BÁO CÁO THỰC TẬP CỘNG ĐỒNG 2, XÃ PHÙ ĐỔNG-HUYỆN GIA LÂM-HÀ NỘI - Pdf 29


B Y T
I HC Y T NG
BÁO CÁO THỰC TẬP CỘNG ĐỒNG 2
Xã Phù Đổng – huyện Gia Lâm – Hà Nội
Nhóm 1:

1. Nguyễn Thành Trung – K10A
2. Trần Hoàng Mỹ Liên – K10D
3. Nguyễn Thị Hƣởng – K10C
4. Nguyễn Thị Thảo – K10A
5. Nguyễn Hoàng Hiệp – K10A
6. Tạ Thị Mai Hƣơng – K10B
7. Bùi Thị Lan – K10C
8. Lê Thị Giang – K10C


Qua đây, NSV xin chân thành cảm ơn trường Đại học Y Tế Công Cộng đã tổ chức đợt
thực địa đầy ý nghĩa và bổ ích này. Xin chân thành cảm ơn Th.s Chu Huyền Xiêm và Bs.
Nguyễn Thị Duyên đã tận tình giúp đỡ nhóm. Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn tới TTYT huyện Gia
Lâm, TYT xã Phù Đổng, UBND xã Phù Đổng và các ban ngành đoàn thể đã giúp đỡ nhóm rất
nhiều trong việc tìm hiểu địa phương, lập kế hoạch can thiệp, đặc biệt là trạm y tế xã Phù
Đổng đã tạo điều kiện ăn ở, làm việc, cung cấp thông tin và liên hệ công việc cho nhóm trong
suốt thời gian thực địa.
Xin chân thành cảm ơn!




Nguyễn Thành Trung
Báo cáo thực tập cộng đồng 2 Nhóm 1 – K10

ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

BCH
B i
BGH
u
C/K

CB

CBYT

ng
PH
Ph huynh
PHHS
Ph huynh hc sinh
TCMR
ng m rng
TH
Tiu hc
THCS
Trung h
TTYT

TYT
Trm y t
UBND

VHSK
c khe
VSATTP
V hc phm
YTCS
Y t 

Y t hng
Báo cáo thực tập cộng đồng 2 Nhóm 1 – K10


3. Chm v  20
VII.KẾ HOẠCH THEO DÕI ĐÁNH GIÁ 21
1.  hoch  21
2. M 21
3.  21
Báo cáo thực tập cộng đồng 2 Nhóm 1 – K10

iv
4.  s  21
VIII.KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 22
1. Kt qu c t t tha 22
2. c kinh nghim 22
3. Khuyn ngh 22
TÀI LIỆU THAM KHẢO 23
PHỤ LỤC 1: Giới thiệu chung về TYT 24
PHỤ LỤC 2: Kết quả các chƣơng trình y tế và các chƣơng trình mục tiêu quốc gia 25
PHỤ LỤC 3: Quy trình thu thập thông tin 27
PHỤ LỤC 4: Bảng lý giải chấm điểm lựa chọn vấn đề ƣu tiên 27
PHỤ LỤC 5: Bảng lý giải phƣơng pháp chấm điểm chọn giải pháp 30
PHỤ LỤC 6: Bảng phân tích thuận lợi, khó khăn của các giải pháp đƣợc thực hiện 33
PHỤ LỤC 7: Phân tích các bên liên quan 35
PHỤ LỤC 8: Bản dự trù kinh phí cho kế hoạch can thiệpbản dự trù kinh phí cho kế hoạch can thiệp 36
PHỤ LỤC 9: Kế hoạch giám sát chƣơng trình tập huấn kiến thức cho GV trƣờng TH Phù Đổng 38
PHỤ LỤC 10: Các chỉ số theo dõi đánh giá 40
PHỤ LỤC 11: Các BCH phỏng vấn nhanh thu thập thông tin sơ bộ 44
PHỤ LỤC 12: Các công cụ thu thập thông tin phân tích vấn đề ƣu tiên 49
PHỤ LỤC 13: Kết quả khảo sát về tình hình cận thị tại trƣờng TH Phù Đổng 59

m k 2013 - 2015. An ninh trt t tng
c gi v m t n [6].
 
