B GIO DC V O TO B Y T
TRNG I HC Y H NI
NGUYN TH BCH NGC
NGHIÊN CứU Sự THAY ĐổI HìNH THáI MÔ CứNG,
MÔ MềM CủA KHUÔN MặT SAU ĐIềU TRị
CHỉNH RĂNG LệCH LạC KHớP CắN ANGLE I,
VẩU XƯƠNG ổ RĂNG HAI HàM Có NHổ RĂNG
CHUYấN NGNH: RNG HM MT
M S: 62720601
TểM TT LUN N TIN S Y HC
H NI - 2015
CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
Người hướng dẫn khoa học:
1. Ts. Nguyễn Mạnh Hà
2. Ts. Tống Minh Sơn
Phản biện 1:
Phản biện 2:
Phản biện 3:
Luận án sẽ được bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án cấp trường
Vào hồi: giờ ngày tháng năm
Có thể tìm hiểu luận án tại:
1. Thư viện quốc gia
2. Thư viện Trường Đại học y Hà Nội
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ
CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
1 Nguyễn Thị Bích Ngọc, Nguyễn Mạnh Hà, Tống Minh Sơn (2014).
Nghiên cứu sự thay đổi môi trên và xương hàm trên trên phim sọ
nghiêng sau điều trị sai lệch khớp cắn Angle I vẩu hai hàm có nhổ 4
răng hàm nhỏ. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 424 tháng 11, 32-38.
nhỏ.
2. Đánh gía sự thay đổi của răng, khớp cắnvà mối tương quan giữa
sự thay đổi mô cứng và mô mềm sau điều trị ở nhóm bệnh nhân
trên
TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
/-FTO"'V@A4>$WC$X
P8'O-P#@,-*:-
(O#@#$' ?,-$%Y
O88LD@(< /#@
8$HO2C"'P@A
J<LI82Q@-P@A3F8
@EPB3F;A8%$D@
QD' ?,-;O":L
3T" 0B,XQ83MO%
5
ZC,3K>2CC"'P@A;:
IC-@$$$@A,-*
Ý nghĩa thực tiễn và đóng góp mới:
1. !%"$43T-V"$4567
&/-0
2. [;HC$$$@A>EA"(I
;*8G:,-*
3. J#$O,XQ*3"GA@A4>
D:$$$@A
V"'P@"$4(
4. ?CQ;F3F;A8%2
;3""\W"E]2; ^::%2
CC"'P@A
CẤU TRÚC LUẬN ÁN
0$D#@"'II_UJ`U
1:%:u$;R"$4\$<3
` a d _ h-V"$4p
"#$"%8p'T"uD8
VZ;A;V%=$3-"$4
567 0:%$u$8#*Q
1.2.4. Đặc điểm sọ mặt trên phim sọ nghiêng
` a _ ` /]2];
n9H]2H];3@3T83@
Q@3<A,L
n]2];,AX&$<3@
- s:2H]2];
` a _ a /A<
nv2;=&A<,L= 98
2:%$23@3T
;W3
` a _ d !
n!OB%<:
<3A,L
"63U?O3$G'wk
$G(p%#X'%#
1m
• f36U?O3$G'tqx
y%$G8:"$HO@
12O<,-;1#$
=/-0:2*r:
• 9z66;!{6U?OP:|k:V,&=
G'$8'%#X;$G
}~m9fUig
•
nib
1.6.1. Khớp cắn
!;WQOq5:"B2Q$HO
QO3-"$4@A@"G
A*8$$$@AI8:%2C<
1.6.2. Thay đổi mô mềm và mối tương quan của nó với sự thay đổi mô
cứng
9C$2Q2*3#83"
)"\W"E]L2;6:1
3MCO@ f2V:FX1C
VV=@VX-O
:%"\$"<C
0I8#@%@A"#$"%YC
"GA<-P-$$82$Q@
3""\W"E$<Ro#@Y ?*8<
#@DC2QOY2O"
J2Q@"GA@A>
&'@o:':@QO8
@8'EPT#:E2P'3F8
8 !O3E2QY>PAB3F8
@Q":O3E2Q"1>3F
