www.chuyenthaibinh.edu.vn M· ®Ò 516/ Trang 1
SỞ GD - ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
============
ĐỀ THI KSCL LỚP 12 LẦN V NĂM 2011-2012
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài 90 phút
(50câu trắc nghiêm)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho Biết: hằng số plăng
34
6,625.10h Js
; tốc độ ánh sáng trong chân không
8
3.10 /c m s
, độ lớn điện
tích và khối lượng của electron
19
1,6.10
e
q e C
;
31
)
3
20cos(.
tau
O
, (gốc thời gian là lúc
sóng xuất phát từ O, coi sóng không giảm). Hai điểm M và N cách nhau
3
7
sao cho tam giác OMN đều. Trong
các nhận xét sau nhận xét nào là sai: (
:
bước sóng)
A.
Biên độ sóng tại M và N bằng nhau tại mọi thời điểm là bằng nhau.
B.
Khi t=1/5s điểm M và N đang dao động với biên độ bằng a.
C.
Vì M và N cách O những đoạn bằng nhau nên chúng cùng nằm trên mặt đẳng sóng và dao động cùng pha.
D.
I là trung điểm MN luôn dao động sớm pha
)(13
6
7
2
2
<
1
) thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ
hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R là
A.
R =
12
2
()
L n 1
B.
R =
12
2
L( )
n1
C.
R =
12
2
L( )
O
là: (Coi khối lượng của hạt nhân gần đúng bằng số khối, tính theo đơn vị u = 1,66.10
-27
kg)
A.
0,41.10
4
m/s.
B.
3,72.10
6
m/s.
C.
4,1.10
7
m/s.
D.
3,98.10
6
m/s.
C©u 7: Trong thí nghiệm I – âng về giao thao ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời bằng hai bức xạ đơn sắc,
trong đó một bức xạ có bước sóng bằng
nm450
1
, còn bước sóng
2
của bức xạ kia có giá trị trong khoảng
www.chuyenthaibinh.edu.vn M· ®Ò 516/ Trang 2
kính d =25cm.
A.
1,64cm
B.
3,28cm
C.
1,45cm
D.
2,9cm
C©u 9: Có 2 cuộn dây mắc nối tiếp với nhau, cuộn 1 có độ tự cảm
1
L
,điện trở thuần
1
R
, cuộn 2 có độ tự cảm
2
L
,điện trở thuần
2
R
.Biết
1
L
2
R
=
0
là:
A.
2
0 1 2
.n n n
B.
22
2
12
0
22
12
2.nn
n
nn
C.
22
2
12
2
o
nn
n
mAiC
Q
q 32,
2
2
0
2
. Giá trị lớn nhất của
là:
A.
240,12s
B.
240,24s
C.
241,33s
D.
241,45s
C©u 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi cực
đại là 10N. I là đầu cố định của lò xo. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điểm I chịu tác dụng của
lực kéo
35
là 0,1s. Quãng đường dài nhất mà vật đi được trong 0,4s là
A.
60cm
B.
64cm
C.
(với λ < λ
2
) thì nó cũng có khả năng hấp thụ:
A.
mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ
2
.
B.
mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ
1
C.
mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ
1
đến λ
2
.
D.
hai ánh sáng đơn sắc đó.
C©u 15:
Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động
A.
với tần số bằng tần số riêng.
B.
với tần số lớn hơn tần số riêng.
C.
với tần số nhỏ hơn tần số riêng.
D.
không còn chịu tác dụng của ngoại lực.
C©u 16:
3
cm/s thì
vận tốc dao động tại điểm B là:
A.
36
cm/s
B.
-12 cm/s
C.
312
cm/s
D.
34
cm/s
C©u 18: Đặt một điện áp xoay chiều:
tUu
cos
0
(V) vào mạch RLC mắc nối tiếp. Tại thời điểm t
1
các giá trị
tức thời là
310
L
u
(V);
330
C©u 19: Đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở của nó là 100 V.
Nếu tăng thêm n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn thứ cấp là U, nếu
giảm bớt n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn thứ cấp là 2U. Nếu tăng
thêm 2n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn dây này có thể bằng:
www.chuyenthaibinh.edu.vn M· ®Ò 516/ Trang 3
A.
50V
B.
100 V
C.
60V
D.
