TP. H CHÍ MINH - 2012
ĐẶNG QUAN SANG
L
Mc lc
Danh sách các ch vit tt
Danh mc bng
Danh m
trang
M U 1
CHNG 1: NHNG V LÝ LUN C BN V H THNG K TOÁN
TRÁCH NHIM 4
1.1 Tng quát v h thng k toán trách nhim 4
1.1.1 Khái nim v k toán trách nhim 4
1.1.2 Bn cht ca k toán trách nhim 4
1.1.3 Cha k toán trách nhim 5
i tng s dng thông tin k toán trách nhim 6
1.1.5 Các mô hình k toán trách nhim 7
1.2 Ni dung ca k toán trách nhim 9
1.2.1 S phân cp qunh các trung tâm trách nhim 9
1.2.2 Các ch c s d m qun tr b phn 12
m qun lý b phn 12
1.2.2.2 Yêu c m qun tr b
phn 13
1.2.3 Các báo cáo trách nhim ca các trung tâm trách nhim 17
1.2.4 Mt s nn k toán trách nhim 22
KT LUN CHNG 1 26
CHNG 2: THC TR HONG VÀ
TRÁCH NHIM QUN LÝ TI CÔNG TY C PHU T VÀ PHÁT
TRIN VIN THÔNG MIN TÂY 27
2.1 Tình hình t chc qun lý kinh doanh và công tác k toán 27
Vin Thông Min Tây 62 3.2.1 T chc nhân s k toán qun tr 62
nh các trung tâm trách nhim 64
u báo cáo ca các trung tâm trách nhim 68
68
78
i nhun 81
u t 85
3.2.4 Các v n k toán trách nhim ti công ty 86
3.2.4.1 Công tác lp d toán 86
3.2.4.2 Thu thp thông tin k toán gn vi các trung tâm trách nhim 87
3.2.4.3 V nh giá chuyn giao và phân b doanh thu, chi phí cho các
trung tâm trách nhim 88
3.3 Mt s kin ngh t chc h thng k toán trách nhim hu hiu ti công
u t và phát trin Vin Thông Min Tây 89
3.3.1 V mô hình t chc kinh doanh 89
3.3.2 V ngun nhân lc 89
3.3.3 V công ngh thông tin 89
KT LUN CHNG 3 91
KT LUN CHUNG 92
Danh mc tài liu tham kho
Ph lc
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Bảng 1.2:
20
Bảng 1.3:
20
Bảng 1.4:
Báo cáo trách
21
Bảng 1.5:
.
21
Bảng 2.1:
40
Bảng 2.2:
41
Bảng 2.3:
- .
44
Bảng 2.4:
-
46
Bảng 2.5:
-
47
Bảng 2.6:
-
50
Bảng 3.10:
84
Bảng 3.11:
.
85
Bảng 3.12:
87 * DANH MỤC SƠ ĐỒ *
trang
Sơ đồ 1.1:
Mô hình theo
7
Sơ đồ 1.2:
Mô hình theo
8
Sơ đồ 1.3:
Mô hình theo
8
Sơ đồ 2.1:
30
Sơ đồ 2.2:
doanh
có qui mô , rong
g ty .
.
“Tổ chức kế toán trách nhiệm tại công
ty cổ phần đầu tƣ và phát triển Viễn Thông Miền Tây” , cung
doanhlàm nên thành công cho công ty.
B. Đối tƣợng nghiên cứu
ng nghiên cu ca lu chc k toán trách nhim ti
công ty VTMT, mt doanh nghip hot i và dch v.
C. Mục tiêu nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
Mc tiêu nghiên cu ca luh thng hóa các lý lun v k toán trách
nhim; phân tích thc trng qun lý kinh doanh và hot
2 ng và qun lý ti công ty VTMT, t xây dng h thng k toán trách nhi
c thành qu hot ng và trách nhim qun lý theo tng b phn. Phm vi
nghiên cu ca lulà t chc k toán trách nhim cho mt doanh nghip c th là
công ty VTMT.
