giáo trình đại số lớp 9 đầy đủ - Pdf 30

Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
Ngày soạn: 04/09/2011
Ngày giảng: 07/9/2011
Tiết 5: luyện tập
A. mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân
các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Kĩ năng : Về rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng
làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, khoa học khi làm bài tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : bảng phụ
- Học sinh : Bảng nhóm
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: (1)
2. Kiểm tra: (6)
1) - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng, viết hệ thức minh
hoạ?
- Chữa bài tập 20 d.
2) Phát biểu quy tắc khai phơng 1 tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai, viết hệ
thức minh hoạ?
- Chữa bài tập 21 <15>.
3. Bài mới: (32)
Hoạt động của gv t/g Hoạt động của hs
Dạng 1: Tính giá trị căn thức:
- Y/c HS làm bài tập 22 (a,b)-
tr15/SGK
- Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về
các biểu thức dới dấu căn ?
- Biến đổi hằng đẳng thức.
- GV kiểm tra.

222
961.2)961.(4 xxxx
++=++
= 2(1+3x)
2
Tại x = -
2
ta có
2(1-3
2
)
2
= 2(19 - 6
2
) = 38 - 12
2
Bài 23: b) Xét tích:

( )( )
2005200620052006
+
=
( ) ( )
22
20052006


Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
9
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9

x
= - 2.
- GV kiểm tra bài làm của các nhóm,
sửa chữa, uốn nắn sai sót.
- Đại diện nhóm lên bảng.
10
= 2006 - 2005 = 1.
Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo
của nhau.
Bài 25 <16 /SGK>.
a)
x16
= 8
16x = 8
2
16x = 64 x= 4.
Vậy x = 4
b)
25,15454
===
xxx
Vậy x = 1,25
c)
( ) ( )
21132119
==
xx

5049171
===

- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, khoa học khi làm bài tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Bảng nhóm
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
10
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: (1)
2. Kiểm tra: (6)
- HS1: Chữa bài tập 25 (b,c).
- HS2: Chữa bài tập 27 <16>.
3. Bài mới: (30)
Hoạt động của gv t/g Hoạt động của hs
- GV cho HS làm ?1.
Qua ?1 em có nhận xét gì? em phát
biểu mệnh đề dạng tổng quát?
Đó chính là nội dung đ/lí
- ta phải chứng minh định lí ntn:
(c/m cho 2 vế cùng bằng một số trung
gian)
- y/c HS chứng minh.
10

1. Định lí :
?1. Tính và so sánh:
25
16

25
16
=
25
16
Định lí: SGK/16
Với số a 0 , b > 0 thì
b
a
b
a
=
Chứng minh:Vì a 0 , b > 0 nên
b
a

xác định và không âm. Ta có:
( )
( )
b
a
b
a
b
a
==





5
8
25
64
25
64
==
c) =
4
9
- HS phát biểu lại quy tắc
- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn
bậc hai.
- Yêu cầu HS đọc VD2 SGK.
- GV cho HS làm ?3 <SGK /tr18>.
- Gọi hai HS lên bảng.
20

2. áp dụng :
a) Quy tắc khai phơng một thơng:
Với số a 0 , b > 0 thì
b
a
b
a
=
VD1: Tính:
a)
11
5

256
225
256
225
==
b)
14,0
100
14
10000
196
10000
196
0196,0
====
b)Quy tắc chia hai căn bậc hai:SGK/17
Với số a 0 , b > 0 thì
b
a
b
a
=

VD2: SGK/tr17
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
11
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
- GV giới thiệu chú ý SGK.
- GV nhấn mạnh điều kiện.
Yc hs n/c VD3, em có nhận xét gì về

VD3: SGK/tr18
?4. Rút gọn:
a)
2
2 4 2 4
2
50 25 5
a b
a b a b
= =
b)
162
2
2
ab
với a 0.
Có:
981162
2
162
2
222
ab
ababab
===
4. Luyện tập - củng cố: (7)
- Phát biểu 2 quy tắc vừa học?
Bài 29: (SGK)
a)
3

