TRẮC NGHIỆM môn xử lý số LIỆU DÀNH CHO hệ CAO ĐẲNG tín CHỈ - Pdf 29

TRẮC NGHIỆM MÔN XỬ LÝ SỐ LIỆU DÀNH CHO HỆ CAO ĐẲNG
TÍN CHỈ
STT Mã
CH
Nội dung câu hỏi ĐA
đúng
Đánh
dấu
1 A1 1 Công thức tính giá trị trung bình của tập thực nghiệm là
A.
n
x
n
x
n
xxxx
x
i
n
in
TB


==
++++
=
=1
1
321

B.

nnn
xnxnxn
TB
ii
n
nn
x

==
+++
+++21
2211
với ni là tần số lập lại của
các giá trị đo được tương ứng
C. Cả 2 câu đều đúng
D. Cả 2 câu đều sai
Phương án đúng : C
C
3 A3 3 Công thức tính giá trị trung bình của tập thực nghiệm là
A.
1
1 2 3 1

1 1 1
n
i
n i

TB


+=
)(
0
0
D. Tất cả đều sai
Phương án đúng: B
4 A4 4 . Tính chất của giá trị trung bình là
A. Tổng các độ lệch giữa giá trị riêng lẻ và giá trị trung bình là
bằng zero (=0). Tức là:

=− 0)(
TBi
XX

B. Tổng các độ lệch giữa giá trò riêng lẻ và giá trò
trung bình là bằng 1. Tức là:
( ) 1
i TB
X X− =


C. Gía trị trung bình ln ln dương
D. Cả b và c đều đúng
Phương án đúng : A
A
5 A5 5. Cơng thức tính giá trị phương sai của quần thể là
A.



=

n
xx
s
TBi
D. Tất cả đều sai
Phương án đúng: A
A
6 A6 6. Cơng thức tính giá trị phương sai của mẫu là
A.
N
x
i


=
2
2
)(
µ
σ
B.
2
2
( )
1
i

=

Phương án đúng : C
C
7 A7 7. Công thức tính giá trị phương sai của mẫu là
A.
N
x
i


=
2
2
)(
µ
σ
B.
1
/)(
22
2


=
∑ ∑
n
nxx
s
ii

các giá trị đo được và giá trị trung bình của phép đo.
D. Gía trị phương sai càng lớn mức độ phân tán của phép đo càng
bé.
Phương án đúng : C
C
10 A10 10. Chọn phương án đúng
A. Độ lệch chuẩn là giá trị căn bậc hai của phương sai.
B. Khi hai tập dữ liệu có cùng giá trị trung bình cộng, tập nào có
độ lệch chuẩn lớn hơn là tập có dữ liệu biến thiên nhiều hơn.
C. Trong trường hợp hai tập dữ liệu có giá trị trung bình cộng
không bằng nhau, thì việc so sánh độ lệch chuẩn của chúng không
có ý nghĩA.
D. Cả 3 phương án đều đúng.
Phương án đúng: D
D
11 A11 11. Chọn phương án đúng.
A. Khoảng biến động ( R) là đại lượng đặc trưng nhất để mô tả
mức độ phân tán của dãy kết quả thực nghiệm.
B. Khoảng biến động càng lớn mức độ phân tán càng bé, độ lặp lại
càng lớn.
C. Khoảng biến động càng lớn mức độ phân tán càng lớn, độ lặp
lại càng bé.
D. Khoảng biến động càng lớn mức độ phân tán càng lớn, độ lặp
lại càng lớn.
Phương án đúng : C
C
12 A12 12. Gỉa sử kích thước mẫu là N. Khi đó luôn có N/2( phần nguyên
của N/2) số liệu trong mẫu lớn hơn hoặc bằng.
A. Gía trị trung bình
B. Số giữa

C. g/2
D. Hư số.
Phương án đúng: A
A
16 A16 16. Nếu đơn vị đo của tập số liệu là g thì đơn vị đo của giá trị số
giữa của tập số liệu đó là
A. g
A
B. g
2