120V
C©u 20: Ăngten sử dụng một mạch LC lí tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có độ tự cảm L không
thay đổi còn tụ C có điện dung thay đổi được. Mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch một suất điện động cảm
ứng. Xem rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau. Khi điện dung của tụ điện C
1
= 2.10
-6
F thì
suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo ra là
VE
4
1
. Khi điện dung của tụ điện C
X
phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z
Y
bền. Biết chất phóng xạ
1
1
A
Z
X
có chu kì bán rã là
T. Ban đầu chỉ có một lượng chất
1
1
A
Z
X
nguyên chất, có khối lượng m
0
. Sau thời gian phóng xạ
, khối lượng của
chất Y được tạo thành là
2
0
1
7
C©u 23: Một vật có khối lượng m, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có
phương trình: x
1
= 3cos(
6/t
)cm và x
2
= 8cos(
6/5t
)cm. Khi vật qua li độ x = 4cm thì vận tốc của vật
v = 30cm/s. Tần số góc của dao động tổng hợp của vật là
A.
10rad/s.
B.
6rad/s.
C.
20rad/s.
D.
100rad/s.
C©u 24: Đặt điện áp xoay chiều
tu
cos6120
V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và
MB mắc nối tiếp. Đoạn AM là cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L, đoạn MB gồm điện trở thuần R
mắc nối tiếp với tụ điện C. Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB gấp đôi điện áp hiệu dụng trên R và cường độ hiệu
dụng của dòng điện trong mạch là 0,5 A. Điện áp trên đoạn MB lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là /2.
Công suất tiêu thụ toàn mạch là:
A.
3
10cos3
. Thời gian dòng điện không chạy qua tế
bào quang điện trong khoảng thời gian t = 3,25T( T là chu kì dao động ) tính từ thời điểm t = 0 là:
A.
.
60
19
s
B.
.
60
17
s
C.
.
60
15
s
D.
.
60
13
s
B.
Âm; đi xuống
C.
Dương; đi xuống
D.
Dương; đi lên.
C©u 30: Một sóng dừng trên dây với bước sóng
và N là một nút sóng. Hai điểm M
1
và M
2
ở về hai phía của N vàwww.chuyenthaibinh.edu.vn M· ®Ò 516/ Trang 4
có VTCB cách N những đoạn lần lượt là
12/
và
3/
. Ở vị trí có li độ khác 0 thì tỷ số li độ của M
1
so với M
2
là:
A.
3
u
C©u 31: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật nặng khối luợng m = 5/9 kg đang dao động điều hoà
thoe phương ngang có biên độ A = 2cm trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Tại thời điểm m qua vị trí động năng
bằng thế năng, một vật nhỏ khối lượng m
0
= 0,5m rơi thẳng đứng và dính chặt vào m. Khi qua vị trí cân bằng, hệ
(m
0
+ m) có tốc độ là:
A.
20cm/s
B.
330
cm/s
C.
25
cm/s
D.
125
cm/s
C©u 32: Cho một lăng kính tiết diện là một tam giác cân ABC(cân tại A), có góc chiết quang A = 20
0
. Chiết suất
của lăng kính phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng theo công thức
2
b
an
. trong đó a = 1,26;
, người ta
có thể làm nóng chúng lên đến nhiệt độ 10
8
K trong thời gian 10
-7
s. Phản ứng nhiệt hạch có thể xảy ra không?
A.
Không thể xác định được
B.
tùy loại hạt nhân
C.
Không
D.
Có
C©u 35: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ số đàn hồi k = 100N/m được đặt nằm ngang, một đầu được
giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m
1
= 0,5 kg. Chất điểm m
1
được gắn với chất điểm thứ hai m
2
=
0,5kg. Bỏ qua sức cản của môi trường. Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 2cm rồi buông
nhẹ.Cho hai vật chuyển động dọc theo trục lò xo.Gốc thời gian chọn khi buông vật.Chỗ gắn hai chất điểm bị
bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 0,5N. Thời điểm mà m
2
bị tách khỏi m
1
là
A.
B.
16
81
C.
27
8
D.
9
4
C©u 37: Một vật dao động điều hòa có chu kì T = 2s, biết tại t = 0 vật có ly độ
22x cm
và có vận tốc
2 2 /cm s
đang đi ra xa vị trí cân bằng theo chiều âm của trục tọa độ. Lấy
2
10
. Xác định gia tốc của vật tại
thời điểm t = 1s:
A.
2
20 2 /cm s
B.
27
0
.
B.
0
7
5
C.
.
15
1
0
D.
0
27
5
C©u 39: Một khung dây hình chữ nhật chiều dài 40cm, chiều rộng 10cm quay đều trong từ trường
B
, có độ lớn
B = 0,25T, vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 900vòng/phút. Tại thời điểm t = 0, véc tơ pháp
tuyến
n
của mặt phẳng khung hợp với
www.chuyenthaibinh.edu.vn M· ®Ò 516/ Trang 5
C©u 40: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì:
A.
tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
B.
chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
C.
với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
D.
so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
C©u 41: Một con lắc lò xo có độ cứng k. Lần lượt treo vào lò xo các vật có khối lượng: m
1
, m
2
, m
3
= m
1
+ m
2,
, m
4
=
m
1
D.
