Mở rộng và nâng cao hiêu quả tín dụng tài trợ của doanh nghiệp vùa và nhỏ - Pdf 29



i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan, luận văn này là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số
liệu, kết quả trong luận văn là trung thực, các giải pháp đưa ra một cách
khách quan, có cơ sở khoa học theo ý tưởng của bản thân.

TCTD T chc tớn dng
TDNH Tớn dng ngõn hng
TG Tin Giang
TGTK Tin gi tit kim
TW Trung ng
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYENiii
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
Bảng Tên
Trang
1.1 Số lao động trong các DN qua các năm 12
1.2 Tỷ trọng doanh thu DNV&N trong nền kinh tế 13
1.3 Số lượng DN hoạt động sản xuất kinh doanh qua các năm 14
2.1 Tốc độ tăng trưởng GDP của tỉnh Tiền Giang qua các năm 25
2.2 Lợi nhuận sau trích dự phòng rủi ro của các NHTM TG 28
2.3 Số lượng các DN ở TG đăng ký kinh doanh qua các năm tại TG 29
2.4 Số lượng DN tỉnh Tiền Giang phân theo quy mô lao động 30
2.5 Số lượng DNV&N Tiền Giang phân theo quy mô vốn 31
2.6 Cơ cấu ngành nghề của các DNV&N trên địa bàn TG 32
2.7 Số DN sản xuất kinh doanh có lãi và lỗ qua các năm 33
2.8 Cơ cấu nguồn vốn của các NHTM trên địa bàn tỉnh TG 34
2.9 Thị phần vốn huy động của các NHTM trên địa bàn TG 35
2.10 Cơ cấu nguồn vốn huy động của các NHTM 36
2.11 Tình hình dư nợ tín dụng tại các NHTM trên địa bàn TG 39
2.12 Tỷ lệ nợ xấu của các NHTM trên địa bàn tỉnh TG 42

Trang
LỜI CAM ĐOAN i
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ii
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ iii
MỤC LỤC iv
LỜI MỞ ĐẦU vii
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG VÀ HOẠT
ĐỘNG TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI DNV&N ............................ 1-22
1.1- Tín dụng và tín dụng ngân hàng ............................................................... 1
1.1.1 - Khái niệm tín dụng ................................................................................. 1
1.1.2 - Bản chất và chức năng của tín dụng ....................................................... 1
1.1.2.1 - Bản chất của tín dụng .......................................................................... 1
1.1.2.2 - Chức năng của tín dụng ....................................................................... 2
1.1.3 - Vai trò của tín dụng ................................................................................ 2
1.1.4 - Tín dụng ngân hàng ................................................................................ 3
1.1.4.1 - Khái niệm ............................................................................................ 3
1.1.4.2 - Đặc điểm của tín dụng ngân hàng ........................................................ 4
1.1.4.3 - Phân loại tín dụng ngân hàng ............................................................... 4
1.1.4.4 - Hiệu quả của tín dụng ngân hàng ......................................................... 5
1.2 – Doanh nghiệp vừa và nhỏ ....................................................................... 9
1.2.1 - Khái niệm về DNV&N ........................................................................... 9
1.2.2 - Đặc điểm của DNV&N ........................................................................ 10
1.2.3 – Vai trò của DNV&N đối với nền kinh tế ............................................. 11
1.2.4 - Sự cần thiết của việc mở rộng và nâng cao hiệu quả tín dụng ngân hàng
đối với DNV&N .............................................................................................. 16
1.3 – Tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đến DNV&N ............................. 18
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁNv
vi
CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP MỞ RỘNG VÀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN
DỤNG TÀI TRỢ DNV&N TẠI CÁC NHTM TIỀN GIANG ................ 68-87
3.1 - Định hướng phát triển kinh tế tỉnh Tiền Giang trong thời gian tới ...... 68
3.2 - Các giải pháp mở rộng và nâng cao hiệu quả tài trợ DNV&N của các
NHTM ở Tiền Giang .................................................................................... 71
3.2.1 - Các giải pháp để các DNV&N Tiền Giang nâng cao khả năng tiếp cận vốn
vay .................................................................................................................. 71
3.2.2 - Các giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh cũng như hiệu quả tín dụng và
mở rộng khả năng tiếp cận vốn vay cho các DNV&N Tiền Giang ................... 74
3.2.3 - Các giải pháp hỗ trợ từ phía Chính phủ, chính quyền địa phương và các cơ
quan ban ngành có liên quan ........................................................................... 83
KẾT LUẬN...................................................................................................... 88
TÀI LIỆU THAM KHẢO

