Thi thử lần cuối năm 2013 trường THPT Thuận Thành 1, Bắc ninh môn vật lý (3) - Pdf 29

Trường THPT Thuận Thành số 1
Đề thi có 6 trang
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể giao đề
Mã đề 357
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Trong một thí nghiệm giao thoa I-âng sử dụng ánh sáng đơn sắc. Màn ảnh M đặt cách hai khe I-
âng 2m, trên màn tại vị trí A cách vân trung tâm 6mm là vân sáng bậc 5. Thay đổi khoảng cách giữa hai
khe một đoạn 0,2mm sao cho vân trung tâm không đổi thì trên màn tại A là vân sáng bậc 6. Ánh sáng
dùng trong thí nghiệm có bước sóng là
A. 0,72μm B. 0,60μm C. 0,54μm D. 0,45μm
Câu 2: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có
tần số và biên độ không đổi thì điện áp ở hai bản tụ điện lệch pha 90
0
so với điện áp ở hai đầu mạch. Ta
điều chỉnh điện trở thuần R của mạch thì
A. điện áp ở hai đầu điện trở không đổi. B. công suất tiêu thụ của mạch không đổi.
C. cường độ dòng điện trong mạch không đổi. D. điện áp ở hai đầu tụ điện không đổi.
Câu 3: Kết luận nào dưới đây không đúng?
Chiếu một chùm sáng đơn sắc, mảnh đi qua một tấm thủy tinh trong suốt, rất mỏng thì
A. màu sắc của chùm sáng không đổi. B. tần số chùm ánh sáng không đổi.
C. bước sóng của chùm sáng không đổi. D. năng lượng của chùm sáng không đổi.
Câu 4: Chiếu một chùm sáng trắng, song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A
= 8
0
. Chùm tia tới đi rất sát cạnh của lăng kính và vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết
quang. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ có bước sóng dài nhất là 1,50 và ánh sáng tím có
bước sóng ngắn nhất là 1,54. Bề rộng dải quang phổ thu được trên màn ảnh M đặt song song và cách mặt
phẳng phân giác của lăng kính một đoạn 2m là
A. 6,4mm B. 11,2mm C. 15mm D. 2,4cm

C H
µ
π
=
. Đặt vào hai đầu mạch điện áp
240sin(100 )u t V
π
=
và điều chỉnh R đến
một giá trị R
0
thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại. Công suất cực đại đó là
A. 144W B. 288W C. 360W D. 114W
Câu 9: Dùng hạt proton có động năng 3,6MeV bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên. Phản ứng sinh ra hai hạt
α
có động năng bằng nhau. Khối lượng các hạt m
p
= 1,0073u; m
α
= 4,0015u; m
Li
= 7,0144u; u =
931MeV; Phản ứng không phát ra tia
γ
. Động năng của mỗi hạt
α

= − +
. Đơn vị của x là centimet, t là giây. Tốc độ truyền sóng là
A. 6m/s B. 5m/s C. 2m/s D. 10m/s
Câu 14: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
1
0,25 m
λ µ
=

2
0,50 m
λ µ
=
vào một tấm kim loại thì
tốc độ ban đầu cực đại của electron bật ra là
1
v

1
3
v
. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A.
0,60 m
µ
B.
0,55 m
µ
C.
0,57 m

π
=
D.
1
8
L H
π
=
Câu 16: Một CLLX gồm một lò xo nhẹ có hệ số cứng k và quả cầu nhỏ khối lượng m có thể trượt không
ma sát dọc theo một thanh cứng nằm ngang. Kích thích cho quả cầu dao động với biên độ A = 8cm. Tại
một thời điểm vật đang đi qua vị trí có li độ x = 4cm ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biên độ
dao động của quả cầu sau đó là
A.
2 3cm
B.
4 2cm
C.
2 7cm
D.
3 5cm
Câu 17: Sự xuất hiện của cầu vồng sau cơn mưa do những hiện tượng quang học nào gây nên?
A. Khúc xạ và tán sắc ánh sáng. B. Khúc xạ, phản xạ và tán sắc ánh sáng.
C. Tán xạ và giao thoa ánh sáng trắng. D. Phản xạ và tán xạ ánh sáng.
Câu 18: Giới hạn quang điện của một kim loại được hiểu là
A. số electron cực đại có thể bật ra từ kim loại khi được chiếu sáng.
B. bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại gây ra được hiện tượng quang điện.
C. công cần thiết để bứt electron ra khỏi kim loại.
D. bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại mà electron có thể bật ra.
Câu 19: Trên một sợi dây đàn hồi dài 90cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng. Có 3 điểm trên dây luôn
dao động với biên độ lớn nhất là 4cm. Hai điểm trên dây có biên độ 2cm cách nhau một khoảng gần nhất

