Đề đề nghị ôn thi tốt nghiệp và Học Kỳ 2 môn vật lý lớp 12 của các trường THPT tại Thành Phố HCM (1) - Pdf 29

Trường THPT HÙNG VƯƠNG Q.5
Năm học: 2008  2009
Kỳ thi: KIỂM TRA HK II
Môn thi: VẬT LÍ 12 – CB

A. PHẦN CHUNG (32 CÂU)
1. Chọn phát biểu SAI khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng
A. Để quan sát được hiện tượng tán sắc thì ánh sáng truyền qua lăng kính phải là ánh sáng trắng
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
D. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
2. Biết rằng photon của ánh sáng đơn sắc đỏ chuyển động trong chân không với tốc độ 3.10
8
m/s, photon của ánh sáng đơn sắc tím
có tốc độ trong chân không
A. lớn hơn 3.10
8
m/s. B. nhỏ hơn 3.10
8
m/s
C. bằng 3.10
8
m/s D. phụ thuộc tốc độ nguồn phát
3. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 2 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn giao thoa là 2m.
Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 400nm. Nếu đếm từ tâm màn ra thì vân tối thứ tư cách tâm màn 1 khoảng
A. 1,4mm B. 1,0mm C. 1,8mm D. 1,2mm
4. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young S
1
và S
2
. Một điểm M nằm trên màn cách S

D
D. d
2
– d
1
= k
D
a

5. Chọn câu SAI. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, hiệu đường đi 2 tia sáng từ 2 khe đến 1 điểm trên màn quan sát nếu bằng:
A. 0 sẽ cho vân tối B.  sẽ cho vân sáng C. /2 sẽ cho vân tối D. 0 sẽ cho vân sáng
6. Trong thí nghiệm Young về giao thoa, người ta dùng ánh sáng đơn sắc, a = 1 mm, D = 2m, khoảng vân đo được 1mm. Bước
sóng của ánh sáng đó là:
A. 0,50 m B. 0,25 m C. 0,70 m D. 0,75 m
7. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,4m. M là một điểm trên
màn có hiệu khoảng cách đến 2 khe S
1
, S
2
là : MS1  MS
2
= 1,48m. Số vân tối giữa M và tâm màn là:
A. 4 vân. B. 3 vân C. 2 vân D. 5 vân
8. Trong thí nghiệm Young, hai khe cách nhau 2mm, màn quan sát cách 2 khe 1m. Dịch chuyển dần một mối hàn của cặp nhiệt
điện trên màn bắt đầu từ tâm màn ra rìa theo đường vuông góc với vân trung tâm, người ta thấy trên đoạn 0,19mm đầu số chỉ điện
kế giảm dần, rồi sau đó tăng trở lại. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm trên là:
A. 0,76µm B. 0,38µm C. 0,64µm D. 0,4µm
9. Trong máy quang phổ lăng kính, chức năng của ống chuẩn trực là:
A. Tạo chùm tia song song rọi đến lăng kính
B. Phân tích chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc.

A. Vẫn có hiện tượng quang điện nhưng cường độ dòng quang điện bão hoà rất nhỏ.
B. Chỉ có các electron trên bề mặt kim loại thoát ra.
C. Không có hiện tượng quang điện.
D. Hiệu điện thế hãm (U
AK
) để làm triệt tiêu dòng quang điện là một số dương.
18. Giới hạn quang điện của đồng là 0,3µm. Biết h = 6,625.10
34
J.s, c = 3.10
8
m/s. Công thoát của electron khỏi đồng là:
A. 4,14eV B. 1,06.10
37
eV C. 6,625.10
19
eV D. 6,625eV
19. Phôtôn có bước sóng trong chân không là 0,5 m thì sẽ có năng lượng là
A. 3,975.10
–19
J B. 3,975.10
–25
J C. 2,5.10
24
J D. 3,975.10
19
eV
20. Nguyên tử hydrô ở trạng thái kích thích, khi đó electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính 47,7.10
11
m. Hỏi nó có thể
phát ra tất cả mấy vạch quang phổ? Biết bán kính Bo là r

