Nghiên cứu chế tạo vật liệu Nitinol xốp ứng dụng làm vật liệu y sinh - Pdf 29

                ướ ẫ                 ễ ặ ủ
                   
           !  

Nghiên cứu chế tạo vật liệu Nitinol xốp ứng dụng làm vật liệu
y sinh
 ộ

 ặ

 ụ

  ơ ở

           !"!ệ ộ ọ ệ ộ ạ ệ ủ ả ứ

 # $%&%'#ơ ủ
(
)    *ỹ ậ ự ệ
+
)&   ả ả ậ
,
) #ậ ị
- ặ
"#
$.  %   ậ ệ ể ọ ể
 ạ  "# $ $ậ ệ ứ  ứ
/ %ụ   ỹ ậ 

 0 1$2.  /3 ặ ệ ượ ư  ứ 
Đĩa đệm nhân tạo

H vs T for the Ni/Ti system
T
ad
vs T
P
 $'&'$"$ !+"."/"&'"ơ ủ

Khuếch tán ở trạng thái rắn

Các phản ứng xảy ra:
Tốc độ khuếch tán:
D(Ti) = 2D(Ni)

Thứ tự hình thành pha:
Ni
3
Ti, NiTi
2
, NiTi
( " "" $ 0ỹ ậ ự ệ
 " "" $ 0ỹ ậ ự ệ
Bột Ni (>99.9%,10µm) và Ti (>99.9%,100µm
Tỉ lệ Ni :Ti = 1 :1
Nung sơ bộ 250 ÷ 600
0
C
Đánh lửa T
ig
= 2000
0

T
P
= 300
0
C T
P
= 500
0
C
Mẫu SHS
t
m
= 24h, T
S
= 1000
0
C, t
S
= 4h
t
m
= 24h, T
S
= 1000
0
C, t
S
= 6h
Mẫu thiêu kết trong chân không
 /"+-!ự

 +?? (? (@+
 ,?? (? ((A
Độ xốp của mô cấy ghép: 40 – 80 (%)
Mẫu SHS
 !"&'"12ờ 9
:
;
<
192  8'-ộ
192
( ? 
, ? 1
, +? +
Mẫu thiêu kết trong chân không
Độ xốp
Kích thước lỗ xốp: 100 – 300 (µm)
Kích thước lỗ xốp của vật liệu cấy ghép: 100 - 500 (µm)
Hình thái học của lỗ xốp
Mẫu SHS
Ảnh hưởng của t
m
và T
P
đến phản ứng SHS
Thời gian nghiền
( h)
Nhiệt độ nung sơ bộ
(ºC)
Ghi chú
(Sau khi đánh lửa)

0
C 600
0
C
Phần bị nóng chảy
Ảnh hưởng của t
m
và T
P
đến phản ứng SHS


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status