HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN TRỊ ĐỘI NGŨ CÔNG CHỨC KHO BẠC NHÀ NƯỚC - Pdf 29

B GIÁO DCăVĨăĨOăTO
TRNGăI HC KINH T THÀNH PH H CHÍ MINH

SINH VIÊN THC HIN: NGUYN TH THU
NGHIÊN CU BÁN KHNG C PHIU TRÊN
TH TRNG CHNG KHOÁN VIT NAM

LUNăVNăTHCăSăKINHăT B GIÁO DCăVĨăĨOăTO
TRNGăI HC KINH T THÀNH PH H CHÍ MINH


khng c phiu trên Th trng chng khoán Vit Nam” là do
Tôi hoàn thành vi s hng dn và góp ý ca cô Nguyn
Th Uyên Uyên.
Các thông tin, d liu đc s dng trong lun vn lƠ
trung thc, đáng tin cy. Tôi xin cam đoan không sao chép
ca ngi khác, ch s dng tài liu, s liu tham kho t các
bài nghiên cu, sách v, báo cáo, tp chí trên mng internet.
Và các kt qu nghiên cu đc trình bày trong lun vn
cha đc công b ti bt k công trình nào khác.
Tp. H Chí Minh, NgƠy 30 tháng 12 nm 2011
Tác gi Nguyn Th Thu
MC LC
DANH MC CÁC T VIT TT

DANH MC CÁC HÌNH V
DANH MC CÁC BNG BIU
LI M U
CHNG 1: NGHIểN CU THC NGHIM V GIAO DCH BÁN KHNG
C PHIU TRểN TH GII 1
1.1 Nghiên cu thc nghim v giao dch bán khng c phiu trên th gii 1
1.1.1 Quan đim v vic thc hin giao dch bán khng c phiu ti mt s
nc trên th gii 1
1.1.2 Nghiên cu thc nghim v giao dch bán khng c phiu trên th gii 3
1.2 Lun c khoa hc v giao dch bán khng c phiu trên TTCK 7
1.2.1 Khái nim v giao dch bán khng c phiu 7
1.2.2 iu kin thc hin giao dch bán khng c phiu có bo đm 9
1.2.3 Các thƠnh phn tham gia trong giao dch bán khng c phiu. 10

2.2.4 Tác đng, nguy c tim n t bán khng c phiu hin nay đn TTCK
Vit Nam 57
2.2.5 Li ích khi giao dch bán khng c phiu chính thc đc lut hoá, trin
khai trên TTCK Vit Nam 61
CHNG 3: NHNG GII PHÁP NG DNG CHO VIC TRIN KHAI
GIAO DCH BÁN KHNG C PHIU TRÊN TH TRNG CHNG KHOÁN
VIT NAM 65
3.1 Nhng gii pháp trin khai giao dch bán khng c phiu trên TTCK Vit
Nam 65
3.1.1 Gii pháp đi vi C quan qun lỦ NhƠ nc 65
3.1.2 Gii pháp đi vi Công ty chng khoán 75
3.1.3 Gii pháp đi vi nhƠ đu t 76
3.1.4 Gii pháp đi vi Công ty niêm yt 77
3.2 Nhóm gii pháp h tr s phát trin giao dch bán khng c phiu. 77
3.2.1 Gii quyt ngun cung c phiu bán khng 77
3.2.2 Cho phép bán c phiu trc ngƠy T+3 c phiu v tƠi khon NT 79
3.2.3 Cho phép bán quyn c phiu trc ngƠy v tƠi khon lu kỦ ca NT
70
3.2.4 Phát trin nghip v repo c phiu OTC 80
3.2.5 Phát trin th trng chng khoán tp trung 81
3.2.6 Phát trin nghip v bo him cho các CTCK vƠ nhƠ đu tham gia trên
TTCK 82
3.3 Hn ch các mt trái ca nghip v bán khng c phiu 82
3.3.1 Hn ch thao túng giá, gìm giá c phiu 82
3.3.2 Hn ch tránh thua l, ri ro khƣ nng thanh toán ca khách hàng. 83
3.3.3 Hn ch tránh lng đon TTCK 84
KT LUN 86
DANH MC TÀI LIU THAM KHO 88
PH LC 90
PH LC 1 90

