TỔNG HỢP 5 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 CÓ GIẢI CHI TIẾT ĐẦY ĐỦ môn vật lý (5) - Pdf 29

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 5. Năm học 2014 - 2015
CHƯƠNG: DAO ĐỘNG CƠ (10 CÂU)
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
B. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
D. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
Câu 2. Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp 2 lần và giảm khối lượng của vật
nặng còn một nửa thì tần số dao động riêng của con lắc sẽ là
A. f/2. B. 3f. C. 2f. D. f.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng thì
A. vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại. B. vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không.
C. vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không. D. gia tốc có độ lớn cực đại, vận tốc có độ lớn bằng không.
Câu 4. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
, có độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Bỏ qua
khối lượng của lò xo. Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và nén cực đại của lò xo lên giá treo lần lượt là 4 N và 2 N. Tốc độ
cực đại của vật là
A. 50
5
cm/s B. 60
5
cm/s C. 40
5
cm/s D. 30
5
cm/s.
Câu 5. Hai con lắc đơn có cùng khối lượng, chiều dài ℓ
1
= 81 cm và ℓ
2

gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
với biên độ góc α
0
= 0,07 rad trong môi trường dưới tác dụng của lực cản (có độ lớn không
đổi) thì nó sẽ dao dộng tắt dần với cùng chu kì như khi không có lực cản. Biết con lắc đơn chỉ dao động được 100 (s) thì ngừng
hẳn. Độ lớn của lực cản bằng:
A. 1,7.10
-3
N B. 2,7.10
-4
N C. 1,7.10
-4
N D. 1,2.10
-4
N
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển
động trong một phần của từng chu kì
B. dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.
C. dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
D. dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao
động.
Câu 9. Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x
1
= A
1
cos(ωt + φ
1
) và x

Câu 13. Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(40t - 2x) (cm) (x tính bằng mét, t
tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng
A. 10 cm/s. B. 20 m/s. C. 40 m/s. D. 2 m/s.
Câu 14. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt.
Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi
của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một số lẻ lần bước sóng. D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 15. Âm thoa có tần số rung 50 Hz tạo ra tại hai điểm O
1
, O
2
trên mặt một chất lỏng hai nguồn sóng có cùng biên độ, cùng
pha. Biết O
1
O
2
= 3,2 cm. Trên mặt chất lỏng có một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 12 gợn hyperbol. Khoảng cách
giữa gợn lồi ngoài cùng đến nguồn gần nó đo được dọc theo O
1
O
2
là 0,1 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là.
A. 12 cm/s. B. 12,5 cm/s. C. 24 cm/s D. 25 cm/s.
Câu 16. Một sóng ngang lan truyền trên một dây rất dài, có phương trình u = 6cos(0,02πx + 4πt) (trong đó u và x tính bằng
cm, còn t tính bằng s). Tốc dộ dao động cực đại của một phần tử trên dây là:
A. 42,6 cm/s. B. 52 cm/s. C. 24 cm/s. D. 75,4 cm/s.
CHƯƠNG: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU (11 CÂU)
Câu 17. Một đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn dây có điện trở r = 5 Ω và độ tự cảm L. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định. Khi biến trở có giá trị R

= 100 Ω, tụ điện có điện dung C và điện trở thuần
R
2
= 100 Ω mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa R
1
và tụ điện C. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: u
AB

= 200cosωt (V). Khi mắc ampe kế (có điện trở rất nhỏ) vào hai đầu đoạn mạch MB thì ampe kế chỉ 1 (A). Khi thay ampe kế
bằng một vôn kế (có điện trở rất lớn) thì hệ số công suất của đoạn mạch AB cực đại. Số chỉ vôn kế là
A. 100
2
V. B. 50 V. C. 100 V. D. 50
2
V.
Câu 23. Đặt điện áp u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng Z
L
và tụ điện có
dung kháng Z
C
mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời và I là cường dộ dòng điện hiệu dụng trong mạch; u
R
, u
L

u
C
lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm thuần và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là:







C.
2
2
CL
C
2
I
ZZ
u
i 










D.
C
C
L

d
= -100
6
(V) C. u
d
= +100
3
(V) D. u
d
= +100
6

Câu 25. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu chỉ giảm điện dung của tụ điện một lượng nhỏ thì
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần không đổi. B. điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng
C. điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện không đỏi D. điện áp hiệu dụng giữa đầu điện trở thuần tăng
Câu 26. Một động cơ điện xoay chiều 50V - 200W, có hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp
có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp k = 4. Bỏ qua hao phí năng lượng trong máy biến áp. Nếu động cơ hoạt động bình
thường cường dộ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là
A. 1,25 A B. 2,50 A C. 1 A D. 0,80 A
Câu 27. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai
đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R
1
nối tiếp với tụ điện C, đoạn mạch MB gồm cuộn
cảm thuần L nối tiếp với điện trở thuần R
2
. Biết rằng R
1
= R
2
=