THCS. C p [6].
2. Thông tin về tình hình y tế tại xã Phù Đổng
2.1. Thông tin chung về Trạm y tế xã
Trm y t  (TYT) ng  t chun qun 1 t  
vt cht h tt b y t  vi di
2
vi tng s 15
 12 ng bnh.  ng 1000 m
2
c nam [5].
V )
3[5].
(Chi tiết xem tại phụ lục 1)
2.2. Hoạt động và tình hình khám chữa bệnh tại Trạm y tế xã
2.2.1.  d 
TYT c hi c gia.
 ong c hiu qu : C
ng m rng (t l ng ca tr i 1 tut 85,6%, t l ng un
 n t t 98,9% - 100%); Cc khe sinh sn (t l 
 l n/3 thi k 
Báo cáo thực tập cộng đồng 2 Nhóm 1 – K10

2
 em t 6  c ung vitamin A liu cao);
ng d1 (t 2013 nh
ng dy cp nguy him
(100% bi trm mu tr 

0,00
Tai n
3,77
2,70

43,40
1,35 39,24
16,87
9,05
7,64
5,81
3,73
3,06
1,89
12,71
Biểu đồ 1: Tỷ lệ các bệnh đƣợc tới khám tại xã Phù Đổng
năm 2013 (%)







Báo cáo thực tập cộng đồng 2 Nhóm 1 – K10

3

Phng
vn
3 vn
 sc
khe
2 vn
 quy


th cp

p
Quan

Phn
g vn
Tham
kh
ki

quan
Chm
m
quy

Chm
m
BPRS
VN


tunh NKHH ch yng
ph qun yng [5].
T l mnh m bin, tr i 5 tui s
i l mc b 

2.3. Tỷ lệ tử vong do tai biến mạch máu não ở những ngƣời trên 50 tuổi xã Phù Đổng,
huyện Gia Lâm cao
Theo th s  vong ca TYT , ng hp t vong 
TBMMN, chim 22,, [2] [4]. Theo
 vong do TNMMN n 0,13  [5]. n t l
t vong do TBMMN nh cao huy
do tut.Hong truyt
ng vn ng, ch “có một bài phát thanh
về vấn đề này và phát lại 6 lần/năm”  CBYT ti TYT. ng TBMMN cho
i i t v sc kh
2.4. Ô nhiễm môi trƣờng do quản lý phân bò tại xã Phù Đổng, huyện Gia Lâm chƣa tốt
CNBS mang li ngun thu nhp ch yu 
t  ng t. a NSV kt hp vi
pha CBYT UBND c tip th
t m quan. “Ô nhiễm phân bò là vấn đề môi trường
bức xúc nhất ở đây, ở đâu cũng thấy phân bò”  CB UBND.
 ng bi n khai nhi 
nhn ch biogas u qu, Biogas tốn
tiền lắm, chả có mấy ai làm đâu  N, 41 tui ng hp thi
i hiu qu ở đây họ quen nhau cả mà xử phạt xong họ
dừng được mấy hôm rồi lại đâu vào đấy CB UBND.
2.5. Ô nhiễm môi trƣờng do xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại xã Phù Đổng, huyện Gia Lâm
chƣa tốt
t qu thc hin nhim v n KT-XH-
ng, khong 1,103 ti sinh ho huyn vn chuyn

Tiểu học Phù Đổng, huyện Gia
Lâm cao
6
4
8
112
1
T l nhim khup  tr
 i 5 tui   ng,
huyn  cao
6
3
6
72
2
T l t vong do tai bin mch
 
ng gia   ng, huyn

3
9
2
42
3
Bảng chấm điểm lựa chọn các vấn đề quá trình
Yếu tố
Tên vấn đề
Tác động
Nhu cầu
can thiệp

 nh v    n dng nhng kin th  dng
 tng b  thu th ng khung
c r p.

