LUC
Hà Nội - 2012 I HC QUI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
i - 2012
1 MỤC LỤC LI C Error! Bookmark not defined.
MC LC 1
DANH M VIT TT 5
DANH MC BNG 6
DANH M 7
M U 8
p thit c 8
2. Mu 9
3. Nhim v u 9
4. Phu 9
u 9
10
7. Ca lu 10
NG QUAN V H TNG D LI 11
m v h tng d li 11
n ca h tng d li 13
2.2. Thc trng v d li H 46
2.2.1. D liu v i khng ch to 47
2.2.2. D liu b 48
2.2.3. D liu h 59
2.2.4. Kh ng ca d lii v ch 71
c trng v i d liu
v 78
nh v thu thi d liu v 78
m thu thp d li 79
p/chia s d liu v 80
ch v cung cp d li H 81
2.5c trng v s phi hp gi chc trong thu thp
i d li 82 3
ng chp d lit
trin kinh t - i c 83
2.5.2. Nhn s chi d liu
84
2.5.3. Kh chc trong vi
dng m d ling nht TP. H 85
c trng v h tng k thu thu th d liu v t
86
c chia s d li 86
2.6.2. Thc trng h th 86
2.6.3. Thc trng h tng k thu 89
c c s dng h tng k thut hii trong
thu th d li 90
XU N H TNG D LIU
5
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
CNTT Cng ngh thng tin
CSDL d liu;
d li
a gi
EULIS Dch v - European Land
Information Service;
2
Bng 1.2. Tng hp kt qu c b a ch
10/2012
50
3
Bng 2.2. Kt qu cp GCN cho h
66
4
Bng 2.3. Kt qu cp GCN cho t chc
67
5
Bng 2.4. Tng s , 2011
82
6
Bng 2.5.
H
90
7
Bng 3.1. D n h ng
H
101
8
Bng 3.2. L c hin 2013-2020
112
1.7: h thng NaLIS
28
8
1.8: Giao dii s dng ca c
29
9
.9: Cu trc ca cng thng tin Land Gate Ty c
30
10
1.10: Cu tr ca d thng tin t ai ca Thu in
31
11
1.11 Mi quan h gia con ngi vi tha t trong LADM
32
12
2.1: V H
41
13
2.2: S mng li GPS th ph Hi Ph
47
14
2.3: Bn khu vc o v bn a ch
51
15
2.4: khu v b l 1/2000
56
16
3.1: i
110
n kinh t qu
s n bn vng cc.
Hm ta c c, hi liu
i b, s
c thng nh cng knh, tra c
qu gp nhiu ng mu qu. Nhng v 9
ni cm hi c nhip
mu hiu qu. Bng ch phc v
chc thu thu s chia s gi
cu tra c
c thu thp vu qu s dng li rt thp. Thc
tii ph vic thu th
u qu , Đánh
giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển hạ tầng dữ liệu đất đai ở thành phố
Hải Phòng.
2. Mục tiêu nghiên cứu
c trng h tng d liu Hi
, t xut mt s gi nhn h tng d lic
v cho mn kinh t - i c.
3. Nhiệm vụ nghiên cứu
- u tng quan v khoa ha h tng d lit
ng h tng d li Vi gii.
- Thu thp s lic trng ca h tng d lit
H
- xut mt s gi n h tng d liu
H.
4. Phạm vi nghiên cứu
c trng h tng d li H
xut gin h tng d li
ph H
11
Chương 1. TỔNG QUAN VỀ HẠ TẦNG DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI 1.1. Khái niệm về hạ tầng dữ liệu đất đai
H tng d li p h
p x ch (institutional arrangement)
m bo s s liSDI, 2009).
Theo mt quan ni tng d li
ng cn thi thu thp, x i, s
dng o qun d liu v li,
2009).
H tng d lito nn t thu th
phng dng d ling quc mi cp,
hou khoa h
m
Vit Nam, h tng d lit mng nhu cu
qu c, qu tr d liu qu
g cng kinh t,
i, an ninh qu ng bng
su ra bao g dng nh,
b lii dng bng, biu, th, v.v.
u ra phc v
Cung cng c chc kinh t ng ca
i nhi d li
kinh t s d n tr
mi hong sn xu.
Cung ci, khoa hc - ,
o tin hch s t
ng khoa hc - mt nhu cu ln
v n
m. 13
d) Cung cấp thông tin đất đai cho người dân
M t phc v nhu cu sinh sng.
t n thit do nhu ci hop ch , do
khu d lip cho th ng bt
ng snh.
1.2. Các thành phần của hạ tầng dữ liệu đất đai
n ca h tng d lim: d liu, khung th ch,
, chun, ngun l
1.2.1. Dữ liệu
D lia mt h tng d li tng
d liu i d li li liu thuc
D liu c t chi ta
t p d liu ny
hp d li v n gn lin vt, ).
D liu thuc t chi dng d li vi nhau.
