Ngày :13 /01 /2008
Tun 19
Ti t 73, 74
V n b n : B i h c ng i u tiờn
( Trớch D Mốn phiờu l u kớ - Tụ Ho i)
A M c tiờu c n t :
1. Kiến thức: Hi u c n i dung, ý ngh a c a b i h c ng i u tiờn, i
v i D Mốn trong b i v n, nh ng c s c trong ngh thu t miờu t , k truy n v
s d ng t ng .
2. Kỹ năng : Rốn cỏc k n ng c truy n ng thoi, c l i i tho i, c l i
i tho i phự h p v i tớnh cỏch cỏc nhõn v t, t v t.
B- Chuẩn bị : Chân dung nhà văn Tô Hoài, Tác phẩm " Dế Mèn phiêu lu kí "
,tranh minh hoạ cho bài học, bảng phụ
C-Tổ chức các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra v so n c a h c sinh
3. Giới thiệu bài mới: Cho h c sinh xem chõn dung Tụ Ho i ,cu n D Mốn
phiờu l u kớ (1941) ó ang c h àng tri u ng i c m i l a tu i yờu
thớch, n m c cỏc b n nh g i ụng l D Mốn. Nh ng D Mốn l ai? Chõn
dung v tớnh n t nhõn v t c ỏo nh thế nào, "b i h c đờng i u tiờn" m
anh ta n m tr i ra sao ? b i h c hụm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu.
Ho t ng c a thầy và trò
N i dung b i h c
? Em hãy nêu vị trí của đoạn trích
GV h ng d n h c sinh cỏch c
D Mốn t t chõn dung mỡnh :
Gi ng h o h ng, kiờu hónh;chỳ ý
gi ng i tho i :
-Mốn : Tr nh th ng, khú ch u
? Em cú nh n xột gỡ v ngh thu t
miờu t c s d ng o n truy n
n y?
? B i h c u tiờn m Mốn ph i
ch u h u qu l gỡ ?
? í ngh a của b i h c n y
? Cõu cu i cựng c a o n trớch cú
gỡ c s c? (cõu v n v a thu t l i s
vi c, v a g i tõm tr ng mang ý
ngh a suy ng m sõu s c) khụng chỳt b n tõm .
- Ngh ch ranh, ngh m u trêu ch C c
- H h vỡ trũ ựa tai quỏi c a mỡnh
+ Chui t t v o hang, n m kh nh, b ng
ngh thỳ v
- S hói khi nghe ti ng ch C c m D
Cho t : khi p n m im thin thớt
- H t ho ng, lo s , b t ng vỡ cỏi ch t
v l i khuyờn c a Cho t
- n h n, sỏm h i chõn th nh, ng l ng
1 giờ lõu tr c m Cho t, ngh v b i
h c ng i u tiờn ph i tr giỏ
=> Tõm lý c a Mốn c miờu t r t
tinh t h p lý.
III. T ng k t :
1, N i dung :
2, Ngh thu t :
.
v n miêu t trong cu c s ng.ă ả ộ ố
H/s ch ra 2 o n v n t D Mèn, Dỉ đ ạ ă ả ế ế
Cho t r t sinh ng.ắ ấ độ
? Hai o n v n có giúp em hìnhđ ạ ă
dung c c i m đượ đặ để g× n i b t c a 2ổ ậ ủ
chú D ? ế
? N i dung chi ti t v hình nh n oộ ế à ả à
ã giúp em hình dung c i u ó?đ đượ đề đ
? Qua ó em hi u th n o l v nđ ể ế à à ă
miêu t ? Tác d ng ? ả ụ
? Mu n l m m t b i miêu t cho t tố à ộ à ả ố
ta ph i l m nh th n o?ả à ư ế à
I . Th n o l v n miêu t ?ế à à ă ả
1, B i t pà ậ .
* C 3 tình hu ng u c n s d ng v nả ố đề ầ ử ụ ă
miêu t vì c n c v o ho n c nh v m cả ă ứ à à ả à ụ
ích gián ti p.đ ế
=> Rõ rµng vi c s d ng v n miêu t âyệ ử ụ ă ảở đ
l r t c n thi t à ấ ầ ế
* o n v n t : Đ ạ ă ả
- D Mèn : ế “B i tôiở …vu t râuố ”
- D Cho t : ế ắ “Cái anh ch ngà …”
=> Hình dung c c i m c u 2 chú Dđượ đặ để ả ế
r t d d ng : ấ ễ à
+ D Mèn : C ng, chânế à … r ng sâu, nh ngă ữ
ng tác ra oai, khoe s c kho .độ ứ ẻ
+ D Cho t : Dáng ng i g y gò, lêuế ắ ườ ầ
nghêu…=> So sánh; tính từ
2, Ghi nh : sgkớ
*Rút kinh nghi m gi d y :ệ ờ ạ
Sông nớc Cà Mau'' ?