ω π
= +

2
x
. Dao động tổng hợp có phương trình
8cos( / 3)x t cm
ω π
= −
. Biên
độ của dao động 2 là
A. 8cm B. 2cm C. 10cm D. 4cm
Câu 23: Đoạn mạch AB gồm: Mạch AM có
50R
= Ω
nối tiếp với tụ
200
C F
µ
π
=
, mạch MB là một
cuộn dây. Biểu thức điện áp ở hai đầu mỗi đoạn mạch là
80cos(100 ) ; 20 2 cos(100 7 /12)
AM MB
u t V u t V
π π π
= = +
. Độ tự cảm L của mạch MB là
A. 127,3mH B. 0,59H C. 15,62mH D. 68,92mH

A.
2,45 C
µ
B.
3,92 C
µ
C.
1,96 C
µ
D.
4,90 C
µ
Câu 27: Đoạn mạch AB gồm đoạn AM là một cuộn dây có điện trở r = 20Ω, độ tự cảm
0,5L H
=
; đoạn
MB là một linh kiện nào đó thuộc loại điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch điện
AB điện áp xoay chiều
120 2 cos(100 )u t V
π
=
. Đo được U
AM
= 40V; U
MB
= 80V. Đoạn AM có
A. cuộn dây không thuần cảm B. tụ điện
C. cuộn cảm thuần D. điện trở thuần
Câu 28: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1H, tụ có điện dung C = 10μF
(coi rằng

206
82
Pb
, chu kì bán rã là 138 ngày đêm.
Một mẫu P
0
nguyên chất có khối lượng 42mg. Sau 1 năm (365 ngày) khối lượng chì được tạo ra là
A. 35,3mg B. 22,4mg C. 34,6mg D. 18,5mg
Câu 33: Hai nguồn S
1
và S
2
trên mặt nước cách nhau 16cm dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình
1
2cos(100 )
3
x t cm
π
π
= +

2
2
4cos(100 )
3
x t cm
π
π
= −

µ
π
=
thì U
C
đạt giá trị cực đại là
240V
. Điện trở R có giá trị xấp xỉ bằng
A.
54,3

B.
42,4

C.
60,5

D.
56,2

Câu 36: Chiếu một chùm tia X vào một tấm kẽm thì
A. electron không bật ra từ tấm kẽm khi chùm tia X có bước sóng dài.
B. luôn có những electron bật ra từ tấm kẽm.
C. hiện tượng quang điện xảy ra làm cho tấm kẽm tích điện âm.
D. hiện tượng quang điện không xảy ra khi cường độ chùm bức xạ nhỏ.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đối với sóng cơ không đúng?
A. Sóng cơ lan truyền trong các môi trường vật chất nhờ tính đàn hồi của môi trường.
B. Dao động của các phần tử vật chất của môi trường nơi sóng truyền qua là dao động cưỡng bức.
C. Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, càng xa nguồn sóng biên độ sóng càng giảm.
D. Tần số và biên độ sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn.

L
π
=
C.
0 0
.
CL
Q I
π
=
D.
0
0
I
Q
LC
=
Câu 40: Một máy hạ áp có tỉ số biến áp k = 0,2; hiệu suất 80% được mắc vào điện áp xoay chiều 220V,
tần số 50Hz. Hai đầu cuộn thứ cấp được nối với một đoạn mạch nối tiếp gồm bóng đèn loại 12V-18W và
điện trở R thì bóng đèn sáng bình thường. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy thì cường độ
dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp của máy là
A.
0,25A
B.
375mA
C.
220mA
D.
0,285A
II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được làm 1 trong hai phần: Phần A hoặc phần B)

D.
50 2
C
u V
=
Câu 42: Một mạch dao động lí tưởng LC gồm cuộn dây thuần cảm L và bộ tụ gồm hai tụ giống nhau mắc
nối tiếp. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với dòng điện cực đại trong mạch là
1
I
. Tại một
thời điểm khi năng lượng điện trường của mạch bằng hai lần năng lượng từ trường thì một tụ điện bị đánh
thủng hoàn toàn. Sau đó trong mạch có dao động điện từ với dòng điện cực đại là
2
I
. Quan hệ giữa
1
I


