B GIÁO DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP. H CHệ MINH
BỐI TH VÂN ANH
GII PHÁP NÂNG CAO HIU QU
QUN Lụ RI RO TệN DNG CA H
THNG NGÂN HÀNG THNG MI
TRÊN A BÀN TNH NG NAI
Chuyên ngành Tài chính ậ Ngân hàng
Mƣ s 60340201
LUN VN THC S KINH T
NGI HNG DN KHOA HC
PGS.TS NGUYN NG DN
TP. H Chí Minh ậ Nm 2012 MC LC
Trang
Li nói đu 1
CHNG 1
Lụ LUN TNG QUAN V TệN DNG VÀ RI RO TệN DNG, QUN
Lụ RI RO TệN DNG TRONG HOT NG KINH DOANH CA NGÂN
HÀNG THNG MI
1.1 LỦ lun tng quan v tín dng…………… 4
1.1.1 Khái nim v tín dng……………………… 4
1.1.2 Bn cht ca tín dng……………………… . 4
1.1.3 Vai trò ca tín dng .5
1.1.4 Phơn loi hot đng tín dng 6
1.2 LỦ lun v ri ro tín dng 7
1.2.1 Khái nim … 7
1.2.2. Phơn loi ri ro tín dng 8
1.2.3 ánh giá ri ro tín dng 10
1.2.4 Nguyên nhơn ca ri ro tín dng 14
1.2.5 Tác đng ca ri ro tín dng 16
1.2.6 Lng hóa ri ro tín dng 17
1.3 LỦ lun v qun lỦ ri ro tín dng 22
1.3.1 Khái nim vƠ s cn thit ca qun lỦ ri ro tín dng 22
Kt lun chng 2 73
CHNG 3
GII PHÁP NÂNG CAO HIU QU QUN Lụ RI RO TệN DNG CA
H THNG NHTM TRÊN A BÀN TNH NG NAI
3.1 nh hng phát trin kinh t tnh ng Nai đn nm 2020 vƠ d báo hot
đng ngơn hƠng trên đa bƠn tnh ng Nai 74
3.1.1 nh hng phát trin kinh t 74
3.1.2 D báo hot đng ngơn hƠng trên đa bƠn 76 3.2 Gii pháp nâng cao hiu qu qun lỦ ri ro tín dng ca h thng NHTM
trên đa bƠn tnh ng Nai 77
3.2.1 Nhóm gii pháp chung đ hn ch ri ro tín dng . . . 77
3.2.2 Gii pháp c th trong tng NHTM 82
3.3 Mt s Ủ kin đ xut 86
3.3.1 HoƠn thin môi trng pháp lỦ cho hot đng kinh doanh ngân hàng 86
3.3.2 Tng cng thanh tra giám sát đi vi h thng NHTM 89
3.3.3 Nơng cao cht lng thông tin tín dng 90
Kt lun chng 3 90
KT LUN CHUNG ……………………………………… 91
Ph lc s 1 92
Ph lc s 2 98
+ CIC : Trung tơm Thông tin tín dng
+ DN: Doanh nghip
+ QLRRTD: Qun lỦ ri ro tín dng
+ RRTD: Ri ro tín dng
`
DANH MC CÁC BNG S LIU
- Bng s 2.1: ảuỔ đng vn giai đon 2007-2011 phợn loi theo đng tin
- Bng s 2.2: ảuỔ đng vn giai đon 2007-2011 phợn loi theo thi hn
- Bng s 2.3: Tng hp ếoanh s Ếho vaỔ giai đon 2007 -2011
-Bng s 2.4: D n Ếho vaỔ ngn hn, trung ếỢi hn vỢ t trng
tng ng giai đon 2007 – 2011
- Bng s2.5 D n Ếho vaỔ phợn loi theo đng tin giai đon 2007 -2011
-Bng 2.6 : C Ếu ế n phợn theo ngành kinh t giai đon 2007 -2011
- Bng s 2.7 : D n Ếho vaỔ phợn loi theo thỢnh phn kinh t giai
đon 2007 -2011
có hiu qu vƠ đang có xu hng ngƠy mt gia tng, nh hng đn hiu qu kinh
doanh ca các ngơn hƠng thng mi trên đa bƠn tnh. Chính vì vy cn có nhng
gii pháp đ nơng cao hiu qu hot đng tín dng ca các ngơn hƠng thng mi
