5 Công ty chứng khoán có thị
phần lớn nhất sàn giao dịch
chứng khoán TP HCM.
Môn: Thị trường chứng khoán
Giảng viên: Ths. Võ Xuân Vinh
Lớp: NT – K.16– VB2
Nhóm 2
Nhóm 2
Nguyễn Song Bảo Trâm
Nguyễn Hồng Ngọc Hiếu
Nguyễn Minh Nghĩa
Nguyễn Thị Vân
Trần Thảo An
Nguyễn Ái Quyên
Nguyễn Thị Ngọc Duyên
1
•
Công ty cổ phần chứng khoán Sài Gòn (SSI)
2
•
Công ty cổ phần chứng khoán Tp Hcm (HSC)
3
•
Công ty cổ phần chứng khoán Bản Việt (VCSC)
BAN KI M SOÁT Ể
(3 THÀNH VIÊN)
1. Công ty c ph n ch ng khoán Sài Gòn (SSI)ổ ầ ứ
72 Nguy n Hu , Qu n 1, TP. HCM ễ ệ ậ
1.2. ĐỘI NGŨ
1. Công ty c ph n ch ng khoán Sài Gòn (SSI)ổ ầ ứ
72 Nguy n Hu , Qu n 1, TP. HCM ễ ệ ậ
1.3. MỨC PHÍ
Mức Phí Giao dịch chứng khoán qua sàn
Mức Phí
Giao dịch trực tuyến (cổ phiếu và chứng chỉ quỹ) 0,25%
a. Giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ niêm yết trong ngày
< 50 triệu VNĐ 0.40%
50 triệu VNĐ <100 triệu VNĐ 0.35%
100 triệu VNĐ < 500 triệu VNĐ 0.30%
>= 500 triệu VNĐ 0.25%
b. Giao dịch trái phiếu 0.05% -0.1%
1. Công ty c ph n ch ng khoán Sài Gòn (SSI)ổ ầ ứ
72 Nguy n Hu , Qu n 1, TP. HCM ễ ệ ậ
1.3. MỨC PHÍ
Các dịch vụ khác
Mức Phí
Lưu ký chứng khoán
a. Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ 0,4 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ/tháng
b. Trái phiếu 0,2 đồng/trái phiếu/tháng
c. Áp dụng phí chậm trả Theo quy định của SSI tại từng thời điểm
Phí thiết bị bảo mật trong giao dịch trực tuyến (Token) 350.000 VND
Phí chuyển khoản chứng khoán
0,5đ/CP (phí tối thiểu 50.000 VND)
Tối đa 500.000vnđ/1lần/1mã chứng
* Mở tài khoản giao dịch
* Môi giới
* Tư Vấn giao dịch
* Sản phẩm dịch vụ hợp tác đầu tư chứng khoán
* Hỗ trợ khách hàng giao dịch chứng khoán
* Smart trading
* Web trading
* Contact Center
1. Công ty c ph n ch ng khoán Sài Gòn (SSI)ổ ầ ứ
72 Nguy n Hu , Qu n 1, TP. HCM ễ ệ ậ
1.5. NGHIỆP VỤ
DỊCH VỤ CHỨNG KHOÁN
2. Công ty c ph n ch ng khoán ổ ầ ứ
Tp Hcm (HSC)
•
50 t (l n nh t 2003)ỷ ớ ấ
•
2.247 t (2013)ỷ
V n đi u lố ề ệ
•
2009 - HOSE
•
Mã HCM
Niêm y t ckế
•
Nhà Môi gi i và Nhà t v n M&A t t ớ ư ấ ố
nh t Vi t Nam năm (2014) ấ ệ
(The Asset)
Gi i th ngả ưở
2. Công ty c ph n ch ng khoán Tp Hcm (HSC)ổ ầ ứ
DỊCH VỤ MỨC PHÍ
Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ
Theo tổng giá trị giao dịch
trong ngày
< 100 triệu VND 0,35%
100 triệu VND < 300 triệu VND 0,30%
300 triệu VND < 500 triệu VND
0,25%
500 triệu VND <1 tỷ VND
0,20%
> 1 tỷ VND 0,15%
Trái phiếu 0,1 %
2. Công ty c ph n ch ng khoán Tp Hcm (HSC)ổ ầ ứ
Phí l u kýư
2.3. MỨC PHÍ
D CH VỊ Ụ M C PHÍỨ
L u ký ck chu n b niêm y tư ẩ ị ế Mi n phíễ
L u ký ck trong tài kho nư ả
0,4 đ ng / c phi u, ch ng ch ồ ổ ế ứ ỉ
qu / thángỹ
L u ký trái phi u trong tài kho nư ế ả 0,2 đ ng / trái phi u / thángồ ế
Chuy n kho n đ t t toán tài kho nể ả ể ấ ả
0,5 đ ng / ch ng khoán / 1 l n ồ ứ ầ
chuy n kho n / 1 mã ch ng khoán ể ả ứ
(t i đa không quá 500.000 đ ng / 1 ố ồ
l n / 1 mã ch ng khoán)ầ ứ
2. Công ty c ph n ch ng khoán Tp Hcm (HSC)ổ ầ ứ
2.4. THỊ PHẦN
12%
11%
ch qu m , ch ng ch ETF)ỉ ỹ ở ứ ỉ
- D ch v ck:ị ụ
+ L u ký ckư
+ y thác đ u giáỦ ấ
+ Qu n lý s c đôngả ố ổ
- Tài tr giao d ch ckợ ị
-
H tr giao d chỗ ợ ị
-
-Kinh doanh ngu n v n và ồ ố
trái phi uế
+ Th c hi n giao d chự ệ ị
+ Đ u giá trái phi u chính ấ ế
phủ
-
T v n mua bán và sát ư ấ
nh pậ
-
Th tr ng v n c ph n:ị ườ ố ổ ầ
+ Phát hành c phi u (IPO)/ ổ ế
Niêm y tế
+Huy đ ng v n thông qua ộ ố
phát hành c phi uổ ế
+ C ph n hóaổ ầ
VCSC: Công ty Cổ Phần Chứng Khoán
Bản Việt
Tháp Tài Chính Bitexco,Tầng 15, 2 Hải Triều, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
1. TỔNG QUAN:
Vốn điều lệ 500 tỷ VND + được hỗ trợ 2.000 tỷ vnd từ
vcf
các thương vụ
1. TỔNG QUAN:
các thương vụ
1 ti n sĩế
18 th c sĩạ
70 c nhânử
Tài
chính
Ki m toánể
Ngân
hàng
2. Đội ngũ
đ c đào t o + chuyên nghi p + kinh nghi m ượ ạ ệ ệ