- Gv n u yờu c u c, gv c m u
- H/s c, nh n xột
H/s c k chỳ thớch? nh n xột ngụi
k , so sỏnh ngụi k c a b i tr c ,tỏc
d ng c a ngôi kể n y.
H/s nh n xột th lo i v b c c miờu
t c a o n trớch
? Đoạn trích có bố cục mấy phần. Nêu
nội dung của từng phần.
? Đoạn trích đề cập đến vấn đề gì
I. Tìm hiểu chung
3. c - hi u t ng , b c c .
a, c :
b, Chỳ thớch :
II. c tỡm hi u chi ti t :
1, C nh bao quỏt :
- M t vựng sụng ngũi ch ng ch t nh
m ng nh n so sỏnh sỏt h p
- M u xanh c a tr i, c m t s c xanh
khụng phong phỳ, vui m t.
- m thanh rỡ r o c a c a r ng, song u
u ru v tri n mi ên.
=> C m giỏc l ng l , bu n, n i u=> ấn
t ng chung, n i b t.
2, C nh kờnh, r ch, sụng ngũi .
- T a ph ng : Ch à l , cỏi keo, b y
thỏp => c gi i thớch c n k , t m =>
r t Nam B => t nhi n hoang dó => con
ng i õy r t g n v i thiờn nhiờn.
l n, hựng v c a dũng sông, r ng
c.?
- Trong câu'' thuyền chúng tôi chèo
thoát qua kênh Bọ Mắt, đổ ra con sông
Cửa Lớn, xuôi về Năm Căn'' có những
động tử nào chỉ cùng một hoạt động
cuả con thuyền?
? Có thể thay đổi trật tự những động từ
ấy trong câu thì có ảnh hờng gì đến
nội dung diễn đạt không?
? Nnận xét về cách dùng từ của tác giả
trong câu này?
? Những chi tiết hình ảnh nào miêu tả
chợ Năm Căn thể hiện sự tấp nập đông
vui và trù phú.
? Em có nhận xét gì về nghệ thuật
miêu tả, kể ở đoạn này
- Cỏ b i t ng n
* Cõy c cao ng t tr ng th nh.
- M u xanh t non => gi k ti p nhau
- Cỏc ng t : Chốo thoỏt, ra di n t
ho t ng c a ng i trốo thuy n
=> Khụng th thay i tr t t c vỡ nú
di n t quỏ trỡnh xuụi theo dũng ch y c a
con thuy n.
III. t ng k t
1, H/s c v i l n m c ghi nh (sgk tr.23)
2, Gv nh n m nh
IV.Hớng dẫn luyện tập.
Sau khi học xong văn bản em có suy nghĩ gì về Tổ quốc ta.
? Em hi u so sỏnh l gỡ ?
- H/s c ghi nh và lấy ví dụ.
Tỡm hi u c u t o c a so sỏnh
-GV treo b ng c u t o c a phộp
so sỏnh, h/s i n cỏc so sỏnh tỡm
c ph n I v o b ng
? Cho h/s nh n xột v cỏc y u t
c a phộp so sỏnh
? Yờu c u h/s tỡm thờm vớ d v
so sỏnh m h/s ó g p v phõn
tớch c u t o c a so sỏnh
? Yờu c u h/s tỡm thờm vớ d v
so sánh m h/s ó g p v phõn
tớch c u t o c a so sỏnh
H/s L m b i t p 3 :
Hs đọc to ghi nho
Hớng dẫn luyện tập
.
II. C u t o c a phộp so sỏnh
V A
(S v t
c so
sỏnh)
Phong
Diện
(So sánh)
T
(So
sỏnh
)
B i 3 : H/s c l i 2 b i v n => tỡm nh ng
6
Nắm lại n i dung b i h c. H/s
t cõu cú s d ng so sỏnh
cõu v n s d ng so sỏnh => l m nh
* Hớng dẫn luyện tập ở nhà
- Nắm vứng khái niệm
- Làm bài tập còn lại.
- Chuẩn bị baì mới: Quan sát, tởng tợng, so sánh trong văn miêu tả
*Rút kinh nghiệm giờ dạy :
Ngày 22 tháng 01 năm 2008
Ti t 20:
Cung cấp vốn từ trong văn miêu tả
A - Mục tiêu c n t :
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh nắm đợc kiến thức cơ bản về văn miêu tả, muốn miêu tả đợc trớc
hết phải quan sát từ đó nhận xét, liên tởng, tởng tợng, ví von, so sánh để làm nổi
bật.