Trang
Hình 2.1: Giá tr vn hoá TTCK và mc huy đng vn qua TTCK Vit Nam 28
Hình 2.2: S lng Công ty niêm yt ậ S lng Công ty chng khoán ậ S tài
khon nhƠ đu t trên TTCK Vit Nam 29
Hình 3.1: Quy trình thc hin giao dch bán khng c phiu trên Th trng
chng khoán 72

DANHăMCăCỄCăBNGăBIU

Bng 1.1: S lng chng khoán đc phép bán khng  Hng Kông t tháng 01
nm 1994 đn tháng 12 nm 2003 17
Bng 1.2: Kinh nghim ca các nc đƣ vƠ đang trin khai giao dch bán khng
c phiu 26
Bng 2.1: Thng kê s ln sa li giao dch c phiu qua TTGDCK ti SBS t
tháng 10/2009 đn tháng 8/2010 42
Bng 2.2: Danh sách các CTCK b x pht hƠnh chính do đ khách hàng bán
khng c phiu 43
Bng 2.3: Thng kê khi lng giao dch c phiu PVX Tháng 4/2010 44
Bng 2.4: Danh sách và khi lng c phiu NT có th vay ca mt CTCK 44
Bng 2.5: Danh sách các Công ty/Ngơn hƠng đc NT bán khng khi
Công ty/Ngơn hƠng cha c phn hoá. 50 LIăMăU

1. Lý do chnăđ tài
Cho đn thi đim hin nay có rt nhiu quan đim, tranh lun v vic nên
hay không nên trin khai giao dch bán khng c phiu trên TTCK. Sau khi đi vƠo
tìm hiu TTCK Vit Nam, tác gi nhn thy giao dch bán khng c phiu hin nay
đƣ xut hin, tn ti khá ph bin trên TTCK Vit Nam vƠ đc thc hin di

khai trên trên th trng chng khoán Vit Nam?
3. iătng và phm vi nghiên cu
 iătngănghiênăcu
Các quan đim, tranh lun v giao dch bán khng c phiu ca mt s quc
gia.
Nhng quy đnh ca các nc khi trin khai giao dch bán khng c phiu
trên TTCK.
Các hình thc giao dch bán khng c phiu tn ti hin nay trên TTCK Vit
Nam. T đó dó xem xét các nguy c ri ro tim n tác đng đn Công ty chng
khoán, nhƠ đu t vƠ th trng chng khoán.
 Phm vi nghiên cu
Xem xét các giao dch bán khng c phiu trên TTCK tp trung và phi tp
trung.
D liu nghiên cu ch yu t nm 2008 đn Tháng 06 nm 2011.
4. Phngăphápănghiênăcu
 tƠi đƣ s dng các phng pháp nghiên cu sau:
 Thu thp thông tin t các ngun cung cp thông tin khác nhau.
 Thng kê tng hp nhng thông tin thu thp đc.
 Sau đó dùng phng pháp phơn tích tng hp ậ so sánh, phng pháp phơn
tích suy lun, phng pháp phơn tích thng kê, phng pháp din dch - quy np đ
đa ra nhng kt lun c th.
 ụănghaăkhoaăhc, thc tinăđ tài nghiên cu
 tài nhm nhn din thc trng giao dch bán khng c phiu trên th
trng chng khoán Vit Nam vƠ nguy c tim n nu giao dch bán khng c
phiu không đc trin khai chính thc trên TTCK vƠ đ ra nhng gii pháp nhm
trin khai giao dch bán khng c phiu trên th trng chng khoán Vit Nam mt
cách hiu qu t đó giúp TTCK phát trin n đnh, lành mch, đm bo tính công
bng và minh bch trên th trng.
5. Kt cu lunăvn
Bài nghiên cu bao gm 3 chng:

TTCK vƠ đnh giá li c phiu vn đƣ b đánh giá quá cao, đng thi giúp phát trin
các giao dch phòng nga ri ro vƠ đu c hng chênh lch giá, tng tính hp dn
vƠ hiu qu cho th trng. Mt khác, các nc nƠy cng cho rng rƠo cn chi phí
ln bao gm chi phí chu ri ro ln hoƠn toƠn có th xy ra nu c đoán giá c
phiu gim không xy ra, cng vi chi phí đi vay chng khoán s khin cho Ủ đ
2

thao túng th trng không còn kh thi vƠ vì th bán khng c phiu không đáng lo
ngi.
Nhng ngi bo v giao dch bán khng c phiu cho rng hot đng bán
khng c phiu không h dn ti s sp đ ca th trng, ch đn thun khin gim
giá c phiu đƣ đc đy tng quá cao so vi giá tr thc ca c phiu.
Ngoài ra, nhng ngi bo v chin thut bán khng c phiu còn cho rng
trong hot đng giao dch bình thng, ch có toàn các NT mun giá c phiu mà
h đƣ mua tng lên vƠ tìm mi cách đ điu đó xy ra, hot đng bán khng c
phiu s thu hút nhng NT mun th trng đi xung vƠ nh th s giúp to s
cân bng và trung thc cho th trng.
Gii quan sát cho rng chính các NT bán khng chính là nhng ngi đu
tiên đƣ phát hin ra vn đ  các tp đoƠn Enron, Wordcom vƠ Bearstearns, trc
khi nhng tp đoƠn nƠy ri vƠo tình trng đ v.
Mc dù các nc tha nhn li ích ca giao dch bán khng c phiu nhng
tu theo cách qun lý mà mi nc kim soát giao dch bán khng c phiu khác
nhau, chng hn:
 Quy đnh NT không đc phép thc hin giao dch bán khng khi giao
dch c phiu trên th trng có biu hin hn lon nh M, Canada. Ngày
19/09/2009, sau mt trong nhng đt chao đo mnh nht ca TTCK M, SEC đƣ
cm hot đng bán khng đi vi 799 loi c phiu tài chính. Tuy nhiên, trên thc
t sau khi lnh cm bán khng đc SEC công b vào ngày 19/09/2009, TTCK M
vn tip tc đi xung. Vì vy, các NT bán khng c phiu vn lp lun rng, hành
đng bán khng c phiu ca h đn thun ch giúp”xì hi” mt qu bóng sp v.

c phiu.
1.1.2ăNghiênăcuăthcănghimăvăgiaoădchăbánăkhngăcăphiuătrênăthă
gii
Lý ỏhỐỔỏ ẽáỉ Ệhỉg ẾhỊ ỏhỔ rỉg hỉ Ếh ẽáỉ Ệhỉg Ế ịhiỐ Ếự ỉh
hỉg đỉ ệi ỉhỐỉ ỏrỐỉg ẽìỉh Ếa Ế ịhiỐ, ỏíỉh ế ẽaỔ hi, ẽựị mỨỊ ỏh ỏrỉg
ốà ỏíỉh ỏhaỉh ỆhỊỉ ỏrêỉ ỏh ỏrỉg. Phn ln tt c nghiên cu thc nghim v giao
dch bán khng kim tra nh hng ca hn ch bán khng  mc đ c phiu cá
4

