I HC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
HOÀNG TRẦN BÌNH
NGHIÊN CỨU HOẠT ĐỘNG SINH KẾ VÀ THU NHẬP CỦA NGƢỜI
DÂN XÃ NGỌC CÔN, HUYỆN TRÙNG KHÁNH, TỈNH CAO BẰNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Khuyến nông
Khoa : KT&PTNT
Khóa học : 2011 – 2015
Thái Nguyên, năm 2015
I HC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
HOÀNG TRẦN BÌNH
NGHIÊN CỨU HOẠT ĐỘNG SINH KẾ VÀ THU NHẬP CỦA NGƢỜI
DÂN XÃ NGỌC CÔN, HUYỆN TRÙNG KHÁNH, TỈNH CAO BẰNG
nhiu c chc, cá nhân.
c ht, tôi xin bày t lòng bic ti thy
i
,
.
Bng 4.11: S h tr
n tích trng t các cây trng ch yu ti
xã Ngc Côn 45
Bng 4.12: Bình quân php t các cây trng chính phân theo nhóm
h ta bàn xã Ngc Côn 46
Bng 4.13: Bình quân % thu nhp v . 47
Bng 4.14: Bình quân php v các loi v
nuôi theo nhóm h 48
Bng 4.15: Bình quân php v các loi v
nuôi theo thôn 48
Bng 4.16: s ng vt nuôi chính theo phân loi kinh t h ca xã Ngc Côn . 50
Bng 4.17: Tng s vt nuôi chính ta bàn xã Ngc côn theo phân loi kinh t h 44
Bng 4.18: Bình quân (%) thu nhp v phi nông nghip theo thôn và nhóm h 45
iii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1: 7
Hình 4.1: B hành chính huyn trùng khánh 26
iv
DANH MỤC NHỮNG TỪ VIẾT TẮT
Kí tự
Ý nghĩa
CHQS
1.2.1.Mc tiêu chung 2
1.2.2 th 2
1.3. tài 3
Phần 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4
2.1. Mt s khái nim và thut ng liên quan 4
2.1.3 . Thu nhp 11
thc tin 14
2.3. H và kinh t h 16
2.4. 18
Phần 3: ĐỐI TƢỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 22
ng và phm vi nghiên cu 22
ng nghiên cu 22
3.1.2. Phm vi nghiên cu c tài 22
3.1.3m và thi gian nghiên cu 22
3.2. Ni dung nghiên cu 22
u 23
Phần 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 26
u kin t nhiên, kinh t xã hi ca xã Ngn sn
xut nông nghip 26
m kinh t xã hi 29
4.2. Các hong sinh k và thu nhp ca cng dân tc xã Ngc Côn 36
4.2.3. Các hong sinh k và thu nhp v nông nghip 41
vi
4.2.4: Các hong sinh k và thu nhp v phi nông nghip 45
4.2.5. Các hong sinh k khác 48
4.3. Gi
yu tu kin t nhiên, xã hi, yu t i, vt c nghiên
cu hong sinh k và thu nhp ci dân là yêu cu cp thit và cn
có s c ca các cp, các ngành, ch h t
trc v cho sn xut, làm nhà i dân thì có hn mà
dân s thì ngày li mc la chn hong sinh k và
vip cho h
c nghiên cu hong sinh k và thu nhp ci dân là yêu cu
cp thit và cn có s quan tâm c ca các cp, các ngành,
2
giúp ta thc cuc s nào, thu nhu
qu và
Trong nhng sinh k và thu nhp ci dân
xã Ngi ln nhp ng nhu cu ca chính h
i dân ch yu là dân tc Tày, Nùng nên cuc sng
còn nhin, ph thuc vào ngun tài nguyên rng rt ln khin
cho vic qun lý, bo v ngun tài nguyên t
ct nhiu các hong h tr sinh k
trin khai thc hin tu qu ra sao, cuc si
ng li nhng gì khi tham gia vào công tác
bo tng ca các gii pháp sinh k ng v mà
chúng ta cn nghiên c có nhng gii pháp mang tính bn vng cho
c qun lý s dng tài nguyên mt cách hp lý
i dân có nhn trong sn sut.
T nhng yêu c n nghiên c tài : “Nghiên cứu
hoạt động sinh kế và thu nhập của người dân tại xã Ngọc Côn, huyện
Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng”.
1.2.Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
1.2.1.Mục tiêu chung
tài tp chung nghiên cu thc trng các hong sinh k u
ra các gii pháp phù hp phát trin xã.
-
u.
4
Phần 2
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1. Một số khái niệm và thuật ngữ liên quan
2.1.1. Sinh kế, tiếp cận sinh kế và khung sinh kế
- Khái nim sinh k:
,
.
-
5
-
sự tập
hợp các nguồn lực và khả năng mà con người có được kết hợp với những
quyết định và hoạt động mà họ thực thi nhằm để sống cũng như để đạt được
các mục tiêu và ước nguyện của họ
- :
n thiên nhiên.
7
-
ng
- S ng theo
thi v
Nhi trong
thc trng tài sn và
chic
Thể chế, chính sách
- Chính sách và pháp lut
- Các cp chính quyn
- Dch v
nhân
- Lut tc, tp quán
- Th ch cng
Kết quả sinh kế
- Thu nhp t
- i sng nâng cao
- Kh m
- c cng
c
- S dng tài nguyên thiên
nhiên bn vng
CHIẾN LƢỢC SINH KẾ
Vốn xã hội
Vốn vật chất
Vốn tài chính
Vốn tự nhiên
Vốn con người
8
+ Nguồn vốn tài chính:
+ Nguồn vốn vật chất
. 10
+ Nguồn vốn xã hội:
tip bng , ban công
an, ban mt trn, ban dân st chnh th thng nht, các h
u tn ti vi vai trò và chu nm trong mi
liên kt cht ch vi nhng mi quan h hàng xóm láng ging thân thích và
ng sng xung quanh.
