Tuyển tập 40 đề thi thử môn Lý năm 2013 (có đáp án chi tiết) - Pdf 29

TUYỂN TẬP 40 ĐỀ THI THỬ
Môn VẬT LÝ version 1.0 2013
GSTT GROUP
home
1/21/2013
GSTT GROUP | 1
Mục lục
Đôi nét về GSTT Group 3
Lời tựa 5
Phần 1: 40 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 6
Đề số 1: Chuyên Thái Nguyên lần 2-2012 7
Đề số 2: Chuyên Vĩnh Phúc lần 1-2012 13
Đề số 3 : Chuyên Vĩnh Phúc lần 1 - 2013 18
Đề số 4: Chuyên Thái Bình lần 3-2011 23
Đề số 5: Chuyên Thái Bình lần 5-2011 27
Đề số 6: Chuyên Thái Bình lần 6-2012 33
Đề số 7: Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái lần 2-2012 38
Đề số 8: Chuyên Lí Tự Trọng lần 1-2012 44
Đề số 9: Chuyên Lương Văn Tụy lần 2-2012 50
Đề số 10: Chuyên Lê Hồng Phong lần 3-2011 55
Đề số 11: Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa-2012 60
Đề số 12: Chuyên Hùng Vương Phú Thọ lần 2-2012 65
Đề số 13: Chuyên Hạ Long lần 1-2011 70
Đề số 14: Chuyên Hà Giang lần 1-2011 76
Đề số 15: Chuyên Biên Hòa Hà Nam lần 2-2011 82

Đề số 4 209
Đề số 5 209
Đề số 6 209
Đề số 7 209
Đề số 8 210
Đề số 9 210
Đề số 10 210
Đề số 11 210
Đề số 12 210
Đề số 13 210
Đề số 14 210
Đề số 15 211
Đề số 16 211
Đề số 17 211
Đề số 18 211
Đề số 19 211
Đề số 20 211
Đề số 21 211
Đề số 22 211
Đề số 23 212
Đề số 24 212
Đề số 25 212
Đề số 26 212
Đề số 27 212
Đề số 28 212
Đề số 29 212
Đề số 30 212
Đề số 31 212
Đề số 32 212
Đề số 33 212

các thành viên GSTT Group có điều kiện trải nghiệm, làm quen với công việc khi ra trường, GSTT Group tổ chức chương
trình JOB TALK. Những chia sẻ về công việc và cuộc sống của các vị khách mời sẽ giúp các thành viên trưởng thành hơn khi ra
trường.
Với phương châm “cho đi là nhận về mãi mãi ”, chúng tôi nguyện đem hết sức mình để mang những kiến thức của
mình truyền đạt lại cho các thế hệ đàn em
Sứ mệnh: Kết nối yêu thương
Tầm nhìn: Trong 1 năm tới hình ảnh GSTT Group sẽ đến với tất cả các em học sinh trên cả nước, đặc biệt là những em có
mảnh đời bất hạnh. GSTT Group sẽ là một đại gia đình với nhiều thế hệ học sinh, sinh viên, ăn sâu trong tiềm thức học sinh,
sinh viên Việt Nam.
Slogan: 1. Light the way 2. Sharing the value
GSTT GROUP| 4
Hệ thống website, fan page hỗ trợ học tập của GSTT Group:
Website và diễn đàn học tập: http://gstt.vn/
Kênh youtube: http://www.youtube.com/user/luongthuyftu
Hệ thống fan page:
1. Page chính: http://www.facebook.com/SHARINGTHEVALUE
2. Môn Toán-Lý-Hóa: http://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa
3. Môn Văn-Sử -Địa: http://www.facebook.com/vansudiagstt
4. Tiếng Anh: http://www.facebook.com/tienganhgstt
5. Môn Sinh: http://www.facebook.com/sinhgstt GSTT GROUP | 5
Lời tựa ANH CHỊ LUÔN BÊN CẠNH VÀ ỦNG HỘ CÁC EM!

CỐ LÊN NHÉ, ĐỪNG BAO GIỜ BỎ CUỘC!

GSTT GROUP | 7
Phần 1: 40 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

Đề số 1: Chuyên Thái Nguyên lần 2-2012

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát D = 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng
1
0,6 m



2

. Trong khoảng rộng
L = 2,4cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính
2

biết hai
trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa.
A. λ

D. Trong máy thu, sự chọn sóng là sự điều chỉnh để dao động riêng của mạch LC có tần số bằng tần số của sóng điện
từ do đài phát ( cộng hưởng).
Câu 4: Thực hiện giao thoa khe Iâng với nguồn ánh sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe tới màn là D trong
môi trường không khí thì khoảng vân là i. Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất là 4/3 thì để
khoảng vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng bao nhiêu?
A. Lại gần thêm 3D/4. B. Lại gần thêm D/3. C. Ra xa thêm 3D/4. D. ra xa thêm D/3.
Câu 5: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu
mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC=
22
1
4 f

. Khi thay đổi R thì:
A. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi. B. Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. D. Hệ số công suất trên mạch thay đổi.
Câu 6: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T. Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ tạo
thành một hạt nhân Y. Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất

A.
 