NSV  nh
i vi 75 hng
c phng v
      ng,4 GV, 4 ph huynh hc sinh (PHHS)   c sinh
ng.
ng ki ngng kim cho
 vt cht cng.
(Chi tiết xem phụ lục 13)

V


 ti sao
Khung


thuyt
Phng vnh

B 

ca hc sinh i vi
v cn th
Hc sinh thiu
kin thc
Khoc truyn
n
h t
 vi b m 

Thi gian s dung n thoi,
c truy
Thiu h thng
nhc nh ngi

T l cn
th  hc
sinh TH

ng,
huyn

cao
Yu t ng
Yu t 
Yu t h hc sinh
Báo cáo thực tập cộng đồng 2 Nhóm 1 – K10
8
3. Phân tích vấn đề ƣu tiên can thiệp
Cn th t t i lon ch u b 
i t ti hi t  c khin tr b cn th ch 

 ngi h, mt HS lp 2 “em vẫn ngồi học cúi gằm xuống bàn”, hay
“lớp em có nhiều bạn ngồi không đúng tư thế bị cô giáo nhắc, nhưng cô nhắc xong các bạn
vẫn ngồi cúi mặt xuống viết hay đọc bài”  HS lp 4.
ng thi, t qu phng vHS, NSV thc mt s  dn ti
ng ngh caHS ng TH. u i k ti v thiu kin thc v ngi
, mt HS lp 2 “tư thế ngồi học đúng là ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 50cm,
ngực cách bàn 25 – 30cm” t em HS lp 1 “Em không biết thế nào là ngồi đúng tư
thế”. nh  s thiu nhc nh ca th m n ti ng. Mt
em HS l lCác bạn cúi gằm nhiều quá nên cô không nhắc nữa” t ph
huynh HS (PHHS) l: “Chỉ thấy nó ngồi vào bàn học thôi chứ không để ý đến tư
thế nó ngồi học như thế nào cả”. (Chi tiết xem phụ lục 13)
Báo cáo thực tập cộng đồng 2 Nhóm 1 – K10
9
3.2. Yếu tố nhà trƣờng
ng hc tp ch yu, HS tiu hc lc quan
n nt d tn ti cn th v sau. Tng
tiu hng, mGV c nh HS  t l HS tham gia phng
vn tr li r c GV nhc nh ng ch  t qu phng
vGV “có nhắc nhở các em ngồi đúng tư thế”.
ng ng cHS Cũng có lúc cô nhắc có
lúc không”  mt HS lp 3.
Kin thc c nh mt vhn ch 
ving dn HS.  n lp GV ng dt
ng dGV ch nhim (GVCN) lc phng
vThầy cũng hướng dẫn các em nhưng chắc là chưa đúng chuyên môn”. HS 
“Không thầy cô nào hướng dẫn chăm sóc mắt” – mt HS lp 5.
Tu hong v ng cn th c t chc, m
82% HS tham gia phng vn tr lng hong truyn
ng hin ti“có 2 em HS của trường sẽ đọc bài truyền thông qua loa mỗi giờ ra
chơi.Cô nghĩ là có nhiều em nghe” – ng TH. (Chi tiết xem phụ lục 13)

 Cha m thiu kin thc v o v mt.
 Cha m thiu kin thc v vic qui gian s dng thit b n t ca tr.
 Thing cn th.
IV. KẾ HOẠCH CAN THIỆP
1. Tên can thiệp
p: m t sut mi mc cn th ca hc sinh ng Tiu hc 
ng c 2014  2015.
2. Mục tiêu can thiệp
2.1. Mục tiêu chung
Gim t sut mi mc cn th  hc sinh ng Tiu hc ng t 115/1000 tr - 
xung 80/1000 tr - c 2014  2015.
2.2. Mục tiêu cụ thể
a.  l hc sinh ng Tiu hc n th cn th t 21,
c 2014  2015.
b.  l hc sinh ng Tiu hc ng th t 60,
c 2014  2015.
3. Thời gian, địa điểm, đối tƣợng can thiệp
 Thi gian: K hoch can thic thc hin t 01/07n 31/5/2015.
 ng.
 i ng can thip
 p 1: HS ng TH ng.
 ng.
Báo cáo thực tập cộng đồng 2 Nhóm 1 – K10
11
4. Giải pháp
Mục
tiêu
Nguyên
nhân gốc
rễ