A. mục tiêu:
- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn
bậc hai.
- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán,
rút gọn biểu thức và giải phơng trình.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, khoa học khi làm bài tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Bảng nhóm.
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: (1)
2.Kiểm tra: (7)
HS1:- Phát biểu định lí khai phơng
một thơng.
- Chữa bài tập 30 (c,d).
HS2: - Chữa bài tập 28 (a) và 29 (c).
- Phát biểu quy tắc khai phơng một th-
ơng và chia hai căn bậc hai.
- GV nhận xét cho điểm.
HS3: Chữa bài tập 31.
CMR , với a > b > 0 thì
Bài 31/SGKtr19
a)
.391625 ==

1451625 ==
vậy
16251625 >
.
b) Với hai số dơng, ta có tổng hai căn thức

:
Ta có:
2
( ) ( )( )a b a b a b a b = = +

2
( ) ( )( )a b a b a b =
=>
2
( )a b
2
( )a bf
=>
a b a b >
3. Bài mới: (36)
Hoạt động của gv t/g Hoạt động của hs
- Bài 32 /SGK tr19(a,d).
- Yêu cầu 1 HS nêu cách làm.
- Có nhận xét gì về tử và mẫu của
biểu thức lấy căn ?
- Bài 36/SGK tr20
- GV đa đầu bài lên bảng phụ.
- Yêu cầu hS trả lời miệng.
- Mỗi khẳng định đúng hay sai.
- Y/c HS làm bài 33/SGK tr19
(b,c).
- áp dụng quy tắc khai phơng một
tích.
- Giải phơng trình này nh thế nào ?
(Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x).

9
1
=
=
100
1
.
9
49
.
16
25
=
24
7
10
1
.
3
7
.
4
5
=
d)
)384457)(384457(
)76149)(76149(
384457
76149
22


3. 4 3x =
x = 4
Vậy tập nghiệm của pt là S = {4}
c)
3.
x
2
-
12
= 0

3
.x
2
=
12


x
2
=
3
12


x
2
=
4

Vậy x = 12, x = - 6
Dạng : Rút gọn biểu thức.
bài tập 34 /SGKtr19 (a,c).
a) ab
2
.
2 4
3
a b
với a < 0 , b 0.
= ab
2
.
2
3
ab

(a < 0; |ab
2
| = - ab
2
)
kết quả: -
3
. Câu c) =
b
a

+ 32
.

t/g
HOT NG CA HS
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
14
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
+ ụi khi cn phi bin i BT di du
cn v dng thớch hp ri mi thc hin
c phộp a tha s ra ngoi du cn:
+ Y/c HS lm ?1 SGK tr.24
+S dng phộp a tha s ra ngoi du
cn rỳt gn BT:
-HDHS tỡm hiu cỏc VD 1;2 Sgk-24-25:
-Nờu KN cn thc ng dng:
+ Yờu cu HS lm ?2 Sgk-25:
+ Yờu cu HS nờu tng quỏt:
Tng quỏt: Vi hai biu thc A,B m B>
0,
ta cú:
BABA
2
=
= A
B
nu A > 0.

BA.
nếu A< 0.
+ Yêu cầu HS làm VD3 Sgk-25:
10 1. a tha s ra ngoi du cn:
?1.p dng QTKP mt tớch ta cú:

b)
4 3 27 45 5 4. 3 3. 3 3. 5 5
+ + = + +
=
7. 3 2. 5

.
Tng quỏt: Vi hai biu thc A,B m
B> 0, ta cú:
BABA
2
=
= A
B
nu A > 0.

BA.
nu A< 0.
VD3: a tha s ra ngoi du cn
a)
( )
yxyxyxyx .222 4
2
2
===
(x; y> 0)
b)
xyxyxyxy 23232)3(18
22
===

babababa
===
72
2
ba=
(với b > 0)
b)
224242
)6(2.36.272 abbaba
==

2626
22
abab ==
(với a < 0)
2. Đa thừa số vào trong dấu căn:
Với A > 0 và B > 0 ta có:
BABA
2
=
Với A < 0 và B > 0 ta có:
BABA
2
=
+Ví dụ 4 Sgk-26
+Ví dụ 5: So sánh:
73

28
.

