ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐINH THỊ HẰNG
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN
MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ THỊT THEO HƢỚNG QUY MÔ GIA
TRẠI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHỔ YÊN, TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
HỆ ĐÀO TẠO : CHÍNH QUY
CHUYÊN NGÀNH : KHUYẾN NÔNG
KHOA : KINH TẾ & PTNT
KHÓA HỌC : 2011 – 2015
THÁI NGUYÊN - 2015
I HC THÁI NGUYÊN
I HC NÔNG LÂM
HỆ ĐÀO TẠO : CHÍNH QUY
CHUYÊN NGÀNH : KHUYẾN NÔNG ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐINH THỊ HẰNG
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN
MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ THỊT THEO HƢỚNG QUY MÔ GIA
TRẠI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHỔ YÊN, TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ ĐÀO TẠO : CHÍNH QUY
CHUYÊN NGÀNH : KHUYẾN NÔNG
LỚP : K43 - KN
KHOA : KINH TẾ & PTNT
KHÓA HỌC : 2011 – 2015
GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN: THS. CÙ NGỌC BẮC
THÁI NGUYÊN - 2015
QUY MÔ GIA TRẠI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHỔ YÊN,
TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA LUN TT NGHII HC
HỆ ĐÀO TẠO : CHÍNH QUY
CHUYÊN NGÀNH : KHUYẾN NÔNG
i
LỜI CAM ĐOAN
Khoá lun c tr xut gii pháp phát trin mô hình
nuôi gà thng quy mô gia tra bàn huyn Ph Yên, tnh Thái
c s dng nhng thông tin t nhiu ngun khác nhau. Các thông tin
c ch rõ ngun g thông tin thu thp t u tra thc t a
ng, s liu và kt qu nghiên cu trong khoá lun này là
hoàn toàn trung thc s d bo v mt hc v nào.
Ngƣời viết cam đoan Đinh Thị Hằng ii
iii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bng 2.1: Sng tht gia cm theo khu vc và chng loi 15
Bng 2.2. u con và các sn phm gia cm Vit Nam thi k 2007 - 2014 17
Bng 4.1: Giá tr sn xut ca ngành nông nghip ca huyn Ph n
2012-2014 24
Bng 4.2: Din tích, st ca các loi cây trng chính ca huyn
Ph 4 25
Bng 4.3:
a huyn Ph Yên 2012-2014 27
Bng 4.4 Dân s trung bình phân theo gii tính và phân theo thành th, nông thôn 29
Bng 4.5. S liu thng kê ta bàn huyn Ph Yên (trong 3
-2014) 33
Bng 4.6: S ng các mô hình nuôi gà thng quy mô gia tri phân theo
a bàn huyn Ph 34
Bng 4.7. Mt s ch h a bàn huyn Ph Yên
36
Bng 4.8 S ng ca bàn huy 38
Bng 4.9: a các h a bàn huyn 4 39
Bng 4.10: Tình hình ngun vn ca nông h nuôi gà tha bàn huyn Ph
Yên 40
Bng 4.11: S dng th a bàn huyn
Ph 41
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
STT
Chữ viết tắt
Nghĩa
1
CBKN
: Cán b khuyn nông
2
KHKT
: Khoa hc k thut
3
KN
: Khuyn nông
4
NN
: Nông nghip
5
PTNT
: Phát trin nông thôn
6
KHCN
: Khoa hc công ngh
7
KH
: K hoch
8
LMLM
: L mm long móng
9
PHẦN 2. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU 4
khoa hc và lý lun c tài 4
2.1.1.