2ln2
ln 1
tT
k


B.
 
ln 1
ln2

J. B. 2.10
23
MeV. C. 14050kwh. D. 1,6.10
23
MeV.
Câu 8: Hai vật A có khối lượng 400g và B có khối lượng 200g kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ
dài 10 cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m ( vật A nối với lò xo ) tại nơi có gia tốc trọng trường g =
10 m/s
2
. Lấy
2
10
. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn
vật A sẽ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó.Sau khi vật A đi được quãng đường là 10cm thấy rằng vật B vẫn
đang rơi thì khoảng cách giữa hai vật khi đó bằng:
A. 140 cm. B. 125 cm. C. 135 cm. D. 137 cm.
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng. Quang phổ vạch phát xạ được phát ra do :
A. Các đám khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra
B. Chỉ do các vật ở thể khí ở áp suất bằng áp suất khí quyển phát ra
C. Các vật ở thể lỏng ở nhiệt độ thấp bị kích thích phát ra D. Các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng ra
Câu 10: Máy phát điện xoay chiều có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện
động hiệu dụng của máy là 220 V, tần số 50 Hz. Số vòng dây của mỗi cuộn dây phần ứng là 50 vòng. Từ thông cực đại
qua mỗi vòng là:
A. 2,5 mWb. B. 5 mWb. C. 0,5 mWb. D. 4 mWb.
Câu 11: Một nhà máy điện nguyên tử có công suất phát điện P =200MW, hiệu suất 20%. Nhiên liệu urani đã làm giàu
(với hàm lượng U235 là 25% theo khối lượng). Nếu trong một năm (365 ngày)nhà máy hoạt động liên tục thì lượng nhiên
liệu urani đã làm giàu là bao nhiêu ? Cho biết năng lượng trung bình do một hạt nhân U235 phân hạch toả ra là 200MeV.
A.

3,14 tấn B.

. C.
2
10
o
U
. D.
5
o
U
.
Câu 14: Đối với máy tăng áp:
A. Nên dùng dây của cuộn thứ cấp có đường kính bằng dây của cuộn sơ cấp.
B. Đường kính dây của cuộn thứ cấp và sơ cấp có thể chọn tuỳ ý.
C. Nên dùng dây của cuộn thứ cấp có đường kính nhỏ hơn dây của cuộn sơ cấp.
D. Nên dùng dây của cuộn thứ cấp có đường kính to hơn dây của cuộn sơ cấp.
Câu 15: Trên mặt thoáng chất lỏng, cho hai nguồn sóng kết hợp cùng pha S
1
và S
2
cách nhau 8cm. Về một phía của S
1
S
2

lấy thêm hai điểm S
3
và S
4
sao cho S
3

2
13,6
n
E
n


(eV) (n = 1, 2, 3,…). Bán kính Bo là r
0
. Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô đang ở quỹ đạo dừng có bán kính quỹ đạo 4r
0

thì nguyên tử hấp thụ một phôtôn có năng lượng 4,08.10
-19
J và chuyển lên quỹ đạo dừng m ( m = 3, 4, 5, …), sau đó
êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng có năng lượng thấp hơn thì phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất bằng
A. 12,089eV B. 4,08.10
-19
J C. 3,55eV D. 2,04.10
-18
J
Câu 17: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng
B. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
C. Để các phản ứng đó xẩy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao
D. Đều là các phản ứng hạt nhân xẩy ra một cách tự phát không chiu tác động bên ngoài.
Câu 18: Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:
A. Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng. B. Năng lượng được lan truyền theo sóng.
C. Pha dao động được lan truyền theo sóng.
D. Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng.

Câu 21: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay theo hàm bậc nhất từ giá trị C
1
= 10 pF
đến C
2
= 370 pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 0
0
đến 180
0
. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có
hệ số tự cảm L = 2
H
để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng điện từ có bước sóng
m84,18
thì
phải xoay tụ ở vị trí ứng với góc quay bằng:
A.
0
20
. B.
0
30
. C.
0
40
. D.
0
60
.
Câu 22: Mạch LC của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C và cuộn cảm L có thể thu được một sóng điện từ có bước sóng nào đó.

9,9225 m/s
2
, con lắc đơn dao động điều hòa, trong thời gian
()ts
con lắc thực hiện được 210 dao động toàn phần.
Cho thang
đi xuống nhanh dần đều theo phương thẳng đứng với gia tốc có độ lớn không đổi bằng 180 (cm/s
2
)
thì con
lắc dao động điều hòa, trong thời gian
()ts
con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần
A. 190

B. 150

C. 90

D. 180

Câu 26: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số f = 4 (Hz), cùng biên độ
A
1
= A
2
= 5 (cm) và có độ lệch pha


=

(m/s
2
)
Câu 27: Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ
1
và λ
2
vào một tấm kim loại có giới
hạn quang điện λ
0
. Biết λ
1
= 5λ
2
= λ
0
/2. Tỉ số tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron tương ứng với bước sóng λ
2

và λ
1

A.
3
. B. 3. C.
1/ 3
. D. 1/3.
Câu 28: Biên độ của dao động cưỡng bức khi đã ổn định không phụ thuộc vào:
A. tần số của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động. B. lực cản của môi trường.
C. biên độ của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động.

