Đề số 2 Mã đề 002
1) Một chùm tia sáng hẹp (coi như một tia sáng) có màu trắng đi trong không khí đến mặt phân cách giữa
không khí và nước với góc tới i = 30
0
. Khi đó tia khúc xạ vào trong nước
A. bị tán sắc thành một chùm sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, trong đó tia đỏ lệch ít nhất,
tia tím lệch nhiều nhất.
B. có góc khúc xạ nhỏ hơn 30
0
nhưng vẫn có màu trắng.
C. bị tán sắc thành một chùm sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, trong đó tia tím bị lệch ít
nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.
D. có góc khúc xạ lớn hơn 30
0
nhưng vẫn có màu trắng.
2) Phóng xạ β
+
A. hạt nhân con có cùng số điện tích với hạt nhân mẹ.
B. có sự biến đổi hạt prôtôn thành hạt nơtrôn.
C. đi kèm theo các phóng xạ α.
D. hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ.
3) Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện điện dung C = 31,8 µF là u = 80cos(100πt +
6
π
)
V. Cường độ dòng điện qua đọan mạch là
A. i = 0,8cos(100πt +
2
π
) A B. i = 0,8
2
h= -2 V D. U’
h= -4 V
6) Dung kháng của tụ điện tăng lên
A. khi điện áp xoay chiều 2 đầu tụ tăng lên.
B. khi cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng lên.
C. điện áp xoay chiều cùng pha với dòng điện xoay chiều.
D. tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm.
7) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng với nguồn là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ,
khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm. Người ta thấy khoảng vân tăng thêm 0,3 mm khi dời màn ra xa hai
khe đoạn 0,5 m. Giá trị của bước sóng λ bằng
A. 0,65 μ B. 0,45 μm C. 0,5 μm D. 0,6 μm
8) Chiếu ánh sáng có bước sóng λ vào mặt một tấm đồng. Hiện tượng quang điện xảy ra khi bước sóng λ có
giá trị
A. 1 mm B. 1 nm C. 0,1 mm D. 0,1 m
9) Theo Anhxtanh
A. các nguyên tử khi chuyển từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp sẽ bức xạ một phôtôn.
B. mỗi phôton bị electron hấp thụ sẽ truyền toàn bộ năng lượng của nó cho một electron.
C. khi chiếu ánh sáng vào mặt catôt, điện trường biến thiên trong sóng ánh sáng sẽ làm các electron
trong kim loại dao động.
D. trong hiện tượng quang điện tất cả các phôtôn chiếu tới kim loại đều được các electrong hấp thụ hoàn
toàn.
10) Trong máy phát điện xoay chiều ba pha
A. stato là phần ứng, rôto là phần cảm. B. phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường.
C. phần nào quay là phần ứng. D. stato là phần cảm, rôto là phần ứng.
song song với tụ C thì
tổng trở của mạch
A. không đổi B. giảm xuống
C. tăng hay giảm tùy giá trị L và C. D. tăng lên
14) Chọn phát biểu sai. Tia hồng ngoại
A. kích thích một số chất phát quang.
B. có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
C. là những bức xạ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.
D. có tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
15) Dòng điện có dạng I = cos100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công
suất tiêu thụ trên cuộn dây là
A. 10 W B. 7 W C. 9 W D. 5 W
16) Cho dòng điện xoay chiều i = 4
2
cos(100πt +
4
π
) A chạy qua một điện trở thuần R = 50 Ω . Biểu thức
điện áp hai đầu điện trở là
A. u = 200
2
cos(100πt +
2
π
) V B. u = 200
2
cos(100πt +
4
π
) V
= 70 Ω khi đặt dưới điện áp hiệu dụng U = 200 V, tầnsố f. Biết công suất mạch
P = 400 W, điện trở R có giá trị là
A. 100 Ω B. 80 Ω C. 120 Ω D. 60 Ω
22) Chất iôt phóng xạ
131
53
I
có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Cho N
A
= 6,02.10
23
hạt/moi, độ phóng xạ của 200 g
chất này bằng
A. H = 12,4.10
18
Bq B. H = 9,2.10
17
Bq C. H = 3,6.10
18
Bq D. H = 14,4.10
17
Bq
23) Trong phản ứng hạt nhân có bảo toàn số khối là vì
A. tổng điện tích của các hạt ở hai vế trái và vế phải của phương trình luôn bằng nhau.
B. trong phản ứng hạt nhân, một số prôtôn chỉ có thể biến thành một nơtrôn và ngược lại.
C. khối lượng của hệ bảo toàn.
D. tổng số nuclôn ở vế trái và vế phải của phương trình luôn luôn bằng nhau.
24) Trong các tia : đỏ, vàng và tím thì tia có vận tốc lớn nhất trong
A. nước là tia tím B. thủy tinh là tia đỏ
C. chân không là tia vàng D. chân không là tia tím
31) Người ta thường tìm cách nâng cao hệ số công suấg đọan mạch điện xoay chiều để
A. mạch sử dụng phần lớn công suất do nguồn cung cấp.
B. làm giảm lượng điện tiêu thụ cho mạch.
C. làm tăng công suất nguồn cung cấp cho mạch.
D. độ lệch pha điện áp với dòng điện qua mạch tăng.
32)
24
11
Na
là chất phóng xạ β
-
và tạo thành magiê. Sau thời gian 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm 128 lần.
