Trường THPT Thuận Thành số 1
Đề thi có 6 trang
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể giao đề
Mã đề 209
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Một đám khí hydro ở áp suất thấp, các nguyên tử hydro ở trạng thái cơ bản được kích thích bằng
chùm bức xạ thích hợp. Trong đám khí này có những nguyên tử ở trạng thái kích thích thứ 3 có năng
lượng lớn nhất. Quang phổ do đám khí này phát ra có tổng cộng là
A. 3 bức xạ. B. 4 bức xạ. C. 5 bức xạ. D. 6 bức xạ.
Câu 2: Một con lắc đơn dao động nhỏ có chu kì dao động 2s tại một nơi có gia tốc trọng trường g =
9,81m/s
2
. Quả cầu của con lắc có khối lượng 50g. Truyền cho quả cầu của con lắc điện tích q rồi đưa con
lắc vào trong điện trường đều mà vectơ cường độ độ điện trường
E
ur
có phương thẳng đứng, hướng lên độ
lớn
5
10 ( / )E V m
=
thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là
2 2s
. Điện tích của quả cầu của con lắc là
A.
1,96 C
µ
B.
4,90 C
A. màu sắc của chùm sáng không đổi. B. tần số chùm ánh sáng không đổi.
C. bước sóng của chùm sáng không đổi. D. năng lượng của chùm sáng không đổi.
Câu 6: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm có điện trở r = 0,5Ω, độ tự cảm L = 20μH và tụ C = 40nF.
Để duy trì dao động điện từ của mạch với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10V thì cần cung cấp cho
mạch năng lượng có công suất
A. 50mW B. 72mW C. 36mW D. 0,1W
Câu 7:
210
84 0
P
là chất phóng xạ α rồi biến đổi thành đồng vị bền chì
206
82
Pb
, chu kì bán rã là 138 ngày đêm.
Một mẫu P
0
nguyên chất có khối lượng 42mg. Sau 1 năm (365 ngày) khối lượng chì được tạo ra là
A. 18,5mg B. 22,4mg C. 35,3mg D. 34,6mg
Câu 8: Một sóng ngang lan truyền trên trục
0x
. Phương trình sóng tại điểm M là
2cos(50 0,1 )
2
u t x
π
π π
= − +
. Đơn vị của x là centimet, t là giây. Tốc độ truyền sóng là
A. 2m/s B. 5m/s C. 6m/s D. 10m/s
C. Mỗi nguyên tử chỉ hấp thụ hay bức xạ năng lượng một lần.
D. Nguyên tử bức xạ năng lượng thì năng lượng phát ra có giá trị hoàn toàn xác định.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đối với sóng cơ không đúng?
A. Tần số và biên độ sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn.
B. Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, càng xa nguồn sóng biên độ sóng càng giảm.
C. Dao động của các phần tử vật chất của môi trường nơi sóng truyền qua là dao động cưỡng bức.
D. Sóng cơ lan truyền trong các môi trường vật chất nhờ tính đàn hồi của môi trường.
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có hệ số cứng k = 10N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng 100g.
Quả cầu có thể dao động dọc theo một thanh cứng nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và thanh đỡ là
0,1
µ
=
. Coi rằng gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Ban đầu lò xo không biến dạng, kéo vật lệch khỏi vị
trí ban đầu 5cm rồi thả nhẹ. Tốc độ lớn nhất vật đạt được sau khi được thả ra là
A. 40cm/s B. 50cm/s C. 38,6cm/s D. 48,9cm/s
Câu 16: Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần
25 3R = Ω
, cuộn dây, tụ điện nối tiếp. Đặt vào hai đầu
mạch điện áp
75 2 cos(100 )u t V
π
=
thì điện áp ở hai đầu cuộn dây là 25V, ở hai đầu tụ điện là 50V.
Điện áp ở hai đầu cuộn dây lệch pha
6
π
so với dòng điện trong mạch. Cuộn cảm có độ tự cảm là
A.
2 7cm
D.
3 5cm
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Kết luận nào dưới đây về dao động của vật
không đúng?
A. Trong một chu kì dao động luôn có hai lần động năng của vật có giá trị cực đại.
B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2 .
