thực hiện công tác giám sát chất lượng môi trường đợt 2 năm 2010 - Pdf 30

Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG
MỤC LỤC
------------o0o-----------
MỤC LỤC....................................................................................................................1
MỞ ĐẦU...................................................................................................................3
1. Đặt vấn đề.............................................................................................................3
2. Mục tiêu của báo cáo............................................................................................4
3. Tổ chức thực hiện.................................................................................................4
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ DOANH NGHIỆP...................................................4
1.1. Giới thiệu chung...............................................................................................4
1.2. Cơ sở pháp lý.....................................................................................................5
1.3. Thông tin về hoạt động sản xuất......................................................................6
1.3.1. Quy trình công nghệ sản xuất.........................................................................6
1.3.2. Máy móc thiết bị..............................................................................................6
Bảng 1. Danh mục máy móc, thiết bị chính...............................................................7
(Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG)7
1.3.3. Sản phẩm, công suất sản xuất........................................................................7
(Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG
BANG).......................................................................................................................8
1.4. Nhu cầu nguyên vật liệu, nhiên liệu ...............................................................8
1.4.1. Nhu cầu nguyên vật liệu..................................................................................8
Nguyên vật liệu sử dụng trung bình trong một tháng của công ty TNHH Thép
DONG BANG được trình bày trong bảng 3 dưới đây:.............................................8
Bảng 3: Nhu cầu sử dụng các loại nguyên liệu........................................................8
(Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG
BANG).......................................................................................................................9
1.4.2. Nhu cầu nhiên liệu...........................................................................................9
(Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG
BANG).......................................................................................................................9
1.5. Nhu cầu lao động ............................................................................................10
1.6. Hiện trạng sử dụng mặt bằng nhà máy.........................................................10

Hình 3: Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải sản xuất...............................17
3.1.3. Nước mưa chảy tràn......................................................................................17
3.2. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí......................................................18
3.2.1. Giảm thiểu ô nhiễm từ quá trình giao thông, vận chuyển .........................18
3.2.2. Biện pháp giảm thiểu do qua trình sản xuất...............................................18
Trang 2
Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG
3.3. Biện pháp giảm thiểu tác động do chất thải rắn...........................................19
3.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt.................................................................................19
3.3.2. Chất thải công nghiệp không nguy hại .......................................................19
3.4. Giảm thiểu ô nhiễm nhiệt, tiếng ồn, chấn động.............................................20
3.5. Phòng chống và ứng cứu sự cố môi trường...................................................20
CHƯƠNG IV: CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG...........................22
4.1. Giám sát môi trường không khí.....................................................................22
4.1.1. Chất lượng không khí xung quanh .............................................................22
4.1.2. Chất lượng không khí khu vực sản xuất......................................................22
4.2. Giám sát khí thải lò hơi...................................................................................23
Đánh giá và kết luận: Nồng độ bụi, CO, SO2, NO2, trong khí thải lò hơi tại thời
điểm đo đều nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 19:2009/BTNMT..........24
4.3. Giám sát môi trường nước thải.....................................................................24
4.3.1. Nước thải sinh hoạt.......................................................................................24
Bảng 12: Kết quả phân tích nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại.............................24
4.3.2. Nước thải sản xuất.........................................................................................25
Bảng 13: Kết quả phân tích nước thải sản xuất sau hệ thống xử lý.......................25
CHƯƠNG V: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...........................................................27
5.1. Kết luận............................................................................................................27
5.2. Kiến nghị..........................................................................................................28
PHỤ LỤC...................................................................................................................29
Văn bản pháp lý.........................................................................................................29
MỞ ĐẦU

Báo cáo giám sát môi trường được thành lập dựa theo các văn bản pháp lý sau:
Trang 4
Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG
Căn cứ vào Luật bảo vệ môi trường được Quốc hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ
Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07
năm 2006.
Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi
hành Luật Bảo vệ Môi trường.
Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ Về quản lý chất thải
rắn.
Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ về việc Sửa đổi bổ
sung một số điều của Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về
việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường.
Thông tư 05/2008/TT-BTNMT ngày 08/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
về hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết
bảo vệ môi trường.
Quyết định 16/2008/BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên Môi trường về
việc Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường.
Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc Ban hành Danh mục chất thải nguy hại.
Thông tư 12/2006/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp
phép hành nghề, mã số quản lý chất thải.
Công văn số 526/TNMT-MT ngày 22/03/2006/ của Sở Tài Nguyên và Môi trường
tỉnh Đồng Nai về việc thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường.
Căn cứ giấy phép đầu tư số 111/GP-KCN-ĐN ngày 29 tháng 01 năm 2002 và giấy
phép điều chỉnh 111/GPDDC1-KCN-ĐN ngày 26 tháng 12 năm 2002 do Ban quản lý
các Khu công nghiệp Đồng Nai cấp cho Công ty TNHH Thép DONG BANG.
Phiếu xác nhận số 157/BĐK-TNMT ngày 02/06/2004 của Sở Tài nguyên và Môi
Trường về việc xác nhận Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường Dự án “ Mở rộng nhà