205.)2(52 baaabaab
==
Bài 43 d.Sgk-27:
2 2
) 0,05 28800 0,05 144.100.2
0,05 12 .10 .2 0,05.10.12 2
0,5.12. 2 6 2
d
= =
= = =
= =

e)
aaaa 21.)3.7(.7.9.7.63.7
2222
===
Bài 44 Sgk-27: Đa thừa số vào trong
dấu căn
502.252.525
2
===
xyxyxy
9
4
3
2
3
2
2
=

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập, tổng quát.
- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ.
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: (1)
2. Kiểm tra: (8)
- HS1: Chữa bài 45 (a,c) <27>.
- HS2: Chữa bài tập 47 (a,b) <27>.
- GV ĐVĐ vào bài mới.
3. Bài mới : (25)
Hoạt động của gv t/g Hoạt động của hs
- GV hớng dẫn HS làm: Biến đổi để
có mẫu là bình phơng của một số

nhân cả tử, mẫu với 3.
- Làm thế nào để khử mẫu 7b của
biểu thức lấy căn ?
- GV: ở kết quả trên biểu thức lấy căn
là 35ab không còn chứa mẫu nữa.
10 1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
VD1:
Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
a)
3
6
3
6
3.3
3.2

b
ba
b
a
7
35
7
35
)7(
7.5
7
5
2
===
* TQ: B. A 0 ; B 0.

B
AB
B
BA
B
A
==
2
.

?1. a)
5
5
2

4
6
2.2
2.3
2
3
a
a
a
a
aa
a
a
===
(a > 0).
- HS đọc VD2 SGK <28>.
- GV hớng dẫn HS cách giải.
Gọi
3
+ 1 và
3
- 1 là hai biểu thức
liên hợp của nhau.
- GV đa ra công thức tổng quát lên
bảng phụ.
- GV yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm làm ?2.
- GV chia lớp thành 3 nhóm, mỗi
nhóm làm một câu.
- Yêu cầu đại diện ba nhóm lên bảng

6
(Với a > b > 0).
15 2. Trục căn thức ở mẫu :
VD2:
* TQ: với A, B ; B > 0:
a)
B
BA
B
A
=
b) Với A , B, C mà A 0 và A B
2

ta có:

( )
2
C A B
C
A B
A B
=


m
c) Với A, B, C mà A 0,B 0và A B.
Ta có:
( )
C A B

+
+
=

=
( )
13
31025
3225
31025
2
+
=

+
*
a
aa
a
a

+
=

1
)1(2
1
2
(a 0 và a 1)
4. Luyện tập - củng cố: (10)

.
3
)13(
=

d) ab
b
a
= ab.
ab
b
ab
b
ab
=
2
2) Điền đúng, sai:
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
17
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
Câu
Trục căn thức ở
mẫu
Đúng Sai
1
2
5
52
5
=

- Học bài. Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Làm bài tập: 48, 49, 50, 51, 52 <29, 30 SGK>.
- Làm bài tập: 68 , 69 , 70 (a,c) <14 SBT>.
Ngày soạn: 23/9/2011
Ngày dạy: 26/9/2011
Tiết 10: luyện tập
A. mục tiêu:
- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
bậc hai, đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của
biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép
biến đổi trên.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập.
- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ.
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: (1)
2. Kiểm tra:( 8)
- HS1: Chữa bài tập 68 (b,d)Tr13/SBT
Khử mẫu của BT lấy căn và rút gọn
b)
5
2
x
=
5
5
1
5

x ===
=
42.
7
x
(vì x < 0).
- HS2: Chữa bài 69 (a,c)Tr13/SBT
Khử mẫu của BT lấy căn và rút gọn
a)
( )
2
610
2.2
352
2
35
=