C. Trong một chu kì dao động, tốc độ của vật có độ lớn nhỏ hơn nửa tốc độ cực đại là T/3 .
D. Độ lớn gia tốc của vật tăng khi li độ tăng và giảm khi li độ giảm.
Câu 19: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần
80
Ω
, độ tự cảm
2
L H
π
=
; biến
trở R và tụ điện
100
C H
µ
π
=
. Đặt vào hai đầu mạch điện áp
240sin(100 )u t V
π
=
và điều chỉnh R đến
một giá trị R
1
6sin( / 6)x t cm
ω π
= +
và
2
x
. Dao động tổng hợp có phương trình
8cos( / 3)x t cm
ω π
= −
. Biên
độ của dao động 2 là
A. 8cm B. 2cm C. 10cm D. 4cm
Câu 24: Điều kiện để một phản ứng hạt nhân thu năng lượng xảy ra là năng lượng cung cấp có giá trị tối
thiểu
A. bằng tổng động năng của các hạt tạo thành sau phản ứng.
B. bằng hiệu của năng lượng liên kết của các hạt nhân tham gia và tạo thành trong phản ứng.
C. bằng tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân tạo thành sau phản ứng.
D. bằng tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân tham gia phản ứng.
Câu 25: Một động cơ điện xoay chiều 1 pha hoạt động bình thường ở điện áp 220V, tần số 50Hz. Dây
quấn động cơ có điện trở thuần 12Ω, động cơ sinh ra một công suất cơ 250W, hệ số công suất của động
cơ là 0,85. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua động cơ là
A.
1,24A
B.
1,07A
C.
1,48A
D.
có động năng bằng nhau. Khối lượng các hạt m
p
= 1,0073u; m
α
= 4,0015u; m
Li
= 7,0144u; u =
931MeV; Phản ứng không phát ra tia
γ
. Động năng của mỗi hạt
α
là
A. 7,8MeV B. 6,9MeV C. 8,7MeV D. 10,5MeV
Câu 31: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
1
0,25 m
λ µ
=
và
2
0,50 m
λ µ
=
vào một tấm kim loại thì
tốc độ ban đầu cực đại của electron bật ra là
1
v
và
1
3
và S
2
trên mặt nước cách nhau 16cm dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình
1
2cos(100 )
3
x t cm
π
π
= +
và
2
2
4cos(100 )
3
x t cm
π
π
= −
. Trong khoảng S
1
S
2
có 21 điểm dao động với
biên độ 2cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có thể là
A. 70cm/s B. 80cm/s C. 75cm/s D. 85cm/s
Câu 35: Một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch
điện áp xoay chiều
30 2 cos(120 )u t V
A.
42,4
Ω
B.
54,3
Ω
C.
60,5
Ω
D.
56,2
Ω
Câu 37: Đoạn mạch AB gồm: Mạch AM có
50R
= Ω
nối tiếp với tụ
200
C F
µ
π
=
, mạch MB là một
cuộn dây. Biểu thức điện áp ở hai đầu mỗi đoạn mạch là
80cos(100 ) ; 20 2 cos(100 7 /12)
AM MB
u t V u t V
π π π
= = +
. Độ tự cảm L của mạch MB là
A. 127,3mH B. 0,59H C. 15,62mH D. 68,92mH
D.
0
0
I
Q
LC
=
Câu 39: Một hạt nhân có tính bền vững càng cao khi
A. số notron của hạt nhân càng lớn.
B. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân càng lớn.
C. số proton của hạt nhân càng lớn.
D. độ hụt khối của hạt nhân càng lớn.
Câu 40: Đoạn mạch AB gồm đoạn AM là một cuộn dây có điện trở r = 20Ω, độ tự cảm
0,5L H
=
; đoạn
MB là một linh kiện nào đó thuộc loại điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch điện
AB điện áp xoay chiều
120 2 cos(100 )u t V
π
=
. Đo được U
AM
= 40V; U
MB
= 80V. Đoạn AM có
A. cuộn dây không thuần cảm B. tụ điện
C. cuộn cảm thuần D. điện trở thuần
II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được làm 1 trong hai phần: Phần A hoặc phần B)
A. Dành cho học sinh học chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
50 2
C
u V
=
Câu 42: Năng lượng ion hóa nguyên tử hydro là năng lượng
A. của nguyên tử hydro ở trạng thái cơ bản.
B. lớn nhất của một photon mà nguyên tử có thể phát ra ở trạng thái kích thích.
C. tối thiểu cần để bứt electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản.
D. lớn nhất cần để bứt electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái kích thích thứ nhất.
Câu 43: Một lượng chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Tại thời điểm t
1
có độ phóng xạ H
1
, tại thời điểm t
1
có độ phóng xạ H
2
. Số nguyên tử của chất phóng xạ bị phân rã trong khoảng thời gian
2 1
t t t∆ = −
là
A.