nhơn, s dng các k khác nhau ca hn ch bán khng. Phn ln trong s các
nghiên cu cho thy rng hn ch bán khng nh hng đn li nhun trung bình c
phiu vƠ tính cht d bay hi. Trong khi bƠi nghiên cu ca nhóm tác gi Anchada
Charoenrook vƠ Hazem Daouk ắNghiêỉ ẾỐ ỏh ỏrỉg ịh ẽiỉ hỉ Ếh ẽáỉ
Ệhỉg” nơng cao hiu bit ca chúng ta v hn ch bán khng nh hng đn li
nhun c phiu cá nhơn nh th nƠo vƠ đ ngh mnh m rng hn ch bán khng
không nh hng đáng k li nhun c phiu.
BƠi nghiên cu ca nhóm tác gi Anchada Charoenrook vƠ Hazem Daouk
ắNghiên cu th trng ph bin hn ch bán khng” đƣ cung cp bng chng thc
nghim liên quan đn các cuc tranh lun đang din ra v vic bán khng chng
khoán có nên đc cho phép hay không. Nhóm tác gi đƣ tin hƠnh kim tra trên
tng th th trng v vic hn ch bán khng nh hng đn tng th li nhun th
trng nh th nƠo, nhóm tác gi đa ra hai cơu hi chính: nh hng ca hn ch
bán khng đn vic bóp méo, tính cht d bay hi, kh nng khng hong kinh t vƠ
tính thanh khon ra sao? nh hng ca hn ch bán khng đn li nhun mong đi
ca th trng hoc chi phí vn ra sao? Nhóm tác gi thu thp vƠ báo cáo d liu v
lch s bán khng, các quy đnh giao dch quyn chn t thc t 111 quc gia. Kỏ
qỐ ỉghiêỉ ẾỐ Ếa ỉhựm ỏáẾ gi ẾhỊ ỏhỔ rỉg ẽáỉ Ệhỉg ệà ỏíẾh ẾẾ, ỏíỉh Ếhỏ ế
ẽaỔ hi Ếa ỏỉg ỏh ệi ỉhỐỉ ỏh ỏrỉg ỏhì ỏhị hỉ ốà ỏíỉh ỏhaỉh ỆhỊỉ Ếa ỏh
ỏrỉg ẾaỊ hỉ. Nhựm ỏáẾ gi Ếỉg ỉhỉ ỏhỔ rỉg  ỉhỉg qỐẾ gia ẾhỐỔỉ ỏ Ếh
đ Ệhôỉg ẾhỊ ỏhẾ hiỉ ẽáỉ Ệhỉg Ế ịhiỐ saỉg ẾhỊ ỏhẾ hiỉ ẽáỉ Ệhỉg Ế ịhiỐ,

 ThẾ hiỉ ẽáỉ Ệhỉg Ế ịhiỐ ỏỉg ỏíỉh ỏíỉh ỏhaỉh ỆhỊỉ ẾhỊ ỏh ỏrỉg
Ếhỉg ỆhỊáỉ, Ế ịhiỐ.
Trong mt nghiên cu ca nhóm tác gi Diamond vƠ Verrecchia (1987) kim
tra nh hng ca hn ch bán khng đn vic điu chnh tc đ giá chng khoán.
D đoán mô hình ca tác gi cho thy rng tính thanh khon ca th trng tng ph
bin trong đu giá vƠ st gim tính thanh khon khi bán khng c phiu không đc
thc hin. S st gim lƠ do cung c phiu thp hn đi vi bên bán bi vì nhiu
6