trên đa bƠn, trong đó yêu cu đm bo nhn din vƠ kim soát tt ri ro tín dng, đ
va m rng tín dng va nơng cao hiu qu tín dng, làm cho hot đng tín dng
theo hng gim thiu các thit hi phát sinh t ri ro tín dng, tng thêm li nhun
2
kinh doanh ca ngân hàng, góp phn nơng cao uy tín vƠ to ra li th ca ngơn hƠng
trong cnh tranh, đng thi góp phn đy mnh phát trin kinh t xƣ hi trên đa bƠn
tnh ng Nai
- Xut phát t lỦ do nêu trên, tôi đƣ chn đ tƠi: “ GII PHÁP NÂNG CAO
HIU QU QUN Lụ RI RO TệN DNG CA H THNG NGÂN HÀNG
THNG MI TRÊN A BÀN TNH NG NAI“ lƠm đ tƠi tt nghip
chng trình Cao hc kinh t
2/ Mc tiêu nghiên cu ca đ tƠi:
Mc tiêu ca đ tƠi lƠm sáng t nhng vn đ sau:
- Làm sáng t vƠ góp phn hoƠn thin lỦ lun v tín dng vƠ qun lỦ ri ro tín
dng trong hot đng kinh doanh ca ngơn hƠng thng mi
- Phơn tích thc trng hot đng tín dng, ri ro tín dng, qun lỦ ri ro tín
dng và nguyên nhân dn đn ri ro tín dng ca h thng ngơn hƠng trên đa bƠn
tình ng Nai
- Trên c s lỦ lun vƠ phơn tích thc trng ri ro tín dng, qun lỦ ri ro tín
dng t đó đa ra mt s gii pháp có tính kh thi nhm nơng cao hiu qu qun lỦ
ri ro tín dng ca h thng ngơn hƠng thng mi trên đa bƠn tnh ng Nai
3/ i tng vƠ phm vi nghiên cu
- i tng nghiên cu: Hot đng tín dng, ri ro tín dng vƠ qun lỦ ri ro
tín dng ca h thng ngơn hƠng thng mi trên đa bƠn mt tnh giai đon 2007-
2011
- Phm vi nghiên cu: Nghiên cu lỦ lun vƠ thc tin v hot đng tín dng
vƠ ri ro tín dng, qun lỦ ri ro tín dng cng nh nguyên nhơn dn đn ri ro tín
4
CHNG 1
Lụ LUN TNG QUAN V TệN DNG & RI RO TệN DNG
QUN Lụ RI RO TệN DNG TRONG HOT NG
KINH DOANH CA NGÂN HÀNG THNG MI
1.1ăLÝăLUNăTNẢăẬUANăVăăVăTÍNăDNẢ:
1.1.1 Khái nim v tín dng
Tín dng lƠ quan h vay mn, quan h s dng vn ln nhau gia ngi cho vay
vƠ ngi đi vay theo nguyên tc có hoƠn tr vƠ có lƣi sut. Bên đi vay có trách
nhim hoƠn tr vô điu kin vn gc vƠ lƣi cho bên cho vay khi đn hn thanh toán.
Cn c theo khon 01 iu 03 ca Quy ch cho vay ca T chc Tín dng đi vi
khách hƠng ( ban hƠnh kèm theo Q 1627/2001/Q-NHNN ngƠy 31/12/2001 ca
Thng đc Ngơn hƠng nhƠ nc) thì: cho vay lƠ mt hình thc cp tín dng, theo đó
TCTD giao cho khách hƠng s dng mt khon tin đ s dng vƠo mc đích vƠ
thi gian nht đnh theo tha thun vi nguyên tc có hoƠn tr c gc vƠ lƣi.”
Cn c theo iu 20 ca Lut các t chc tín dng đc Quc hi nc Cng hòa
xã hi ch ngha Vit Nam ban hành, thì “Hot đng tín dng lƠ vic t chc tín
dng s dng ngun vn t có, vn huy đng đ cp tín dng”
Cn c theo iu 49 ca Lut nƠy, TCTD đc cp tín dng cho t chc, cá nhơn
di các hình thc cho vay, chit khu thng phiu vƠ giy t có giá khác, bo
lƣnh, cho thuê tƠi chính vƠ các hình thc khác theo quy đnh ca NHNN.