C. g/2
D. Hư số.
Phương án đúng: A
17 A17 17. Chọn khẳng định sai
A. Tất cả các số liệu trong mẫu đều phải dùng để tính giá trị trung
bình xTB
B. Gía trị trung bình bị ảnh hưởng bởi các giá trị quá lớn hoặc quá
bé.
C. Tổng các độ lệch giữa giá trị riêng lẻ và giá trị trung bình là
bằng zero (=0). Tức là:

=− 0)(
TBi
XX

D. Một nữa số liệu trong mẫu lớn hơn hoặc bằng giá trị trung bình.
Phương án đúng : D
D
18 A18 18. Chọn khẳng định sai

liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng lớn , dao động quanh
giá trị trung bình càng bé.
D. Gía trị của độ lệch chuẩn càng lớn thì mức độ ổn định của số
liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng lớn , dao động quanh
C
giá trị trung bình càng bé.
Phương án đúng : C
21 A21 21. Chọn phương án sai
A. Gía trị của độ lệch chuẩn càng bé thì mức độ ổn định của số
liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng lớn, dao động quanh
giá trị trung bình càng bé.
B. Gía trị của độ lệch chuẩn càng bé thì mức độ ổn định của số
liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng thấp , dao động quanh
giá trị trung bình càng bé
C. Gía trị của độ lệch chuẩn càng lớn thì mức độ ổn định của số
liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng thấp , dao động quanh
giá trị trung bình càng lớn.
D. Tất cả đều đúng
Phương án đúng : B
B
22 A22 22. Chọn phương án đúng
A. Gía trị của phương sai càng bé thì mức độ ổn định của số liệu
thống kê quanh giá trị trung bình càng lớn, dao động quanh giá trị
trung bình càng lớn.
B. Gía trị của phương sai càng bé thì mức độ ổn định của số liệu
thống kê quanh giá trị trung bình càng thấp , dao động quanh giá
trị trung bình càng lớn.
C. Gía trị của phương sai càng lớn thì mức độ ổn định của số liệu
thống kê quanh giá trị trung bình càng lớn , dao động quanh giá trị
trung bình càng bé.

Phương án đúng: A
A
26 A26 26. Chọn phương án đúng
A. Gía trị của độ lệch chuẩn có thể âm hoặc dương.
B. Đơn vị của của độ lệch chuẩn trùng với đơn vị của đại lượng
đo.
C. Gía trị của độ lệch chuẩn càng lớn mức độ phân tán của phép
đo càng bé
D. Gía trị của độ lệch chuẩn càng bé mức độ phân tán của phép đo
càng lớn.
Phương án đúng: B
B
27 A27 27. Chọn phương án sai
A. Gía trị phương sai có thể âm hoặc dương.
B. Đơn vị của phương sai khác với đơn vị của đại lượng đo.
C. Gía trị phương sai càng lớn mức độ phân tán của phép đo càng
lớn
D. Gía trị phương sai càng bé mức độ phân tán của phép đo càng
bé.
Phương án đúng: A
A
28 A28 28. Chọn phương án đúng
A. Gía trị phương sai có thể âm hoặc dương.
B. Đơn vị của phương sai trùng với đơn vị của đại lượng đo.
C. Gía trị phương sai càng lớn độ lặp lại của các kết quả đo càng
cao
D. Gía trị phương sai càng lớn độ lặp lại của các kết quả đo càng
thấp
Phương án đúng: D
D

