Trường THPT Thuận Thành số 1
Đề thi có 6 trang
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể giao đề
Mã đề 485
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Dùng hạt proton có động năng 3,6MeV bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên. Phản ứng sinh ra hai hạt
α
có động năng bằng nhau. Khối lượng các hạt m
p
= 1,0073u; m
α
= 4,0015u; m
Li
= 7,0144u; u =
931MeV; Phản ứng không phát ra tia
γ
. Động năng của mỗi hạt
α
là
A. 7,8MeV B. 8,7MeV C. 10,5MeV D. 6,9MeV
Câu 2: Một động cơ điện xoay chiều 1 pha hoạt động bình thường ở điện áp 220V, tần số 50Hz. Dây
quấn động cơ có điện trở thuần 12Ω, động cơ sinh ra một công suất cơ 250W, hệ số công suất của động
cơ là 0,85. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua động cơ là
A.
1,24A
µ
C.
0,75 m
µ
D.
0,60 m
µ
Câu 4: Sự xuất hiện của cầu vồng sau cơn mưa do những hiện tượng quang học nào gây nên?
A. Khúc xạ và tán sắc ánh sáng. B. Khúc xạ, phản xạ và tán sắc ánh sáng.
C. Tán xạ và giao thoa ánh sáng trắng. D. Phản xạ và tán xạ ánh sáng.
Câu 5: Một sóng ngang lan truyền trên trục
0x
. Phương trình sóng tại điểm M là
2cos(50 0,1 )
2
u t x
π
π π
= − +
. Đơn vị của x là centimet, t là giây. Tốc độ truyền sóng là
A. 2m/s B. 6m/s C. 5m/s D. 10m/s
Câu 6: Giới hạn quang điện của một kim loại được hiểu là
A. số electron cực đại có thể bật ra từ kim loại khi được chiếu sáng.
B. công cần thiết để bứt electron ra khỏi kim loại.
C. bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại mà electron có thể bật ra.
D. bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại gây ra được hiện tượng quang điện.
Câu 7: Đoạn mạch AB gồm: Mạch AM có
50R
= Ω
nối tiếp với tụ
= 8
0
. Chùm tia tới đi rất sát cạnh của lăng kính và vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết
quang. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ có bước sóng dài nhất là 1,50 và ánh sáng tím có
bước sóng ngắn nhất là 1,54. Bề rộng dải quang phổ thu được trên màn ảnh M đặt song song và cách mặt
phẳng phân giác của lăng kính một đoạn 2m là
A. 15mm B. 2,4cm C. 11,2mm D. 6,4mm
Trang 1/6 - Mã đề thi 485
Câu 11: Một máy hạ áp có tỉ số biến áp k = 0,2; hiệu suất 80% được mắc vào điện áp xoay chiều 220V,
tần số 50Hz. Hai đầu cuộn thứ cấp được nối với một đoạn mạch nối tiếp gồm bóng đèn loại 12V-18W và
điện trở R thì bóng đèn sáng bình thường. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy thì cường độ
dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp của máy là
A.
0,25A
B.
375mA
C.
220mA
D.
0,285A
Câu 12: Điều kiện để một phản ứng hạt nhân thu năng lượng xảy ra là năng lượng cung cấp có giá trị tối
thiểu
A. bằng tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân tạo thành sau phản ứng.
B. bằng tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân tham gia phản ứng.
C. bằng hiệu của năng lượng liên kết của các hạt nhân tham gia và tạo thành trong phản ứng.
D. bằng tổng động năng của các hạt tạo thành sau phản ứng.
Câu 13: Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần
25 3R = Ω
, cuộn dây, tụ điện nối tiếp. Đặt vào hai đầu
mạch điện áp
Câu 14: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ có điện dung C, trong mạch
đang có dao động điện từ. Gọi dòng điện trong mạch có giá trị cực đại I
0
, điện tích của tụ có giá trị cực
đại Q
0
. Mối liên hệ giữa Q
0
và I
0
là
A.