1.1.2 Bn cht ca tín dng
T khái nim trên, bn cht ca tín dng lƠ mt giao dch v tƠi sn trên c s hoƠn
tr vƠ có các đc trng sau:
- TƠi sn giao dch trong quan h tín dng ngơn hƠng bao gm ba hình thc lƠ cho
c trng c bn ca tín dng lƠ s vn đng trên c s hoƠn tr vƠ có li tc. Nh
vy mƠ hot đng tín dng đƣ kích thích s dng vn vƠ s dng có hiu qu.
Khi s dng vn vay ngơn hƠng, doanh nghip phi tôn trng hp đng tín dng,
tc phi hoƠn tr n gc vƠ lƣi đúng hn, tôn trng các điu kin khác đƣ ghi trong
hp đng tín dng, bng các tác đng nh vy đòi hi doanh nghip phi quan tơm
6
đn vic nơng cao hiu qu s dng vn, gim chi phí sn xut, tng vòng quay ca
vn to điu kin nơng cao doanh li cho doanh nghip.
-To điu kin phát trin các quan h kinh t vi các doanh nghip nc ngoƠi.
Trong điu kin ngƠy nay, phát trin kinh t ca mt quc gia gn lin vi kinh t
th gii, tín dng ngơn hƠng đƣ tr thƠnh mt trong nhng phng tin ni lin kinh
t các nc vi nhau.
i vi các nc đang phát trin nói chung vƠ nc ta nói riêng, tín dng đóng vai
trò quan trng trong vic m rng xut khu hƠng hoá, đng thi nh ngun tín
dng bên ngoƠi đ công nghip hoá vƠ hin đi hoá nn kinh t.
1.1.4 Phơn loi hot đng tín dng
*ăăDaăốàỊăỈẾăđíẾểăẾểỊăốaỔ,ăểỊtăđỉỂătíỉăếỉỂăẾựătểăịểợỉăẾểiaătểàỉểăẾáẾăệỊiă
sau:
+ Cho vay phc v sn xut kinh doanh công thng nghip.
+ Cho vay tiêu dùng cá nhân.
+ Cho vay mua bán bt đng sn.
+ Cho vay sn xut nông nghip.
+ Cho vay kinh doanh xut nhp khu.
*ăăDaăốàỊătểiăểỉăẾểỊăốaỔ,ăểỊtăđỉỂătíỉăếỉỂăẾựătểăịểợỉăẾểiaătểàỉểăẾáẾăệỊiă
sau:
+ Cho vay ngn hn: lƠ loi cho vay có thi hn đn 1 nm. Mc đích ca loi cho
vay nƠy thng lƠ nhm tƠi tr cho vic đu t vƠo tƠi sn lu đng.
+ Cho vay trung hn: lƠ loi cho vay có thi hn trên 1 đn 5 nm. Mc đích ca
loi cho vay nƠy lƠ nhm tƠi tr cho vic đu t vƠo tƠi sn c đnh.
+ Cho vay dƠi hn: lƠ loi cho vay có thi hn trên 5 nm. Mc đích ca loi cho
Cn c vƠo khon 01 iu 02 ca Quy đnh v phơn loi n, trích lp vƠ s dng d
phòng đ x lỦ ri ro theo Quyt đnh s 493 /2005/Q-NHNN ngày 22/4/2005
ca Thng đc NHNN thì : “ăậiărỊătíỉăếỉỂăătrỊỉỂăểỊtăđỉỂăỉỂợỉăểàỉỂăẾaătă
8
ẾểẾătíỉăếỉỂăệàăỆểăỉỉỂăồỔăraătỉătểtătrỊỉỂăểỊtăđỉỂăỉỂợỉăểàỉỂăẾaătăẾểẾă
tíỉăếỉỂăếỊăỆểáẾểăểàỉỂăỆểôỉỂătểẾăểiỉăểỊẾăỆểôỉỂăẾựăỆểăỉỉỂătểẾăểiỉăỉỂểaă
ốăẾaăỈìỉểătểỀỊăẾaỈăỆt.”
+ Loi ri ro phát sinh trong sut quá trình cp tín dng ca ngơn hƠng đi
vi khách hƠng.
+ Kh nng xy ra tn tht khi ngi đi vay không tr đc n, hoc tr n
không đy đ, không đúng hn cho ngơn hƠng.