NT mun bán c phiu nhng không lƠm ch c phiu nên không th hc hin
đc giao dch. Trong mô hình ca tác gi, NT không th bán khng c phiu,
nhng nhng nhƠ to lp th trng có th hp thu lng cu t bên mua t nhng
NT. Ngha rng nhng nhƠ to lp th trng không mn c phiu đ bán nhng
có sn c phiu trong danh mc ca h vƠ bán c phiu ra.
 GiaỊ ếẾh ẽáỉ Ệhỉg Ế ịhiỐ ỏáẾ đỉg ệi ỉhỐỉ mỊỉg đi ốà Ếhi ịhí ốỉ
Hn ch bán khng c phiu nh hng đn li nhun th trng theo hai
cách:
Ố ỏiêỉ, nhóm tác gi Anchada Charoenrook vƠ Hazem Daouk chng minh
khi bán khng đc thc hin li nhun th trng ít bay hi vƠ th trng có tính
thanh khon cao hn. Ri ro thay đi h thng vƠ tính thanh khon th trng xác
đnh li nhun mong đi. Tr khi ri ro thay đi đc trng  quc gia không đa
dng hóa hoƠn toƠn qua nhiu quc qua bi vì th trng tƠi chính toƠn cu không
có hi nhp đy đ, nhu cu li nhun ca NT mong đi thp hn khi ri ro thay
đi thp hn vƠ tính thanh khon cao hn khi bán khng đc thc hin.
Th hai, bán khng cho phép NT chia s ri ro tt hn t nhng kh nng
khác nhau: bán khng cung cp mt th trng trn vn. Khi nhng NT có th
chia s kh nng ri ro ca h mt cách hiu qu h yêu cu mt t l li nhun
thp hn đu t ca h. H cng nơng cp phúc li.
Vì nhng lỦ do trên, nhóm tác gi Anchada Charoenrook vƠ Hazem Daouk
nhn thy rng li nhun mong đi th trng  nhng quc gia thc hin bán

Vào ngày thc hin thanh toán bù tr, nhƠ đu t bán khng c phiu không
th mn đc c phiu chuyn giao cho bên mua. Trung tơm lu kỦ chng khoán-
thc hin chc nng thanh toán bù tr chng khoán có mt h thng t đng đ gii
quyt vn đ nƠy theo 5 la chn. u tiên h thng Lu kỦ-thanh toán bù tr
chng khoán có th đi vƠi ngƠy đ xem liu ngi bán có kh nng giao c phiu
hay không. La chn th hai, nu h thng nhn thy giao dch nƠy quan trng hoc
nhn đc lnh mua vƠo t ngi bán thì Trung tơm Lu kỦ-thanh toán bù tr
chng khoán s vay c phiu đ giao cho ngi mua thông qua chng trình vay c
phiu ca h thng. Trong trng hp nƠy nu không mn đc c phiu thì h
8

thng còn ba la chn: 1- Yêu cu ngi bán mua c phiu vƠo t th trng. 2- T
mua c phiu đ giao cho ngi mua vƠ tính phí đi vi ngi bán, thông qua
khon kí qu t ngi bán. 3- Yêu cu ngi bán t b giao dch vƠ đn bù cho
ngi mua. Mt ắKhông th giao hƠng” đc coi lƠ dai dng khi giao dch c phiu
vn không đc thc hin lơu hn mt tun.
 So sánh s ging nhau vƠ khác nhau gia bán khng c phiu có đm bo vƠ
bán khng c phiu không có đm bo
V c bn bán khng thông thng vƠ bán khng vô cn c lƠ ging nhau.
C hai hình thc đu có ba bên tham gia.  bán khng thông thng, mt bên lƠ
ngi cho vay c phiu gi mt khon đm bo tng ng vi giá tr c phiu, mt
bên lƠ nhƠ bán khng ngi nhn đc mt khon tin lƣi t khon đm bo khi đi
vay c phiu. Bên th ba lƠ ngi mua. Còn trong bán khng vô cn c, mt bên lƠ
ngi b nhƠ bán khng vay c phiu, mt bên lƠ nhƠ bán khng, bên th ba lƠ
ngi mua. Ch khác nhau  ch trong bán khng vô cn c nhƠ bán khng thay vì
vay bán khng t ngi đi vay thì anh ta li vay t chính ngi mua (do không th
giao hƠng) sau đó ch n li đc chuyn sang trung tơm lu kỦ thc hin thanh
toán bù tr chng khoán khi h thng s dng chng trình vay vì lỦ do nhn đc
lnh mua vƠo t ngi mua.
Bán khng vô cn c có hai đc đim riêng so vi bán khng thng. Th