8
-@,-*3@A_)8
"%"CO3EH% 92C3F8
$Q3F;8%C%-,X>-
"\W"E]2"E];33F8A
< 982B,@>-8o8"%W8
6<LO
f&I83F8Q1@-2
C2,-*3"@A4>#P
T !QO8@83"Q8"
:>A_))Y2FT
2.2.2. Cỡ mẫu nghiên cứu
r$;HQ<†R;F2>-@A
9
‡|
a
`nˆ‰a
$k`n$m
;
a
UJ†R2Q |
`nˆ‰a
tEC33Ep3E
,Lk-3EI8mˆ‡• •g:|
`nˆ‰a
‡`jl ;U?O<
ET;‡•` $U9Š-@A4>62Q
‹863$‡bjŒ 98QU‡dbF'SY
@AC2_a,-*
e(ITRU JTEC22
#$I:2Q'"†RLk"(
I#8R"3#U!RI-m
2.4. Thời gian và địa điểm nghiên cứu
02Q,4DC'p`a•``'
`aa•`_V*"B,-"(In/-?V
€!",--?V€T•€0O9*
"aag9=J
2.5. Các bước tiến hành
2.5.1. Chẩn đoán và lên kế hoạch điều trị
e*3-$*<%
- Các chỉ số đo đường: Ii-NB, I-NA, LFH, LsE, LiE, IiAPog, IsAPog
2.5.4. Các bước điều trị
a g _ ` ?@A@>
J,-+@QQ1#@@
C@A"%3E",4D4>
J"63MC",4D44pdng
8 0C'">"`D
3"#:%44
a g _ a ?@A>
9#,-*@C44:@>3•• •aa
"(I;*8G J,-*C"Z_nlD‰D
Giai đoạn sắp đều răng: 9V8C34$G
2$G=3$66
Giai đoạn đóng khoảng: ?:"<"6oV.J:
$$$%"\W"E]U€"\
3:"\_]"\"E$<3
=
Giai đoạn hoàn thiện
sV8"$4C>-'%:
"$4E625;6z*$33
2
e Y @ S A < E A ,X ;*8 6 \$ :
="<•••b••`•=pdnl
Kết thúc điều trị: f-*6;8LEA
4$=`'$6
a g g ` ?"'P@A6q5
− !QO8‡q5@Anq53@A
− Phần trăm cải thiệnUq3F83@A3QO
DT-V"$4@A ?C"'P
E'ƒi•Œ"\‚_•Œp_•'‚i•Œ"'P,L
J,'3EC3];H2QC]+,X$D
@tqtt`l •%$*<"'P vA>-;A8%
3F;]P$LP88'<
-3EPq63':
2.5.7. Độ tin cậy và chính xác của phương pháp nghiên cứu
J,-$$C$;H%V'33EpTRI$
'I$]+3E-
2.5.8. Đạo đức trong nghiên cứu
12
02Q8CF-;3F+C$,-
* 02Q8>CF-3"C€O
P@+
Chương 3:KẾT QUẢ
3.1. Đặc điểm lâm sàng và Xquang của lệch lạc khớp cắn Angle I
vẩu xương ổ răng hai hàm có chỉ định nhổ răng hàm nhỏ trước
điều trị
3.1.1. Đặc điểm phân phối của các phép đo
3.1.2. Đặc điểm lâm sàng
d ` a ` 9
9,-*,4D@A,La`#_d
)#`a
d ` a a s
0'>-alaŒB'>-idbŒ
13
d ` a d h-V"$4
Bảng 3.2: Các thành phần của chỉ số PAR(W)
Biến9` SD GTNN GTLN
e#$ "% $<
`•g _ja `• a••
e#$"%$<3 di da` •• `_•
735$6n8
km
ldb“_jg g_• ig•
7n05km
jd“ad_ g• `_•
lb“a•
•••
•
735qkm
`al“`jd j• `i•
l“aa
•••
•
Nhận xét:9H]2">@k”•at^m
oX&A<k”•`t^m32$‚
••` 9H]1k”•`t^m3@3T
Bảng 3.7: Giá trị các chỉ số thuộc răng cửa dưới
Biến ± SD GTNN GTLN GTBT ( ± SD) p
70fk
•
m
db_“gg• aj• g••
ali“_j
•••
•
14
Biến ± SD GTNN GTLN GTBT ( ± SD) p
!7q5k
•
m
A,L=
Bảng 3.8: Chỉ số phần mềm của mặt
Biến
± SD GTNN GTLN
GTBT
( ± SD)
p
•hkm
`_a“
`bd
`•• `b• `g•“`g ••`d
hhkm
`l_“
`ig
``g a`• `ld“`a •iad
h3n8km
bij“
gg_
ii• jj•
hn8km
bgi“
llb
id• jb•
qxn8km
ia`“
idj
gj• bj•
s:1k