2. Kỹ năng:
- Giúp các em biết quan sát tởng tợng, ví von, so sánh, để làm văn miêu tả theo
một trình tự
3. Thái độ:
- Giúp các em co tinh thần rung động trớc cảnh đẹp của thiên nhiên, sự vật, con
ngời.
B. Chuẩn bị : Bảng phụ
C Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức;
2. Kiểm tra bài cũ;
- Thế nào là văn miêu tả.
3. Bài mới: cú 1 b i v n miờu t hay, ng i vi t c n cú 1 s n ng l c quan
Nh m ng nh n, nh thỏc, nh ng i b i ch
Nh thỏp ốn, nh ng n l a.
c s c => th hi n ỳng c th h n v i t ng gõy b t ng lý thỳ cho ng i
c
* So sỏnh o n v n c a o n Gi i v i o n văn 3 c a V Tỳ Nam tỡm ra
t ng b l c b .
? Vi c l m y cú nh h ng gỡ n giỏ tr o n v n
T t c nh ng ch b b i u l ng t , tớnh t , so sỏnh, li ên t ng l m cho
o n v n tr nờn chung chung, khụ khan.
* V y tỏc d ng c a quan sỏt, t ng t ng, so sỏnh, nh n xột trong v n miờu
t l gỡ
* H/s rỳt ra ghi nh - đọc to ghi nhớ SGK
II. H ng d n luy n t p
B i t p 1 : H/s c o n v n :
? o n v n t c nh gỡ ? (c nh H G m)
? Vỡ sao bi t ? (Hỡnh nh, chi ti t tiờu bi u : C u son b c t b ra n, thỏp
gi a h )
? Tỡm 5 t ng thớch h p iền v o ch d u trong o n v n
1, G ng b u d c
2, U n, cong cong
3, C kớnh
4, Xỏm x t
5, Xanh um
B i t p 2 : H/s nờu yờu c u c a b i t p 2
G i ý : + Rung rinh , bóng m
+ u to, n i t ng t ng, rất sớng
* H ng d n l m b i t p nh
Bài 3 : Nhân ngày sinh nhật của em , bố và mẹ đã đem đến cho căn phòng em ở
một sự thay đổi bất ngờ và thú vị . Hãy quan sát và ghi chép lại những sự thay
đổi đó để biểu lộ sự ngạc nhiên và vui sớng của em
thế nào?
IV. Các hoạt động dạy học;
Ho t ng c a h c sinh
(D i s h ng d n c u giỏo viờn)
N i dung b i h c
(K t qu cỏc ho t ng c a h/s )
Hoạt động1: Hớng dẫn HS tìm
hiểu chung
GV gọi HS đọc chú thích SGK
? Em hãy ttrình bày những hiểu biết
của em về tác giả.
GV gọi 3 HS đọc văn bản
1 HS tóm tắt văn bản
? Truyện đợc kể theo ngôi số mấy?
Việc lựa chọn ngôi kể có tác dụng gì?
? Nhân vật chính trong truyện là ai.
Hoạt động2: Hớng dẫn HS tìm
hiểu chi tiết
? Thái độ của ngời anh đối với em thẻ
I. Tìm hiểu chung;
1.Tỏc gi ,
* T Duy Anh (1959) Quờ H Tõy ;
- Truy n ng n B c tranh c a em
gỏi tụi t gi i nhỡ trong cu c thi vi t
cho thi u nhi n m 89
2. Tác phẩm:
a. Đọc :
b.Túm t t truy n (10 cõu)
- Truy n c kể theo ngụi th nh t.
thế nào
em gỏi:
+ t bi t hiệu cho em l
Mốo: Mốo con
+ Chờ bai, coi th ng.
b, Khi t i n ng c a Mốo c
phỏt hi n:
+ C nh m ng vui kinh
ng c
+ Ng i anh l i bu n r u
mu n khúc (vỡ th y mỡnh b t t i, b c
nh lóng quờn ) => hay g t g ng em
gỏi. T t ỏi d n n t ti, k
+H nh ng lộn lỳt xem tranh
c a em:
+ Thái độ khó chịu hay gắt gỏng
với em
=> Th hi n tõm tr ng mõu thu n, nh
khụng mu n quan tõm c ủa em, l i v a
khụng nộn n i s tũ mũ.
+ T coi kinh vi c l m ú
nh ng v n l m
+ Sau khi xem tranh trỳt
1 ti ng th d i lộn lỳt => anh c m
th y kộm c i, bộ m n tr c em gỏi =>
tớnh ộc oỏn gia tr ng khi n ng i
anh cú h nh ng x u ch i nh v y
c, Tõm tr ng ng i anh khi ng
tr c tr c b c tranh do em gỏi em
h t tõm h n, tỡnh c m, t i n ng v :
b ng b nh.