1 1 2 2
( )
ln 2
T
H t H t
−
B.
1 2
4
Be
đứng yên gây ra phản ứng hạt
nhân. Phản ứng này sinh ra hai hạt α có động năng bằng nhau, bay ra theo hai hướng hợp với nhau góc
160
0
. Coi khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Năng lượng mà phản ứng
này tỏa ra là
A. 9,56MeV B. 7,46MeV C. 11,32MeV D. 14,92MeV
Câu 47: Một mạch dao động lí tưởng LC gồm cuộn dây thuần cảm L và bộ tụ gồm hai tụ giống nhau mắc
nối tiếp. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với dòng điện cực đại trong mạch là
1
I
. Tại một
thời điểm khi năng lượng điện trường của mạch bằng hai lần năng lượng từ trường thì một tụ điện bị đánh
thủng hoàn toàn. Sau đó trong mạch có dao động điện từ với dòng điện cực đại là
2
I
. Quan hệ giữa
1
I
và
2
I
là
A.
2 1
3
3
10Ω và điện áp ở hai đầu đường dây tải là 220kV. Hiệu suất lớn nhất của đường dây truyền tải này là
A. 99% B. 90,2% C. 95,8% D. 99,75%
Câu 50: Trong một thí nghiệm giao thoa I-âng sử dụng ánh sáng có 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng
1
0,64 m
λ µ
=
,
2
0,56 m
λ µ
=
và
3
0,48 m
λ µ
=
. Hai khe I-âng cách nhau 1mm, màn ảnh cách hai khe I-âng
1m. Khoảng cách gần nhau nhất của hai vân giao thoa cùng màu với vân trung tâm trên màn ảnh là
A. 11,52mm B. 8,96mm C. 9,60mm D. 13,44mm
B. Dành cho học sinh học chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Momen động lượng của một vật rắn không đổi khi
A. tổng các momen lực tác dụng vào vật rắn bằng không.
Trang 5/6 - Mã đề thi 209
B. tổng các momen lực tác dụng vào vật rắn không đổi.
C. tổng các lực tác dụng vào vật không đổi.
D. tổng các lực tác dụng vào vật bằng không.
Câu 52: Một chất điểm gắn ở đầu của một thanh cứng nhẹ dài 50cm. Thanh bắt đầu quanh nhanh dần đều
với gia tốc góc
2
=
. Khi tần số là f
2
=100Hz thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại. Tần số f
1
là
A. 50Hz. B. 80Hz. C. 70Hz. D. 60Hz.
Câu 55: Một con lắc đơn treo vào trần của một chiếc thang máy, khi thang máy đứng yên con lắc dao
động nhỏ với chu kì 2s. Khi con lắc đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng
trường thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là
A.
8
3
s
B.
2s
C.
3
2
8
s
D.
8
3
s
Câu 56: U238 và U235 là các chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là 4,5.10
9
năm và 7,13.10
8
năm.
0
không rời khỏi m là
A. 2,5cm B. 1cm C. 4cm D. 2cm
Câu 59: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó. Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không,
tốc độ chuyển động của hạt là
A.
3
c
B.
3
2
c
C.
2
c
D.
2
2
c
Câu 60: Một vật rắn quay quanh một trục cố định, phương trình chuyển động của vật là
2
0,5 2 12( )t t rad
ϕ
= + −
. Số vòng mà vật rắn quay được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ thời điểm
ban đầu có giá trị gần đúng là
A. 8,5 vòng B. 10 vòng C. 11 vòng D. 9,5 vòng
HẾT
Trang 6/6 - Mã đề thi 209