Mi bng s mt lo i s d t",
dc thng d liu
-Dia_chi : ftText
-Dia_danh : ftText
-Khung_gia_ID : ftInteger
-Gia_thi_truong : ftDouble
-Nam_tinh_gia : ftDate
Thua_dat
{GeometryType = Polygon}
-Bando_ID : ftInteger
-Phuong_ID : ftInteger
-SH_Bando : ftText
-Tyle_bando : ftInteger
-Ngay_do_ve : ftDate
-CQ_do_ve : ftText
-Thay_doi : ftText
Ban_do
{GeometryType = Polygon}
1
1 *
-Phuong_ID : ftInteger
-Ten_phuong : ftText
-Quan_ID : ftInteger
Phuong
{GeometryType = Polygon}
1 *
1
-Quan_ID : ftInteger
-Ten_quan : ftText
-Thanhpho_ID : ftInteger
Quan
{GeometryType = Polygon}
-Dientich_san : ftDouble
-So_tang : ftInteger
-Nam_XD : ftDate
-Gia_nha : ftDouble
Nha_CTXD
{GeometryType = Polygon}
-Loai_nha_ID : ftInteger
-Mo_ta : ftText
Phan_loai_nha
-Ket_cau_ID : ftInteger
-Tuong : ftText
-Khung : ftText
-San : ftText
-Mai : ftText
Phan_loai_ket_cau
1
0 *
1
0 *
Object_Duplicate
-Can_ho_ID : ftInteger
-Nha_ID : ftInteger
-CH_that : ftInteger
-So_hieu : ftText
-Tang_so : ftInteger
-Dientich_san : ftDouble
Can_ho
1
0 *
1
-Thoi_han_SD : ftDate
-GCN_ID : ftInteger
Dang_ky_SH_Nha
1
0 *
1
0 *
1
0 *
1
0 *
1
1
-Thua_cu_ID : ftInteger
-Thua_moi_ID : ftInteger
Thua_MHT
1
0 *
-GCN_ID : ftInteger
-So_GCN : ftText
-So_vao_so : ftText
-Ngay_cap : ftDate
-Noi_cap : ftText
-CSPL : ftText
Giay_chung_nhan
1
0 *
1
0 *
-Khung_gia_ID : ftInteger
{GeometryType = Point}
Feature
Lớp trừu tượng
(abstract class)
Thua_dat
Thực thể
không gian
Nguoi_su_dung
Thực thể
thuộc tính
Quan hệ kế thừa
(inheritance)
1 0 *
Quan hệ giữa các thực thể
(relationship)
Chú giải
Hình 1.1. Ví dụ về mô hình cơ sở dữ liệu đất đai (Trần Quốc Bình, 2010). 15
- c;
- th
- Thng gn lin vi th
ki- ct;
- i s dng qu s hn
gn lin vt;
- dt;
- Hin truy hoch, k hoch s dt;
- t, thu
- ph
u v i ng
nghip v , dn vi phc v i h
nh).
- phn qu
n chia s u mc t
ch 17
1.2.3. Công nghệ
ca mt h tng d lip h
thc hin 3 nhim v n:
- Thu thp d liu v
- d liu v
- i, s dng d liu v
thu thp d liu v t
bc trong th lt ti mc t a cao v
u ca mt h tng d liNhng
thu thp d li c s dng trong mt h tng d li
hin nay bao gm:
- n t;
- H thnh v u (GPS);
- Vinh s;
- LIDAR, IFSAR;
- ng (mobile GIS).
n m thu thp d liu vn tip tc cn
phn, nh
thu thp d liu.
liu v c ti
t t chc hay gi
ch i thin m hiu qu thu th dng
t trong nhnh ca chia s
chun v d lich v cung cp d liu.
Theo McLaughlin and Nichols, chua thun chung, s
d n ti t ngun cung cp t
c s dng (McLaughlin and Nichols, 1994). Ch hay ngun
c ca A hip b B, th
c s d n d liu
(dataset) ph theo chuc tha nh c
v d li d lip mn vn (c
theo chiu u thc chia s t trong cng
i s d ch cn thu thp mt lc
din gii m
Chun v dch v d ling quy tc chung v loch v cung
c cch v chun v dch v
th m bo s p phn ca mt h tng d lia
h tng d li tng d li 19
Mt trong nhnnh quan trng ca chun d lin dch v
d li liu (metadata). li d liu. Khi d liu
c cung c cung cp nh
hin cht v d li
s c nhng quynh s dp v
d li
Tu thung m dng loi d li
i dung d liu met ng s
chung s bao gm mt s lon sau:
ha h tng d lii nhng nhu cu thc t ca h ng.
i s dng trong h tng d li
Loenen, 2006):
- i s d
d d liu u khi thu th li
dng b dng b
hin trng s d hoi s dng
cp d lic ca
t thip d li
Vn s dt,
- i s dng ph (secondary users): s dng d lii s dng
- i s dng th cp (tertiary users)i s dng d liu
u c dng b a
th hi
phc v giao dch v bng si s dng th c
d liu ca h tng d li d li i cung cp
i dch v v d lii s dng cui s dng th
cng c t a h thng thi
i s dng cui ti
- i s dng cui (end users): bao g t
c nh i s d n phm cui (end-products)
thn phm cuc cung cp bch v ca nhng
i s dng th cp.
Mt h tng d li ng d
(process- i nhi s dng 21
cui trong tt c n ph u pht
22
- Cung cp thy nn kinh t c
p, gim ngun lng qua c.
1.4. Tình hình xây dựng hạ tầng dữ liệu đất đai trên thế giới
Vi s n mnh m ca khoa hc - k thug gia
i v ng h tng d li
nhi gii, nh thng
qunh.
1.4.1. Chỉ thị INSPIRE
Mt s kin quan trng u m th INSPRIRE
(Infrastructure for Spatial Information in the European Community - h tng d liu
vi
(European Parliament, 2007). Ch th nh tm quan trng ca d liu
, li, i vi vic ho
n m n ti vi s n, chng,
t chc, truy cp chia s c
ra nhu cu cp thing mt h tng
d li tng d lii ng
u:
- H tr
- Dn t liu hi
- m bo d liu thu thp, x m p;
- tng d lic gia phng ti mp
vi Inspire.
- i cung cy d lii dng
li thun tin cho vi liu.
- chm gi mt khng ln d li
c ca h tng d li
- Vic chia s d liu ph
m b t.