KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
KẾ TOÁN THU NHẬP, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH
MTV KHÍ ĐỐT GIA ĐÌNH Ngành: KẾ TOÁN
Chuyên ngành: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Giảng viên hướng dẫn: TH.S NGUYỄN TRỌNG NGHĨA
Sinh viên thực hiện: NGUYỄN THỊ THUÝ LINH
MSSV: 1054030877 Lớp: 10DKTC4
TP.Hồ Chí Minh, Năm 2014
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
Em xin gởi lời cảm ơn chân thành và sự tri ân sâu sắc đối với các thầy cô của trường
Đại học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh. Đặc biệt là các thầy cô ở Khoa Kế Toán - Tài
Chính Ngân Hàng của trường đã tạo điều kiện cho em được tham gia bài khoá luận tốt
nghiệp này. Và em cũng xin chân thành cảm ơn Thầy Nguyễn Trọng Nghĩa đã nhiệt tình
hướng dẫn hướng dẫn em hoàn thành tốt bài khoá luận tốt nghiệp này.
Trong thời gian thực tập tại công ty nhờ sự chỉ dẫn của các anh, chị trong Phòng Tài
Chính Kế Toán đã giúp em tích luỹ được nhiều kiến thức và nâng cao sự hiểu biết của
mình. Qua đây em xin chân thành cảm ơn Ban Lãnh Đạo công ty cùng tất cả các cô chú,
anh chị trong Phòng Tài Chính Kế Toán của Công Ty TNHH MTV Khí Đốt Gia Đình đã
tiếp nhận và tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ nhiệt tình cho em trong suốt quá trình thực
tập tại Công ty.
Trong quá trình thực tập, cũng như là trong quá trình làm bài khoá luận, do trình độ lý
luận cũng như kinh nghiệm thực tiễn còn hạn chế nên bài khoá luận không thể tránh khỏi
những thiếu sót, em rất mong nhận được ý kiến đóng góp Thầy, Cô để em học thêm được
nhiều kinh nghiệm.
Em xin chân thành cảm ơn.
Trân Trọng
TP HCM, Ngày …. Tháng…. Năm 2014 Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
SVTH: Nguyễn Thị Thúy Linh iii MSSV: 1054030877
Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
SVTH: Nguyễn Thị Thúy Linh iv MSSV: 1054030877
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
TP Hồ Chí Minh, ngày … tháng… năm 2014
Giảng viên hướng dẫn
1.2.3. Kế toán thu nhập khác 10
1.2.3.1. Nội dung 10
1.2.3.2. Nguyên tắc kế toán 10
1.2.3.3. Tài khoản kế toán sử dụng 10
Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
SVTH: Nguyễn Thị Thúy Linh vi MSSV: 1054030877
1.2.3.4. Sơ đồ kế toán 11
1.2.4. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu 12
1.2.4.1. Nội dung 12
1.2.4.2. Nguyên tắc kế toán 12
1.2.4.3. Tài khoản kế toán sử dụng 12
1.2.4.4. Sơ đồ kế toán 12
1.3. Kế toán chi phí 13
1.3.1. Kế toán giá vốn hàng bán 13
1.3.1.1. Nội dung 13
1.3.1.2. Nguyên tắc kế toán 13
1.3.1.3. Tài khoản kế toán sử dụng 13
1.3.1.4. Sơ đồ kế toán 13
1.3.2. Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp 14
1.3.2.1. Nội dung 14
1.3.2.2. Nguyên tắc kế toán 15
1.3.2.3. Tài khoản kế toán sử dụng 15
1.3.2.4. Sơ đồ kế toán 16
1.3.3. Kế toán chi phí hoạt động tài chính 17
1.3.3.1. Nội dung 17
1.3.3.2. Nguyên tắc kế toán 17
1.3.3.3. Tài khoản kế toán sử dụng 17
1.3.3.4. Sơ đồ kế toán 17
1.3.4. Kế toán chi phí khác 18
2.1.3. Tổ chức công tác kế toán tại Công Ty 29
2.1.3.1. Tổ chức bộ máy kế toán tại Công Ty 29