A. Gía trị của độ lệch chuẩn và phương sai luôn luôn dương
B. Độ lệch chuẩn và phương sai là các đại lượng thể hiện độ chính
xác của tập số liệu đo được
C. Người ta thường dùng phương sai để thể hiện mức độ phân tán
của phép đo còn độ lệch chuẩn dùng để thể hiện độ lặp lại của
phép đo
D. Người ta thường dùng cả phương sai và độ lệch chuẩn để thể
hiện độ lặp lại hoặc mức độ phân tán của phép đo
Phương án đúng : C
C
33 A33 33 . Trục đối xứng của hàm Gauss là
A. x = µ
B. x = ε
C. x = σ
D. y = µ
Phương án đúng : A
A
34 A34 34. Hàm Gauss xác định trên khoảng
A. ( 0 , +∞)
B. ( -∞, 1)
D
C. (-∞ , 0)
D. Tất cả đều sai
Phương án đúng : D
Giải thích: Hàm Gauss xác định trên khoảng (-

, +

)
35 A35 35. Với mọi giá trị của xi , Hàm Gauss

C. Càng giảm
D. Càng tăng
Phương án đúng: D
39 A39
39. Chọn phương án đúng khi nhận xét về độ lệch chuẩn σ đối với
hàm phân bố chuẩn.
A. Độ lệch chuẩn σ càng lớn, độ chính xác càng cao và đường
cong phân bố chuẩn càng tù
B. Độ lệch chuẩn σ càng lớn, độ chính xác càng cao và đường
cong phân bố chuẩn càng nhọn
C. Độ lệch chuẩn σ càng lớn, độ chính xác càng bé và đường
cong phân bố chuẩn càng tù
D. Độ lệch chuẩn σ càng lớn, độ chính xác càng bé và đường
cong phân bố chuẩn càng nhọn
Phương án đúng : C
C
40 A40
40. Chọn phương án đúng khi nhận xét về độ lệch chuẩn σ đối với
hàm phân bố chuẩn.
A. Độ lệch chuẩn σ càng nhỏ, độ chính xác càng cao và đường
cong phân bố chuẩn càng tù
B. Độ lệch chuẩn σ càng nhỏ, độ chính xác càng cao và đường
cong phân bố chuẩn càng nhọn
C. Độ lệch chuẩn σ càng nhỏ, độ chính xác càng bé và đường
cong phân bố chuẩn càng tù
D. Độ lệch chuẩn σ càng nhỏ, độ chính xác càng bé và đường
cong phân bố chuẩn càng nhọn
Phương án đúng : B
B
41 A41

Phương án đúng: D
D
45 A45 - Đặc điểm của sai số ngẫu nhiên
A. Các giá trị đo được luôn lớn hơn giá trị thực
B. Các giá trị đo được luôn bé hơn giá trị thực
C. Các giá trị đo được luôn nằm về 2 phía so với giá trị thực
D. Các giá trị đo được luôn nằm về một phía so với giá trị thực
Phương án đúng: C
C
46 A46 - Sai số thô là
A. Các giá trị thực nghiệm ít có khác biệt so với giá trị thực
B. Các số liệu thực nghiệm có khác biệt không đáng kể so với các
số liệu khác trong cùng một tập kết quả thực nghiệm.
C. Các số liệu thực nghiệm quá lớn so với các số liệu khác trong
một tập kết quả thực nghiệm.
D. Các số liệu thực nghiệm quá lớn hoặc quá bé so với các số liệu
khác trong một tập kết quả thực nghiệm.
Phương án đúng: D
D
47 A47 - Gía trị của sai số tuyệt đối D
A. Luôn dương
B. Luôn âm
C. Luôn là số nguyên
D. Dương hoặc âm
Phương án đúng : D
48 A48 - Đơn vị của sai số tuyệt đối
ATrùng với đơn vị đo
B. Khác đơn vị đo
C. Bằng bình phương đơn vị đo
D. Bằng căn bậc hai của đơn vị đo.

