia sáng hẹp (coi như một tia sáng) có màu trắng đi trong không khí đến mặt phân cách giữa
không khí và nước với góc tới i = 30
0
. Khi đó tia khúc xạ vào trong nước
A. có góc khúc xạ nhỏ hơn 30
0
nhưng vẫn có màu trắng.
B. có góc khúc xạ lớn hơn 30
0
nhưng vẫn có màu trắng.
C. bị tán sắc thành một chùm sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, trong đó tia đỏ lệch ít nhất,
tia tím lệch nhiều nhất.
D. bị tán sắc thành một chùm sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, trong đó tia tím bị lệch ít
nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.
15) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng với nguồn là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ,
khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm. Người ta thấy khoảng vân tăng thêm 0,3 mm khi dời màn ra xa hai
khe đoạn 0,5 m. Giá trị của bước sóng λ bằng
A. 0,45 μm B. 0,6 μm C. 0,65 μ D. 0,5 μm
16) Tần số nhỏ nhất của phôtôn trong dãy Pasen là tần số của phôtôn được bức xạ khi electron chuyển từ
mức năng lượng
A. N về mức năng lượng K. B. P về mức năng lượng N
C. vô cực về mức năng lượng M D. N về mức năng lượng M
17) Dòng điện có dạng I = cos100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công
suất tiêu thụ trên cuộn dây là
A. 10 W B. 9 W C. 7 W D. 5 W
thế hãm U
AK
đủ hãm dòng quang điện có giá trị
A. -2,125 V B. -2,5 V C. -1,125 V D. -1,25 V
24) Tuổi của Trái đất khoảng 5.10
9
năm. Giả thiết ngay từ khi Trái đất hình thành đã có chất urani. Chu kì
bán ra của urani là 4,5.10
9
năm. Nếu ban đầu có 2,72 kg urani thì đến nay còn
A. 0,76 kg urani. B. 1,36 kg urani C. 1,26 kg urani D. 1,16 kg urani
25) Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,4 μm vào tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là U
AK
=
-1,5 V. Cho h = 6,625.10
-34
Js, c = 3.10
8
m/s, e = -1,6.10
-19
C, m = 9,1.10
-31
kg. Công thoát của electron bứt
khỏi catôt là
A. 2,4 eV B. 1,6 eV C. 2 eV D. 3,2 eV
26) Trong phản ứng hạt nhân có bảo toàn số khối là vì
A. khối lượng của hệ bảo toàn.
B. tổng điện tích của các hạt ở hai vế trái và vế phải của phương trình luôn bằng nhau.
C. trong phản ứng hạt nhân, một số prôtôn chỉ có thể biến thành một nơtrôn và ngược lại.
D. tổng số nuclôn ở vế trái và vế phải của phương trình luôn luôn bằng nhau.
Bq
31) Hiện tượng quang điện là hiện tượng
A. khi chiếu một chùm sáng thích hợp (bước sóng ngắn) vào mặt một tấm kim loại thì nó làm cho các
electron ở mặt kim loại đó bật ra.
B. khi chiếu một chùm sáng thích hợp (bước sóng dài) vào mặt vào tấm kim loại tích điện dương thì có
e bật ra.
C. khi chiếu một chùm sáng có bước sóng đủ ngắn vào mặt một số kim loại thì làm kim loại đó dẫn
điện.
D. khi chiếu một chùm sáng thích hợp (có bước sóng ngắn) vào mặt một số chất thì làm chất đó phát
sáng.
32) Đọan mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một biến trở R, một cuộn thuần cảm kháng Z
L
= 50 Ω và
một dung kháng Z
C
= 80 Ω khi đặtdưới điện áp hiệu dụng U, tầns ố f. Khi công suất mạch cực đại, R có giá
trị là
A. 130 Ω B. 30 Ω C. 60 Ω D. 65 Ω
33) Trong các tia : đỏ, vàng và tím thì tia có vận tốc lớn nhất trong
A. nước là tia tím B. thủy tinh là tia đỏ
C. chân không là tia vàng D. chân không là tia tím
34) Tia phóng xạ
A. đâm xuyên yếu nhất là tia α. B. đâm xuyên yếu nhất là tia γ.
C. đâm xuyên yếu nhất là tia β. D. đều đâm xuyên như nhau.
35) Chọn phát biểu sai.
A. Độ lệch pha φ của dòng điện so với điện áp phụ thuộc tính chất của mạch điện.
B. Tần số của dòng điện xoay chiều phụ thuộc tính chất của mạch điện.
C. Trong mạch điện không phân nhánh, cường độ dòng điện ở mọi điểm trên mạch là như nhau.
D. Dòng điện xoay chiều là một dao động cưỡng bức bởi điện áp dao động điều hòa.
36) Mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây chỉ có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điện áp
3
π
) A B. i = 0,8
2
cos(100πt -
2
π
) A
C. i = 0,8cos(100πt +
2
π
) A D. i = 0,8cos(100πt +
2
3
π
) A
42) Trong máy phát điện xoay chiều ba pha
A. phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường. B. stato là phần cảm, rôto là phần ứng.
C. stato là phần ứng, rôto là phần cảm. D. phần nào quay là phần ứng.
43) Xét phản ứng :
235 1 A A 1
92 0 Z Z 0
U n X X K n 200Mev
′
′
′
+ → + + +
. Điều gì sau đây sai khi nói về phản ứng này?
A. Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao
B. Đây là phản ứng phân hạch.
4
3
thì tại M
A. ta có vân tối bậc 4 B. ta có vân sáng bậc 4
C. sẽ không có vân sáng hoặc tối D. ta có vân tối bậc 3
47) Một mẫu
210
84
Po
là chất phóng xạ α có chu kì bán rã T= 140 ngày đêm, tại t = 0 có khối lượng 2,1 g. Sau
thời gian t, khối lượng mẫu chỉ còn 0,525 g. Thời gian t bằng
A. 210 ngày đêm B. 70 ngày đêm C. 140 ngày đêm D. 280 ngày đêm
48) Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện khi bật ra khỏi kim loại khi có ánh sáng thích hợp
chiếu vào
A. phụ thuộc bản chất kim loại dùng làm catôt.
B. không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích.
D. phụ thuộc hiệu điện thế giữa anôt và catôt.
¤ Ðáp án của ðề thi:001
1.A[1] 2.D[1] 3.C[1] 4.B[1] 5.D[1] 6.B[1] 7.B[1] 8.D[1] 9.C[1] 10.A[1]
11.B[1] 12.D[1] 13.B[1] 14.C[1] 15.B[1] 16.D[1] 17.D[1] 18.B[1] 19.B[1] 20.B[1]
21.A[1] 22.B[1] 23.C[1] 24.C[1] 25.B[1] 26.C[1] 27.D[1] 28.C[1] 29.D[1] 30.A[1]
31.A[1] 32.B[1] 33.B[1] 34.A[1] 35.B[1] 36.D[1] 37.A[1] 38.A[1] 39.C[1] 40.C[1]
41.D[1] 42.C[1] 43.A[1] 44.B[1] 45.B[1] 46.B[1] 47.D[1] 48.A[1]