BÀI TỔNG HỢP
Họ tên học sinh:
Câu 1: Một bóng đèn ghi 3V-3W. Khi đèn sáng bình thường điện trở của đèn có giá trị:
A. 9Ω B. 3Ω C. 6Ω D. 4,5Ω
Câu 2: Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là
10
-5
N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10
-6
N thì chúng phải đặt cách nhau:
A. 6cm B. 8cm C. 2,5cm D. 5cm
Câu 3: Giữa 2 điểm A,B có 3 điện trở mắc song song R
1
= 4
Ω
, R
2
= 5
Ω
, R
3
= 20
Ω
, điện trở tương đương có giá
trị là :
A. 5
Ω
B.3
Ω
C. 2
Ω
nhiêu ? Biết U
MN
= 50 V .
A. 7.10
-18
J B. -8.10
-18
J C. -7.10
-18
J D. 8.10
-18
J
Câu 9: Hai quả cầu giống nhau bằng kim loại, có khối lượng 5 gam được treo vào 1 điểm 0 bằng 2 sợi dây không
giãn dài 10 cm , 2 quả cầu tiếp xúc nhau . Tích điện cho 1quả cầu thì thấy 2 quả cầu đẩy nhau cho đến khi 2 dây
treo hợp với nhau 1 góc 60
0
. Điện tích mà ta đã truyền cho quả cầu gần bằng giá trị nào sau đây nhất ?
A. q = 3,58.10
-7
C. B. q =
8
1,133.10
−
±
C C. q= -3,58.10
-6
C. D. q = 3,85.10
-7
C. .
Câu 10: Hiệu điện thế 10V được đặt vào hai đầu điện trở 5 Ω trong khoảng thời gian 1phút. Lượng điện tích
Câu 14: Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 6V, điện trở trong của nguồn là 1Ω, nối với một điện trở
R=14 Ω. Cường độ dòng điện qua mạch là:
A. 0,5A. B. 0,2A. C. 1A. D. 0,4A.
Câu 15: Có 3 dây giống nhau mỗi dây có điện trở 5
Ω
. 3 dây bó lại thành 1 bó sát nhau. Điện trở của bó dây là
A.
3
5
Ω
B.15
Ω
C. 4
Ω
D.
5
3
Ω
Câu 16:Cho mạch điện A B có (R
1
mắc song song với R
2
) sau đó mắc nối tiếp với R
3
. R
2
= R
3
= R
1
3
với điện cực bằng bạc, sau 0,5 giờ khối lượng bạc tụ ở catôt là 3,02g , cường
độ dòng điện qua bình điện phân gần bằng giá trị nào sau đây ?
A. 1A B. 1,5 A C. 4A D. 5A
Câu 22: Khi điện phân một muối kim loại, hiện tượng cực dương tan xảy ra khi
A. cực dương làm bằng chính kim loại của muối B. cực âm làm bằng chính kim loại của muối
C. dòng điện qua bình điện phân đi từ cực dương sang cực âm D. hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm rất
lớn
Câu 23: Quả cầu nhỏ mang điện tích q =10
-5
C đặt trong không khí. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm M cách
tâm O của quả cầu một đoạn R = 10cm
A. 9.10
- 6
V/m B. 9.10
6
V/m C. 9.10
5
V/m D. 9.10
11
V/m
Câu 24: khi khoảng cách giữa 2 điện tích tăng lên 1,5 lần thì lực tương tác giữa 2 điện tích ấy
A. giảm đi 2,25 lần B. giảm đi 1,5 lần C. tăng lên 1,5 lần D. tăng lên 2,25 lần
Câu 25: Biểu thức tính lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên nào sau đây đúng ? R là khoảng cách giữa hai điện
tích
A. F =
2
21
.
R
A.Culông( C ) B.Vôn ( V ) C. Héc ( Hz ) D. Ampe ( A )
Câu 29: Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một
điểm trên đường trung trực của AB thì có phương
A. vuông góc với đường trung trực của AB. B. trùng với đường trung trực của AB.
C. trùng với đường nối của AB. D. tạo với đường nối AB góc 45
0
.
Câu 31: Một mạch điện có 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc song song rồi được nối với nguồn điện có điện trở trong 1
Ω. Hiệu suất của nguồn điện là
A. 1/9. B. 9/10. C. 2/3 . D. 1/6.
Câu 32: Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và
điện trở trong của bộ pin là
A. 9 V và 3 Ω. B. 9 V và
1
3
Ω. C. 3 V và 3 Ω. D. 3 V và
1
3
Ω.
Câu 33:Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn; B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn; D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
Câu 34:Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện
trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là
A. 27 V; 9 Ω. B. 9 V; 9 Ω. C. 9 V; 3 Ω. D. 3 V; 3 Ω.
Câu 35:Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn có suất
điện động 18 V thì điện trở trong của bộ nguồn là
A. 6Ω. B. 4Ω. C. 3Ω. D. 2Ω.
Câu 36:Cho một mạch điện kín gồm : một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5
Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
Câu 40. Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính vô hạn có ε =2,5. Tại một điểm M cách q một
đoạn 0,4m, điện trường có cường độ 9.10
5
V/m và hướng về phía điện tích q. Xác định điện tích q ?
A. - 40μC B. - 16μC C. - 100μC D. + 36μC
2
Câu 41. Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10
-4
N. Độ lớn của điện tích đó là
A. 1,25.10
-4
C B. 8.10
-2
C C. 1,25.10
-3
C D. 36.10
-6
C
Câu 42. Điện tích điểm q = - 3.10
-6
C được đặt tại một điểm mà tại đó cường độ điện trường có phương thẳng đứng,
chiều từ trên xuống dưới và độ lớn E = 12000V/m. Hỏi phương, chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q ?
A.
→
F
có phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống, độ lớn F = 0,36N
B.
→
F
có phương nằm ngang, chiều hướng từ trái sang phải, độ lớn F = 0,48N
Câu 47: Mạch điện gồm điện trở thuần R =10Ω mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 20V. Nhiệt lượng toả ra
trên R trong thời gian 10s là:
A. 2000J. B. 400J. C. 40J. D. 20J.
Câu48.Hai điện tích điểm q
1
và q
2
đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa
chúng vào trong môi trường khác có hằng số điện môi bằng 4 và đặt chúng cách nhau một khoảng r’ = r/2 thì lực
hút giữa chúng là
A. F’ = F B. F’ = F/2 C. F’ = 2F D. F’ = F/4
Câu49.Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V. Ngắt tụ điện ra khỏi
nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó:
A. 50V B. 25V C. 100V D. 75V
Câu50.Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và
điện trở R của một mạch điện:
A. P = UI B. P = RI
2
C. P = U
2
/R D. P = U
2
.I
HẾT
3