+ T i n ng h i h a b m sinh
+ Tõm h n tro ng sáng, nhõn h u.
+ Trong s i l p v i nhõn v t ng i
anh, cụ em gỏi nh t m g ng anh
t soi mỡnh, s a mỡnh, t v t lờn
nh ng h n ch c a chớnh mỡnh
Hoạt động3: H ng d n t ng k t:
1, H/s c ghi nh , sgk, tr32
2, B i h c rỳt ra qua v n b n l gỡ ?
+Tớnh ghen ghột, t ỏi, k , m c c m l nh ng tớnh x u.
+ Lũng nhõn ỏi, l ng, tõm h n trong sáng cú th giỳp con
ng i v t lờn, kh c ph c c nh ng tớnh x u trờn t ho n thi n mỡnh
Hoạt động4: H ớng dẫn luyện tập
Nêu tác dụng của ngôi kể thứ nhất
+ Tỏc d ng c ủa ngụi k th nh t trong vi c th hi n tõm tr ng c ủa nhõn v t t
phờ phỏn.
Hoạt động5 Hớng dẫn học ở nhà :
1, Nờu c m nh n c a em v nhõn v t ng i anh
2, Nờu c m nh n c a em v nhõn v t ng i em
3, So n b i V t Thỏc
Ngày 29 tháng 01 năm 2008
Ti t 83, 84 :
Luy n núi v quan sỏt t ng t ng, so sỏnh v
nh n xột trong v n miờu t
A. K t qu c n t ;
1, Rốn k n ng núi tr c t p th (nhúm, l p):
Qua ú n m v ng h n k n ng quan sỏt liờn t ng, t ng t ng, so sỏnh,
nh n xột trong v n miờu t .
2, Tớch h p v i ph n v n v n b n :
M i nhúm ch n 1 i bi u núi tr c l p
Cỏc b n v Gv nh n xột
Ho t ng 3 :H ng d n l m b i t p 3 :
a, L p d n ý cho b i v n t 1 ờm tr ng n i em ang theo g i ý
- ú l 1 ờm tr ng ntn ? õu ( p, ỏng nh khụng th quờn)
- ờm tr ng cú gỡ sõu s c ?
- B u tr i ờm, v ng tr ng, cõy c i, nh c a, ng hoang
- Nh ng so sỏnh, liờn t ng, t ng t ng
b, D a v o d n ý, trỡnh b y b ng l i núi tỡnh c m tr c cỏc b n trong nhúm,
trong l p.
Ho t ng 4 :H ng d n l m b i t p 4 :
L p d n ý, núi tr c l p v quang c nh 1 bu i sáng trờn bi n :Khi t , so
sỏnh, liên t ng v i cỏc hỡnh nh :
B u tr i nh v tr ng, nh lòng tr ng tr ng, nh lòng tr ng g
M t bi n ph ng lỡ nh t gi y xanh m n
Bói cỏt l ch d u v t cũng giú, dó tr ng hỡ h c o p su t ờm
Ho t ng 5 :H ng d n l m l i t p nh
* L p d n ý b i t c nh bi n bu i sỏng, chỳ ý m t s hỡnh nh v 1 s
liờn t ng, t ng t ng.
+ Bỡnh minh : C u l a
+ B u tr i : Trong veo, r c sáng
+ M t bi n : Ph ng lỡ, nh t m l c mờnh mụng
+ Bói cỏt : M n m ng, mỏt r i
+ Nh ng con thuy n : M t m i, u o i
+ T t p núi 1 mỡnh, t i u ch nh n i dung v cỏch núi
* Soạn bài " Vợt thác "
Ngày 12 tháng 2 năm2008
Tu n 22 : B i 21
Ti t 85 : V n b n
V t thỏc
? Em hãy nêu vị trí của đoạn trích
- Gv nêu yờu c u c => c m u
- H/s c => nh n xột => gv nh n
xột
? Hóy xỏc nh th lo i c a b i v n ?
Ngụi k ?
H/s c theo yờu c u 1 sgk, tr l i
cõu h i
? Em hóy tỡm b c c c a b i v n
? Em hóy xỏc nh trỡnh t miờu t ?
? Em hóy tỡm v nờu cỏc chi ti t
I. Tìm hiểu chung
1, Tỏc gi :
- Vừ Qu ng (1920) quờ t nh Qu ng Nam
- L nh v n chuyờn vi t cho thi u nhi
2, Tỏc ph m :
- Quờ n i (1974) vi t v cu c s ng m t
l ng quờ ven sụng Thu B n nh ng ng y sau
CMT8, u khỏng chi n ch ng Phỏp.
* o n trớch V t thỏc n m ch ng XI
c a tỏc ph m Quờ n i , miờu t c nh v t
thỏc c a con thuy n trờn sụng Thu B n, l m
nổi b t v hùng d ng v s c m nh c a con
ng i lao ng .