2
B. 9,6214W/m
2
C. 8,5435W/m
2
D. 8,9435W/m
2

Câu 31: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T = 0,6 s, sau khi thời gian 1,7 s, quãng đường vật đi được là
22 cm, lúc đó vật có gia tốc âm. Trong quá trình vật dao động, quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian
1,7s là 22 cm. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2 cos(10π/3.t - 2π/3) cm B. x = 2 cos(10π/3.t + π/6) cm
C. x = 4cos(10π/3.t + π/6) cm D. x = 2 cos(10π/3.t + 2 π/3) cm
Câu 32: Chiếu một tia sáng đơn sắc có tần số f từ chân không vào một môi trường trong suốt có hằng số điện môi , độ từ thẩm .
Với vận tốc ánh sáng trong chân không là c thì trong môi trường đó tia sáng này sẽ có bước sóng ’ được xác định bằng biểu thức
nào:
A.
'
c
f
 

. B.
'
c
f



. C.

()
160
s
. D.
3
()
80
s
.
Câu 34: Chọn phát biểu Đúng. Trạng thái dừng của nguyên tử là:
A. trạng thái đứng yên của nguyên tử. B. Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.
GSTT GROUP| 10
C. Trạng thái trong đó mọi êléctron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân.
D. Một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại.
Câu 35.Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay chiều giữa
hai đầu đoạn mạch luôn ổn định. Cho L thay đổi. Khi L = L
1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị lớn nhất,
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng 220V. Khi L = L
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị
lớn nhất và bằng 275V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng 132V. Lúc này điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ
điện là
A. 99V. B. 451V. C. 457V. D. 96V.
Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 40 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức
với biên độ F
o
và tần số f
1
= 4 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A

Câu 37: Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T
1
, chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T
2
. Biết T
2
=2T
1
. Trong cùng 1 khoảng
thời gian,nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 1/4 số hạt nhân Y ban đầu thì số hạt nhân X bị phân rã bằng:
A. 7/8 số hạt nhân X ban đầu. B. 1/16 số hạt nhân X ban đầu
C. 15/16 số hạt nhân X ban đầu. D. 1/8 số hạt nhân X ban đầu.
Câu 38: Cho đoạn mạch điện AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp nhau. Đoạn AM gồm một điện trở thuần
R
1
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm một điện trở thuần R
2
mắc nối tiếp với một cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số
1
f=
2π LC
và có giá trị hiệu dụng luôn không đổi vào đoạn mạch
AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất P
1
. Nếu nối tắt hai đầu cuộn cảm thì điện áp hai đầu mạch AM và MB có
cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau
π
3
, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng 120 W.


( n = 1, 2, 3…). Khi kích thích nguyên tử
Hiđrô ở trạng thái cơ bản bằng việc hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp thì bán kính quĩ đạo dừng của êlectron
tăng lên 25 lần. Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra sau đó là
A. 4,059 µm. B. 0,4059 µm. C. 3,059 µm. D. 0,0509µm.
Câu 42:Một ống thuỷ tinh bên trong có một pít tông có thể dịch chuyển được trong ống. Ở một miệng ống người ta đặt
một âm thoa tạo ra một sóng âm lan truyền vào trong ống với tốc độ 340 m/s, trong ống xuất hiện sóng dừng và nghe
được âm ở miệng ống là rõ nhất. Người ta dịch chuyển pít tông đi một đoạn 40cm thì ta lại nghe được âm rõ nhất lần thứ
hai. Tần số của âm thoa có giá trị là
A. 212,5 Hz B. 850 Hz C. 272 Hz. D. 425 Hz.
Câu 43: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây và tụ điện. Điện áp xoay chiều đặt vào hai
đầu A, B có tần số f = 50Hz, cuộn dây có điện trở thuần r = 10, đọ tự cảm L =
H

3,0
, R = 30, C là tụ điện có điện
dung biến đổi, vôn kế V lí tưởng dùng để đo điện áp giữa cuộn dây và tụ điện. Vôn kế V chỉ giá trị nhỏ nhất khi điện dung
C của tụ điện có giá trị là:
A.
F

12
10
3
B.
F

3
10
3

2
và tổng trở của mạch là Z
2
. Biết I
2
=4I
1
và Z
2
=Z
1
. Để
GSTT GROUP | 11
tổng trở của đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất thì rôto của máy phải quay đều với tốc độ bằng 480vòng/phút. Giá trị của
n
1
và n
2
lần lượt là
A. n
1
= 300vòng/phút và n
2
= 768vòng/phút B. n
1
= 120vòng/phút và n
2
= 1920vòng/phút
C. n
1

s

. D.
()
60 5
s

.
Câu 46: Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng người ta dùng một tia laze phát ra những xung ánh sáng có bước
sóng 0,52
m
, chiếu về phía Mặt Trăng.Thời gian kéo dài mỗi xung là 10
-7
(s)

và công suất của chùm laze là 100000
MW. Số phôtôn chứa trong mỗi xung là
A. 2,62.10
15
hạt . B. 2,62.10
29
hạt . C. 2,62.10
22
hạt . D. 5,2.10
20
hạt .
Câu 47: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng, hai khe hẹp cách nhau 1mm.
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất(