* Quan điểm lý thuyết lựa chọn hợp lý
Lý thuyt la chn hp lý có ngun gc t trit hc, kinh t hc, nhân
hc th k XVIII - i din là các nhà xã hi h
Hormans, J.Elster. Thuyt la chn hp lý da vào vic cho rni
ng có ch i nhng xã hi. Khi làm vic gì,
la chm s dng các ngun lc có
c kt qu ti chi phi thp nht. Thut ng a ch
nhn mnh s cân nh quynh s d
tin tc kt qu cao trong mu kin ngun lc khan
him. Bt ngun t vic vn dng quy lu gii thích các hing
kinh t, các nhà xã hi hc áp dng vào nhm gii thng xã hi.
Vn dng lý thuy tài nghiên c gii thích cho vic ti
i dân a bàn nghiên cu li la chc sinh k hin ti
mà không phi la chc sinh k khác, vi la chc
ó liu h c hiu qu tc sng hay không. Ngoài ra
m v la chn hp lý s c lng ghép phân tích và vn dng trong
vii pháp cho mt chic sinh k bn vng.
2.1.3 . Thu nhập
2.1.3.1 Khái niệm về thu nhập
Thu nhp là khon tin thu t vic s hu và cung ng các nhân t sn
xut trong 1 thi k nhnh.
12
u thu nhp bao gm: Thu nhp t kt qu ng ( tin công,
tin tr cp và bao gm c hc bng )
Phân loi theo mc thu nhp thì có :
- Thu nhp cao
- Thu nhp trung bình
- Thu nhp thp
2.1.3.3 . Tầm quan trọng của thu nhập
Trong thc t cuc sng thu nhp là mt yu t rt quan trng, nó biu
hin s tin, hay các sn phng mà chúng ta to ra và
nó có giá tr cho cuc s duy trì và nâng cao chng cuc sng, con
i cn phi có thu nhp và chúng ta có th d dàng nhn thy rng trong
i sng hàng ngày thu nhp quan tr nào. Vi mi, vi các
mc thu nhp khác nhau thì có th nói rng chng cuc sng mà h c
i nhng mc thu nhp cao thì s c cuc sng
vi chng ca các dch v và s sinh hot hàng ngày tng hn
ch dùng sinh hot
c hc tp trong nhng chng tt
tóm li s c nhng th gn vi s mong muc li
nhi có thu nhp thp, nhi nghèo thi thu
nhp th có th no, m m ch n vic
s dng các dch v mà cn tin mi c.
Mt khác, mc sng ci dân bt ngun t thu nhp. Thu nhp là
mt trong nhng ch tiêu quan tr c sng ca m
nông thôn.
p là yu t quan tr ci thin và nâng cao
mc s n xut tip
14
p cho mi vic thu nhp bình
i mi khu v p bình quân quc gia
hin s ng ca mi vùng, mi quc gia.
2.2. Cơ sở thực tiễn
chính sách tr n vi lái
sut thp, c tin cho nông dân và cam kt mua sn phm vi giá tr
i nhiy vùng núi Thái Lan
phát tring sn xung 95% sng
u tn du c do nông dân sn xut ra. Song trong quá trình
thc hin có bc l mt s v còn tn tc mt cân bng sinh
thái, là hu qu ca mt nn nông nghip làm nghèo ki vn
mi ging nông dân ri b nông thôn ra thành th
lâu dài hoc ri b nông thôn theo thi v
* Trung Quốc: Trong nhn rt m
vu cho nông nghip nông thôn. Mt trong nhng thành tu ca Trung
Quc trong ci cách m ca là phát trin nông nghin, chuyn dch
u kinh t nông thôn, t ng vi t cao. Nguyên nhân ca
thành tu cht quan trng,
c tip cho nông nghi to ra ti vt cht cho s
c h ng công trình thy li, m rng sn xut
c, xây d h tng nông thôn, nghiên cu ng dng cây trng
,vt nuôi, vào sn xut nht là lúa, ngô, bông.
* Malaysia: Mc tiêu ca Malaysia là xây dng mt nn nông nghip
hii, sn xut hàng hóa có giá tr cao. Vì th chính sách nông nghip ca
Malaysia tp trung ch yu vào khuyn nông và tín dng. Bên c
ph ng tìm kim th ng xut khu nông sn. Nh
16
m nông h cc này có thu nhp cao
và
2.3. Hộ và kinh tế hộ
- Mt s khái nim v h:
Hin nay có nhiu khái nim khác nhau v h là mt t chc
kinh t - xã hi t rt lâu, trn phát trin khác nhau
ng và giáo dc, gia các thành viên.
- H nông dân:
Tun (1997) cho r nông dân là nhng h ch
yu hong nông nghing, bao gm c ngh rng, ngh cá
và các hong phi nông nghip
Theo nhà khoa hng (1993) cho r là t bào
kinh t xã hi, là hình thc kinh t trong nông nghi
Tác gi nông dân là các h
nghip, t kim sinh nhai trên nhng mt ca mình, s dng ch yu sc
ng c sn xung nm trong h thng kinh t l
yi s tham gia cc b vào các th ng và có su
hng hong vi m không hoàn h
Theo Nguy
cho r nông nghip là nhng h có toàn b hoc 50% s ng
ng xuyên tham gia trc tip hoc gián tip các hong trng trt,
nuôi, dch v nông nghit, thy nông, ging cây trng, bo v thc
vng ngun sng chính ca h da vào nông nghi
- Kinh t h nông dân:
V h nông dân, tác gi H nông dân là các h
ông nghip, t kim k sinh nhai trên nhng mt ca mình,