Chu kì bán rã của
24
11
Na
là
A. T = 3,75 giờ B. T = 7,5 giờ C. T = 30 giờ D. T = 15 giờ
33) Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện khi bật ra khỏi kim loại khi có ánh sáng thích hợp
chiếu vào
A. phụ thuộc bản chất kim loại dùng làm catôt.
B. phụ thuộc hiệu điện thế giữa anôt và catôt.
C. phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích.
D. không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
34) Chọn câu đúng
A. Sóng điện từ có tần số nhỏ thì năng lượng phôton nhỏ.
B. Hiện tượng giao thoa dễ xảy ra với sóng điện từ có bước sóng λ nhỏ.
C. Những sóng điện từ có bước sóng càng nắn tính sóng càng thể hiện rõ.
D. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
35) Dòng điện xoay chiều ba pha
38) Catôt của một tế bào quang điện làm bằng xêdi làm kim loại có công thoát electron A = 2 eV, được
chiếu bởi bức xạ có bước sóng 0,3975 μm. Cho h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s, e=1,6.10
-19
C. Hiệu điện
thế hãm U
AK
đủ hãm dòng quang điện có giá trị
A. -1,25 V B. -2,125 V C. -2,5 V D. -1,125 V
39) Tia phóng xạ
A. bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia α. B. bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia γ.
C. không bị lệch trong điện trường. D. bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia β.
40) Tuổi của Trái đất khoảng 5.10
9
năm. Giả thiết ngay từ khi Trái đất hình thành đã có chất urani. Chu kì
bán ra của urani là 4,5.10
9
năm. Nếu ban đầu có 2,72 kg urani thì đến nay còn
A. 0,76 kg urani. B. 1,16 kg urani C. 1,26 kg urani D. 1,36 kg urani
41) Chọn phát biểu sai.
A. Tần số của dòng điện xoay chiều phụ thuộc tính chất của mạch điện.
B. Trong mạch điện không phân nhánh, cường độ dòng điện ở mọi điểm trên mạch là như nhau.
C. Dòng điện xoay chiều là một dao động cưỡng bức bởi điện áp dao động điều hòa.
D. Độ lệch pha φ của dòng điện so với điện áp phụ thuộc tính chất của mạch điện.
42) Công thoát e quang điện khỏi đồng là 4,47 eV. Chiếu bức xạ có bước sóng 0,14 μm vào một quả cầu
bằng đồng đặt cô lập thì quả cầu đạt hiệu điện thế cực đại bằng
A. 3 V B. 3,4 V C. 4,4 V D. 5,1 V
.
C. Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao
D. Đây là phản ứng tỏa năng lượng.
46) Ban đầu phòng thí nghiệm nhận 200 g iôt phóng xạ có chu kì bán rã là T = 8 ngày đêm. Sau 768 giờ
khối lượng chất phóng xạ này còn lại
A. 12,5 g B. 25 g C. 5 g D. 50 g
47) Trạng thái dừng là trạng thái
A. đứng yên của nguyên tử. B. nguyên tử đang có mức năng lượng xác định.
C. hạt nhân không dao động. D. electron không chuyển động quanh hạt nhân.
48) Mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây chỉ có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điện áp
xoay chiều 2 đầu mạch bằng điện áp 2 đầu điện trở R khi
A. điện áp hai đầu R cùng pha với dòng điện. B. điện áp này cùng pha dòng điện.
C. điện áp U
L
= U
C
= 0 D. LCω = 1.
¤ Ðáp án của ðề thi:002
1.A[1] 2.B[1] 3.C[1] 4.A[1] 5.C[1] 6.D[1] 7.D[1] 8.B[1] 9.B[1] 10.A[1]
11.B[1] 12.D[1] 13.C[1] 14.A[1] 15.D[1] 16.B[1] 17.D[1] 18.B[1] 19.A[1] 20.C[1]
21.B[1] 22.B[1] 23.B[1] 24.B[1] 25.D[1] 26.C[1] 27.B[1] 28.A[1] 29.D[1] 30.B[1]
31.A[1] 32.D[1] 33.A[1] 34.A[1] 35.C[1] 36.C[1] 37.D[1] 38.D[1] 39.D[1] 40.C[1]
41.A[1] 42.C[1] 43.D[1] 44.C[1] 45.C[1] 46.A[1] 47.B[1] 48.B[1]