4
2.1.2. Lí lun chung v mô hình 8
2.1.3. Lí lun chung v gia tri và phát trin gia tri 9
thc tin c tài 12
m k thut v nuôi gà thng quy mô gia tri 12
ng tht 13
2.3. Tng quan các nghiên cc 14
2.3.1. Tình hình phát tri
gii 14
2.3.2. Tình hình phát tri Vit Nam 15
PHẦN 3. ĐỐI TƢỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 18
ng và phm vi nghiên cu 18
ng nghiên cu 18
3.1.2. Phm vi nghiên cu 18
m và thi gian tin hành 18
3.3. Ni dung nghiên cu 18
u và các ch tiêu theo dõi 18
p thông tin 18
3.4.2. u tra chn mu 19
ng vn 20
viii
4.7 Nhn v phát trin sn xut trên
a bàn huyn Ph Yên 50
ng ca vii dân 52
4.9. Nhng thun lc hin mô hình 53
4.10. Gii pháp phát tring quy mô gia tri trên
a bàn huyn Ph Yên. 54
4.10.1. Nhóm các gii pháp v k thut 54
4.10.2. Các gii pháp v th ng và tiêu th sn phm 55
4.10.3. Các gii pháp v công tác khuyn b khoa hc k thut vào
sn xut 55
Phần 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 57
5.1. Kt lun 57
5.2. Kin ngh 57
TÀI LIỆU THAM KHẢO 1
PHẦN I
MỞ ĐẦU
1.1. Đặt vấn đề
m chim mt v trí rt quan trng,
các sn phm cc v trí tiêu th u so
vi các sn phng vt khác. Cm phù hp vi th yu ci
p, quay vòng vn nhanh góp phn ci thii sng
c. Cùng vi nhng tin b v di truym
c tit bc. Nh mà các kt qu nghiên cu v các bin pháp
k thuc áp dng và sn xut và chng tht c trên th
quy mô gia tri còn tn ti mt s hiu bit và tip cn khoa
hc k thut ca các h còn hn ch, ngh n nuôi gà nói
riêng còn chu nhiu ng ca các yu t ch bnh, th
ng và vn. c nghiên cu thc trng, phân tích các yu t ng
n s phát tring thc tr t
s t s gii pháp phù h gii quyu kin
cho ngh gà thng quy mô gia tri t
phát trin là vic rt cn thit. Xut phát t thc ti tôi tin hành nghiên c
giá thc tr xut gii pháp phát trin tht
ng quy mô gia tra bàn huyn Ph .
1.2. Mục đích nghiên cứu
- c trgà thng quy mô gia tri ti
huyn Ph Yên.
- xut nhng gii pháp nhm gà thng quy
mô gia tri phát trin a bàn huyn nói riêng và toàn tnh nói chung.
1.3. Mục tiêu nghiên cứu
- Tìm hic tình hình sn xut nông nghip ca huyn Ph Yên.
- c thc trgà thng quy mô gia
tri ti huyn Ph Yên.
- c
quy mô gia tri nhm nâng cao chng cuc sng ca bàn
huyn Ph Yên, tnh Thái Nguyên. 4
PHẦN 2
TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU
2.1. Cơ sở khoa học và lý luận của đề tài
2.1.1.
2.1.1.1.
-
.
:
- :
+
mô hình .
+
.
-
.
-
. [2]
2.1.1.2 5
*
. .
-
: ,
b. ,
.
, 3 ng, 6 .
.
,
,
,
.
-
:
-
:
, 6
.
.
-
:
.
-
ng:
.
,
. [2]
*
-
,
.
-
.
,
-
,
, ; (,
,
,), (, ,
.
-
d án hay không.
b. S ng
u gì s xy ra hoc có kh t kt qu/hu qu ca
d án.
ng liên quan: liu có mt s i tích ci
sng xã hi sau khi các can thic thc hin? Khi xem xét cn chú ý ti tác
c d kin.
c. Tính bn vng
Các yu t n vng chính sách, tính kh v
kinh t c th ch và khía c- xã hi, s tham gia và
quyn s hu, v ging và công ngh thích hp. 8
- xi vng ca d án sau khi s h tr t
bên ngoài kt thúc.