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

nghiên cứu đã được triển khai và áp dụng từ rất nhiều năm qua nhưng vẫn khơng
thể giải quyết hết những tồn tại đó. Trong bối cảnh hội nhập do u cầu phải đầu
tư phát triển, đổi mới cơng nghệ, nâng cao năng lực cạnh tranh thì vấn đề về vốn
lại càng bức thiết hơn. Cùng chung trong bối cảnh đó, các DNV&N ở Tiền Giang
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾNviii
cng khụng phi ng ngoi cuc, cng c bit hn do l mt tnh ng Bng
Sụng Cu Long, th mnh ch yu l nụng nghip, lng thc, thc phm nờn s
l mt thỏch thc rt ln cho cỏc doanh nghip trong quỏ trỡnh hi nhp.
Xỏc nh c tm quan trng ca DNV&N i vi nn kinh t v nhng
úng gúp ca DNV&N cho xó hi cho núi chung v cho a phng núi riờng;
xut phỏt t nhng khú khn, vng mc ca DNV&N, c bit l kh nng tip
cn cỏc ngun vn phc v cho phỏt trin, trong ú cú ngun vn t cỏc
NHTM l mt kờnh khụng th thiu; vi nhng kin thc c trang b ti
Trng i hc Kinh t Tp.HCM cựng vi nhng ỳc kt trong thc tin cụng
tỏc tụi mnh dn chn ti: M rng v nõng cao hiu qu tớn dng ti tr
doanh nghip va v nh ti cỏc ngõn hng thng mi trờn a bn tnh Tin
Giang nghiờn cu lm lun vn Thc s kinh t.
2. Mc ớch nghiờn cu
Tỡm hiu thc trng tớn dng ti tr cỏc DNV&N ca cỏc NHTM trờn a
bn tnh Tin Giang; phõn tớch, ỏnh giỏ nhng khú khn, vng mc trong vic
cp tớn dng ca cỏc NHTM cng nh vic tip cn ngun vn ngõn hng ca cỏc
DNV&N Tin Giang, trong ú cú chỳ ý n vn hi nhp. T ú mnh dn
a ra cỏc gii phỏp nhm m rng v nõng cao hiu qu tớn dng ti tr
DNV&N ca cỏc NHTM, ng thi giỳp cỏc DNV&N ci thin kh nng tip
cn ngun vn ngõn hng, to iu kin thun li vt qua thỏch thc phỏt
trin trong quỏ trỡnh hi nhp.
3. i tng v phm vi nghiờn cu

DNV&N của các ngân hàng trong quá trình hội nhập. Từ đó đưa ra giải pháp để
hỗ trợ cho sự phát triển của cả DNV&N cũng như các NHTM ở Tiền Giang.
6. Bố cục đề tài
Nội dung của luận văn bao gồm 03 chương:
Chương 1 - Tổng quan về tín dụng ngân hàng và hoạt động tín dụng ngân
hàng đối với DNV&N.
Chương 2 - Thực trạng hoạt động tín dụng tài trợ DNV&N tại các NHTM
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Chương 3 - Giải pháp mở rộng và nâng cao hiệu quả tín dụng tài trợ
DNV&N tại các ngân hàng thương mại ở Tiền Giang.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN1