3. Đọc và giải nghĩa từ khó ,thể loại , bố cục
.
a, c :
b, Gi i thớch t khú :
- Theo 13 chỳ thớch sgk, chỳ ý cỏc
th nh ng
trong b i t i 2 l n. Em hóy ch ra v
cho bi t tỏc gi ó s d ng bi n phỏp
ngh thu t gỡ khi miờu t . Tỏc d ng,
ý ngh a c a bi n phỏp ngh thu t y
Túm l i : B c tranh thiờn miờu t
c nh s c i thay c a dũng sụng v
ụi b th t hùng v , phong phỳ, a
ng c a 1 mi n trung th t th m ng,
v a d d i, khỏc nhi u so v i thiờn
nhiờn c a vựng t M i C Mau.
? C nh con thuy n v t thỏc c
miờu t ntn ?
? Hóy tỡm nh ng chi ti t miờu t
ngo i hỡnh, h nh ng c a nhõn v t
Dợng H ng Th trong cu c v t
thỏc ?
? Nh ng so sỏnh n o c s d ng
? Nờu ý ngh a hỡnh nh so sỏnh dợng
Hng Th gi ng nh m t hi p
s linh
? B i v n t c nh gỡ ? Ca ng i ai? Ca
ng i cỏi gỡ? Bi n phỏp ngh thu t
1 cỏch khoan thai: + dũng sụng r ng, ch y
ch m ch m, ờm , giú n m th i,
+ thuy n l t bon bon => hi n
ho , th m ng
- S p n o n cú thỏc gh nh => c nh v t 2
bờn b c ng thay i : V n t c um tựm,
chũm c th tr m ngõm , nỳi cao t
ng t hi n ra => bỏo hi u o n sụng cú
cú ngo i hỡnh v ng ch c.
- So sỏnh : Dợng H ng Th thi v t thỏc
khỏc h n d ợng H ng Th lỳc nh .
=> N i b t v ẻ d ng mónh c a nhõn v t
=> Dợng H ng Th - m t con ng i h ành
ng qu c m, ng i ch huy v t thỏc bỡnh
tĩnh, d y d n kinh nghi m ng th i l
ng i khiờm nh ng, nhu mỡ trong cu c
s ng gia ỡnh.
III. Tổng kết và luyện tập
Ch : Qua c nh v t thỏc, tỏc gi ca ng i
14
c s c c a ngh thu t l gỡ?
Hs đọc to ghi nhớ
c nh thiờn nhiờn Mi n Trung p h ùng v ,
ca ng i con ng i lao ng Vi t Nam h o
hùng mà khiêm nhờng ,giản dị .
-> Ta hi u thờm v ẻ p phong phỳ, a d ng
c a thiờn nhiờn 1 vựng mi n Trung du v a
th m ng, v a d d i
IV: Hớng dẫn luyện tập trên lớp
- c ph n c thêm.
- C m nh n c a em sau khi c xong V t thỏc .
V: Hớng dẫn luyện tập ở nhà
- Tìm những hình ảnh so sánh miêu tả dợng Hơng Th
- So n b i Bu i h c cu i cựng .
Ngày 12 tháng 2 năm2008
Ti t 86 :
So sỏnh
l
Mẹ
ng n giú
- Ch ng b ng : V A => khụng ngang b ng V B
- L : V A ngang b ng V B
=> Rỳt ra ghi nh sgk
15
m em bi t
? Tỡm vớ d t ng t ?
H/s l m b i t p 1 trên bảng phụ
? Ch ra phộp so sỏnh ?
Cho bi t chỳng thu c ki u so
sỏnh n o ?
? D a v o õu xỏc nh cỏc
ki u so sỏnh
* B i t p 1 :
- Phộp so sỏnh
a, Tõm h n tụi (A) l 1 bu i tr a hố
=> So sỏnh ngang b ng
b, Ch a b ng So sỏnh khụng ngang b ng.
c, Nh : So sỏnh ngang b ng
- H n : So sỏnh khụng ngang b ng
=> H/s nh c l i ghi nh 1
=> D a v o t so sỏnh
II. Tỡm hi u tỏc d ng c a so sỏnh
H/s c b i t p m c II trên bảng phụ
? Tỡm cõu v n cú s d ng phộp so sỏnh
? S v t n o c em ra so sỏnh ?