2.1.3.1.1. Sơ đồ Phòng Tài Chính Kế Toán 29
2.1.3.1.2. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Phòng Tài Chính Kế Toán. 29
2.1.3.2. Tổ chức công tác kế toán tại Công Ty 30
2.1.3.2.1. Tổ chức vận dụng chế độ kế toán tại Công Ty 30
2.1.3.2.2. Các chính sách kế toán áp dụng tại Công Ty 30
2.1.3.2.3. Hình thức kế toán tại Công Ty 30
2.2. Thực trạng kế toán thu nhập, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công Ty 31
Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
SVTH: Nguyễn Thị Thúy Linh viii MSSV: 1054030877
2.2.1. Đặc điểm kinh doanh, phương thức thanh toán tại Công Ty 31
2.2.2. Kế toán doanh thu và thu nhập khác 32
2.2.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 32
2.2.2.1.1. Nội dung và đặc điểm 32
2.2.2.1.2. Chứng từ, sổ chi tiết và tài khoản sử dụng 33
2.2.2.1.3. Quy trình kế toán 34
2.2.2.1.4. Ví dụ minh hoạ 35
2.2.2.2. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính 36
2.2.2.2.1. Nội dung 36
2.2.2.2.2. Chứng từ, sổ chi tiết và tài khoản sử dụng 36
2.2.2.2.3. Quy trình kế toán 37
2.2.2.2.4. Ví dụ minh hoạ 37
2.2.2.3. Kế toán thu nhập khác 37
2.2.2.3.1. Nội dung 37
2.2.2.3.2. Chứng từ, sổ chi tiết và tài khoản sử dụng 37
2.2.2.3.3. Quy trình kế toán 38
2.2.2.3.4. Ví dụ minh hoạ 38
2.2.3.4.1. Nội dung 50
2.2.3.4.2. Chứng từ, sổ chi tiết và tài khoản sử dụng 50
2.2.3.4.3. Quy trình kế toán 51
2.2.3.4.4. Ví dụ minh hoạ 51
2.2.3.5. Kế toán chi phí khác 52
2.2.3.5.1. Nội dung 52
2.2.3.5.2. Chứng từ, sổ chi tiết và tài khoản sử dụng 52
2.2.3.5.3. Quy trình kế toán 53
2.2.3.5.4. Ví dụ minh hoạ 53
2.2.3.6. Kế Toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 54
2.2.3.6.1. Nội dung 54
2.2.3.6.2. Chứng từ, sổ chi tiết và tài khoản sử dụng 54
2.2.3.6.3. Trình tự ghi sổ 54
2.3. Kế toán Xác Định Kết Quả Kinh Doanh tại Công Ty TNHH MTV Khí
Đốt Gia Đình 55
2.3.1. Nội dung 55
Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
SVTH: Nguyễn Thị Thúy Linh x MSSV: 1054030877
2.3.2. Tài khoản sử dụng 55
2.3.3. Sổ sách và trình tự ghi sổ 56
2.3.4. Ví dụ minh hoạ 56
2.4. Trình bày thông tin trên Báo Cáo Tài Chính 57
2.4.1. Tổng quan về Báo Cáo Tài Chính 57
2.4.2. Nghiệp vụ lập Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Kinh Doanh 57
2.4.3. Nghiệp vụ lập Bảng Cân Đối Kế Toán 59
2.4.4. Nghiệp vụ lập Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ 59
CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MTV
KHÍ ĐỐT GIA ĐÌNH 61
3.1. Nhận xét chung về hoạt động kinh doanh tại Công Ty 61
Bảo hiểm thất nghiệp
BHXH
Bảo hiểm xã hội
BHYT
Bảo hiểm y tế
BKS
Ban kiểm soát
CBCNV
Cán bộ công nhân viên
CPSXC
Chi phí sản xuất chung
DN
Doanh nghiệp
DT
Doanh Thu
DV-TM
Dịch vụ - Thương mại
Đ
Đồng
GTGT
Giá trị gia tăng
HĐQT
Hội đồng quản trị
KPCĐ
Kinh Phí Công Đoàn
KQHĐKD
Kết quả hoạt động kinh doanh
KS
Kiểm Soát
KXĐ
Trách nhiệm hữu hạn
TP HCM
Thành Phố Hồ Chí Minh
TTTĐB
Thuế tiêu thụ đặc biệt
TSCĐ
Tài sản cố định
Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
SVTH: Nguyễn Thị Thúy Linh xii MSSV: 1054030877 XĐKQKD
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ, HÌNH