0 0
.Q LC I
=
B.
0 0
.
C
Q I
L
π
=
C.
0 0
.
CL
Q I
π
=
0,45 m
µ
. Electron có thể rời xa bản tích điện âm một khoảng tối đa là
A. 2,50mm B. 3,24mm C. 5,4mm D. 2,24mm
Câu 18: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm có điện trở r = 0,5Ω, độ tự cảm L = 20μH và tụ C =
40nF. Để duy trì dao động điện từ của mạch với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10V thì cần cung cấp
cho mạch năng lượng có công suất
A. 36mW B. 50mW C. 0,1W D. 72mW
Câu 19: Hai nguồn S
1
và S
2
trên mặt nước cách nhau 16cm dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình
1
2cos(100 )
3
x t cm
π
π
= +
và
2
2
4cos(100 )
3
x t cm
π
π
= −
Trang 2/6 - Mã đề thi 485
A. 360W B. 288W C. 144W D. 114W
Câu 21: Một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch
điện áp xoay chiều
30 2 cos(120 )u t V
π
=
. Điều chỉnh điện dung C của tụ thấy điện áp ở hai bản tụ có giá
trị cực đại là 50V. Khi đó điện áp ở hai đầu cuộn dây có giá trị là
A. 80V B. 40V C. 58V D. 20V
Câu 22: Nhận xét nào dưới đây phù hợp với nội dung thuyết lượng tử?
A. Mỗi nguyên tử chỉ hấp thụ hay bức xạ năng lượng một lần.
B. Nguyên tử bức xạ năng lượng thì năng lượng phát ra có giá trị hoàn toàn xác định.
C. Vật chất trong tự nhiên được cấu tạo bởi các nguyên tử hay phân tử riêng biệt.
D. Ở trạng thái kích thích mỗi nguyên tử chi phát ra một loại photon.
Câu 23: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Kết luận nào dưới đây về dao động của vật
không đúng?
A. Trong một chu kì dao động, tốc độ của vật có độ lớn nhỏ hơn nửa tốc độ cực đại là T/3 .
B. Độ lớn gia tốc của vật tăng khi li độ tăng và giảm khi li độ giảm.
C. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2 .
D. Trong một chu kì dao động luôn có hai lần động năng của vật có giá trị cực đại.
Câu 24: Đoạn mạch AB gồm đoạn AM là một cuộn dây có điện trở r = 20Ω, độ tự cảm
0,5L H
=
; đoạn
MB là một linh kiện nào đó thuộc loại điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch điện
AB điện áp xoay chiều
120 2 cos(100 )u t V
π
=
µ
D.
3,92 C
µ
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Tia tử ngoại có thể kích thích một số chất phát quang.
B. Tia X có khả năng đâm xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
C. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh hơn tia tử ngoại.
D. Tia gamma không bị lệch trong điện trường mạnh.
Câu 27: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1H, tụ có điện dung C = 10μF
(coi rằng
2
10
π
≈
), trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Ban đầu điện tích của tụ đang có giá trị
cực đại thì trong 1 giây số lần năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
A. 200 B. 25 C. 50 D. 100
Câu 28: Một đám khí hydro ở áp suất thấp, các nguyên tử hydro ở trạng thái cơ bản được kích thích bằng
chùm bức xạ thích hợp. Trong đám khí này có những nguyên tử ở trạng thái kích thích thứ 3 có năng
lượng lớn nhất. Quang phổ do đám khí này phát ra có tổng cộng là
A. 6 bức xạ. B. 5 bức xạ. C. 3 bức xạ. D. 4 bức xạ.
Câu 29: Kết luận nào dưới đây không đúng?