s dng khon kỦ qu nƠy đ thc hin giao dch vi ngi mua  mc giá gc mƠ
không chu mt khon l nƠo.
1.2.2 iuăkinăthcăhinăgiaoădchăbánăkhngăcăphiu cóăboăđm
Vì NT không lƠm ch c phiu đ thc hin giao dch bán c phiu, do đó:
 NT bán khng phi mn c phiu t CTCK ni NT m tài khon giao
dch ký qu chng khoán đ thc hin giao dch bán khng c phiu. Ngun c
phiu các CTCK cho NT mn đc ly t danh mc c phiu t doanh ca
chính CTCK, t chính nhng NT đang nm gi c phiu m tài khon ti chính
CTCK đó hoc có th mn c phiu t CTCK khác.
Khi NT mn c phiu đ bán khng t CTCK ni NT m tài khon giao
dch chng khoán. Lúc này tài khon NT s ghi nhn mt khon n s lng c
10

phiu mn t CTCK. Và ti mt thi đim trong tng lai, NT phi mua tr li
s c phiu đƣ vay. Nu giá c phiu mua tr li thp hn giá bán trc đơy, NT
to ra mt khon li nhun t chênh lch t giao dch bán mua đó. Ngc li, giá c
phiu mua tr li cao hn giá bán khng trc đó thì NT bán khng to ra mt
khon thua l vi giao dch này.
 NT bán khng phi tr li c phiu đƣ vay cho NT đƣ cho mn c phiu
cng nh c tc và quyn phát sinh t c phiu đó trong thi gian vay c phiu.
Nu c phiu đó đc chia tách trong thi k NT vay c phiu thc hin giao dch
bán khng c phiu, NT phi tr li s c phn tng ng vi t l chia tách cho
ngi cho mn c phiu (chng hn trong thi đim NT vay 10 c phiu A thc
hin bán khng, c phiu A thc hin chia c phiu thng t l 10/2 tc lƠ có mi
10 c phiu s nhn thêm đc 2 c phiu mi. Do đó, khi NT tr li c phiu cho
ngi cho mn phi là 12 c phiu).
NT thc hin bán khng c phiu bt buc phi vay đc c phiu t bên
cho vay. Bán khng c phiu không phi bán c phiu không có thc mà là bán c
phiu không thuc s hu ca NT. HƠnh đng bán c phiu khi không có c phiu
trong tài khon hoc không vay đc c phiu đ bán lƠ hƠnh đng bán khng vô

bán theo cách bình thng NT ch kim đc li nhun khi c phiu tng giá. Khi
NT bán khng c phiu d đoán, k vng trong tng lai giá c phiu đó s gim
nhng NT li không nm gi c phiu ti thi đim hin ti, NT s đi mn c
phiu đ thc hin giao dch bán khng c phiu, ngc li vi ngi mua k vng
giá c phiu s tng lên trong tng lai. Do đó nu th trng gim NT bán khng
c phiu vn kim đc li nhun, NT s mua tr li c phiu vi giá thp hn giá
bán ban đu.
 Ngoài ra, giao dch bán khng c phiu còn làm gim tính mt cơn đi cung
cu c phiu trên TTCK, khi nhu cu đi vi mt c phiu ln hn lng cung c
phiu bán ra, ngi mun mua khó lòng đ mua đc c phiu đó nhng mt s
NT li ngh giá c phiu đó s gim nhng nhng NT nƠy li không có c phiu
đ bán ra, nhng nh có giao dch bán khng c phiu nhng NT bán khng đƣ
12