đ

2
bằng
A. 8,2468 MeV. B. 7,7188 MeV C. 4,5432 MeV. D. 8,9214 MeV.
Câu 49: Trong số các hạt sau đây : phôtôn, leptôn, mêzôn và bariôn. Hãy sắp xếp các hạt theo thứ tự tăng dần của khôi
lượng nghỉ.
A. phôtôn, leptôn, bariôn, mezôn. B. leptôn, phôtôn, mezôn, bariôn.
C. phôtôn, mêzôn, leptôn, bariôn. D. phôtôn, leptôn, mêzôn, bariôn.
Câu 50: Một mạch dao động LC lí tưởng có năng lương W = 16.10
-8
J, cường độ dòng điện cực đại trong mạch I
0
=
0,04A. Biết cứ sau những khoảng thời gian như nhau t = 10
-6
s thì năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ
trường. Hiệu điện thế lớn nhất giữa hai đầu tụ điện là :
A. 3(V) B. 5(V) C. 4(V) D. 2(V)
B. Theo chƣơng trình Nâng cao: (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một chất điểm bắt đầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc  =
3
(rad/s
2
) quanh một trục cố định bán kính R =
50 cm. Sau thời gian 1 s góc hợp bởi giữa véc tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần là
A. 30
0
. B. 15
0
. C. 60
0

vân sáng tại đó. Trên AB đếm được 193 vạch sáng. Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân.(
Kể cả A và B )
A. 13 B. 14 C. 15 D. 16
Câu 55: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10
4
rad/s. Điện tích cực đại
trên tụ điện là 10
−9
C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10
−6
A thì điện tích trên tụ điện là
A. 4.10
−10
C. B. 2.10
−10
C. C. 8.10
−10
C. D. 6.10
−10
C.
Câu 56: Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Tốc độ của một hạt có động năng tương đối tính bằng hai
lần năng lượng nghỉ của nó là
A. 2,67.10
8
m/s. B. 2,83.10
8
m/s. C. 2,94.10
8

1
= 4. B. I
2
/I
1
= 2. C. I
2
/I
1
= 32. D. I
2
/I
1
= 16.
Câu 60: Một đoàn tàu hỏa đang chuyển động trên đường ray thẳng với tốc độ 15 m/s thì kéo còi phát ra âm có tần số 945
Hz hướng về một vách núi ở phía trước. Tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s. Hành khách ngồi trên tàu hỏa đó
sẽ nghe thấy tiếng còi phản xạ từ vách núi trở lại với tần số là
A. 863 Hz. B. 1035 Hz. C. 990 Hz. D. 1050 Hz

GSTT GROUP | 13
Đề số 2: Chuyên Vĩnh Phúc lần 1-2012

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng, khe S được chiếu đồng thời hai bức xạ:
1

=0,4
m



1
, đoạn MB gồm C nối tiếp với
R
2
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều: u
AB
= 120
2
cos100 πt (V), L =

3
H , R
1
= 100 Ω , U
MB
=
60V và trễ pha hơn u
AB
góc 60
0
. Điện trở thuần R
2
và điện dung C có giá trị là
A. R
2
= 100
3
Ω và C =
F


Câu 6: Hạt nhân Ra226 đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năng K
α
=4,8MeV. Lấy khối lượng
hạt nhân (tính bằng u) bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng
A. 1.231 MeV. B. 2,596 MeV. C. 4,886 MeV. D. 9,667 MeV.
Câu 7: Hạt nhân
C
12
6
bị phân rã thành 3 hạt α dưới tác dụng của tia . Cho m
C
=12,0000u; m
α
=4,0015u. Bước sóng dài
nhất của tia  để phản ứng xảy ra là
A. 301.10
-15
m. B. 189.10
-15
m. C. 258.10
-15
m. D. 296.10
-15
m.
Câu 8: Một vật tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số : x
1
=5sin(t+
/6

)cm; x

A. giảm cường độ dòng điện và tăng công suất toả nhiệt.
B. giảm cường độ dòng điện và giảm mất mát vì nhiệt.
C. tăng cường độ dòng điện và giảm mất mát vì nhiệt.
D. giảm cường độ dòng điện và giảm công suất tiêu thụ.
Câu 11: Hạt nhân U238 đứng yên phân rã tạo thành hạt α và hạt X. Biết động năng của hạt X là 3,8.10
-2
MeV, động năng
của hạt α là
A. 0,22MeV. B. 2,22MeV. C. 4,42MeV. D. 7,2MeV.
Câu 12: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc
nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp u=U
2
cos
t

(V). Thay đổi điện dung của tụ để cho điện áp hiệu
dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và U
Cmax
=2U. Khi đó
A. điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn dòng điện góc
/6

.
B. quan hệ giữa R và Z
L
của cuộn dây là : R=
3
Z
L.