? Phỏt bi u c m ngh c a em sau khi
HS trình bày bài tập vào giấy trong , GV gọi 2 em lên trình bày
IV.H ớng dẫn học ở nhà
Hoàn thành bài tập 3
Soạn bài tiếp theo
16
Ngày 20 tháng 02 năm2008
Buổi 01: Rốn luy n chớnh t
A. K t qu c n t :
1, Phõn bi t cỏc ph õm u tr/ch, s/x, r/d/gi, l/n qua cỏc v n b n v n
xuụi miờu t , o n th ng n
2, S a l i chớnh t do nh h ng c a cỏch phỏt õm a ph ng
3
4, Ph ng phỏp - Nghe - vi t- Nh - vi t
B. Thi t k b i d y h c :
Ho t ng 1
- G/v yờu c u ti t h c, yờu c u c th c a b i vi t chớnh t
- c qua 1 l n cỏc b i vi t chớnh t s vi t
- H/s l ng nghe, chỳ ý cỏc i m c n thi t v ph õm, cỏc c p v n hay
nh m l n.
Ho t ng 2
1, G/v c chớnh t cho h/s chộp
a, Phõn bi t ch/tr
- Trũ ch i l c a tr i cho
Ch nờn ch i trũ ch thớch chờ bai.
- Chũng ch nh trờn chi c thuy n trụi
Chung chiờng mới bi t ụng tr i tr trờu.
- Tr ng chờ tr i th p, tr ng treo
Tr i chờ tr ng th p, tr i trốo lờn trờn.
b, Phõn bi t ph õm u s/x.
- S m s p s óng d xụ b
Sau ú g i cỏc nhúm lờn trỡnh b y
GV nhận xét bổ sung
? Từ bài tập trên, em hãy cho biết
muốn tả cảnh cần phải làm nh thế nào.
? Bố cục của bài văn tả cảnh
I.: Ph ơng pháp viết văn tả cảnh
1, o n v n a :
- T ng i ch ng thuy n v t thỏc
- Ng i v t thỏc em h t s c l c, tinh th n
chi n u cựng thỏc d (nh t ngo i
hỡnh, cỏc ng tỏc)
2, o n v n b :
T c nh s c vựng sụng n c C Mau
N m C n
Trỡnh t : T g n => xa => h p lý b i ng i
t ang ng i trờn thuy n xuụi t kờnh ra
sụng
3, o n v n c :
- M o n : T khỏi ni m v tỏc d ng, c u
t o, s c m u c a lu tre l ng
- Thõn o n : T k 3 vũng c a lu tre
- K t o n : T m ng tre d i g c
* Trỡnh t miờu t :
T khỏi quỏt => c th ; T ngo i v o trong
(khụng gian) => h p lớ
* Ghi nh :
- Xác định đối tợng miêu tả.
- Quan sát lựa chọn những hình ảnh tiêu
biểu.
- Trình bày những điều quan trọng quan sát
b, Theo trỡnh t khụng gian
- Cỏc trũ ch i gi a sõn, cỏc gúc sõn
- M t trũ ch i c s c, m i l , sụi ng
B i 3 :
a, M b i : Bi n p
b, Thõn b i : c nh p c a bi n c trong nh ng th i i m khỏc nhau
- Bu i s m n ng v ng
- Ng y m a r o
- Bu i s m n ng m
- Bu i chi u l nh
- Bu i chi u n ng t n, mỏt d u
- Bu i tr a x
- Bi n, tr i i s c m u
c, K t b i :
* Ng i vi t t theo m ch c m xỳc, h ng theo con m t c a mỡnh
III. H ng d n l m b i t p nh :
* Ra đề và hớng dẫn học sinh viết bài văn tả cảnh.
- Đề bài: Em hãy tả một buổi sớm mùa xuân ở làng quê em.
Ngày 19 tháng 02 năm 2008
Tu n 23 :B i 22
Ti t 89,90 : V n b n: Bu i h c cu i cựng
An phụng x ụ ờ
A. Mục tiêu c n t :
Qua 2 ti t h c, giỳp h/s n m v ng :
1, C t truy n, nhõn v t v ch t t ng c a truy n. Qua cõu truy n v bu i
h c ti ng Phỏp cu i cựng trong vựng An Dỏt, b quõn ph chi m úng v hỡnh
nh c m ng c a th y Ha Men. Truy n cao tỡnh yờu ti ng m , ti ng
núi dõn t c 1 trong nh ng bi u hi n c a tỡnh yờu t n c.
2, Tỏc d ng c a ph ng th c ngụi k th nh t : D d ng i sõu v o tõm t ,
tỡnh cm sõu kớn. Ngh thu t miờu t tõmlý nhõn v t phự h p v i l a tu i qua
? Em hi u nh th n o v ý ngh a cỏi
tờn truy n Bu i h c cu i cựng
? Cõu chuy n di n ra trong ho n c nh
th i gian a di m n o?
? Truyện có bố cục mấy phần
? Truy n cú nh ng nhõn v t n o ?