+ Kh nng xy ra tn tht trong hot đng ngân hàng do khách hàng không
thc hin ngha v ca mình theo cam kt
+ Ri ro tín dng lƠ loi ri ro ln nht quan trng nht trong hot đng ngơn
hàng, lƠ loi ri ro ch yu ca ri ro ngân hàng
+ Ri ro tín dng lƠ loi ri ro tn ti khách quan gn lin vi hot đng
kinh doanh ca ngân hàng.
Nh vy, có th nói rng ri ro tín dng có th xut hin trong các mi quan h,
trong đó ngơn hƠng lƠ ch n, khách hƠng là con n, không thc hin hoc không
đ kh nng thc hin ngha v tr n khi đn hn. Nó din ra trong quá trình cho
vay, chit khu công c chuyn nhng vƠ giy t có giá, cho thuê tƠi chính, bo
lƣnh, bao thanh toán ca ngơn hƠng.
1.2.2. Phơn loi ri ro tín dng
Nu cn c vƠo nguyên nhơn phát sinh, ri ro tín dng phơn chia thƠnh các loi sau:
1.2.2.1 ậi ro giao ếẾh
Ri ro giao dch lƠ mt hình thc ca ri ro tín dng mƠ nguyên nhơn phát sinh lƠ
do nhng hn ch trong quá trình giao dch vƠ xét duyt cho vay, đánh giá khách
hàng. Ri ro giao dch có ba b phn chính lƠ ri ro la chn, ri ro bo đm vƠ ri
ro nghip v.
Ri ro giao dch lƠ loi hình ri ro tín dng phát sinh trong quá trình giao dch tín
hoc cùng mt loi hình cho vay có ri ro cao.
10
1.2.3 ánh giá ri ro tín ếng
1.2.3.1 N quá hn vỢ t l n quá hn
a/ăNăqỐáăểỉă(ẠồịirỀếăDỀbt)
N quá hn lƠ nhng khon n không hoƠn tr đúng hn, không đc phép vƠ
không đ điu kin đ đc gia hn n. qun lỦ cht ch, các khon n quá hn
trong h thng ngơn hƠng thng mi Vit Nam đc phơn loi theo thi gian vƠ
đc phơn chia theo thi hn thƠnh các cp đ quá hn nh sau:
- N quá hn t trên 10 ngƠy đn 90 ngƠy : N quá hn trên 10 ngƠy đn 90
ngƠy lƠ khon mc chính ca khon N thuc nhóm 2- NăẾỉăẾểúăý
- N quá hn t 91 đn 180 ngƠy : N quá hn t 91 đn 180 ngƠy lƠ khon mc
chính ca khon N thuc nhóm 3- NăếiătiêỐăẾểỐỉ: các khon n đc TCTD
đánh giá lƠ không có kh nng thu hi n gc vƠ lƣi khi đn hn vƠ có kh nng tn
tht mt phn n gc vƠ lƣi. Bao gm: Các khon n quá hn t 91 đn 180 ngƠy;
Các khon n c cu li thi hn tr n quá hn di 90 ngƠy theo thi hn đƣ c
cu li
- N quá hn t 181 đn 360 ngƠy: N quá hn t 181 ngƠy đn 360 ngƠy lƠ
khon mc chính ca khon N thuc nhóm 4 – NăỉỂểiăỉỂ. Các khon n đc
t chc tín dng đánh giá lƠ kh nng tn tht cao. Bao gm: Các khon n quá hn
t 181 đn 360 ngƠy; Các khon n c cu li thi hn tr n quá hn t 90 ngƠy
đn 180 ngƠy theo thi hn đƣ c cu li
- N quá hn trên 360 ngƠy N quá hn trên 360 ngƠy lƠ khon mc chính ca
khon N thuc nhóm 5 –NăẾựăỆểăỉỉỂăỈtăốỉ. Các khon n đc t chc tín
dng đánh giá lƠ không còn kh nng thu hi, mt vn. Bao gm: Các khon n quá
hn trên 360 ngƠy; Các khon n khoanh ch Chính ph x lỦ; Các khon n đƣ c
cu li thi hn tr n quá hn trên 180 ngƠy theo thi hn đƣ c cu li.