Chiếu một chùm sáng đơn sắc, mảnh đi qua một tấm thủy tinh trong suốt, rất mỏng thì
A. tần số chùm ánh sáng không đổi. B. năng lượng của chùm sáng không đổi.
C. bước sóng của chùm sáng không đổi. D. màu sắc của chùm sáng không đổi.
Câu 30: Trong một thí nghiệm giao thoa I-âng sử dụng ánh sáng đơn sắc. Màn ảnh M đặt cách hai khe I-
âng 2m, trên màn tại vị trí A cách vân trung tâm 6mm là vân sáng bậc 5. Thay đổi khoảng cách giữa hai
khe một đoạn 0,2mm sao cho vân trung tâm không đổi thì trên màn tại A là vân sáng bậc 6. Ánh sáng
dùng trong thí nghiệm có bước sóng là
6sin( / 6)x t cm
ω π
= +
và
2
x
. Dao động tổng hợp có phương trình
8cos( / 3)x t cm
ω π
= −
. Biên
độ của dao động 2 là
A. 8cm B. 10cm C. 2cm D. 4cm
Câu 34: Một đoạn mạch RLC gồm điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở
30r
= Ω
; độ tự cảm
1
5
L H
π
=
và tụ C có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện áp
120 2 cos(100 )u t V
π
=
, điều chỉnh C
thấy khi
100
C F
Câu 37: Một hạt nhân có tính bền vững càng cao khi
A. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân càng lớn.
B. số proton của hạt nhân càng lớn.
C. số notron của hạt nhân càng lớn.
D. độ hụt khối của hạt nhân càng lớn.
Câu 38: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 8
0
và năng lượng dao động là 6mJ. Tại một
thời điểm quả cầu của con lắc có li độ góc 4
0
thì động năng của nó là
A.
2 3mJ
B. 4,5mJ C. 3mJ D.
3 2mJ
Câu 39: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện đang được dùng để thu sóng trung. Để máy thu
được sóng ngắn ta có thể
A. nối anten của máy xuống đất.
B. mắc thêm tụ điện song song với tụ ban đầu của mạch chọn sóng.
C. Đưa thêm lõi sắt vào trong lòng cuộn cảm của mạch chọn sóng.
D. tháo bớt một số vòng dây của cuộn cảm.
Câu 40: Trên một sợi dây đàn hồi dài 90cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng. Có 3 điểm trên dây luôn
dao động với biên độ lớn nhất là 4cm. Hai điểm trên dây có biên độ 2cm cách nhau một khoảng gần nhất
là
A.
5 2cm
B. 20cm C. 15cm D. 10cm
II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được làm 1 trong hai phần: Phần A hoặc phần B)
A. Dành cho học sinh học chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Đặt một điện áp xoay chiều
u V
=
Trang 4/6 - Mã đề thi 485
Câu 42: Một CLLX gồm lò xo nhẹ có hệ số cứng 50N/m và một vật nhỏ có khối lượng 2kg đang dao
động điều hòa. Tại một thời điểm vật có tốc độ
15 3 /cm s
thì gia tốc của vật có độ lớn 0,75m/s
2
. Biên độ
dao động của vật là
A. 5cm B. 6cm C. 3cm D. 4cm
Câu 43: Năng lượng ion hóa nguyên tử hydro là năng lượng
A. tối thiểu cần để bứt electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản.
B. của nguyên tử hydro ở trạng thái cơ bản.
C. lớn nhất cần để bứt electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái kích thích thứ nhất.
D. lớn nhất của một photon mà nguyên tử có thể phát ra ở trạng thái kích thích.
Câu 44: Một chất điểm dao động trên trục 0x có phương trình dao động là
3cos(2 )
3
x t cm
π
π
= +
. Quãng
đường tổng cộng vật đi được trong khoảng thời gian 12,25s đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu là
A. 149,2cm B. 147,6cm C. 145,5cm D. 148,1cm
Câu 45: Một mạch dao động lí tưởng LC gồm cuộn dây thuần cảm L và bộ tụ gồm hai tụ giống nhau mắc
nối tiếp. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với dòng điện cực đại trong mạch là
1
I
D.