Ai ó gõy cho em n t ng n i b t
nh t ? vỡ sao
H ng d n c, tỡm hi u chi ti t
truy n
? Ch n c nh ng chi ti t th hi n tõm
tr ng c a Ph r ng trờn ng t i
tr ng ? Cú i u gỡ khụng bỡnh
th ng ?
? Tâm trạng của Phrăng trong buổi học
nh thế nào.
? Vỡ sao t ng c nhiờn chỳ bộ l i
chuy n sang choỏng vỏng ?
? Choỏng vỏng l tõm tr ng ntn ?
Nội dung cần đạt
I. Tìm hiểu chung
1.Tỏc gi
- An phụng x ụ ờ
(1840 - 1897) Tỏc gi có nhi u truy n
ng n n i ti ng
- Truy n k v bu i h c ti ng Phỏp cu i
cựng trong l p h c c a th y Ha Men 1
tr ng l ng t i vựng An Dat.
2. Đọc và và tìm hiểu bố cục
a. Đoc: Giọng điệu, nhịp điẹu biến đổi
cựng => tõm tr ng xỳc ng m nh, khú
ch u, khụng gi c th ng b ng muốn
ngt => Ph r ng hi u ra v n , c m gi n
k thự, ti c vỡ khụng c h c ti p ti ng
20
H/s c ọan : Xong b i gi ng nh
? Túm t t nh ng chi ti t miờu t õm
thanh gi u ý ngh a?
Gv : Ti u k t v nhân vật Ph r ng
* V a l nhân vật chớnh v a l ng i
úng vai khỏng chi n qua s bi n i
tõm tr ng, thỏi , tỡnh c m trờn ng
t i l p => bu i h c cu i cựng, trong con
m t tr th h n nhiờn, tỏc gi th hi n
tỡnh c m l òng yờu n c thi t tha c a
nhõn dõn Phỏp t tr => gi , qua tỡnh
yờu ti ng Phỏp - ti ng m s p b
quõn thự c m ng t
? Nhân vật thầy giáo Ha-men trong buổi
học cuối cùng đợc miêu tả nh thé nào.
G/v cho h/s c : Con b Đ c r i
H/s c o n v n : Th r i ch n lao
tự
? í ngh a c a o n v n trờn ?
? T i sao th y l i núi nh v y ?
? Li u h/s c a th y cú hi u h t c ý
t c a th y??
H/s : Phõn tớch, b n lu n, phỏt bi u
H/s : c o n cu i
? Phõn tớch 3 lo i õm thanh n i ti c v
ph i xa l p, tr ng xa gi h c b ng
ti ng Phỏp yờu th ng
* L i núi : D u d ng, m ỏp, y xỳc ng
ngay c khi phờ trỏch nh thỏi th
v i vi c h c ti ng m c a h/s => au
xút v luy n ti c t trỏch h/s, ph huynh
,trỏch mỡnh=> c ng núi c ng xỳc ng
ng n ng o
- Th y ca ng i ti ng Phỏp, ti ng m ,
ti ng quờ h ng, th ti ng trong sang
nh t, hay nh t, v ng v ng nh t, ph i gi a
l y nú, ng bao gi lóng quờn
- Th y ó núi lờn 1 chõn lý kh ách quan,
khụng ch úng v i n c Phỏp m cũn
úng v i m i dõn t c khi ng tr c nguy
c b m t c l p, t do. K thự luụn mu n
hu di t, ng hoỏ ngụn ng dõn t c. B i
v y gi c ti ng núi, ch vi t c a dõn
t c mỡnh l gi c chi c chỡa khoỏ
m c a lao tự, gi nh c l p t do.
* C ch , h nh ng cu i bu i h c
- Ba õm thanh cú ý ngh a tỏc ng m nh:
+ Hai õm thanh u g i c nh s c bỡnh
yờn
+ m thanh sau g i hi n t i : Nh c nh
21
? Dũng chữ trờn t m b ng en cú ý
nghió gỡ ?
G/v ti u k t :
Nhõn v t th y Ha Men c th
D. Hớng dẫn học bài ở nhà
- Nêu cảm nhận của em về nhân vật Ha- Men và F.Răng
Chuẩn bị bài tiếp theo: Nhân hoá
Ngày 20 tháng 02 năm 2008
Ti t 91 - Ti ng vi t
Nhõn hoỏ
A. M c tiờu c n t :
1, Ki n th c : Giỳp h/s n m v ng
- Khỏi ni m nhõn hoỏ
- Cỏc khỏi ni m nhõn hoỏ
2, Tớch h p v i ph n v n v n b n Bu i h c cu i cựng v ờm nay
Bỏc khụng ng v i ph n t p l m v n ph ng phỏp t ng i.