D. dương hoặc âm
Phương án đúng: D
D
53 A53 - Chọn phương án đúng
A. Gía trị số giữa là một giá trị mà so với giá trị này thì số các giá
trị khác trong tập đo lớn hơn hoặc nhỏ hơn là bằng nhau
A
B. Nếu số tập hợp là lẻ sẽ lấy điểm trung tâm là trung vị
C. Cả a và b đều đúng
D. Gía trị trung bình của tập đo và giá trị số giữa luôn khác nhau.
Phương án đúng: A
54 A54 - Chọn phương án đúng
A. Nếu số tập hợp là chẳn sẽ lấy điểm trung tâm làm giá trị số
giữa
B. Nếu số tập hợp vô cùng lớn sẽ lấy giá trị lớn nhất làm giá trị số
giữA.
C. Giá trị trung bình và giá trị số giữa luôn giống nhau
D. Gía trị số giữa cho kết quả nhanh về ước lượng trung bình
Phương án đúng: D
D
55 A55 - Chọn phương án đúng
A. Nếu số tập hợp là lẻ sẽ lấy điểm trung tâm làm giá trị số giữa
B. Nếu số tập hợp là chẵn sẽ lấy điểm trung tâm làm giá trị số
giữA.
C. Giá trị trung bình và giá trị số giữa luôn giống nhau
D. Gía trị trung bình và giá trị số giữa luôn khác nhau
Phương án đúng: A
A
56 A56 - Chọn phương án đúng
A. Để xác định số giá trị số giữa ta luôn sắp xếp các kết quả thực

sqm
)
D. Khi giá trị riêng lẻ âm thì không tính được giá trị trung bình
nhân (x
mn
)
Phương án đúng : C
59 A59 - Chọn phương án sai
A. Độ lệch chuẩn tuơng đối còn có kí hiệu là RSD
B. Độ lệch chuẩn tuơng đối là sai số tương đối để đánh giá độ
đúng của các giá trị trung bình
C. Độ lệch chuẩn tuơng đối còn gọi là hệ số biến sai (CV)
D. Độ lệch chuẩn tương đối dùng để so sánh độ lặp lại của các dãy
kết quả thực nghiệm.
Phương án đúng: C
C
60 A60 - Phân bố student’s được ứng dụng để so sánh:
A. Một giá trị trung bình với một giá trị thực và hai giá trung bình
với nhau
B. Hai giá trung bình với nhau và 2 hai giá trị phương sai với nhau
C. Một giá trị trung bình với giá trị thực và hai giá trị phương sai
với nhau
D. Hai giá trị trung bình với nhau và 2 giá trị độ lệch chuẩn với
nhau
Phương án đúng: A
A
61 A61 - Phân bố Ficher dùng để so sánh
A. Hai giá trung bình với nhau và 2 hai giá trị phương sai với nhau
B. Một giá trị trung bình với giá trị thực và hai giá trị phương sai
với nhau

càng lớn, thì
A. Gía trị t
LT

càng nhỏ
B. Gía trị t
LT

càng lớn
C. Không thay đổi vì t
LT
chỉ phụ thuộc vào giá trị trung bình của
mẫu
D. Tất cả đều sai
Phương án đúng: B
B
67 A67
- Trong phân phối student giá trị
n
St
x
LT
p
t
×
±=
ε
được gọi là
A. Biên giới tin cậy của giá trị x
TB

C. Không thay đổi, vì khoảng tin cậy phụ thuộc vào µ và x
TB
D. Không thay đổi, vì khoảng tin cậy phụ thuộc vào bậc tự do f
Phương án đúng: B
B
70 A70
- Trong phân phối Fischer , hình dạng đồ thị phụ thuộc vào
A. Gía trị f
1,
f
2
, tại một xác xuất xác định
B. Số thí nghiệm khảo sát
C. Gía trị trung bình của các mẫu
D. a và b đều đúng
Phương án đúng :D
D
71 A71
- Phân phối Fischer dùng để so sánh
A. Độ lặp lại của 2 dãy kết quả thực nghiệm
B. Dùng để so sánh 2 giá trị phương sai của 2 dãy kết quả thực
nghiệm
C. Dùng để so sánh sự khác biệt giữa các mức yếu tố
D. Tất cả đều đúng
Phương án đúng : D
D
72 A72 - Phân bố chuẩn dùng dể so sánh
A. Hai giá trị trung bình với nhau
B. Hai giá trị phương sai với nhau
C. Gía trị trung bình với giá trị thực của mẫu