CHNG 1
TNG QUAN V TN DNG NGN HNG
V HOT NG TN DNG NGN HNG I VI DNV&N
1.1 Tớn dng v tớn dng ngõn hng:
1.1.1 Khỏi nim tớn dng:
Tớn dng l s chuyn nhng tm thi quyn s dng mt lng giỏ tr
c biu hin di hỡnh thc tin t hay hin vt, t ngi s hu sang ngi s
dng trong mt khong thi gian nht nh v khi n thi hn ca khong thi
gian trờn, ngi s dng phi hon tr li cho ngi s hu mt lng giỏ tr ln
hn. Phn tng thờm v giỏ tr c gi l phn li hay li tc. õy chớnh l cỏi
giỏ m ngi s dng phi tr cho ngi s hu c quyn s dng mt
lng tin t hay hin vt nht nh.
Thut ng tớn dng xut phỏt t gc La tinh, cú ngha l lũng tin, s tớn
nhim; tớn dng l mt phm trự kinh t khỏch quan tn ti qua nhiu hỡnh thỏi
kinh t xó hi khỏc nhau. Quan h tớn dng thi s khai ch yu bng hin vt v

dụng đúng mục đích có hiệu quả và hồn trả cả vốn gốc lẫn lợi tức. Nội dung của
chức năng này biểu hiện ở cơ chế hút và đẩy, đuợc thực hiện thơng qua nghiệp vụ
huy động để thu hút các nguồn vốn tiền tệ nhàn rỗi, phân tán trong xã hội và
nghiệp vụ cho vay để đẩy vốn vào hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh và tiêu
dùng.
- Chức năng giám đốc: được thể hiện ở việc kiểm sốt các hoạt động kinh
tế của tín dụng có liên quan đến đặc điểm quyền sở hữu tách rời quyền sử dụng
vốn, đến mối quan hệ giữa người cho vay và người đi vay. Sự vận động của vốn
tín dụng thường gắn liền với sự vận động của vật tư, hàng hóa, chi phí hoạt động
sản xuất kinh doanh của các tổ chức và cá nhân trong nền kinh tế. Qua đó có thể
kiểm sốt các hoạt động kinh tế, giúp phòng ngừa và ngăn chặn các hiện tượng
tiêu cực, lãng phí, vi phạm pháp luật; nâng cao hiệu quả của hoạt động tín dụng.
1.1.3 Vai trò của tín dụng:
Trên cơ sở phát huy các chức năng vốn có của mình, tín dụng thể hiện vai
trò tích cực trong nền kinh tế cụ thể như sau:
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN3
- Góp phần huy động số tiền nhàn rỗi trong nền kinh tế, nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn, tăng vòng quay của vốn; tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông và khắc
phục lạm phát tiền tệ.
- Thông qua cung cấp vốn cho các doanh nghiệp, tín dụng góp phần tăng
quy mô sản xuất kinh doanh, đổi mới thiết bị, áp dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật
và công nghệ mới, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm, tạo khả
năng và khuyến khích đầu tư vào các công trình lớn, các ngành, lĩnh vực có ý
nghĩa quan trọng đối với quốc kế dân sinh, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển,
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, nâng cao
năng lực cạnh tranh tạo điều kiện chủ động hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.
- Thông qua cho vay vốn tiêu dùng, tín dụng góp phần hỗ trợ vốn cho dân

vay
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN4
Trong mi quan h trờn, ngõn hng l trung gian trong vic iu phi t
ni tha tin sang ni thiu tin; vi t cỏch va l ngi i vay, va l ngi
cho vay. L ngi i vay, ngõn hng huy ng mi ngun tin nhn ri trong nn
kinh t bng nhiu hỡnh thc khỏc nhau; l ngi cho vay, ngõn hng cp tớn
dng, chit khu cỏc chng t cú giỏ, u t, cho thuờ ti chớnh, Chớnh nhng
hot ng ny, giỳp ngõn hng s dng ng vn cú hiu qu mt cỏch ti a,
gúp phn ỏng k vo phỏt trin nn kinh t quc gia.
1.1.4.2 c im ca tớn dng ngõn hng:
Tớn dng ngõn hng cú cỏc c im sau:
- TDNH l hỡnh thc tớn dng giỏn tip.
- TDNH thc hin cho vay v thu n c thc hin ch yu di hỡnh
thc tin t, ngun vn m cỏc ngõn hng s dng cho vay hỡnh thnh t nhng
khon tin tm thi nhn ri trong xó hi.
- Trong quan h TDNH, ngi cho vay l cỏc ngõn hng, ngi i vay l
cỏc t chc v cỏ nhõn.
- TDNH va mang tớnh cht sn xut kinh doanh gn vi hot ng ca
cỏc doanh nghip, va l tớn dng tiờu dựng gn vi i sng sinh hot ca con
ngi cho nờn quỏ trỡnh phỏt trin ca TDNH khụng hon ton phự hp vi quỏ
trỡnh phỏt trin ca sn xut v lu thụng hng húa.
1.1.4.3 Phõn loi tớn dng ngõn hng:
Cú nhiu tiờu chớ lm cn c phõn loi TDNH, tựy theo tiờu chớ phõn
loi m cú cỏc loi hỡnh TDNH khỏc nhau:


Cn c vo loi hỡnh nghip v cp tớn dng:

- Tín dụng không có tài sản đảm bảo: là việc TCTD cho khách hàng vay
mà không có ràng buộc các biện pháp thế chấp, cầm cố tài sản hoặc bảo lãnh của
một bên thứ 3 để đảm bảo cho món vay đó.
- Tín dụng có tài sản đảm bảo: là việc cho vay của TCTD cho khách hàng
trong đó có ràng buộc các biện pháp thế chấp, cầm cố tài sản hoặc bảo lãnh của
một bên thứ 3 để đảm bảo cho món vay đó.


Căn cứ vào phương thức cho vay – thu nợ:
- Cho vay từng lần: mỗi lần vay vốn khách hàng và TCTD thực hiện thủ
tục vay vốn cần thiết và ký kết hợp đồng tín dụng
- Cho vay theo hạn mức tín dụng: TCTD và khách hàng xác định và thoả
thuận một hạn mức tín dụng duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
- Cho vay theo dự án đầu tư: TCTD cho khách hàng vay vốn để thực hiện
các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các dự án đầu tư
phục vụ đời sống.
- Cho vay trả góp: khi vay vốn, TCTD và khách hàng xác định và thoả
thuận số lãi vốn vay phải trả cộng với số nợ gốc được chia ra để trả nợ theo nhiều
kỳ hạn trong thời hạn cho vay.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN6
1.1.4.4 Hiu qu ca tớn dng ngõn hng:


Hiu qu ti chớnh: c ỏnh giỏ qua mt s ch tiờu ch yu sau:
- Tc tng trng d n: l ch tiờu ỏnh giỏ mc tng trng d n
ca NHTM, kh nng ỏp ng nhu cu vn ca NHTM cho nn kinh t cng nh
kh nng hp th vn ngõn hng ca nn kinh t. Ch s ny c tớnh toỏn nh

Tng d n
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN7
Cỏc khon n c min hoc gim lói do khỏch hng khụng kh
nng tr lói y theo hp ng tớn dng.
+ N nhúm 4 (N nghi ng):
Cỏc khon n quỏ hn t 181 ngy n 360 ngy;
Cỏc khon n c cu li thi hn tr n ln u quỏ hn di 90 ngy
theo thi hn tr n c c cu li ln u;
Cỏc khon n c cu li thi hn tr n ln th 2.
+ N nhúm 5 (N cú kh nng mt vn):
Cỏc khon n quỏ hn trờn 360 ngy;
Cỏc khon n c cu li thi hn tr n ln u quỏ hn t 90 ngy tr
lờn theo thi hn tr n c c cu li ln u;
Cỏc khon n c cu li thi hn tr n ln th 2 quỏ hn theo thi hn
tr n c c cu li ln th 2;
Cỏc khon n c cu li ln th 3 tr lờn, k c cha b quỏ hn hoc ó
quỏ hn;
Cỏc khon n khoanh, n ch x lý.
Ngoi ra Quyt nh ny cũn quy nh cỏc TCTD phi chuyn khon n
vo nhúm n cú ri ro cao hn trong cỏc trng hp nh:
Trng hp khỏch hng cú t 2 khon n tr lờn nu cú mt khon n
no ú c phõn vo nhúm n cú ri ro cao hn thỡ tt c cỏc khon n cũn li
cng phi c phõn vo nhúm n cú ri ro cao nht ú.
i vi cho vay hp vn, nu cú mt phn d n ca thnh viờn cho vay
hp vn c phõn loi vo nhúm n cú ri ro cao hn thỡ cỏc phn d n cũn li
ca cỏc thnh viờn khỏc cng phi phõn loi vo cựng mt nhúm n cú ri ro cao
hn ú.