17
(s);
32
(s).
C©u 42: Trong thí nghiệm I – âng về giao thao ánh sáng, nguồn phát ánh sáng đơn sắc. Vị trí của vân sáng bậc k
nào đó cách vân trung tâm đoạn 4mm. Khi dịch chuyển màn quan sát ra xa hai khe thêm một đoạn 50cm thì vân
sáng bậc k đó bây giờ dịch đi 1mm so với vị trí lúc đầu. Khoảng cách giữa màn quan sát và hai khe lúc đầu bằng
bao nhiêu?
A.
2,5m
B.
2,0m
C.
3,0m
D.
1,5m
C©u 43: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện c
0
mắc song song với tụ xoay c
tụ xoay có điện dung biến thiên từ C
1
= 10pF đến C
2
= 250pF khi góc xoay biến thiên
từ 0 đến 120
0
nhờ vậy mà mạch thu được bước sóng từ 10m đến 30 m. Để bắt được bước sóng λ = 20m thì góc xoay
C©u 45: Một con lắc đơn có chiều dài và chu kì T. Cho chiều dài con lắc thêm một đoạn nhỏ
l
. Tìm sự thay
đổi
T của chu kì con lắc theo các đại lượng đã cho:
A.
T =
T
2
.
.
B.
T =
T
.
C.
T = T
.
2
.
D.
D.
0
B
4
3
.
C©u 47: Lần lượt chiếu vào catốt một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng
a/
01
và
2
02
/ a
và
0
là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt. Tỉ số hiệu điện thế hãm U
h1
/U
h2
tương ứng với
hai bước sóng này là:
A.
2
/1 a
C©u 49: Người ta phân các hành tinh trong hệ Mặt Trời làm hai nhóm là dựa vào
A.
Nhiệt độ bề mặt hành tinh
B.
Khoảng cách từ hành tinh đến Mặt Trời
C.
Số vệ tinh xung quanh hành tinh
D.
Khối lượng và kích thước các hành tinh
C©u 50: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch L, R , C mắc nối tiếp theo thứ tụ đó.
Điện áp hai đầu các đoạn chứa L,R và R, C lần lượt có biểu thức
3
100cos150
tu
LR
(V),
. Dùng màn
chắn tách ra một chùm hẹp các êlectrôn quang điện và cho bay vào từ trường theo phương vuông góc với đường
cảm ứng từ. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo của các êlectrôn quang điện là
22,75R mm
. Độ lớn cảm ứng từ
B của từ trường là:
A.
3
2,5.10 T
B.
4
1,0.10 T
C.
3
1,0.10 T
D.
4
2,5.10 T
C©u 52: Đặt điện áp u = U
0
cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn
B.
0a
m/s
2
C.
2
3
10a
m/s
2
D.
3
5
10a
m/s
2
C©u 54: Một bánh đà có momen quán tính I đang quay chậm dần đều. Momen động lượng của nó giảm từ L
1
đến L
2
trong khoảng thời gian Δt. Trong khoảng thời gian Δt đó bánh đà quay được một góc là:
A.
Δt(L
1
+ L
Sóng điện từ là sóng ngang.
C©u 56: Một Ô tô đỗ cách vách núi 1km, Người lái xe bấm một hồi còi có tần số âm là 1000Hz đồng thời cho ô
tô lại gần vách núi với gia tốc 4m/s
2
. Cho rằng trời lặng gió vận tốc âm trong không khí 340m/s. Tìm tần số âm
phản xạ từ vách núi mà người lái xe nhận được:
A.
1067Hz
B.
1069Hz
C.
1045Hz
D.
1035Hz
C©u 57: Các vạch phổ của các thiên hà:
A.
có trường hợp lệch về phía bước sóng ngắn có trường hợp lệch về phía có bước sóng dài
B.
Đều bị lệch về phía bước sóng dài
C.
Hoàn toàn không lệch về phía nào cả
D.
Đều bị lệch về phía bước sóng ngắn
C©u 58: Thanh cứng OA có chiều dài
= OA = 50 cm đồng chất và tiết diện đều có thể quay xung quanh trục
nằm ngang qua O. Biết momen quán tính của thanh đối với trục quay O là I = 1/3 m
2
; g =
2 2 1
()
0
( 1)
t t t
N e e
B.
21
()
0
tt
Ne
C.
1 2 1
()
0
( 1)
t t t
N e e
ĐÁP ÁN
1.
A
11
C
21
D
31
A
41
A
51
B
2.
D
12
A
22
D
32
C
42
B
52
D
3.
B
13
B
55
A
6.
D
16
C
26
D
36
B
46
A
56
A
7.
C
17
B
27
D
37
A
47
C
57
B
8.
C
18
B
60
C