C. Độ chính xác có liên quan đến giá trị thực
D. Tất cả đều đúng
Phương án đúng: B
B
77 A77 - Chọn phương án sai khi nói về độ chính xác
A. Độ chính xác là đại lượng biểu thị độ phù hợp giữa các kết quả
đo với giá trị thực
B. Độ chính xác chỉ phụ thuộc vào sự phân bố của các sai số ngẫu
nhiên
C. Độ chính xác không liên quan đến giá trị thực
D. Độ chính xác được biểu diễn qua và tính toán qua độ lệch
chuẩn của các giá trị đo đồng thời.
Phương án đúng: A
A
78 A78 - Để loại bỏ sai số thô ta có thể sử dụng
A.Chuẩn Dixon và Student
B. Chuẩn Dixon và Gauss
C. Chuẩn Dixon và Fisher
D. Chuẩn Student và Fisher
Phương án đúng: A
A
79 A79 - Điểm uốn của đồ thị mô tả mật độ phân bố xác suất theo hàm
Gauss cò giá trị hoành độ
A. x = µ ± δ
B. x = µ ± 2δ
C. x = µ ± 3δ
D. x = µ
Phương án đúng: A
A
80 A80 - ε

84 A84 - Gía trị S
2
TN
trong phân tích phương sai đơn còn gọi là
A. Phương sai trong nội bộ của từng mức yếu tố khảo sát
B. Phương sai giữa các mức yếu tố khảo sát
C. Phương sai trong nội bộ của từng mức yếu tố khảo sát và giữa
các mức yếu tố khảo sát
A
D. Phương sai của các yếu tố khảo sát
Phương án đúng: A
85 A85 - Gía trị S
2
A
còn gọi là
A. Phương sai trong nội bộ của từng mức yếu tố khảo sát
B. Phương sai giữa các mức yếu tố khảo sát
C. Phương sai trong nội bộ của từng mức yếu tố khảo sát và giữa
các mức yếu tố khảo sát
D. Tất cả đều sai
Phương án đúng: B
B
86 A86 Giá trị mn – m (với m là các mức yếu tố khảo sát, n là số lần lặp
lại) là
A.Bậc tự do tương ứng giữa các mức yếu tố khảo sát
B. Bậc tự do tương ứng trong nội bộ của từng mức yếu tố khảo sát
C. Bậc tự do tổng
D.Tất cả đều sai
Phương án đúng: B
B

đơn bằng
A. Tổng độ lệch bình phương giữa các mức yếu tố và tổng độ lệch
bình phương của các số lần lặp lại thí nghiệm
B. Tổng độ lệch bình phương trong nội bộ của từng mức yếu tố
và tổng độ lệch bình phương của các số lần lặp lại thí nghiệm
D
C. Tổng độ lệch bình phương của các số lần lặp lại thí nghiệm
D. Tất cả đều sai
Phương án đúng : D
90 A90 - Tổng độ lệch bình phương của hệ trong phân tích phương sai
đơn bằng
A. Tổng độ lệch bình phương giữa các mức yếu tố và tổng độ lệch
bình phương của các số lần lặp lại thí nghiệm
B. Tổng độ lệch bình phương trong nội bộ của từng mức yếu tố
và tổng độ lệch bình phương của các số lần lặp lại thí nghiệm
C. Tổng độ lệch bình phương của các số lần lặp lại thí nghiệm
D. Tổng độ lệch bình phương trong nội bộ của từng mức yếu tố
và tổng độ lệch bình phương giữa các nhóm yếu tố
Phương án đúng: D
D
91 A91 Gía trị của hệ số tương quan r là
A. r =
1 2
b b
với b1 là hệ số góc của đường thẳng y
1
= a
1
+ b
1