20
C
Truy 
3
3
9
K
Phát sticker nhỏ hƣớng dẫn tƣ thế ngồi đúng, tác hại do ngồi sai
tƣ thế cho HS để các em dán góc học tập tại nhà
5
4
20
C
S dng h th 
3
3
9
K
Tổ chức các chƣơng trình tìm hiểu, các cuộc thi về cận thị nhƣ
thi giải đố, làm thơ, vẽ tranh…
4
4
16
C
Thit k s ng cn th
3
2
6
K
T chu v bnh cn th gii

C
Đƣa tiêu chí ngồi đúng tƣ thế vào tiêu chí theo dõi chấm điểm
thi đua hàng tuần cho HS trong lớp
4
5
20
C
Lƣu ý PH nhắc nhở HS ngồi đúng tƣ thế thông qua sổ liên lạc
điện tử
4
5
20
C
3
Kin thc
c
hn ch
ng
kin thc cho
GV
Mở lớp tập huấn kiến thức cho GV về cách phòng chống, nhận
biết các tật cận thị, cách chăm sóc mắt và cách quản lý thời gian
sử dụng thiết bị điện tử
4
4
16
C
4+5

Cha m


qui
gian s dng
t b
n t ca
HS
hi PH
n t
2
3
6
K
ng
2
2
4
K
Thit lp h thn trc tuy
n cho PHHS v t, qui gian ca HS
4
2
8
K
6
Thi
hong

chng cn
th
ng, t

1. Kế hoạch hành động chi tiết
Tên hoạt động
Thời gian
Địa điểm
Ngƣời thực
hiện
Ngƣời/
Cơ quan
phối hợp
Ngƣời
giám
sát
Nguồn
lực
Kết quả mong đợi
Bắt
đầu
Kết
thúc
Thành lập ban chỉ đạo phụ trách thực hiện chƣơng trình
Thuyt phc, vng


can thip
01/07/
2014
07/07/
2014
u
tng



GV ch
nhim ca
p


h tr CB

Mt bn ni dung tit
ging
i dung
17/09/
20/09/
ng TH
NSV
CB
GVCN

Mt bn ni dung tit
Báo cáo thực tập cộng đồng 2 Nhóm 1 – K10
13
2014
2014
ng

p
ginh
Trin khai thc hin tit
ging

ph


thit k
Mt bn thit k poster
 ni dung, bt
m hiu
Kim duyt poster
09/08/
2014
09/08/
2014
ng tiu
hng
NSV
BGH
n poster
11/08/
2014
13/08/
2014

YTCC
NSV

ng
S dng sticker vi nng dh ng i do ng  c tp t
Thit k sticker
01/09/
2014
07/09/
2014

YTCC
NSV

Tng
ph


thit k
Mt loy
 ni dung, bt m
d hiu
Kim duyt sticker
08/09/
2014
08/09/
2014
ng TH
ng
NSV
BGH
(gm c 2 loi)
c nh

12/09/
2014
12/09/
2014
T
HS
PHHS
GVCN

100% hc sinh s dng
sticker

Báo cáo thực tập cộng đồng 2 Nhóm 1 – K10
14
T chu v cn th  
ng k hoch

01/02/
2015
05/02/
2015

YTCC
NSV
Tng ph



ph


100% HS bin

T ch
10/02/
2015
09/03/
2015
ng TH
ng
GVCN

kho (NSV
+ GV m
thut,
GVCN)
BGH,
NSV
BGH
Chi p
h tr ban

kho, ban
t chc
100% hc sinh tham gia
d thi
Trao gii
09/03/


Mt bn thit k 
 ni dung, bt
m hiu
Kim duyt
09/08/
2014
09/08/
2014
ng TH
ng
NSV
BGH

11/08/
2014
13/08/
2014

YTCC
NSV
Mt bn thit k 
nh
In v


Mt bn k ho
i vi HS;
ca i vi c GV

i dung k
hoch v
ng
31/08/
2014
31/08/
2014
ng TH
ng
NSV
BGH, GV 100% GV nc ni
dung k hoch
Trin khai k hoch
01/09/
2014
31/05/
2015
ng
ng
BGH
GV, HS
Tng