b/ăTăệăỉăqỐáăểỉ
+ Ch s đc s dng đ đánh giá mc đ n quá hn lƠ t l n quá hn
dng đánh giá lƠ không còn kh nng thu hi, mt vn. Bao gm: Các khon n quá
12
hn trên 360 ngƠy; Các khon n khoanh ch Chính ph x lỦ; Các khon n đƣ c
cu li thi hn tr n q hn trên 180 ngƠy theo thi hn đƣ c cu li.
b/ăTăệăỉăồỐ
T l phn trm gia n xu so vi tng d n thi đim so sánh. T l n xu
cho thy mc đ nguy him mƠ ngơn hƠng thng mi phi đi mt, vƠ do đó phi
có bin pháp gii quyt, nu khơng mun ngơn hƠng ca mình gp tình hung nguy
him.
T l n xu = Tng n xu / Tng d n
Theo quy đnh ca ngơn hƠng NhƠ nc Vit nam, theo Q 493/2005/Q-NHNN,
t l n xu khơng đc vt q 5%.
1.2.3.3 ả s ri ro tín ếng
%100x
có sản tài Tổng
vay cho nợ dư Tổng
dụng tín ro rủisố Hệ
H s nƠy cho ta thy t trng ca khon mc tín dng trong tƠi sn có, khon mc
tín dng trong tng tƠi sn cƠng ln thì li nhun s ln nhng đng thi ri ro tín
dng cng rt cao. Thơng thng, tng d n cho vay ca ngơn hƠng đc chia
thành 3 nhóm:
+ Nhóm d n ca các khon tín dng có cht lng tt: lƠ nhng khon cho vay có
mc đ ri ro thp nhng có th mang li thu nhp khơng cao cho ngơn hƠng. ơy
cng lƠ nhng khon tín dng chim t trng thp trong tng d n cho vay ca
ngân hàng.
+ Nhóm d n ca các khon tín dng có cht lng trung bình: lƠ nhng khon
cho vay có mc đ ri ro có th chp nhn đc vƠ thu nhp mng li cho ngơn
hƠng lƠ va phi. ơy lƠ khon tín dng chim t trng áp đo trong tng d n cho
vay ca ngơn hƠng.
H s thu n cao cho thy cụng tỏc thu n ang tin trin tt, ri ro tớn dng thp.
Ch tiờu ny cũn biu hin kh nng thu hi n ca ngn hng t vic cho khỏch
hng vay.
%100x
vay cho soỏ Doanh
nụù thu soỏ Doanh
nụù thu soỏ Heọ
Ch tiờu h s thu n, phn ỏnh lung tin vo v ra trong hot ng tớn dng. Nu
dũng tin ra nhiu hn dũng tin vo ( T l nh hn 100%) mc d n s gia tng,
14
nhng hiu qu s dng đng vn tín dng ca nn kinh t khơng tng xng, cha
có kt qu, ngc li doanh s thu n ln hn, d n s gim, hot đng tín dng b
thu hp. C hai trng hp nƠy đu khơng tt. Chính vì vy, trong qun lỦ tín dng
cn duy trì h s thu n t khong 75% đn 90 % đc coi lƠ hp lỦ
1.2.4 Ngun nhơn ca ri ro tín dng
1.2.4.1 Nguyên nhân khách quan:
Ngun nhơn khách quan gơy tác đng vƠ nh hng trên bình din rng
+ Do s bin đng ca mơi trng kinh t (ni đa, toƠn cu)
+ Nhng bt cp trong c ch, chính sách ca nhƠ nc.
+ HƠnh lang pháp lỦ cho hot đng ngơn hƠng cha hoƠn thin
+ Nhng ngun nhơn bt kh kháng (thiên tai, dch bnh )
1.2.4.2 Nguyên nhân thuộc về người đi vay.
+ Tình hình SXKD thiu n đnh vng chc
+ Tình hình tƠi chính khơng tt
+ Cơng tác qun lỦ kinh doanh còn hn ch
+ Thái đ thiu thin chí vƠ bt hp tác ca ngi đi vay
+ Hin tng c Ủ, c tình la đo
Phn ln các doanh nghip khi vay vn ngơn hƠng đu có các phng án kinh
+ Trình đ chun mơn nghip v ca cán b tín dng còn hn ch
+ o đc kinh doanh cha tt
Các ngun nhơn thuc v ngi cho vay, trc ht phi nói đn các ngơn hƠng còn
thiu mt chính sách tín dng nht qn, chính sách tín dng đơy phi bao gm
đnh hng chung cho vic cho vay, ch đ tín dng ngn hn, trung vƠ dƠi hn, các
quy đnh v bo đm tin vay, danh mc la chn khách hƠng trong tng giai đon.