D. Phƣơng pháp nghiên cứu
phát trin Vin Thông Min Tây
4 CHƢƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ HỆ THỐNG KẾ
TOÁN TRÁCH NHIỆM
1.1 Tổng quát về hệ thống kế toán trách nhiệm
K toán qun tr (KTQT) trong doanh nghip có vai trò vô cùng quan trng là
cung cp thông tin qun tr giúp các nhà qun tr ra các quynh qun tr cho doanh
nghip mình. Thông tin KTQT rng và có nhiu công dng giúp nhà qun tr có
th thc hin ch o nh, t chc thc hin, kiu chnh và ra
quynh thích hp. thc hin chp thông tin qun tr, KTQT vn
dng mt trong nhng công c quan trng là h thng k toán trách nhim.
1.1.1 Khái niệm về kế toán trách nhiệm
K toán trách nhim là mt h thng tha nhn mi b phn (thành viên, con
i) trong mt t chc có quyn ch o và chu trách nhim v nhng nghip v
riêng bit thuc v phm vi qun lý ca mình, h ph
cho t chp qu d
thành qu ca các b phn trong t chc.
y, thc cht ca k toán trách nhim trong mt t chc chính là thit lp
nhng quyn hn, trách nhim ca mi b phn, thành viên và mt h thng ch tiêu,
công c, báo cáo thành qu ca mi b phn thành viên [2, trang 213].
1.1.2 Bản chất của kế toán trách nhiệm
h tr cho qung và kim soát kt qu b phn, KTQT vn dng h
thng k toán trách nhi phân loi cu trúc t chc thành các trung tâm trách
nhi t qu ca tng b phn da trên trách nhic giao
cho b phn.
K toán trách nhim là h thng k toán tp hp kt qu theo th vc thuc
trách nhim cá nhân nh t qu ca tng b phn trong t
chc.
.
1.1.4 Đối tƣợng sử dụng thông tin kế toán trách nhiệm
Thông tin KTTN là mt b phn thông tin quan trng ca KTQT, và do vi
ng s dng thông m các nhà qun tr cp thp, cp trung và cp
cao, nhm qun tr ca tng b phn cu thành tng cp qun lý
c th.
nh
p trung:
tài chính và
n thông tin quan
Sơ đồ 1.2: Mô hình kế toán trách nhiệm theo quy trình
* Mô hình KTTN dựa trên chiến lƣợc:
Sơ đồ 1.3: Mô hình kế toán trách nhiệm theo chiến lược
9 -
-
-
-103].
1.2 Nội dung của kế toán trách nhiệm
g tâm chi phí
Trung tâm chi phí dự toán (discretionary expense center): là trung tâm chi phí
oát
11
Các trung tâm nà
-
Trung tâm doanh thu (Revenue Centers)
trung tâm.
1.2.2 Các chỉ tiêu đƣợc sử dụng để đánh giá trách nhiệm quản trị bộ phận
1.2.2.1 Tiêu chí đánh giá trách nhiệm quản lý bộ phận
m, có hai loi ch n
ng s dng là ch tiêu kt qu (effectiveness) và ch tiêu hiu qu (efficiency). Ch
tiêu kt qu là m các trung tâm trách nhim thc hin các nhim v ra, có th
là s tuyi hay s i. Ví d t ra doanh thu ct cho
trung tâm doanh thu, mc t l hòa vn ca trung tâm li nhun, mc thc hin thc t
so vi k hoch ca mi b phn.
13 i vi ch tiêu hiu qu, là t l so sánh gia tu ra và tu vào ca
mt trung tâm trách nhim. Nó cho thy kt qu thc t c so vi các ngun lc
c s d to ra kt qu nh mc trung bình kt qu mang li trên
m u vào. Ví d tiêu li nhun trên vn, trên tài sc li, t l
so sánh giu ra cho ta trung bình s u vào tiêu hao trên mi
l chi phí trên mi sn phc, chi phí vn.