1
b
2
D. Tất cả đều sai
Phương án đúng: A
A
92 A92 Gía trị của hệ số tương quan r có thể
A. Luôn dương và khác 0
B. Luôn luôn âm và khác 0
C. Luôn luôn đương và có thể bằng 0
D. Tất cả đều sai
Phương án đúng: D
D
93 A93 Gía trị của hệ số tương quan r
A. Nằm trong khoảng -1 đến 1
b. Nằm trong khoảng -2 đến 1
C. Nằm trong khoảng -1 đến 0
D. Tất cả đều sai
Phương án đúng : D
D
94 A94 Gía trị của hệ số tương quan r
A. Nằm trong khoảng -1 đến 1 và luôn khác 0
B. Nằm trong khảng 0 đến 1
C.Luôn nhỏ hơn 1 và khác 0
D.Tất cả đều sai
Phương án đúng: A
A
95 A95 Khi giá trị r = 0,95 ta có thể kết luận như thế nào
A. Giữa 2 biến có sự tương quan chặc với nhau
C

Phương án đúng : A
A
99 A99 2. Cho tập hợp gồm 4 giá trị sau bao gồm: 0,1000; 0,0902;
0,0886; 0,0884. Gía trị số giữa là.
A. 0,0896
B. 0,0894
C. 0,0897
D. 0,0893
Phương án đúng : B
B
100 A100 17. Đo đường kính của 100 cây bắp cải cho thấy.
xi (đường kính bắp cải (cm)) fi ( số cây bắp cải đo được)
20-22 8
22-24 60
24-26 32
Đường kính trung bình của 100 cây bắp cải là
A. 23.6
B. 23,5
C. 23, 4
D.23,2.
Phương án đúng : B
B
101 A100 18. Đo chiều dài của 10 trái xoài ngẫu nhiên, người ta thu được C
các kết quả đo lần lượt theo thứ tự như sau : 10, 12, 14, 13, 15,
15, 17, 16, 12, 14 ( cm). Gía trị số giữa của các kết quả đo là
A. 13
B. 15
C. 14
D. 16
Phương án đúng : C

Phương án đúng: D
106 D103-3 A. Có thể
B. Không thể
Phương án đúng: A
A
107 D104 - Sản lượng ngày của một phân xưởng là đại lượng ngẫu nhiên
có kết quả thống kê 10 ngày cho các số liệu sau 26; 23; 27; 26;
21; 28; 25; 30; 26; 23.
(1) Sản lượng trung bình mỗi ngày của một phân xưởng.
(2) Độ lệch chuẩn của sản lượng trung bình của phân xưỡng
mỗi ngày.
(3) Với độ tin cậy 90%, biên giới tin cậy của sản lượng trung
bình mỗi ngày là
108 D104-1 A. 25.5
B. 27,2
C. 23,5
D. 23,7
Phương án đúng: A
A
109 D104-2 A. 2.74
B.2,67
C. 2,69
D. Tất cả đều sai.
Phương án đúng: D
D
110 D104-3 A. ±1,59
B. 1,57
C. 1,52
C
D. 1,55.

Phương án đúng: B
B
113 D105-2 A. 23,45
B. 23,89
C. 25,44
D. 25,78
Phương án đúng: C
C
114 D105-3 A. 7,24 B
B. 7,78
C. 7,45
D. 7,26
Phương án đúng: B
115 D105-4 A. 1,56
B. 2,47
C. 3,24
D. 3,12
Phương án đúng: D
D
116 D106 Nồng độ của thủy ngân (ppb) đo được trong cật lợn cho các kết
quả sau: 14,24; 12,23; 13,26; 14,24; 12,56
(1) Khoảng biến động R của các nồng độ thủy ngân đo được là
(2) Độ lệch chuẩn của nồng độ thủy ngân đo được là
(3) Gía trị số giữa của các nồng độ thủy ngân đo được
(4) Biên giới tin cậy của các nồng độ thủy ngân đo được tai P
= 0,95
117 D106- 1 A. 2,13
B. 2,34
C. 2,01
D. 2,35


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status