nghiệm cụp lại, lí do là:
A. Khi đi qua thuỷ tinh, bước sóng ánh sáng tăng. B. Ánh sáng không truyền được qua thuỷ tinh.
C. Thuỷ tinh hấp thụ mạnh tia tử ngoại. D. Năng lượng phô tôn giảm sau khi đi qua thuỷ tinh.
27. Cho h = 6,625.10
34
J.s; c =3.10
8
m/s. Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức:
E
n
= 
13,6
n
2
eV; n = 1, 2, 3, Khi êlectrôn chuyển từ mức năng lượng ứng với n = 3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số:
A. 2,9.10
15
Hz B. 2,9.10
14
Hz C. 2,9.10
16
Hz D. 2,9.10
17
Hz
28. Ánh sáng phát quang của 1 chất phát quang có bước sóng 0,55µm. Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào
dưới đây thì nó sẽ không phát quang:
A. 0,3µm B. 0,4µm C. 0,5µm D. 0,6µm
29. Đặc điểm nào dưới đây là không đặc trưng cho tia laze:
A. Độ đơn sắc cao. B. Độ định hướng cao C. Cường độ lớn D. Công suất lớn
30. Trong thí nghiệm Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có  = 0,6µm. M là một điểm trên màn có hiệu đường đi đến 2 khe

A. Dãy Pasen nằm hoàn toàn trong vùng hồng ngoại.
B. Số vạch trong dãy Pasen là 3 vạch.
C. Dãy Banme không có vạch nào trong vùng hồng ngoại.
D. Dãy Lyman không có vạch nào trong vùng khả kiến.
36. Động năng K của một hạt có khối lượng nghỉ m
o
chuyển động với tốc độ v gần bằng c (c: tốc độ ánh sáng trong chân không)
được tính bởi công thức nào dưới đây (m là khối lượng tương đối tính):
A. K = (m  m
o
) c
2
B. K =
1
2
mv
2
C. K =
1
2
m
o
v
2
D. K =
1
2
(m  m
o
)v

A. p
2
= m B. p
2
= 2m C. 
2
= 2mp D. 
2
= mp

B2. Dành cho học sinh học theo SGK cơ bản
41. Trong thí nghiệm Young, ban đầu người ta dùng ánh sáng đơn sắc có 
1
= 0,4µm thì quan sát được 7 vân sáng mà khoảng
cách giữa 2 vân ngoài cùng là 12mm. Sau đó, thay 
1
bởi 
2
thì chỉ quan sát được 5 vân sáng với khoảng cách 2 vân ngoài cùng
cũng là 12mm. Giá trị của 
2
là:
A. 0,6m B. 0,5m C. 0,7m D. 0,75m
42. Trong một thí nghiệm Iâng, hai khe S
1
, S
2
cách nhau một khoảng a = 1,8mm. Hệ vân quan sát được qua một kính lúp, dùng
một thước đo cho phép ta do khoảng vân chính xác tới 0,01mm. Ban đầu, người ta đo được 16 khoảng vân và được giá trị 2,4mm.
Dịch chuyển kính lúp ra xa thêm 30 cm cho khoảng vân rộng thêm thì đo được 12 khoảng vân và được giá trị 2,88mm. Tính bước

max
= U
max
LC

C. I
max
= U
max
L
C

D. I
max
=
U
max
LC

45. Trong mạch dao động, chọn câu đúng:
A. Khi hiệu điện thế giữa 2 bản tụ đạt giá trị cực đại thì cường độ dòng điện trong mạch triệt tiêu.
B. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường cũng giảm.
C. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số biến thiên của điện tích.
D. Năng lượng điện trường tỉ lệ với hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.
46. Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C
1
và C
2
. Khi mắc cuộn dây riêng
với từng tụ C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status