•
m
;3=(w=tqx@@3
A,Lk$‚•••`m
15
3.2. Sự thay đổi của răng, khớp cắn và mối tương quan giữa sự
thay đổi mô cứng và mô mềm sau điều trị
3.2.1. Thời gian điều trị
9=@A,Laib“bij 9=@A*
#_b4#`a
16
3.2.2. Khớp cắn
Bảng 3.9: Kết quả điều trị
Không có hệ số
GTNN GTLN
•• i•
_• d`•
l•• `•••
kq59`@Aq59aq53@Aq59`naq583@
Am
Nhận xét:!QO-V"$43@Aq5`j“`g•`l
“lbg%q5k’maj“aj_add“``li
Bảng 3.11:Thay đổi các thành phần của PAR (W) sau điều trị
Biến
Trước điều
trị (T1)
Sau điều
trị (T2)
Thay đổi
(T1-2)
p
± SD ± SD ± SD
Nhận xét:e#$"%$<"#$"%$<3"$4
$<34L@86@3@A:+
KE"2k$‚•••`m J4W8<•g“`_`:+KE"2
k$‚••gm h-=B8<•g“a•j":+K$•••g
Bảng 3.13: Mối tương quan của một số yếu tố với thời gian điều trị
như một biến phụ thuộc
Biến độc lập
Hệ số tương quan
(r)
p
9,4D@A n••b• •lai
q5@A n••l_ •ljj
98q5 n••gb •iab
q53@A n•g_ •i_a
17
J4W9` ••`g •jai
J4L9` n••jg •gl_
?=B9` n•al• •``•
e$4$<39` n•`ja •a_d
e#$"%$<9` n••`i •j`j
e#$"%$<39` n••gb •iag
Nhận xét:e#8:EP:+KE"2
B=@A8'E,'"@AU
QO"#$"%"$4,D-V6@
"
3.2.3. Sự thay đổi trên phim sọ nghiêng
Bảng 3.19: Thay đổi răng cửa trên sau điều trị
Biến
Trước điều
trị
3@3T`ab“llbk
•
m305$‚••` J:$]
2,A;Dn•`“aa•$•••g;:]2;A8%
6"%2:"%3C83P
:$ L4]2;6$G'
,Lg_“abjkm6$G5qg`“`blkm
Bảng 3.21: Thay đổi răng cửa dưới sau điều trị
Biến
Trước
điều trị
(T1)
Sau điều
trị
(T2)
Thay đổi
(T1-2)
p
± SD ± SD ± SD
70fk
•
m db_“gg• ai•“g•_ ``_“l`a •••
18
Biến
Trước
điều trị
(T1)
Sau điều
trị
(T2)
75$6n8km
gb•“lia
gl_“i•a `l“aba
•••
d
Nhận xét:L4];C;6$GX
,L_b“a`lk$‚••`m epL4
];'5q_i“`ijkm$‚••` 9H]
;3$G;YC;FGH,L
``l“l`i:+K$‚••` J:$];C;
,L`l“aba $‚••gQ)];"B
C;FGHoC;A8%A'3 s:2
H]ad`“`ad•
•
Bảng 3.23: Thay đổi phần mềm mặt sau điều trị
Biến
Trước điều
trị
(T1)
Sau điều
trị
(T2)
Thay đổi
(T1-2)
p
± SD ± SD ± SD
•hkm `_a“`bd `_l“aag
n•d“`j•
•_a
`
•
h3wkm d_“`lj •j“`dj
a_“`dl
•••
•
hwkm ll“a`d d`“`jd
d_“`ja
•••
•
h3tqx
km
ji“`g` il“`lb
a`“`_b
•••
•
htqx
km
`•a“aaj i`“a`d
d`“`jj
•••
•
sntnqx `li•“__b
`ljj“
__g naj“`ll
•••
•
Nhận xét:0VpO;D82;$D@X:
8":+KE"2oV>3EO$D@
@8#@k$‚•••`m !;khn8mC;8%33
$Gdg“abgkmLI8:|,Lig“
8%]2$•••g
Bảng 3.26: Tương quan với dịch chuyển răng cửa dưới
Biến 1(T1-2) Biến 2(T1-2)
Hệ số tương quan
(r)
p
20
hn8 7n8 •lj ••••
h3n8 7n8 •gl ••••
qn8 7n8 •gi •••`
fn8 7n8 •d_ ••gl
hh 7n8 •g_a •••`
Nhận xét:sO2;%#X
:2PM3F;A8%L4];8
:"OL4];k$‚••gm ^A
8%%f2$GX":2P'