giữa lãi suất bình quân đầu vào và lãi suất bình quân đầu ra càng lớn.
Thu nhập ròng
Hệ số sinh lời =
Doanh thu


Hiệu quả về mặt kinh tế - xã hội:
- Giải quyết công ăn việc làm cho lao động trong xã hội, qua đó mang lại
thu nhập cho người lao động, giúp người lao động ổn định cuộc sống; từ đó góp
phần ổn định trật tự xã hội.
- Gia tăng giá trị sản phẩm, hàng hóa, bao gồm cả giá trị gia tăng trực tiếp
và giá trị gia tăng gián tiếp. Đó là những giá trị gia tăng do các dự án có vốn tín
dụng tác động tăng thêm (giá trị gia tăng trực tiếp) và những giá trị thu được từ
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN9
các hoạt động kinh tế khác do phản ứng dây chuyền từ các dự án có vốn tín dụng
tạo ra (giá trị gia tăng gián tiếp).
- Thông qua cấp tín dụng cho các tổ chức, cá nhân để đầu tư dây chuyền
sản xuất, công nghệ, máy móc thiết bị,… có thể hỗ trợ và ràng buộc các tổ chức,
cá nhân này trong việc bảo vệ môi trường sinh thái.
- Đóng góp quan trọng vào việc tăng thu cho ngân sách và tăng nguồn thu
ngoại tệ cho quốc gia thông qua hoạt động xuất khẩu.
- Góp phần quan trọng vào việc cải thiện cơ sở vật chất hạ tầng kinh tế xã
hội của các địa phương thông qua các chương trình, dự án cho vay phát triển hạ
tầng cơ sở; và cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân thông qua đầu
tư cho vay tiêu dùng, cho vay đầu tư các công trình công cộng phục vụ cho cộng
đồng.
1.2 Doanh nghiệp vừa và nhỏ

chc trong v ngoi nc thc hin cỏc bin phỏp h tr cho cỏc DNV&N. Theo
quy nh ca Ngh nh ny thỡ cỏc h kinh doanh cỏ th ng ký theo Ngh nh
s 02/2000/N-CP ngy 03 thỏng 02 nm 2000 ca Chớnh ph v ng ký kinh
doanh cng thuc i tng iu chnh ca Ngh nh. Trong nghiờn cu ca
lun vn ny, cỏc h ng ký kinh doanh cỏ th cng c xem l mụt b phn
ca DNV&N.
1.2.2 c im ca DNV&N Vit Nam:
Xut phỏt t chớnh quy mụ ca mỡnh, DNV&N Vit Nam bờn cnh nhng
c im riờng do c trng ca nn kinh t, nú cng cú nhng c im chung
tng t nh nhng DNV&N cỏc quc gia khỏc. Nhng c im ca cỏc
DNV&N Vit Nam cú th k n nh:
- D dng khi nghip, a dng v lnh vc hot ng, qui mụ nh nờn rt
nng ng v nhy bộn. Tuy nhiờn, vỡ l quy mụ nh nờn a s l thuc khu vc
kinh t t nhõn v gp nhiu khú khn trong quỏ trỡnh hot ng kinh doanh.
- Doanh nghip va v nh tn ti mi thnh phn kinh t vi nhiu hỡnh
thc t chc khỏc nhau bao gm t doanh nghip nh nc, cỏc doanh nghip v
cụng ty t nhõn, cho n hp tỏc xó. Vit Nam, mt thi gian di cỏc DNV&N
khụng c i x bỡnh ng nh cỏc loi hỡnh doanh nghip khỏc v lm nh
hng rt ln n hỡnh nh cng nh kh nng tip cn cỏc ngun lc nh ti
chớnh, t ai, nhõn lc,
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN11
- Trỡnh qun lý cũn hn ch, thiu tớnh chuyờn nghip: do a s cỏc nh
qun lý doanh nghip l cỏc k s, k thut viờn, cụng nhõn t ng ra thnh lp
doanh nghip. Ch doanh nghip va l ngi qun lý, va l ngi trc tip
tham gia vo quỏ trỡnh sn xut; cũn mang nhiu tớnh gia ỡnh tr trong qun lý
doanh nghip, cha tỏch bch rừ rng gia cỏc b phn trong cựng mt doanh
nghip. Cỏc cp qun lý trong mt doanh nghip ớt c o to qua trng, lp