2.1.2. Lí lun chung v mô hình
* Khái nim mô hình
Mô hình là hình m mô phng hoc th hing nghiên cu, nó
phn ánh nh bn nht và gi c bn cht ci ng
nghiên cu. [2]
* Mô hình sn xut
Sn xut là mt hong có ý thc, có t chc ci nhm to ra
nhiu ca ci vt cht cho xã hi bng nhng tin lc và sng
ca chính mình. Lch s phát trin ca xã hng minh s phát
trin ca các công c sn xut - yu t không th thic cu thành trong nn sn
xut. T nhng công c sn
xut hii, công c mt phn rt lng sng và
làm gim hao phí v ng sng trên m sn phm. Trong sn xut, mô
t cao, hong t ch sn xut ra các loi sn phm hàng hoá phù hp
vi yêu ct ra c th .
Khái nim v kinh t gia tri h
V KTGT, có nhim, nhiu cách tip cn khác nhau:
m cho r là lo sn xut nông nghip, hình
thành và phát trin trong nn kinh t th ng t c này thay th
c sn xut phong kin. Gia trc hình thành t các h tiu nông sau khi
phá b cái v t cp t n xut nhiu nông sn hàng hóa tip
cn vi th ng, tc thích nghi vi nn kinh t c
Theo ngh quyt s 03/2000/NQ-CP ca Th ng chính ph ngày 02/02/2000
v KTGT là hình thc t chc sn xut hàng hóa trong nông nghip,
nông thôn, ch yu da vào h m m rng quy mô và nâng cao hiu qu
sn xut c trng trng thy sn, trng rng, gn sn
xut vi ch bin và tiêu th nông, lâm, thy s
y có th tóm li: KTGT là mt trong nhng hình thc t chc sn xut
trong nông - lâm - p, có m yu là sn xuu
sn xut thuc quyn s dng ca mt ch th c lp, sn xuc tin hành trên 10
u t sn xuc t ln vi cách t chc qun lí
tin b t cao, hong t ch và luôn gn vi th ng.
Phát trin KTGT là vi giá tr sng và
sng hàng hóa nông sn ca các gia tri, gia tri h n kinh t,
ng thi phát huy vai trò tiên phong ca nó trong ving, gii
quyt vic làm khu vc nông nghing hii gn vi yêu
cu bn vng.
;
-
-
-
-
12
2.2
2.2.1 Đặc điểm kỹ thuật về nuôi gà thịt theo hƣớng quy mô gia trại
m và xut x công ngh áp dng:
Nhiu gia cm Tho gia gà
ng v t bán công
nghip và th thc nhiu h ng
khá, ngoi hình phù hp vi th hii tiêu dùng trong c c, mt s a
m gio thành
u ni ti Yên - Bc Giang, Tiên Yên - Qung
[7]
Công thc lai áp dng vào mô hình:
Hình 2.1: Công thức lai tạo giống
(Ngun: D án gà ng tht theo quy mô gia tri)
Con c ng và gà Mía s m t
ng khá, tiêu tn thng, trng 10 tun
tui có th t 2.0kg, t l nuôi sng 98%. Bên cp
gi dai va phi, màu tht
c th hii tiêu dùng. Gim mt s
tnh cho kt qu tt, hiu qu kinh t cao, tuy nhiên Thái Nguyên gi
c ph bin nhân rc xây dng các mô hình ng dng ging gà mi có
t cao, phù hp vu kin khí hu ki
thích hp. [7]
2.2.2. Vai trò nuôi gà h
- m
-
-
ng trng ca th giu t
9,98 kg tr ng quc sn xut trng trên th gii: th nht là Trung
Quc 25,6 triu tm trên 40% tng sng trng ca toàn cu, th nhì
là Hoa k 5,3 triu t ba 2,67 triu tn, th t 2,5 triu tn,
th u tn, th sáu là Liên Bang Nga 2,1 triu tn, th by là
Brazin 1,85 triu tn, th tám là Indonesia 1,38 triu tn th chín là Pháp 878 tn và
th i là Th 795 tn. [12]