OL4];k$•••gm J@;8;:E
P3FOL4];k$‚••`m
Biểu đồ 3.10: Mối tương quan giữa dịch chuyển môi trên với răng cửa
trên
Nhận xét:9>-;A8%23"L4]2
;A8%‡`U•l_8`lU` J:2;FC<giŒ
Biểu đồ 3.12: Sự thay đổi môi dưới với răng cửa dưới
Nhận xét:^A8%3;P8'<
M]; 9>-"\;A8%;"L4]
;;A8%‡`U•jai8``U` e;F<_bdŒ
3.2.5. Kết quả về mặt thẩm mỹ
?%3E/5t,L3@AUi•“`•l#$#_•%
#j`% 9#,-*@C:(
-6@<F":,-*:(
4.1.3. Đặc điểm xương và răng trên phim sọ nghiêng
Vị trí răng cửa trên và dưới
f-*:@:>3E
H]3A,L=:+K$‚
••` s:7t0``ld
•
“lg`
•
AA,L``b
•
:705
```
•
k•at^m3A,L e'P8DF
"'P2Q€"2:,-*
=0I=9O]23O
=!(;4 ^H]2#@@
8;R2&'(2T
]2">$<P@o;A8%
A'$<305,Lag"p
L4]2'5q#$aDA,L= /L
'"@A"B;FGHo$A'
$<3%O
n];
s:H];3$G;k`•_`
•
“lgd
•
m
A,Lj
;R#o
Đặc điểm phần mềm
22
!2;:OF:,-*=
9•E@3"'P2Q•$;88
E,-*—?O"3=(w"68
$Gtqx ^I8*81O#@"@A#
,-*"@A,&%:2'
3M$D#@"%;A8% ^:O
3E=C$L>-CE$V$\$X
,L=:2Q"%VCO(
E:'
s:1:2QSbi•“ba_)
b
•
k•at^m3A,L= e'PF=9
•Ekbll
•
mT3:,-*=7;63kji
•
m8
=0Ij_bd
•
!QOT:1$QO
]2
4.2. Sự thay đổi của răng, khớp cắn và mối tương quan giữa sự
thay đổi mô cứng và mô mềm sau điều trị
4.2.1. Thời gian điều trị
9=@A,Laib˜ad 92Q
S1"#8:EPB,-
Xét riêng về sự thay đổi của các thành phần của chỉ số PAR
t@A$<2;GD
>o"#$"%#<k•_%mQO"#$"%$<C
-jlaŒ e#$"%$<3aj%Qib_Œ
4L3@Aba%QjbbŒ e#$"%3
@A8';"#$"%$<3@8C
@A8'"#$"%8X&W$< e#$"%
$<33@A8';-%%'$SB
Q#n)Q"6VA< ?@8
O$D;,-*82D;p@AL+;*"
;@>'&V-CE ?%"4$H
6P%*=2Q8pD3K$4
4#8A<4E'%p:
44)Q3"pY4
'=,2@"@Q:I8
&V-
?%&"B)L2:=
EA2d%C:=
VV=:CA !O82*"
$83"4:%;**
)$*"…*2@$< ?*8<I
P;A8%2""\"E3F
V23C;*8"")6 e:;#-,A2@
$<$;pVFO>V*,X/n
,;
t@A$D>3Eq5k’m##$‚•i%;
I8D3@A#-V,D6,@
"YCP8'-%3F",-8:+
KE"2$‚••gVp=B":3F",-
:+K3"@A
Ph6zE=t$6E9•Egl
3"'Pe3E=7;63g`gt6U
aldE:6%fE=;4
a_ ];;A8%@3h6z__5;6z
ab#$3e3ga
tF"8;%"$4@A,-Q
O"#$"%"H2O1" ^E
CS:>3E-V,Dq5`ij%
q5k’mala%:>:jgŒ,-*:-V"$4<
C,L=oV-V"$4pu&22
")$DC3];H%P8'"#$"%
4$@ ^I8QO;A8%3V'3O3E
2QEC2Q>V&,-*:
"#$"%<
h+;Q:H2O"EB
%2]F':%;A8%@
3"'V;%:oL>DOC
#A;A8%2*81+;%<3F"
/A<:$*]28#<n•`“aa•$•••g
#8"%;A8%]22:"%3
8*P* /A<:$*];
C;`l“abak$‚••gm;I8];C;F
GH,X8P:$L];oC
A'
?O2H]#PTE(o
" ?O2H]232Q@3T`•dl
“lg`
•
]2Co-,L`ab“iag
•
•
“g•_
•
DC`ab
•
“llb
•
``_
•
“
l`a
•
sF:H]2$G@3T
`ab
•
“iag
•
H];3;``l
•
“l`i
•
4.3. Mối tương quan giữa dịch chuyển mô mềm với mô cứng sau điều
trị
4.3.1. Sự thay đổi của môi trên và môi dưới
962Q'Q!;32da,-*pbn`b
@3F86=L#8X3M;
;D82WogL"<
"8CP33E ^I8;W,-*C@A
=,Laib8ad*#_=