thc hin đc giao dch bán khng c phiu này ra th trng vƠ đáp ng nhu cu
ca ngi mua. i vi các t chc đnh ch tài chính hay các CTCK, giao dch bán
khng cho phép h d dàng to lp th trng, đáp ng nhu cu ca NT vƠ gia
tng li nhun cho chính h.
 Mt khác, vic cho phép thc hin bán khng c phiu còn gim bt s
chênh lch gia giá mua và giá bán c phiu. Bi vì, khi lng cung c phiu trên
th trng ln hn lng cu c phiu, giá s gim rt mnh nhng do mt s NT
ngh rng giá c phiu đó s lên và mt s NT khác đn k phi tr s lng c
phiu h đƣ thc hin bán khng trc đó nên h phi mua tr li s lng c phiu
lúc này chênh lch lng cung cu c phiu đó trên th trng gim, đng thi cng
gim s chênh lch gia giá mua vƠ giá bán. Ngc li khi nhu cu c phiu đó trên
th trng ln hn lng cung c phiu đt bán, giá c phiu s đc đy lên cao
nhng do mt s NT ngh rng giá c phiu không th tng ti mc đó vƠ ngh
rng trong thi gian ti giá c phiu đó s gim, nh có giao dch bán khng c
phiu, nhng NT mun bán c phiu s mn đc c phiu và bán c phiu đó
ra, khi đó lng cu c phiu đc đáp ng trên th trng vƠ lng cung c phiu

 ThẾ hiỉ giaỊ ếẾh ẽáỉ Ệhỉg Ế ịhiỐ ẾỐỉg Ếị ệi ỏh hỊỏ đỉg ẾhỊ NT
và các CTCK
TTCK áp đt nhiu quy đnh đ hn ch hoc không khuyn khích vic bán
khng c phiu, nhng nhng gii hn nƠy thì không đc áp dng cho các sn
phm phái sinh. Kt qu là nhiu NT thc hin bán khng c phiu trên các th
trng phái sinh thay vì bán khng chng khoán c s.
Thc hin giao dch bán khng s to thêm kênh đu t cho các NT vƠ các
CTCK, to thêm li nhun, gia tng li th hot đng.  thc hin giao dch bán
khng đòi hi NT phi có kin thc nht đnh, còn đi vi các CTCK đòi hi phi
có h thng qun lý ri ro tt, vn mnh vƠ c s h tng công ngh thông tin tht
tt.
14

 Bán Ệhỉg Ế ịhiỐ ệà Ếôỉg Ế ẽỊ him ịhòỉg ỉga ri rỊ ốà Ệim ệi hỐ
hiỐ ỏ mẾ đíẾh đỐ Ế Ếa NT
Nhng NT s dng bán khng đ phòng nga ri ro. Ngha lƠ NT phòng
v cho khon đu t, danh mc c phiu h đang nm gi bng cách bán khng mt
khon tng đng c phiu đó đ trit tiêu ri ro.
Ngoài phòng nga ri ro, nhng ngi thc hin bán khng còn thc hin
bán khng c phiu vi mc đích đu c nhm to ra mt khon sinh li ln nu h
s dng đúng chin lc. u c có th có li cho th trng bi vì tng tính thanh
khon cho th trng, tng khi lng giao dch và tha nhn ri ro trong khi đó
phòng nga ri ro làm gim bt hoc làm nh ri ro.
 ThẾ hiỉ giaỊ ếẾh ẽáỉ Ệhỉg Ế ịhiỐ ỏhỐ húỏ ỉhiỐ đi ỏỉg ỏham gia
ỏrêỉ TTCK, gựị ịhỉ ỏhúẾ đỔ TTCK ịháỏ ỏriỉ
Bán khng c phiu đc trin khai s to điu kin cho nhng NT nh l,
không đ nng lc tƠi chính đ tham gia mua bán trc tip trên TTCK giúp cho
TTCK sôi đng hn. Bên cnh đó khi giao dch bán khng c phiu đc trin khai
s lƠm đa dng hóa TTCK, to ra nhiu sn phm thu hút, đáp ng nhu cu ca
nhiu NT khác nhau, tng tính thanh khon cho TTCK.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status