. D. cosφ =
)(2
21
0
ff
f

.
CHƯƠNG: SÓNG ĐIỆN TỪ (4 CÂU)
Câu 28. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm tụ điện C = 30 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Nạp điện cho tụ điện đến hiệu
điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A. 5,20 mA. B. 4,28 mA. C. 3,72 mA. D. 6,34 mA.
Câu 29. Trong mạch LC lí tưởng, khi tích điện cho tụ điện rồi cho nó phóng điện qua cuộn cảm thì dao động điện từ trong
mạch là
A. dao động điện từ cưỡng bức. B. dao động điện từ tự do
C. dao động điện từ tắt dần. D. dao động điện từ duy trì.
Câu 30. Một sóng điện từ truyền từ một đài phát sóng đặt ở Trường Sa đến máy thu. Tại điểm A có sóng truyền về hướng Tây,
ở một thời điểm nào đó, khi cường độ điện trường là 6 V/m và đang có hướng Nam thì cảm ứng từ là
B

. Biết cường độ điện
trường cực đại là 10 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,12 T. Cảm ứng từ
B

có hướng và độ lớn là
A. thẳng đứng xuống dưới; 0,072 T. B. thẳng đứng lên trên; 0,072 T.
C. thẳng đứng lên trên; 0,096 T. D. thẳng đứng xuống dưới; 0,096 T
Câu 31: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
mH

1,33. Nếu chiết suất của cac bon sun fua đối với ánh sáng đó là 1,63 thì bước sóng của ánh sáng đó truyền trong cac bon sun
fua là
A. 0,327 μm. B. 0,545 μm. C. 0,363 μm. D. 0,450 μm.
Câu 35. Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,3 μm vào một chất thì từ chất đó phát ra ánh sáng có bước sóng λ' = 0,5 μm.
Biết tỉ số giữa số phát quang và số phôtôn chiếu tới là 2,5%. Công suất của chùm sáng phát quang bằng bao nhiêu phần trăm
công suất chùm sáng kích thích?
A. 3%. B. 1,75%. C. 3,5%. D. 1,5%.
Câu 36. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ
A. do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra.
B. gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
C. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt dộ nguồn sáng.
D. do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng.
Câu 37. Tia hồng ngoại và tia X (Rơnghen) có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng :
A. bị lệch khác nhau trong điện trường đều. B. đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau
C. có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau. D. bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
CHƯƠNG: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG (5 CÂU)
Câu 38. Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
(Js); tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s). Công thoát electron của
một kim loại dùng làm catot là A = 6.10
-19
J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,331 μm. B. 0,662 μm. C. 3,31 μm. D. 1,26 μm.
Câu 39. Khi nói về sự phát quang, phát biểu nào sau đây sai?
A. sự phát quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí
B. bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
C. sự phát quang thường xảy ra đối với các chất khí
D. tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích

Mg
. Lúc ban đầu (t = 0) có một mẫu
24
11
Na

nguyên chất. Ở thời điểm t
1
, tỉ số giữa số hạt nhân
24
12
Mg
tạo thành và số hạt nhân
24
11
Na
còn lại trong mẫu là 1/3. Ở thời điểm
t
2
= t
1
+ 2T, tỉ số nói trên bằng
A. 13/3. B. 2/3. C. 15. D. 7/12.
Câu 44: Hạt Pôlôni
210
84 0
()P
đứng yên phóng xạ hạt

tạo thành chì



D. Tia
.



Câu 47: Một hạt nhân có số khối A phóng xạ
.

Lấy khối lượng của hạt nhân tính theo u bằng số khối của nó. Tỉ số khối
lượng giữa hạt nhân con và hạt nhân mẹ sau 2 chu kỳ bán rã bằng
A.
( 4)/ .AA
B.
3 /( 4).AA
C.
( 4)/(3 ).AA
D.
3( 4)/ .AA

Câu 48: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số
A. prôtôn nhưng khác số nuclôn B. nuclôn nhưng khác số nơtron
C. nuclôn nhưng khác số prôtôn D. nơtron nhưng khác số prôtôn
Câu 49: Một học sinh làm hai lần thí nghiệm sau đây:
Lần 1: Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 6 V, điện trở trong 1,5

nạp năng lượng cho tụ có điện dung C. Sau
đó ngắt tụ ra khỏi nguồn và nối tụ với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì mạch dao động có năng lượng 5
J.

=
2
)( Rh
GmM

Mà v=(h+R)

2
2
22
)(
)(
)(
Rh
GM
Rh
Rh






.
Lại có

=
T

2

nên vùng phủ sóng là 132
0
-

=50
0
40’Đ đến 132
0
+

=213
0
20’ Đ= 146
0
40’T
CÂU 50: Gọi t
1
là thời gian từ khi phát đến khi sóng âm gặp con muỗi.
t
2
là thời gian sóng âm phản xạ trở lại gặp con dơi. Ta có :
1
2
AB
t
V+v

;
 
  

   

.
Thời gian con dơi gặp con muỗi:
12
AB 30
= =1,5s
v v 20
.
Vệ tinh

h

132
0
Đ
A B
R


O
v
1
v
2
A

B

B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status