1.2.2.2 Yêu cầu đánh giá và các chỉ tiêu đánh giá trách nhiệm quản trị bộ phận
m qun tr ca các cp qung thành
Ghi chú
1
Kt qu c t >
nh mc (hoc d toán)]
Không tt vì chi phí thc
t nh mc (d
toán)
Cn phân tích thêm nguyên
nh bing
quan hay ch n
kt lun cui cùng
2
Kt qu âm [Thc t <
nh mc (hoc d toán)]
Tt nu chng sn
phm, dch v vm
bo
3
Kt qu =0 [Thc t =
nh mc (hoc d toán)]
Bm thc hi
nh mc (d toán) * Đánh giá trách nhiệm quản trị và đo lƣờng kêt quả hoạt động của trung
tâm doanh thu: Trách nhim ca nhà qun tr trung tâm doanh thu là t chc hot
ng tiêu th sn phm, dch v c doanh thu trong k nhiu nht ca b
+ Trung tâm có thc hi toán hay không?
+ Trung tâm có thc hi ng
hp kinh doanh nhiu loi sn phm)
ch gia doanh thu thc hin so vi doanh thu d toán, ta
cn tin hành phân tích xnh các nhân t nh các
nguyên nhân ch quan và khách quan làm bing doanh thu.
Ngoài ra, còn có th s dng các ch phn; t sut li nhun
trên doanh thu; t su á hiu qu ca các trung tâm
li nhun [7, trang 113]
* Đánh giá trách nhiệm quản trị và đo lƣờng kết quả hoạt động của trung
tâm đầu tƣ: V bn cht có th t dng m rng ca trung
tâm li nhun tr có nhiu quyn hn và trách nhi
vinh ngn hu sn phm, giá bán, chi phí sn
ph còn có quyn kinh v va DN.
16 Vì vy v mt kt qu hong cu t ng gi
trung tâm li nhu hiu qu hong thì cn có s so sánh li nhut
c vi tài sn hay giá tr n có th s dng
u qu ho ng c sut hoàn v
(ROI), lãi th kinh t .
a) Tỷ suất hoàn vốn đầu tƣ (Return on Investment – ROI)
- Khái nim: ROI là t s gia li nhun thun trên v ra, hay theo
c phân tích là t l li nhun trên doanh thu nhân vi vòng
quay ca v
- Mc tiêu s dng ch s t l hoàn v
+ Mu tiên ca vic s dng ROI là viu qu a
các DN có các quy mô v
t hiu qu cao nht, t qun lý
quynh.
RI = P R
P: li tc c
ri*Ci dng vn bình quân, Ci v
ng t ngun i, ri: t sut sinh li mong mun ti thiu ca ngun i)
Hay:
RI = Lợi tức của trung tâm đầu tư (vốn đầu tư x tỷ suất chi phí vốn)
S dng ch tiêu lãi thkt qu b ph
t qu c
lên cùng mt bng so sánh. Ngoài ra, lãi thn khích các nhà qun tr b
phn chp nhn bt k i kinh doanh nào d kin s mang l
bình quân.
m là do RI là mt ch c th hin bng s
tuyi, nên không th s d so sánh thành qu qun lý ca các nhà qun tr
khác nhau. Vì trong thc t, nu dùng RI
ng lc quan nghiêng v nh
vn ln [4, trang 340-352]
t qu cn tr cn s dng kt
hp các ch OI, RI vi vic xem xét mc chênh lch trong vic thc
hin các ch tiêu gia thc t so vi k hoch.
1.2.3 Các báo cáo trách nhiệm của các trung tâm trách nhiệm
Thành qu ca mi trung tâm trách nhic tng hnh k trên mt báo
cáo k toán trách nhim (gi tt là báo cáo trách nhim). Báo cáo trách nhim ca tng
trung tâm s phn ánh kt qu tài chính ch yu theo thc t và theo d ng thi
ch ra các chênh lch gia kt qu thc t so vi d toán, theo tng ch c