gii quyt vic lm, gim ỏp lc v t l tht nghip:
L mt quc gia cú dõn s tr, hng nm s lng lao ng gia nhp vo
lc lng lao ng cú khong trờn 1,4 triu ngi, t vn gii quyt vic lm
cho lc lng lao ng ny l rt cp bỏch. Trong khi ú, khu vc doanh nghip
nh nc a s l cỏc doanh nghip ln nhng do ang trong quỏ trỡnh chuyn
i, sp xp li doanh nghip nờn cng khụng th gii quyt c phn ln vic
lm m thm chớ cũn lm tng thờm s lao ng cha cú vic lm do vic o
thi lao ng dụi d trong quỏ trỡnh sp xp, chuyn i. Theo s liu iu tra ca
Tng cc Thng kờ nm 2007, s lao ng lm vic trong khu vc DNNN nm
2005 gim 9% so vi nm 2004 (tng ng 212.712 lao ng), cũn nm 2006
gim 6% so vi nm 2005 (tng ng 130.666 lao ng).
Bng 1.1 - S lao ng trong cỏc DN qua cỏc nm
Nm
Tng (+), gim (-)
(%)
Chia theo khu vc v thnh phn
kinh t
2004 2005 2006 05/04 06/05
Tng s 5.770.671 6.237.396 6.722.224 8 8
1. Khu vc DNNN 2.250.372 2.037.660 1.906.994 -9 -6
+ DNNN TW 1.517.861 1.432.459 1.380.361 -6 -4
+ DNNN P 732.511 605.201 526.633 -17 -13
2. Khu vc DN ngoi nh nc 2.475.448 2.979.120 3.369.856 20 13
+ DN tp th 157.831 160.064 149.236 1 -7
+ DN t nhõn 431.912 481.392 499.176 11 4
+ Cty Hp doanh 445 490 489 10 0
+ Cty TNHH t nhõn 1.393.713 1.594.785 1.739.767 14 9
+ Cty CP cú vn nh nc 184.050 280.776 367.498 53 31
+ Cty CP khụng cú vn nh nc 307.497 461.613 613.690 50 33
3. Khu vc cú vn t nc ngoi 1.044.851 1.220.616 1.445.374 17 18

Ton b
doanh thu
(t ng)
T trng
doanh thu ca
DNV&N (%)
Di 5 ngi T 5- 200 T 200 - 300
2002 364.844 86,5 4,9 74,2 4,4
2003 485.104 82,0 4,2 70,6 7,3
2004 640.087 81,5 4,4 72,5 4,6

Ngun: Tng cc thng kờ nm 2005

Gúp phn chuyn dch c cu kinh t:
T khi Lut doanh nghip 1999 c ban hnh (thay th Lut Cụng ty v
Lut Doanh nghip t nhõn) thỡ s lng doanh nghip thuc khu vc kinh t t
nhõn tng lờn ỏng k, s lng cỏc DN khụng ngng gia tng qua cỏc nm;
trong ú ỏng chỳ ý l cỏc DN thuc khu vc ngoi Nh nc luụn chim t
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN14
5%
92%
3%
4%
93%
3%
94%
3%3%


Nm 2004 Nm 2005 Nm 2006
Cỏc doanh nghip ny phn ln c thnh lp ti cỏc vựng nụng thụn,
vựng min nỳi, vựng sõu, vựng xa nờn ó gúp phn lm gim t trng ngnh nụng
nghip v tng t trng ngnh cụng nghip v dch v. S cú mt ca cỏc doanh
nghip ny nhng a phng trờn, cũn cú ý ngha trong vic thỳc y hot
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN15
ng kinh doanh mua bỏn, to iu kin cho vic giao thng hng húa nụng sn
c thun tin, T ú giỳp cho vic chuyn dch c cu ca ton b nn kinh
t theo hng gim t trng ngnh nụng nghip, tng t trng ngnh cụng nghip
v dch v.