2
I

A.
2 1
3
3
I I
=
B.
2 1

. Quãng
đường tổng cộng vật đi được trong khoảng thời gian 12,25s đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu là
A. 148,1cm B. 149,2cm C. 147,6cm D. 145,5cm
Câu 45: Hạt nơtron có động năng 3,6MeV va chạm với hạt nhân
7
4
Be
đứng yên gây ra phản ứng hạt
nhân. Phản ứng này sinh ra hai hạt α có động năng bằng nhau, bay ra theo hai hướng hợp với nhau góc
160
0
. Coi khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Năng lượng mà phản ứng
này tỏa ra là
A. 9,56MeV B. 7,46MeV C. 11,32MeV D. 14,92MeV
Câu 46: Năng lượng ion hóa nguyên tử hydro là năng lượng
A. của nguyên tử hydro ở trạng thái cơ bản.
B. lớn nhất của một photon mà nguyên tử có thể phát ra ở trạng thái kích thích.
C. tối thiểu cần để bứt electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản.
D. lớn nhất cần để bứt electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái kích thích thứ nhất.
Câu 47: Một lượng chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Tại thời điểm t
1
có độ phóng xạ H
1
, tại thời điểm t
1
có độ phóng xạ H
2
. Số nguyên tử của chất phóng xạ bị phân rã trong khoảng thời gian
2 1
t t t∆ = −

,
2
0,56 m
λ µ
=

3
0,48 m
λ µ
=
. Hai khe I-âng cách nhau 1mm, màn ảnh cách hai khe I-âng
1m. Khoảng cách gần nhau nhất của hai vân giao thoa cùng màu với vân trung tâm trên màn ảnh là
A. 11,52mm B. 8,96mm C. 9,60mm D. 13,44mm
Câu 49: Người ta cần truyền điện năng với công suất 12MW bằng đường dây tải có điện trở tổng cộng
10Ω và điện áp ở hai đầu đường dây tải là 220kV. Hiệu suất lớn nhất của đường dây truyền tải này là
A. 99% B. 90,2% C. 95,8% D. 99,75%
Câu 50: Tại một điểm M cách nguồn âm (Coi như một nguồn điểm) một khoảng 1m có mức cường độ
âm là 90dB. Tại điểm N nằm trên đường thẳng nối nguồn âm và M có mức cường độ âm là 70dB. Coi
rằng môi trường truyền âm là đồng tính, đẳng hướng và không hấp thụ âm. Trung điểm của đoạn MN có
mức cường độ âm là
A. 75dB B. 76dB C. 85dB D. 80dB
B. Dành cho học sinh học chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Một con lắc đơn treo vào trần của một chiếc thang máy, khi thang máy đứng yên con lắc dao
động nhỏ với chu kì 2s. Khi con lắc đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng
trường thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là
A.
8
3
s
B.

Câu 53: Một chất điểm gắn ở đầu của một thanh cứng nhẹ dài 50cm. Thanh bắt đầu quanh nhanh dần đều
với gia tốc góc
2
3( / )rad s
γ
=
xung quanh một trục đi qua đầu kia của thanh và vuông góc với thanh.
Sau 1s kể từ khi bắt đầu quay góc hợp bởi vecto gia tốc tiếp tuyến và vecto gia tốc toàn phần của chất
điểm là
A. 60
0
. B. 30
0
. C. 48
0
. D. 36
0
.
Câu 54: Một CLLX đặt thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có hệ số cứng 80N/m và vật nhỏ có khối lượng m =
150g. Đặt vật m
0
= 50g lên vật m và kích thích cho hệ hai vật dao động điều hòa, lấy g =10m/s
2
. Biên độ
dao động lớn nhất của hệ để m
0
không rời khỏi m là
A. 2,5cm B. 4cm C. 2cm D. 1cm
Câu 55: Một ống sáo có một đầu kín một đầu hở, họa âm bậc 3 do ống sáo phát ra có tần số 750Hz. Tốc
độ âm trong không khí là 340m/s. Chiều dài của ống sáo là

Câu 59: Một ròng rọc có bán kính 5cm, trục quay nằm ngang, không có ma sát. Momen quán tính đối với
trục quay là
3 2
2,5.10 .kg m

. Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây nhẹ, không dãn đầu dây treo một vật
nhỏ có khối lượng 3kg. Ban đầu vật được giữ ở độ cao 4m so với mặt đất, ngang bằng với trục của ròng
rọc, thả nhẹ vật cho hệ chuyển động thì dây không trượt trên vành ròng rọc. Cho g = 10m/s
2
. Tại thời
điểm vật bắt đầu chạm đất thì tốc độ của vật là
A. 8,356m/s B. 7,746m/s C. 8,944m/s D. 7,218m/s
Câu 60: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó. Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không,
tốc độ chuyển động của hạt là
A.
3
c
B.
3
2
c
C.
2
c
D.
2
2
c

HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status