. D. R=50

.
Câu 14: Mạch điên gồm ba phần tử R
1,
L
1,
C
1
có tần số góc cộng hưởng là ω
1
và mạch điên gồm ba phần tử R
2,
L
2
,C
2

tần số góc cộng hưởng là ω
2
( với ω
1
≠ ω
2
) . Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số góc cộng hưởng của mạch là
A.
22
1 1 2 2
12

C. tạo âm sắc riêng. D. tăng cường độ âm.
Câu 16: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram. Biết công thoát của electron đối với vônfram là 7,2.10
-19
J.
Giới hạn quang điện của vônfram là
A. 0,475

m. B. 0,276

m. C. 0,375

m. D. 0,425

m.
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân: A → B + C. Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên. Có thể kết luận gì về hướng và trị số
của vận tốc các hạt sau phản ứng?
A. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
B. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
C. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
D. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
Câu 18: Tại đầu O của một sợi dây Ox rất dài có một tâm phát sóng có phương trình là: u
(O)
=6cos(4t-/2)cm. Vận tốc
truyền sóng là 20cm/s. Vận tốc dao động của một phần tử trên dây có toạ độ x=2,5cm vào lúc t=0,3125s là
A. v = 12cm/s. B. v = - 12cm/s. C. v = - 12
2

cm/s. D. v = 12
2


)A. Điện tích lớn nhất của tụ là
A. Q
o
= 8.10
-6
C. B. Q
o
= 4.10
-7
C. C. Q
o
= 2.10
-7
C. D. Q
o
= 8.10
-7
C.
Câu 22: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T
1
, của mạch thứ hai là T
2

=
2T
1
. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q
0
. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch.
Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q

3
Ω nối tiếp C = 1,06.10
-5
F.
D. Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp L= 0,165H ; hộp Y chứa R = 30
3
Ω nối tiếp C = 1,06.10
-4
F.
Câu 24: Một con lắc đơn có độ dài dây treo là 2m, góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng =0,175rad;
g=9,8m/s
2
. Vận tốc của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là
GSTT GROUP | 15
A. v = 1,54m/s. B. v =2m/s. C. v = 7,7m/s. D. v = 0,77m/s.
Câu 25: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4sin(20t-
6

)(cm). Tốc độ trung bình của vật sau khoảng thời
gian t =
60
19

s kể từ khi bắt đầu dao động là:
A. 52.27cm/s. B. 50,71cm/s. C. 54.31cm/s. D. 50.28cm/s.
Câu 26: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với cơ năng E=0,08J. Lúc t=0 vật có vận tốc v
0
=40
3
cm/s và gia

5
m/s. C. 2,19.10
7
m/s. D. 2,19.10
6
m/s.
Câu 28: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo
A. vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian.
B. quỹ đạo là một đường hình sin .
C. gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỷ lệ với ly độ.
D. lực điều hòa cũng là lực đàn hồi.
Câu 29: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng trắng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là 2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ
0,38 m
đến
0,76 m
. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc ba và quang phổ bậc bốn có bề rộng là
A. 0,38mm B. 1,14mm C. 0,76mm D. 1,52mm
Câu 30: Chọn phát biểu đúng.
A. Tần số ánh sáng không phụ thuộc khoảng cách từ nguồn tới vật được chiếu sáng.
B. Tần số ánh sáng phụ thuộc chiết suất của môi trường mà ánh sáng truyền qua.
C. Khi truyền trong môi trường có chiết suất càng nhỏ thì bước sóng ánh sáng càng nhỏ.
D. Khi truyền trong môi trường có chiết suất càng lớn thì tần số ánh sáng càng lớn.
Câu 31: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì T=0,5

(s). Tại thời điểm t
1
vật
có ly độ x
1

= 0,5

m và có công suất bức xạ là 15,9W. Trong 1 giây
số phôtôn do ngọn đèn phát ra là
A. 5.10
20
. B. 4.10
20
. C. 3.10
20
. D. 4.10
19
.
Câu 33: Tại hai điểm trên mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là x
1
= 2cos20
t

mm và x
2
= 2cos(20
t

+

) mm. Vận tốc truyền sóng bằng 0,4m/s. Điểm M cách hai nguồn lần lượt là 12cm
và 30cm thì có biên độ dao động tổng hợp là
A. a
M
= 0. B. a

Hz. C. 50
2
Hz. D. 100Hz.
Câu 36: Một thang máy chuyển động với gia tốc a nhỏ hơn gia tốc của trọng trường g tại nơi đặt thang máy . Trong thang
máy có con lắc đơn dao động nhỏ. Chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên bằng 1,1 lần chu kì dao động của
con lắc khi thang máy chuyển động .Véc tơ gia tốc của thang máy là
A. hướng thẳng đứng lên trên và độ lớn là 0,21g.
B. hướng thẳng đứng lên trên và độ lớn là 0,11g.
C. hướng thẳng đứng xuống và độ lớn là 0,21g.
D. hướng thẳng đứng xuống và độ lớn là 0,11g.
GSTT GROUP| 16
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng hạt nhân?
A. Độ hụt khối càng lớn thì năng lượng tỏa ra càng lớn.
B. Các hạt sinh ra bền vững hơn các hạt ban đầu thì phản ứng tỏa năng lượng.
C. Các hạt sinh ra kém bền vững hơn các hạt ban đầu thì phản ứng có thể tự xảy ra.
D. Điện tích , số khối , năng lượng và động lượng đều được bảo toàn.
Câu 38: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, R thay đổi được . L=1/2(H); C=1000/ (F). Đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp u=200cos100t (V) rồi điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên mạch này đạt cực đại. Công suất đó
bằng
A. P=500W. B. P=250W. C. P = 750W. D. P= 1000W.
Câu 39: Tại hai điểm O
1
, O
2
trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn kết hợp cùng phương u
1
=4cos(100
t