3, Luy n k n ng :
- Phõn tớch giỏ tr bi u c m c a nhõn hoỏ
- S d ng nhõn hoỏ ỳng lỳc, ỳng ch trong núi, vi t.
22
B. Chuẩn bị :Bảng phụ
C. Thi t k b i d y h c :
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ: ? Em đã đợc đọc những truyện nào nói về các con vật ,đồ
vật , cây cối có những hành động nh con ngời ?
III.Bài mới: GV gợi dẫn cho HS hiểu nghĩa từ " Nhân hoá " ( Nhân: ngời ; hoá:
biến thành , trở thành ) . Nhân hoá là một biện pháp đợc sử dụng rất nhiều trong
tác phẩm văn học . Cách diễn đạt ấy làm cho sự vật sống động , gần gũi với con
ngời. Vậy" nhân hoá " là gì ? Hôm nay cô trò chúng ta sẽ đi vào tìm hiểu
IV.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy và trò
GV treo bảng phụ
- H/s c o n trớch trong b i M a
c a Tr n ng Khoa.
Nội dung bài học
I. Tỡm hi u khỏi ni m nhõn hoỏ :
* Ví dụ :
+ Các sự vật : trời ,cây mía ,kiếm
+ Hành động : - Mặc áo giáp
- Ra trận
- Múa gơm
-Hành quân
+ Những từ ngữ này vốn dùng để miêu
tả hành động của con ngời đang chuẩn
bị chiến đấu
+ Cách gọi : Gọi " trời " bằng " ông "-
> dùng loại từ gọi ngời để gọi sự vật
không phải là ngời
-> Ghi nhớ : SGK
- Đoạn 1: sử dụng phép nhân hoá làm
cho sự vật, sự việc hiện lên sống
động ,gần gũi với con ngời.
- Đoạn 2: Miêu tả tờng thuật một cách
khách quan
*GV bình : Bằng biện pháp nhân hoá ,
nhà thơ Trần Đăng Khoa đã thổi vào
thế giới loài vật một linh hồn ngời,
khiến cho những sự vật vốn vô tri vô
giác có những hành động, thuộc tính
,tình cảm của con ngời giúp cho cảnh
vật trong bài thơ trở nên sống động
* Ghi nhớ1: SGK
II.Các kiểu nhân hoá:
1. Xét ví dụ :
Ph ng phỏp t ng i
A. K t qu c n t :
1, C nh t ng i, hỡnh th c, b c c c a 1 o n, 1 b i v n t ng i.
2, K n ng quan sỏt, l a ch n, trỡnh b y khi vi t v n t ng i
3, Tớch h p v i ph n v n v n b n Bu i h c cu i cựng , v i ti ng Vi t khỏi
ni m nhõn hoỏ
B. Chuẩn bị: Bảng phụ
C. Thi t k b i d y h c
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ: Nêu các bớc về phơng pháp tả cảnh
III.Bài mới: Bờn c nh cỏc b i t c nh thiờn nhiờn, lo i v t, chỳng ta cũn g p
trong sỏch, bỏo, trong th c t , khụng ớt o n, b i v n t ng i.
IV.Các hoạt động dạy học
Hoạt dộng của thầy và trò
H/s c 3 o n v n, suy ngh , tr l i
cỏc cõu h i trong b i t p 2
? o n v n t c nh gỡ ?
? Tỡm nh ng t ng hỡnh nh th
hi n.
? Trong cỏc o n v n trờn, o n n o
t chõn dung, o n n o miờu t
nhõn v t k t h p v i h nh ng
Vỡ sao ?
o n v n g m cú m y ph n ? N i
dung t ng ph n
Nội dung bài học
I. Ph ng phỏp vi t m t o n v n, b i
v n t ng i.
1, B i t p :
a, T d ng H ng Th - ng i chốo
toét, m i t t, r ng rúnũ ẹ ă …
- Cô giáo say mê gi ng b i trên l p: ả à ớ
Ti ng nói trong tr o, d u d ng, say s a ế ẻ ị à ư
nh s ng v i nhân v t, ôi m t l p lánh ư ố ớ ậ đ ắ ấ
ni m vuiề …
B i t p 2 + 1 :à ậ Nh ng t , ng có th ữ ừ ữ ểthªm v o ch (à ổ …)
+ nh : Tôm (cua) lu c, m t tr i, ng i say r u Đỏ ư ộ ặ ờ ườ ượ
+ Trông không khác gì : Võ Tòng, con g u l n, h phápấ ớ ộ …
III. Ho t ng 3: ạ độ
H ng d n l m b i t p nh :ướ ẫ à à ậ ở à
T t chân dung mình b ng o n v n d i 6 – 8 câu .ự ả ằ đ ạ ă à
ChuÈn bÞ bµi míi: §ªm nay B¸c kh«ng ngñ.
25