Đề số 1 Mã đề 002
1) Điện áp xoay chiều : u = 160cos(120πt -
6
π
) V ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
3π
H. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là
A. i = 4cos(120πt +
2
π
) A B. i = 4,8cos(100πt +
3
π
) A
C. i =4cos(120πt -
2
3
π
) A D. i = 4,8cos(100πt -
2
π
) A
2) Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp
hiệu dụng trên các phần tử R, L và C lần lượt bằng 30 V; 50 V và 90 V. Khi thay tụ C bằng tụ C’ để mạch
có cộng hưởng điện thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng
A. 100
2
V B. 100 V C. 70
2
C. chỉ khi trong mạch có cộng hưởng điện. D. khi mạch chỉ có điện trở R.
9) Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì
A. số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng.
B. số nuclôn trước và sau phản ứng khác nhau.
C. sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau.
D. phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng và thu năng lượng.
10) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ,
khoảng cách giữa hai khe là a = 0,3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m. Biết bề rộng của 9 vân
sáng liên tiếp là 36 mm thì bước sóng λ bằng
A. 0,75 μm B. 0,45 μm C. 0,675 μm D. 0,6 μm
11) Trong các hiện tượng vật lí sau, hiện tượng nào không phụ thuộc tác động từ bên ngoài?
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. B. Hiện tượng quang điện
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng D. HIện tượng phóng xạ.
12) Kim loại làm catôt của tế bào quang điện có công thoát A = 2,27 eV. Khi chiếu vào catôt 4 bức xạ điện
từ có bước sóng λ
1
= 0,489 μm; λ
2
= 0,559 μm; λ
3
= 0,6 μm; λ
4
= 0,457 μm thì các bức xạ không gây hiện
tượng quang điện là
A. λ
2
; λ
3
B. λ
1
quỹ đạo bên trong, nguyên tử sẽ phát ra tối đa.
A. 6 phôtôn B. 5 phôtôn C. 3 phôtôn D. 4 phôtôn
16) Dung kháng của tụ điện phụ thuộc
A. điện áp đặt vào 2 đầu tụ. B. điện dung của tụ.
C. điện dung của tụ và điện áp đặt vào 2 đầu tụ. D. cường độ dòng điện qua tụ.
17) Xét phản ứng :
2 3 4 1
1 1 2 0
H H He n 17,6MeV+ → + +
. Điều gì sau đây sai khi nói về phản ứng này?
A. Đây là phản ứng nhiệt hạch. B. Phản ứng này chỉ xảy ra trên Mặt Trời.
C. Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao. D. Đây là phản ứng tỏa năng lượng.
18) Đọan mạch không phân nhánh gồm điện trở R = 15 Ω, cuộn thuần cảm L =
0,4
π
H và tụ điện C
1
=
1
2π
.10
-3
F có điện áp ở hai đầu mạch là: u = 60
2
cos100πt (V). Ghép thêm với tụ C
1
một tụ điện điện dung C
2
sao cho I = 4 A. Giá trị
đ
≥ ε
1
D. ε
đ
> ε
1
22) Một chất phóng xạ A có chu kì bán rã T = 360 giờ. Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chất phóng xạ còn
lại chỉ bằng
1
32
khối lượng lúc mới nhận về. Thời gian kể từ lúc bắt đầu nhận chất A về đến lúc lấy ra sử
dụng là
A. 11,25 giờ B. 480 ngày đêm C. 75 ngày đêm D. 11,25 ngày đêm
23) Hiện tượng tán sắc
A. xảy ra do chiết suất môi trường thay đổi theo bước sóng ánh sáng.
B. chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền qua lăng kính làm bằng thủy tinh.
C. là nguyên nhân tạo ra màu sắc sặc sỡ ở bong bóng xà phòng.
D. chỉ xảy ra với ánh sáng trắng, không xảy ra với ánh sáng tạp.
24) Quang phổ vạch phát xạ thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A. lỏng và đang có nhiệt độ cao. B. khí hay hơi nóng sáng có áp suất cao.
C. rắn và đang có nhiệt độ cao. D. khí hay hơi nóng sáng có áp suất thấp.
25) Trong giao thoa ánh sáng bởi khe Y-âng biết hai khe S
1
, S
2
cách nhau đọan 0,7 mm và có cùng khoảng
cách đến màn quan sát là 2,1 mm. Chiếu sáng hai khe bởi ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước
sóng λ
ngoài.
B. để thắng được lực cản của môi trường ngoài, phần còn lại biến thành động năng ban đầu cực đại
1
2
mV
2
0max
.
C. để electron thắng lực liên kết trong tinh thể thoát ra ngoài, phần còn lại biến thành động năng ban
đầu cực đại
1
2
mV
2
0max
.
D. một nửa để electron thắng lực liên kết trong tinh thể thoát ra ngoài và một nửa biến thành động năng
ban đầu cực đại
1
2
mV
2
0max
.
30) Độ phóng xạ β
-
của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng và vừa
mới chặt. Biết chu kì bán rã của
14
C
23
hạt prôtôn D. 1,204.10
24
hạt prôtôn.
33) Khi một electron chuyển từ mức năng lượng N về mức năng lượng L thì phát ra một phôtôn có màu
A. đỏ B. Cam C. Lam D. tím
34) Đọan mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f
1
thì cảm kháng là 36 Ω và dung kháng 144 Ω. Nếu mạng
điện có tần số f
2
=120 Hz thì cường độ dòng điệnc ùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị f
1
là
A. 50 Hz B. 60 Hz C. 85 Hz D. 100 Hz
35) Kết nào sau đây khi thí nghiệm với tế bào quang điện không đúng?
A. Khi U
AK
= 0 vẫn có dòng quang điện.
B. Đối với mỗi kim loại làm catốt, ánh sáng kích thích phải có bước sóng λ nhỏ hơn một giới hạn λ
0
nào
đó.
C. Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
D. Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích.
36) Cảm kháng của cuộn dây giảm xuống khi
A. điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch giảm. B. tần số dòng điện qua cuộn dây giảm.
C. cuộn dây thuần cảm. D. điện trở hoạt động của cuộn dây giảm.
37) Catôt của một tế bào quang điện làm bằng xêdi là kim lọai có công thoát electron A, được chiếu bởi bức
xạ có bước sóng λ. Cho cường độ dòng điện bão hòa I
41) Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bứt ra khỏi mặt kim loại
A. khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại B. khi có ion đập vào
C. khi kim loại có điện thế lớn D. bị nung nóng
42) Trong nghiên cứu phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang dựa vào vị trí của các vạch, người ta
biết
A. các nguyên tố hóa học cấu thành vật đó. B. phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang.
C. nhiệt độ của vật đó. D. các hợp chất hóa học tồn tại trong vật đó.
43) Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: Trên đọan MN ta thấy có hai vân sáng (với M là một vân sáng và N
là một vân tối). Gọi i là khoảng vân, như vậy đọan MN bằng
A. 1,5i B. 3i C. 2,5i D. 2i
44)
24
11
Na
là chất phóng xạ β
-
và tạo thành hạt X. Hạt X là
A. nhôm
28
13
Al
B. neon
24
10
Ne
C. phôtpho
28
15
P
D. magiê