+

Câu 42: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với
A. kim loại. B. chất điện phân. C. chất điện môi. D. chất bán dẫn.
Câu 43: Trong hiện tượng quang điện, năng lượng của các electron quang điện phát ra
A. lớn hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới. B. nhỏ hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới.
C. bằng năng lượng của phôtôn chiếu tới. D. tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới.
Câu 44: Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên theo phương trình:
XHeBep 
4
2
9
4
1
1
. Biết proton có
động năng K
p
=5,45 MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng K
He
=4MeV. Cho rằng độ
lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A. 1,225MeV. B. 6,225MeV. C. 3,575MeV. D. 4,575MeV.
Câu 45: Một thấu kính mỏng hội tụ gồm 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R, có chiét suất đôi với tia đỏ là n
đ
= 1,60 đối
với tia tím là n
t
= 1,69. Ghép sát vào thấu kính trên 1 thấu kính phân kỳ, 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R. Tiêu điểm của
hệ thấy kính đối với tia đỏ và đối với tia tím trùng nhau. Thấu kinh phân kỳ có chiếu suất đối với tia đỏ (n’
đ
) và tia tím

với vận tốc v=6m/s. Biết sau va chạm vật dao động điều hoà. Biên độ dao động của hệ
hai vật sau va chạm bằng
A. 21,4 cm B.
310
cm C. 20cm D. 10cm
Câu 47: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện
từ tự do không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng U
o
. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong
mạch là
A.
oo
C
I U .
L

B.
oo
L
I U .
C

C.
oo
I U LC.
D.
o
o
U
I.

GSTT GROUP | 17
A.
4
2.10
()F


; 110 (V). B.
4
10
()F


; 220 (V).
C.
4
10
()F


; 110 (V). D.
4
2.10
()F


; 220 (V).
Câu 50: Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là
  
Vtu

3
2
100cos2220
3


. Tải của mỗi pha chỉ có điện trở thuần và có giá trị
tương ứng là R
1
= R
3
= 2,2Ω, R
2
= 4,4Ω. Khi đó biểu thức cường độ dòng điện trong dây trung hoà là:
A.
Ati







3
2
100cos250


. B.
Ati

.

Phần II. Theo chƣơng trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
và l
2
. Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l
1
+l
2
và l
1
-l
2
dao động với chu kì
lần lượt là 1,5s và 0,8s. Chu kì dao động của hai con lắc có chiều dài l
1
là:
A. 0,897s B. 1,102s C. 1,202s D. 0,988s
Câu 52: Tụ điện được mắc với nguồn điện xoay chiều. Nếu tăng điện dung của tụ lên 10 lần, giảm tần số của hiệu điện
thế đi 4 lần và tăng hiệu điện thế hiệu dụng lên 2 lần thì cường độ hiệu dụng của dòng điện sẽ
A. tăng 2,5 lần. B. tăng 5 lần. C. giảm 2,5 lần. D. giảm 5 lần .
Câu 53: Độ dài kim giờ bằng 3/5 độ dài kim phút. Tỉ số giữa gia tốc của đầu kim giờ và gia tốc của đầu kim phút bằng
A. 1:20. B. 240. C. 20. D. 1: 240.
Câu 54: Vật rắn có trục quay cố định có phương trình chuyển động:

=30

- 2

;
3

= 5
6/

. Phương trình dao động tổng hợp của 3 dao động đó là
A. x =
3
cos(100
t

-
3

)cm. B. x =
2
3
cos(100
t

-
3

)cm.
C. x =
2
3
cos(100
t

Câu 60: Biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều là i=10
2
sin(100t - /3) (A) . Ở thời điểm t =
1/200 (s) cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị
A. i = 0. B. i = 5
2
A . C. i = 10
2
A . D. i = 10A . GSTT GROUP| 18
Đề số 3 : Chuyên Vĩnh Phúc lần 1 - 2013
Câu 1: M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4cm, dao động tại P
ngược pha với dao động tại M. MN = 2NP = 20cm. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây lại có
dạng một đoạn thẳng. Tính tốc độ dao động tại điểm bụng khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng, cho

=3.1416.
A. 3,14m/s B. 62,8cm/s C. 125,7cm/s D. 6,28m/s
Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi vật ở vị trí biên, ta giữ chặt
một phần của lò xo làm cơ năng của vật giảm 10% thì biên độ dao động của vật sẽ:
A. giảm 10% B. tăng
10
% C. tăng 10% D. giảm
10
%
Câu 3: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều
A. 60 lần. B. 30 lần. C. 100 lần. D. 120 lần.
Câu 4: Chọn phát biểu sai? Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí
A. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.