Ngân hàng khơng có đ thơng tin v các s liu thng kê, đ phơn tích vƠ đánh giá
khách hƠng, dn đn vic xác đnh sai hiu qu ca phng án xin vay, hoc xác
đnh thi hn cho vay vƠ tr n khơng phù hp vi phng án kinh doanh ca
khách hàng.
16
S li lng trong quá trình giám sát trc, trong và sau khi làm cho ngân hàng
không phát hin kp thi s dng vn sai mc đích ca khách hƠng.
Ngân hàng quá tin tng vƠo tƠi sn th chp, tƠi sn cm c, bo lƣnh, bo him,
coi đó lƠ vt đm bo chc chn cho s thu hi vn vay.
Chy theo thƠnh tích s lng hoc ch tiêu k hoch mƠ xem nh cht lng
khon tín dng, quá tin tng vƠo phng án kinh doanh ca khách hƠng.
Nng lc chuyên môn vƠ đo đc ngh nghip ca mt s cán b tín dng ngơn
hƠng cha theo kp yêu cu. Qun lỦ, s dng, đƣi ng cán b ngơn hƠng cha tha
đáng, không gi đc cán b có tƠi nng
Cnh tranh gia các ngơn hƠng quá gay gt thm chí còn cha thc s lƠnh mnh,
vic chy theo quy mô, b qua các tiêu chun, điu kin trong cho vay, thiu quan
tơm đn cht lng khon vay.
1.2.5 TáẾ đng Ếa ri ro tín ếng
1.2.5.1 TáẾ đng đn hot đng kinh ếoanh Ếa ngợn hỢng
Khi ri ro tín dng xy ra, ngơn hƠng không thu đc vn tín dng đƣ cp vƠ lƣi
cho vay, nhng ngơn hƠng phi tr vn vƠ lƣi cho khon tin huy đng khi đn hn,
điu nƠy s lƠm cho ngơn hƠng mt cơn đi trong vic thu chi, vòng quay vn tín
dng gim lƠm cho ngơn hƠng kinh doanh không hiu qu, chi phí ca ngơn hƠng
tng lên so vi d kin.
Lng hóa ri ro tín dng lƠ vic xơy dng mô hình thích hp đ lng hóa mc đ
ri ro mang li t phía khách hƠng, t đó xác đnh phn bù ri ro vƠ gii hn tín
dng an toƠn ti đa đi vi mt khách hƠng cng nh đ trích lp d phòng ri ro.
Các mô hình đc áp dng tng đi ph bin khi lng hóa ri ro tín dng gm:
+1.2.6.1 Mô hình ồp hng Ếa MooếỔ vỢ Stanếarế & poor:
Ri ro tín dng thng đc th hin bng vic xp hng trái phiu vƠ khon cho
vay. Vic xp hng nƠy đc thc hin bi mt s dch v xp hng t nhơn trong
đó có Moody vƠ Standard & Poor lƠ nhng dch v tt nht. i vi Moody xp
18
hng cao nht t Aaa nhng vi Standard & Poor thì cao nht lƠ AAA. Vic xp
hng gim dn t Aa (Moody) vƠ AA (Standard & Poor) sau đó thp dn đ phn
ánh ri ro không đc hoƠn vn cao.
Mô hình xp hng ca công ty Moody vƠ Standard & Poor:
Ngun tiêu chun
Xp hng
Tình trng
Standard & Poor
Aaa
Cht lng cao nht, ri ro thp nht
Aa
Cht lng cao
A
Cht lng trên trung bình
Baa
Cht lng trung bình
Ba
Cht lng trung bình mang yu t đu c
B
Cht lng di trung bình
đc chp nhn trong đu t vƠ cho vay, mƠ không s ri ro, hoc ri ro mc
chp nhn đc
Tng t nh vy, theo tiêu chun ca Moody, mc đ ri ro tng dn t AAA đn
mc chp nhn đc lƠ BBB. Nhng trng hp còn li, ri ro cao, không nên đu
t hoc cho vay