2 1
3
2
I I
=
Câu 46: Một lượng chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Tại thời điểm t
1
có độ phóng xạ H
1
, tại thời điểm t
1
có độ phóng xạ H
2
. Số nguyên tử của chất phóng xạ bị phân rã trong khoảng thời gian
2 1
t t t∆ = −
là
A.
1 2
ln 2
( )H H
T
−
B.
1 1 2 2
( )
ln 2
T
H t H t
Câu 48: Tại một điểm M cách nguồn âm (Coi như một nguồn điểm) một khoảng 1m có mức cường độ
âm là 90dB. Tại điểm N nằm trên đường thẳng nối nguồn âm và M có mức cường độ âm là 70dB. Coi
rằng môi trường truyền âm là đồng tính, đẳng hướng và không hấp thụ âm. Trung điểm của đoạn MN có
mức cường độ âm là
A. 75dB B. 76dB C. 85dB D. 80dB
Câu 49: Hạt nơtron có động năng 3,6MeV va chạm với hạt nhân
7
4
Be
đứng yên gây ra phản ứng hạt
nhân. Phản ứng này sinh ra hai hạt α có động năng bằng nhau, bay ra theo hai hướng hợp với nhau góc
160
0
. Coi khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Năng lượng mà phản ứng
này tỏa ra là
A. 11,32MeV B. 14,92MeV C. 9,56MeV D. 7,46MeV
Câu 50: Người ta cần truyền điện năng với công suất 12MW bằng đường dây tải có điện trở tổng cộng
10Ω và điện áp ở hai đầu đường dây tải là 220kV. Hiệu suất lớn nhất của đường dây truyền tải này là
A. 99% B. 90,2% C. 95,8% D. 99,75%
B. Dành cho học sinh học chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Một vật rắn quay quanh một trục cố định, phương trình chuyển động của vật là
2
0,5 2 12( )t t rad
ϕ
= + −
. Số vòng mà vật rắn quay được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ thời điểm
ban đầu có giá trị gần đúng là
A. 9,5 vòng B. 10 vòng C. 8,5 vòng D. 11 vòng
Câu 52: Một ống sáo có một đầu kín một đầu hở, họa âm bậc 3 do ống sáo phát ra có tần số 750Hz. Tốc
độ âm trong không khí là 340m/s. Chiều dài của ống sáo là
Câu 55: U238 và U235 là các chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là 4,5.10
9
năm và 7,13.10
8
năm.
Hiện nay trong quặng Uranium thiên nhiên có chứa U238 và U235 theo tỉ lệ 160:1. Giả sử rằng khi trái
đất mới hình thành tỉ lệ trên là 1:1 thì tuổi của trái đất vào khoảng
A. 5.10
9
năm B. 6.10
8
năm C. 6,2.10
9
năm D. 5,5.10
8
năm
Câu 56: Một đoạn mạch điện AB gồm: Đoạn AM là điện trở thuần R, đoạn MN là một cuộn dây, đoạn
MB là một tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số
thay đổi được. Khi tần số là f
1
mạch AN có hệ số công suất là
1
cos 0,6
ϕ
=
; mạch AB có hệ số công suất
cos 0,8
ϕ
=
. Khi tần số là f
2
3( / )rad s
γ
=
xung quanh một trục đi qua đầu kia của thanh và vuông góc với thanh.
Sau 1s kể từ khi bắt đầu quay góc hợp bởi vecto gia tốc tiếp tuyến và vecto gia tốc toàn phần của chất
điểm là
A. 36
0
. B. 30
0
. C. 48
0
. D. 60
0
.
Câu 60: Một CLLX đặt thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có hệ số cứng 80N/m và vật nhỏ có khối lượng m =
150g. Đặt vật m
0
= 50g lên vật m và kích thích cho hệ hai vật dao động điều hòa, lấy g =10m/s
2
. Biên độ
dao động lớn nhất của hệ để m
0
không rời khỏi m là
A. 2cm B. 4cm C. 2,5cm D. 1cm
HẾT
Trang 6/6 - Mã đề thi 485