ẢNH
Sơ đồ 1.1. : Sơ đồ kế toán Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Sơ đồ 1.2. : Sơ đồ kế toán Doanh thu hoạt động tài chính
Sơ đồ 1.3. : Sơ đồ kế toán Doanh thu khác
Sơ đồ 1.4. : Sơ đồ kế toán Các khoản giảm trừ doanh thu
Sơ đồ 1.5. : Sơ đồ kế toán Giá vốn hàng bán
Sơ đồ 1.6. : Sơ đồ kế toán Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp
Sơ đồ 1.7. : Sơ đồ kế toán Chi phí tài chính
Sơ đồ 1.8. : Sơ đồ kế toán Chi phí khác
Sơ đồ 1.9. : Sơ đồ kế toán Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Sơ đồ 1.10. : Sơ đồ kế toán Xác định kết quả kinh doanh
Sơ đồ 2.1. : Tổ chức bộ máy Công ty TNHH MTV Khí Đốt Gia Đình
Sơ đồ 2.2. : Sơ đồ Phòng Tài Chính Kế Toán
Sơ đồ 2.3. : Hình thức kế toán trên máy vi tính của Công Ty TNHH MTV Khí Đốt
Gia Đình
Sơ đồ 2.4. : Quy trình kế toán Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Sơ đồ 2.5. : Quy trình kế toán Doanh thu hoạt động tài chính
Sơ đồ 2.6. : Quy trình kế toán Thu nhập khác
Sơ đồ 2.7. : Quy trình kế toán Chiết khấu thương mại
Sơ đồ 2.8. : Quy trình kế toán Hàng bán bị trả lại
Sơ đồ 2.9. : Quy trình kế toán Giá vốn hàng bán
Sơ đồ 2.10. : Quy trình kế toán Chi phí bán hàng
Sơ đồ 2.11. : Quy trình kế toán Chi phí quản lý doanh nghiệp
Sơ đồ 2.12. : Quy trình kế toán Chi phí hoạt động tài chính
Sơ đồ 2.13. : Quy trình kế toán Chi phí khác
Biểu đồ 2.1. : Doanh số từ năm 2009 đến năm 2013 của Công Ty TNHH MTV Khí
Đốt Gia Đình
Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
Định Kết Quả Kinh Doanh tại Công Ty TNHH MTV Khí Đốt Gia Đình” để làm đề
tài cho khoá luận tốt nghiệp.
Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
SVTH: Nguyễn Thị Thúy Linh 2 MSSV: 1054030877
2. Mục tiêu nghiên cứu
Phân tích, đánh giá thực trạng công tác kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả
kinh doanh tại Công Ty TNHH MTV Khí Đốt Gia Đình nhằm đưa ra những ưu điểm và
nhược điểm về tình hình hoạt động kinh doanh và công tác kế toán tại Công ty. Đề xuất
những kiến nghị để khắc phục những nhược điểm nhằm hoàn thiện công tác kế toán thu
nhập, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty nhằm giúp DN đưa ra những
quyết định kinh doanh kịp thời, đúng đắn và hiệu quả.
3. Phương pháp nghiên cứu
Đề tài này được thực hiện dựa trên các số liệu mà Công ty cung cấp cho em trong suốt
quá trình thực tập tại Công ty. Cụ thể thông qua việc phỏng vấn các lãnh đạo trong Công
ty, các anh chị trong Phòng Tài Chính Kế Toán, phân tích các số liệu ghi chép của Công
ty, các chứng từ và các Báo Cáo Tài Chính của Công ty và một số sách chuyên Ngành Kế
Toán.
4. Phạm vi nghiên cứu
Không gian: Công Ty TNHH MTV Khí Đốt Gia Đình
Thời gian: Đề tài được thực hiện từ ngày 28/04/2014 đến 20/07/2014
Số liệu được phân tích là số liệu năm: 2012
5. Bố cục của khóa luận
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT CHUNG VỀ KẾ TOÁN THU NHẬP, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH.
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN THU NHẬP, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH
VIÊN KHÍ ĐỐT GIA ĐÌNH.
CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MTV
để hoạt động kinh doanh có hiệu quả nhất và lợi nhuận là thước đo kết quả hoạt động
kinh doanh của DN, các yếu tố liên quan trực tiếp đến việc xác định lợi nhuận là doanh
thu, chi phí. Hay nói cách khác doanh thu, chi phí là các chỉ tiêu phản ánh tình hình kinh
doanh của DN. Như vậy hệ thống kế toán nói chung và kế toán xác định kết quả kinh
doanh nói riêng đóng một vai trò quan trọng trong việc tập hợp ghi chép số liệu về tình
hình hoạt động kinh doanh cuả DN, qua đó cung cấp các thông tin cần thiết giúp cho chủ
DN và Giám Đốc Điều Hành có thể phân tích, đánh giá và lựa chọn kết quả kinh doanh,
phương án đầu tư hiệu quả nhất.
1.1.3. Khái niệm và phân loại đối tượng kinh doanh
1.1.3.1. Doanh thu và thu nhập
“Doanh thu: Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế
toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp,
Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
SVTH: Nguyễn Thị Thúy Linh 4 MSSV: 1054030877
góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu.” (Chuẩn mực kế toán số 14: Doanh thu và thu nhập
khác, điểm 03).
Doanh bán hàng và cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền thu được thu được hoặc
sẽ thu được từ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như bán sản phẩm, hàng
hoá , cung cấp dịch vụ cho khách hàng bao gồm cả các khoản phụ thu và phí thu thêm
ngoài giá bán (nếu có).
Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng doanh thu sau khi đã trừ
đi các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng.
Doanh thu hoạt động tài chính được phản ánh trên Tài khoản 515 bao gồm các
khoản doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia và các hoạt động
tài chính khác được coi là thực hiện trong kỳ, không phân biệt các khoản doanh thu đó đã
thu được tiền hay sẽ thu được tiền.
“Thu nhập khác: Là khoản thu góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu từ hoạt động
ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu.
Chiết khấu thương mại: Là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách
về thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, các khoản tiền bị khách hàng phạt do vi phạm
hợp đồng, ” (Chuẩn mực kế toán số 01:Chuẩn mực chung, điểm 38).
“Chi phí thuế TNDN là tổng chi phí thuế thu nhập hiện hành và chi phí thuế thu
nhập hoãn lại (hoặc thu nhập thuế thu nhập hiện hành và thu nhập thuế thu nhập hoãn
lại) khi xác định lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ.” (Chuẩn mực kế toán số 17: Thuế thu
nhập doanh nghiệp, điểm 03).
“Thuế thu nhập hiện hành là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu
hồi được) tính trên thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của năm
hiện hành.” (Chuẩn mực số 17: Thuế thu nhập doanh nghiệp, điểm 03).
“Thuế thu nhập hoãn lại phải trả là thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp
trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
trong năm hiện hành.” (Chuẩn mực kế toán số 17: Thuế thu nhập doanh nghiệp, điểm
03).
1.2. Kế toán doanh thu và thu nhập
1.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1.2.1.1. Phương thức tiêu thụ
Trong doanh nghiệp sản xuất và thương mại , việc tiêu thụ hàng hoá có thể thông
qua các hình thức sau:
+ Phương thức bán buôn hàng hoá: là phương thức bán hàng cho các đơn vị sản xuất, các
đơn vị thương mại… để tiếp tục bán ra hoặc đưa vào sản xuất, gia công, chế biến tạo ra
sản phẩm để bán ra.
Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
SVTH: Nguyễn Thị Thúy Linh 6 MSSV: 1054030877
+ Phương thức bán lẻ hàng hoá: là hình thức bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng hoặc
các tổ chức kinh tế mua để tiêu dùng nội bộ không mang tính chất kinh doanh.
+ Phương thức bán hàng qua đại lý: là phương thức bán hàng mà trong đó doanh nghiệp
giao hàng cho cơ sở đại lý, ký gửi sẽ trực tiếp bán hàng.
1.2.1.2. Nguyên tắc và điều kiện ghi nhận doanh thu
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:
kiện sau:
(a) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
(b) Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
(c) Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán;
(d) Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành
giao dịch cung cấp dịch vụ đó.” (Chuẩn mực kế toán số 14: Doanh thu và thu nhập khác,
điểm 16)
1.2.1.3. Tài khoản kế toán sử dụng
Sử dụng TK 511 để hạch toán cho “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”.
Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ.
Kết cấu TK 511:
Nợ TK 511 Có
Các khoản giảm DT. DT phát sinh trong kỳ.
Kết chuyển DT thuần vào TK 911.
TK 911 : Xác định kết quả kinh doanh
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ gồm có 5 TK cấp 2:
TK 5111 : Doanh thu bán hàng hóa.
TK 5112: Doanh thu bán các thành phẩm.
TK 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ.
TK 5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá.
TK 5115: Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư.
TK 5116: Doanh thu khác.
1.2.1.4. Sơ đồ kế toán
TK sử dụng: TK 512; TK 911: DT bán hàng nội bộ; Xác định kết quả kinh doanh.
TK 3331; TK 3332; TK 3333, TK 33311: Thuế GTGT phải nộp; Thuế TTĐB; Thuế
xuất, nhập khẩu; Thuế GTGT đầu ra.
TK 521; TK 531; TK 532: Chiết khấu thương mại; Hàng bán bị trả lại; Giảm giá hàng
bán.
TK 131; TK 111; TK 112: Phải thu của khách hàng; Tiền mặt; Tiền gửi NH.
Đối với các khoản thu nhập từ hoạt động mua, bán chứng khoán, DT được ghi
nhận là số chênh lệch giữa giá bán lớn hơn giá gốc, số lãi về trái phiếu, tín phiếu hoặc cổ
phiếu.
Đối với khoản thu nhập từ hoạt động mua, bán ngoại tệ, doanh thu được ghi nhận
là số chênh lệch lãi giữa giá ngoại tệ bán ra và mua vào.
Khóa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Trọng Nghĩa
SVTH: Nguyễn Thị Thúy Linh 9 MSSV: 1054030877
Đối với khoản tiền lãi đầu tư nhận được từ khoản đầu tư cổ phiếu, trái phiếu thì
chỉ có phần tiền lãi của các kỳ mà DN mua lại khoản đầu tư này mới được ghi nhận là DT
phát sinh trong kỳ.
Đối với khoản thu nhập từ nhượng bán các khoản đầu tư vào Công ty con, Công ty
liên doanh, Công ty liên kết, doanh thu được ghi nhận vào TK 515 là số chênh lệch giữa
giá bán lớn hơn giá gốc.
“ Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia của
doanh nghiệp được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
(a) Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
(b) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Doanh thu từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi
nhận trên cơ sở:
(a) Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ;
(b) Tiền bản quyền được ghi nhận trên cơ sở dồn tích phù hợp với hợp đồng;
(c) Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được quyền nhận cổ tức
hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.” (Chuẩn
mực kế toán số 14: Doanh thu và thu nhập khác, điểm 24)
1.2.2.3. Tài khoản kế toán sử dụng
“Doanh thu hoạt động tài chính” sử dụng TK 515. TK 515 không có số dư cuối kỳ.
Kết cấu TK 515:
Nợ TK 515 Có
Cuối kỳ kết chuyển DT hoạt động tài DT hoạt động tài chính phát sinh
1.2.3. Kế toán thu nhập khác
1.2.3.1. Nội dung
“Thu nhập khác quy định trong chuẩn mực này bao gồm các khoản thu từ các
hoạt động xảy ra không thường xuyên, ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu, gồm: Thu
về thanh lý TSCĐ, nhượng bán TSCĐ; Thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng;
Thu tiền bảo hiểm được bồi thường; Thu được các khoản nợ phải thu đã xóa sổ tính vào
chi phí kỳ trước; Khoản nợ phải trả nay mất chủ được ghi tăng thu nhập; Thu các khoản
thuế được giảm, được hoàn lại; Các khoản thu khác.” (Chuẩn mực kế toán số 14: Doanh
thu và thu nhập khác, điểm 30).
1.2.3.2. Nguyên tắc kế toán
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu nhập khác, các khoản doanh thu
ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
1.2.3.3. Tài khoản kế toán sử dụng
“ Thu nhập khác” sử dụng TK 711. TK 711 không có số dư cuối kỳ.