2014
ng TH
ng
NSV
BGH,
GVCN , GV nm
c k hoch

m
01/09/
2014
01/09/
2014
ng TH
ng
NSV
GVCN
Tng
ph


Mt bn k ho
thin
Trin khai k hoch
02/09/
2014
31/05/

2014
29/08/
2014

YTCC
NSV
PHHS
GVCN
Tri
29/08/
2014
31/05/
2015
ng
GV, PHHS

BGH.

hong



Báo cáo thực tập cộng đồng 2 Nhóm 1 – K10
16

Giải pháp 3: Tăng cƣờng kiến thức cho GV
M lp tp hun kin thc cho GV v ng, nhn bit cn thc mi gian s dng



Mt bn ni dung tp
hun
Trin khai tp hun
31/08/
2014
31/08/
2014
ng TH
ng
NSV,

BGH,
NSV
Tng
ph


chc tp
hun
100% GV nc ni
dung tp hun
Giải pháp 4+5: Tăng cƣờng kiến thức của cha mẹ trong việc chăm sóc mắt và quản lý thời gian sử dụng các thiết bị điện tử của HS
Ph bin kin thc v i gian s dng thit b n t i hp ph huynh
y dng ni dung ph
bin
08/09/
2014
14/09/

CB


100% ph t
ti bui hp nc
ni dung
 huynh trong bui hp ph huynh
Chun b n
liu
10/09/
2014
16/09/
2014
ng TH
ng

NSV
BGH

Mt bn nu
nh
In, photo
20/09/
2014
20/09/
2014
 in
NSV
2015
Giải pháp 6: Xây dựng, tổ chức các hoạt động về phòng chống cận thị
ng dt trong gi sinh hoa mi hc k
ng n
dc
25/08/
2014
31/08/
2014
ng TH
ng
CB 
GVCN
p
BGH

cho CB

Mt bn n
dc th
mt
i dung
01/09/
2014
01/09/
2014
ng TH
ng
CB 
NSV

Y
GVCN
Tng
ph


ng
dn th
mt
-20
ng n
ng
10/10/
2014
18/10/
2014

YTCC
NSV

BGH

Bn n
i dung

19/10/
2014
19/10/
2014
ng TH

2014
21/11/
2014
ng TH
ng
GVCN

Tng
ph
t


 khu hiu,
Thc hin hot khe m ngh gii lao git hc
ng ni dung thc

10/10/
2014
18/10/
2014

YTCC
NSV
 Mt bn ni dung 
p th
t
i dung

2. Kế hoạch hành động theo thời gian
Giải pháp
Hoạt động

Tháng
7
8
9
10
11
12
1
2
3
4
5
  n
thc cho HSTH
t ging v cn th 
ca tt c i lp

n cn th  cng  ng h
thng nhc nh
cho HS TH
ng h thc nh  ng
cho HS vi s tham gia ca lng, t ng, GV,
 


ng kin
thc cho GV
M lp tp hun kin thc cho GV v  
chng, nhn bit cn th
i gian s dng thit b n t ng kin
thc ca cha m
trong vi 
t n
 i gian s
dt b
n t ca HS
Ph bin kin thc v       i

ng dt
trong gi sinh hoa mi hc k -c, vi
hc sinh t  Thc hin hot khe m
t ngh gii lao git hc

 :
c tip
p
Phi hp, h tr
Trm y t 
 tng
Ph huynh
Hc sinh

2
TTYT huyn

- u ph phi hp thp ( TYT)
-  ng c
3

huy
- H tr NSV i s tham gia ca
ng
4

ng
- H tr v p
- p ca NSV
tng TH, ng
5

ng
- H tr  n
khai can thip
- Thc hin mt s hong
thng ca NSV
6
ng
ng
- ng chung cng
- c ting ph
ng
- ng ca NSV

phòng chống cận thị cho học sinh TH tại phòng hội đồng trƣờng TH Phù Đổng
(Chi tiết xem phụ lục 9)

Trích đoạn Chức năng, nhiệm vụ chính của các cơ quan/thành viên trong quá trình giám sát Mục tiêu đánh giá
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status