3

và L =

2
1
H. D. R = 50

và L =

1
H.
Câu 6: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và
bằng 0,08s. Âm do lá thép phát ra là
A. nhạc âm. B. âm thanh. C. siêu âm. D. hạ âm.
Câu 7: Công suất truyền đi của một trạm phát điện là 220kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở
trạm thu sau 1 ngày đêm lệch nhau 480kWh. Hiệu suất tải điện là:
A. 91% B. 95% C. 70% D. 80%
Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều u=U
0
cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I
0
và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường
độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
A.
00
2
UI
UI

Câu 11: Một điện áp xoay chiều được đặt vào hai đầu một điện trở thuần. Giữ nguyên giá trị hiệu dụng, thay đổi
tần số của hiệu điện thế. Công suất toả nhiệt trên điện trở
A. tỉ lệ thuận với tần số. B. tỉ lệ thuận với bình phương của tần số.
C. tỉ lệ ngịch với tần số. D. không phụ thuộc vào tần số.
Câu 12: Dao động của con lắc đồng hồ là
A. dao động tự do. B. dao động duy trì.
C. dao động cưỡng bức. D. dao động tắt dần.
Câu 13: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động
lần lượt là x
1
= 10cos(
2

t + φ) cm và x
2
= A
2
cos(
2

t
2


) cm thì dao động tổng hợp là x = Acos(
2

t
3


A. 0,1s B. 0,4s C. 0,2s D. 0,8s
Câu 16: Một mạch điện gồm R = 10

, cuộn dây thuần cảm có L =

1,0
H và tụ điện có điện dung C =

2
10
3
F
mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức: i =
2
cos(100

t)(A). Điện áp ở hai đầu đoạn
mạch có biểu thức là
A. u = 20
5
cos(100

t – 0,4)(V) B. u = 20cos(100

t +

/4)(V).
C. u = 20cos(100

t -

là:
A. R
1
= 50 Ω, R
2
= 200 Ω. B. R
1
= 50 Ω, R
2
= 100 Ω.
C. R
1
= 40 Ω, R
2
= 250 Ω. D. R
1
= 25 Ω, R
2
= 100 Ω.
Câu 20: Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hoà theo thời gian theo quy luật
=
0
cos(t+
1
) làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e=E
0
cos(t +
2
). Hiệu số 
2

) cm; x
3
= 4
2
cos (
10
4
t



) cm. Dao động tổng hợp x = x
1
+ x
2
+ x
3
có dạng
A. x = 4 cos (
10
2
t



) cm B. x = 4
2
cos (
10
2

= 0,15 rad rồi thả nhẹ, quả cầu dao động điều
hòa. Quãng đường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T/3 là
A. 20 cm. B. 18 cm. C. 8 cm. D. 16 cm.
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u=220
2
cos (100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R=50Ω, cuộn
cảm thuần Z
L
=100 Ω, và tụ điện có Z
C
=50 Ω mắc nối tiếp. Trong một chu kì, khoảng thời gian điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch thực hiện công âm là:
A. 12,5ms B. 5ms C. 15ms D. 17,5ms
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài = 64cm và khối lượng m = 100g. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng
một góc 6
0
rồi thả nhẹ cho dao động. Sau 20 chu kì thì biên độ góc chỉ còn là 3
0
. Lấy g =
2

= 10m/s
2
. Để con
lắc dao động duy trì với biên độ góc 6
0
thì phải dùng bộ máy đồng hồ để bổ sung năng lượng có công suất trung
bình là
A. 0,77mW. B. 0,077mW. C. 0,083mW. D. 17mW.
Câu 29: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng

A. 9,44mm B. 6,67mm C. 5mm D. 10mm
Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với biên độ A = 4cm. Biết khối lượng của
vật m = 100g và trong mỗi chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi có độ lớn lớn hơn 2N là
23T
(T là chu kì dao
động). Lấy

2
=10. Chu kì dao động là:
A. 0,2s. B. 0,1s. C. 0,3s. D. 0,4s.
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn sóng A,B giống nhau trên mặt nước. Hai sóng truyền đi có
bước sóng 2cm. Tại điểm M trên miền gặp nhau của hai sóng có hiệu đường đi bằng 3,2cm sóng dao động với
biên độ a . M’ là điểm đối xứng với M qua trung điểm của đoạn AB . Trên đoạn MM’ có bao nhiêu điểm dao
động với biên độ bằng a (không kể M và M’)?
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 35: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và gia tốc B. Biên độ và cơ năng C. Li độ và tốc độ D. Biên độ và tốc độ
GSTT GROUP | 21
Câu 36: Một sóng cơ truyền trên trục Ox theo phương trình
2 os( )
6 12 4
u c t x cm


  
. Trong đó x tính bằng mét(m),
t tính bằng giây(s). Sóng truyền theo
A. chiều dương trục Ox với tốc độ 2m/s. B. chiều âm trục Ox với tốc độ 2m/s.
C. chiều dương trục Ox với tốc độ 2cm/s. D. chiều âm trục Ox với tốc độ 2cm/s.
Câu 37: Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi

C. không phụ thuộc tần số của điện áp. D. nhỏ khi tần số của điện áp nhỏ.
Câu 42: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 6cm, dao động cùng phương trình
u
1
=u
2
=acos(200πt)cm. Tốc độ truyền sóng là v= 0,8m/s. Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng
pha với A,B và gần AB nhất có phương trình là:
A. u
M
=2acos(200πt-12π) (cm) B. u
M
=2acos(200πt-8π) (cm)
C. u
M
=2a
2
cos(200πt-8π) (cm) D. u
M
=a
2
cos(200πt-10π) (cm)
Câu 43: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng dài nhất bằng
A. hai lần độ dài của dây.
B. độ dài của dây.
C. khoảng cách giữa hai bụng.
D. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
Câu 44: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q=10μC và lò xo có độ cứng 100N/m. Khi vật
đang nằm cân bằng, cách điện với mặt phẳng ngang nhẵn, thì xuất hiện tức thời một điện trường đều được duy
trì trong không gian bao quanh có hướng dọc trục lò xo. Sau đó con lắc dao động trên đoạn thẳng dài 4cm. Độ

GSTT GROUP| 22
Câu 48: Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Tần số của hiệu điện thế thay đổi được. Khi tần số là f
1

và 4f
1
công suất trong mạch như nhau và bằng 80% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Khi f = 3.f
1
thì hệ
số công suất là
A. 0,53 B. 0,8 C. 0,96 D. 0,47
Câu 49: Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế U
d
giữa hai đầu
cuộn dây và dòng điện là

/3. Gọi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là U
C
, ta có U
C
= 3 U
d
. Hệ số công suất
của mạch điện bằng:
A. 0,707. B. 0,25. C. 0,87. D. 0,5.
Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A,B dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình u
A
=acosωt , u
B

0,8
lần C. 5 lần; D.
5
lần;
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng đều thì mômen động lượng của nó đối với một trục quay bất kỳ không đổi
B. Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lượng của nó đối với trục đó cũng lớn
C. Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lượng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng 4 lần.
D. Mômen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không
Câu 5: Đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r. Biết R = 80Ω, r = 20Ω, L = 2/π(H), tụ C có thể thay đổi được. Điện áp ở hai đầu
đoạn mạch là: u = 120
2
sin 100πt(V). Hỏi C nhận giá trị nào thì cường dòng điện chậm pha hơn u một góc π/4? Cường độ dòng
điện khi đó bằng bao nhiêu?
A. C =2.10
-4
/π(F); I = 0,6 A; B. C =10
-4
/4π(F); I = 6
2
A;
C. C = 10
-4
/π(F); I = 0,6
2
A; D. C = 3.10
-4
/π(F); I =
2
A;

D.
1
2
2
v
v


Câu 7: Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 (m/s
2
). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc
1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15 (m/s
2
):
A. 0,10s; B. 0,15s; C. 0,20s D. 0,05s;
Câu 8: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xêdi (Cs) là kim loại có công thoát electron A = 2eV, được chiếu bởi bức xạ có
= 0,3975m. Biết cường độ dòng quang điện bão hòa I
0
= 2

A và hiệu suất quang điện H = 0,5%. Tính số photon tới catốt trong
1 giây. Cho h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s;
e
= 1,6.10
-19
C.

C.
l
dM
I

D.
I
dM
l


Câu 12: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250g. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương
hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân cằng, kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6,5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng
lượng là 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả,
2
10 /g m s
. Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây?
A.
4cos(20 )x t cm
. B.
6,5cos(20 )x t cm
. C.
4cos(5 )x t cm


. D.
6,5cos(5 )x t cm


.

có thể tách thành các hạt nhân
4
2
He
và sinh hoặc không sinh các hạt
khác kèm theo. Biết khối lượng của các hạt là: m
He
= 4,002604u; m
C
= 12u; Tần số tối thiểu của photon gamma để thực hiện
được quá trình biến đổi này bằng:
A. 1,76.10
21
Hz; B. 1,67.10
21
Hz; C. 1,76.10
20
Hz; D. 1,67.10
20
Hz
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với cơ năng toàn phần là 5J. Động năng của vật tại điểm cách vị trí cân bằng một khoảng
bằng 3/5 biên độ có giá trị sai khác so với thế năng là:
A. lớn hơn thế năng 1,8J; B. nhỏ hơn thế năng 1,8J. C. nhỏ hơn thế năng 1,4J; D. lớn hơn thế năng 1,4J;
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi
vào động cơ có hướng quay đều.
B. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi
vào động cơ có phương không đổi.
C. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi
vào động cơ có độ lớn không đổi.

C

D.
2 2 2
0
()i LC U u
.
Câu 23: Mức năng lượng của nguyên tử hiđro được xác định theo biểu thức:
2
13,6
n
E eV
n

(n = 1, 2, 3, ). Khi kích thích
nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản bằng cách cho hấp thụ một photon có năng lượng thích hợp thì bán kính quỹ đạo dừng của
electron tăng lên 9 lần. Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là:
A. 0,726

m; B. 0,567

m; C. 0,627

m; D. 0,657

m;
Câu 24: Nhận xét nào là đúng về các hạt sơ cấp
A. Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện.
B. Thời gian sống của mêzôn-
+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status