Làm dẻo
Kiểm tra
Đóng gói
Giao hàng
Bụi
Bụi, ồn
Nước thải
nhiễm dầu mỡ
Ồn
Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG
Bảng 1. Danh mục máy móc, thiết bị chính
(Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG)
1.3.3. Sản phẩm, công suất sản xuất
Sản phẩm, công suất sản xuất và thị trường tiêu thụ của công ty thép DONG BANG
được trình bày ở bảng 2.
Bảng 2: Danh mục sản phẩm, công suất sản xuất và thị trường tiêu thụ
Tên sản phẩm Công suất Thị trường tiêu thụ
Thép không gỉ Trong nước Xuất khẩu
Trang 7
Stt Tên máy móc thiết bị Đơn vị tính Số lượng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

không gỉ
2
Chất bôi trơn khô
V6S
Sodiumstearate
potassiumstearate
150 kg
Bôi trơn bề mặt
dây thép trong quá
trình kéo mờ
3
Chất bôi trơn khô
TR41B
Calcium stearate 1.400 kg
Bôi trơn bề mặt
dây thép trong quá
trình kéo mờ
4
Chất bôi trơn ướt
K3
Potassium soap
Corrosion Inhibitor
Water
80 kg
Làm bóng bề mặt
dây thép
5
Chất bôi trơn ướt
W5 157S
Tallow

thép
8 N
2
N
2
600 kg
Làm sạch và bảo
vệ bên trong ống
nhiệt
9 NH
3
NH
3
2.400 kg
Xử lý bề mặt dây
thép
10 Fe
2
(SO
4
)
3
Fe
2
(SO
4
)
3
200 kg Xử lý nước thải
11 NaOH NaOH 100 kg Xử lý nước thải

đêm.
• Nước dùng cho hoạt động sản xuất: 52 m
3
/ ngày đêm, lượng nước này chủ yếu
để làm sạch bề mặt sản phẩm.
• Nước dùng cho sinh hoạt: 41 m
3
/ ngày đêm.
Trang 9
Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG
Nguồn cung cấp nước do công ty TNHH MTV phát triển Đô thị và KCN IDICO cung
cấp.
1.5. Nhu cầu lao động
Tổng số lao động của công ty là 129 người.
Số ca làm việc: 3 ca/ngày.
Ca 1: 6 h sáng – 4 h chiều.
Ca 2: 4 h chiều – 12 h đêm.
Ca 3: 12 h đêm – 4 h sáng.
1.6. Hiện trạng sử dụng mặt bằng nhà máy
Quy mô diện tích: 16.750 m
2
Diện tích xây dựng: 12.065 m
2
Diện tích cây xanh: 4.411 m
2
đạt khoảng 26,33% tổng diện tích.
CHƯƠNG II: CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dựa vào hoạt động sản xuất kinh doanh nêu trên, Công ty có khả năng phát sinh các
loại ô nhiễm khí thải, nước thải, chất thải rắn, tiến ồn, nhiệt và rung từ các nguồn sau:
2.1. Nguồn phát sinh nước thải

sân… Ngoài ra, Công ty sử dụng nước cho việc dự phòng phòng cháy chữa cháy
(PCCC), rò rĩ, ước tính 3 m
3
/ ngày.
2.1.4. Nước mưa chảy tràn
Bản thân nước mưa không gây ô nhiễm môi trường nhưng khi chảy tràn qua khu vực
mặt bằng phân xưởng sẽ cuốn theo các chất cặn bã, rác, đất cát…Do đó, nước mưa sẽ bị
ô nhiễm các chất lơ lửng. Công ty thường xuyên cho quét dọn, thu gom lượng rác rơi
vãi trên bề mặt nhà xưởng, kho bãi, nhằm làm giảm sự lôi cuốn của các chất dơ bẩn khi
nước mưa chảy tràn qua khuôn viên công ty. Xây dựng hệ thống thoát nước mưa có nắp
đan chạy xung quanh nhà xưởng để tách hoàn toàn nước mưa và nước thải.
2.2. Nguồn phát sinh bụi và khí thải
Bụi và khí thải phát sinh trong hoạt động sản xuất từ nguồn chủ yếu sau:
2.2.1. Do quá trình vận chuyển bốc dỡ nguyên liệu
Quá trình bốc dỡ nguyên vật liệu và hoạt động của các phương tiện vận chuyển phát
sinh bụi và khí thải. Các phương tiện vận tải với nhiên liệu tiêu thụ chủ yếu là xăng và
dầu diezel sẽ thải ra môi trường một lượng khói thải chứa các chất ô nhiễm không khí.
Thành phần chủ yếu là CO
x
, NO
x
, SO
x
, cacbuahydro, aldehyd và bụi. Nguồn ô nhiễm
này phân bố rải rác và không thường xuyên nhưng công ty phải có kế hoạch bốc dỡ và
vận chuyển nguyên vật liệu, sảm phẩm hợp lý để tránh gây ô nhiễm môi trường.
2.2.2. Do quá trình sản xuất
2.2.2.1. Bụi
Bụi phát sinh trong công đoạn sản xuất với thành phần chủ yếu là bụi kim loại, oxit kim
loại với tải lượng không cao.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status