úng gúp cho tng thu ngõn sỏch nh nc:
Mc dự cú quy mụ nh nhng vi s lng ụng cỏc DNV&N ó úng
gúp rt ỏng k vo NSNN, c bit l úng vo ngun thu ca ngõn sỏch cỏc a
phng. Ngoi thu thu nhp, kinh t dõn doanh cũn úng gúp thụng qua thu
mụn bi, thu VAT nhp khu, ph thu nhp khu, thu khỏc ang c tớnh cho
doanh nghip nh nc v cỏc khon phi chớnh thc vi mc khỏ ln.

Nõng cao hiu qu v nng lc canh tranh cho nn kinh t:
Cỏc DNV&N cựng vi cỏc doanh nghip cú quy mụ ln phỏt trin b sung
h tr ln nhau, to ra mt nn kinh t th trng ớch thc, cú hiu qu, m bo
cho nn kinh t tng trng mnh m, bn vng.
S ra i ca cỏc DNV&N ó lm tng tớnh cnh tranh ca nn kinh t.
Vi s tn ti ca nhiu doanh nghip hot ng trong cựng mt ngnh, mt lnh
vc s lm gim tớnh c quyn v buc cỏc doanh nghip phi chp nhn cnh
tranh, phi liờn tc i mi, mi cú th tn ti v phỏt trin. Vi tớnh linh hot

tt yu, va l vn cp thit trong quỏ trỡnh hi nhp quc t.
1.2.4 S cn thit ca vic m rng v nõng cao hiu qu tớn dng ngõn hng
i vi DNV&N:
Trong nn kinh t th trng, DNV&N ngy cng khng nh vai trũ khụng
th thiu ca mỡnh v cú nhiu úng gúp quan trng cho nn kinh t quc dõn;
ngy cng phỏt trin v tip tc cú nhiu úng gúp quan trng cho nn kinh t thỡ
DNV&N ũi hi cn cú nhiu h tr hn na khc phc cỏc yu kộm ca
mỡnh, trong ú yờu cu v vn l vn thit yu nht. Trong nn kinh t cng cú
nhiu kờnh cung ng vn m DNV&N cú th tip cn nh vn t cú do tớch ly;
vn t vay mn bn bố, ngi thõn; vn t kờnh tớn dng thng mi; vn huy
ng trờn th trng chng khoỏn v vn vay ngõn hng,Trong cỏc kờnh cung
ng vn ú, ngun vn vay ngõn hng c xem l quan trng v hiu qu nht
i vi cỏc DNV&N Vit Nam hin nay vỡ cỏc lý do sau:
- Ngun vn t cú t tớch ly c t quỏ trỡnh kinh doanh thng l nh
v cú gii hn nht nh v thụng thng l khụng cỏc DNV&N cú th u
t m rng sn xut kinh doanh. V ngun vn ny mun cú s lng ln ũi hi
phi cú thi gian tớch ly lõu di v thng c cỏc DNV&N u tiờn s dng
trc khi cú vic cn n. Do ú, nm bt c hi kinh doanh, theo ui kp tc
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

Trích đoạn 4 Sự cần thiết của việc mở rộng và nâng cao hiệu quả tín dụng ngân hàng 2 Những khĩ khăn, tồn tại 2 Những khĩ khăn, tồn tại phát sinh từ phía các NHTM 3 Những khĩ khăn, tồn tại phát sinh từ phía các cơ quan quản lý Nhàn ước 4 Những khĩ khăn cĩ thể phát sinh do quá trình hội nhập
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status