=

c)
2 10 5 (2 10 5)(4 10) 10
2
4 10 (4 10)(4 10)
+
= =
+
3. Bài mới: (35)
Hoạt động của GV t/g Hoạt động của HS
- Yêu cầu HS làm bài 53 (a,d)

- GV nhấn mạnh: Khi trục căn thức
ở mẫu cần chú ý dùng phơng pháp
rút gọn (nếu có thể), cách giải sẽ
gọn hơn.
- Y/C HS làm bài 54 - SGKTr30
- Điều kiện của a để biểu thức có
nghĩa.
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
bài tập 50/SGKTr30
- Yêu cầu đại diện một nhóm lên
bảng trình bày.
- Yêu cầu HS làm bài tập 56.
- Làm thế nào để sắp xếp đợc các
căn thức theo thứ tự tăng dần ?
Gọi hai HS lên bảng.
(HS: đa thừa số vào trong dấu căn
rồi so sánh).
- Yêu cầu HS làm bài tập 7(a)
tr15/ SBT.
- Gợi ý: Vận dụng định nghĩa căn
bậc hai số học.
- Có nhận xét gì vế phải của phơng
trình.
- Vận dụng cách làm câu a.
6
6
5
5
5
=

1 2 (1 2)
+ +
= =
+ +
*
a
a
aa
a
aa
a
aa
=


=


=


)1(
)1(
1
)1(
1
ĐK: a 0 ; a 1.
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 55 /SGK Tr30
a) ab + b

y
) - y(
x
+
y
)
= (
x
+
y
) (x - y).
Dạng 3: So sánh:
Bài 56 -SGKtr30:
a) 2
5324296 <<<
.
b)
267314238 <<<
.
Dạng 4: Tìm x.
Bài 7:
Tìm x biết:
2132 +=+x
2x + 3 = 1 + 2
2
+ 2
2x + 3 = 3 + 2
2
2x = 2
2

- K nng : HS bit s dng k nng bin i biu thc cha cn thc bc hai
gii cỏc bi toỏn cú liờn quan.
- Thỏi : Rốn tớnh cn thn, chớnh xỏc.
B. CHUN B CA GV V HS:
Giỏo viờn : Bng ph ghi cỏc phộp bin i biu thc cha cn thc bc hai
- Hc sinh : ễn tp cỏc phộp bin i cn thc bc hai.
C. TIN TRèNH DY HC:
1. T chc: (1)
2. Kim tra: (7)
- HS1: in vo ch trng hon
thnh cỏc cụng thc sau:
1.
2
A
= 2.
BA.
=
3.
B
A
= vi A ; B
4.

2
=BA
vi B
5.

AB
B

++++
.
3. Bi mi: (30)
HOT NG CA GV t/g HOT NG CA HS
- Cn thc hin phộp bin i no ?
- HS: a tha s ra ngoi du cn.
GV nờu vớ d 1
- GV cho HS lm ?1.
10 1. Rỳt gn biu thc cha cn thc bc
hai:
Vớ d 1: Rỳt gn.
5
a
+ 6
4
5
4
a
a
a
+
vi a > 0.
= 5
a
+ 3
a
- 2a
5
4
2

= 3
aaa 5.945.45 +
+
a
= 3
a5
- 2
a5
+ 12
a5
+
a
= 13
a5
+
a
.
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
20
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
- Yờu cu HS hot ng theo nhúm
bi tp 58 (a,b) v bi 59.
Na lp lm bi 58 (a)
Na lp lm bi 58 (b)
- GV a u bi lờn bng ph.
- GV cho HS c VD2 v bi gii.
- Khi bin i VT ta ó ỏp dng hng
ng thc no ?
HS: (A + B) (A - B) = A
2

.
b)
2
2
9
5,125,4
2
1
=++
VD2: SGK/Tr31
Chng minh ng thc
(1 2 3)(1 2 3) 2 3+ + + =
Gii: Bin i v trỏi, ta cú
2 2
(1 2 3)(1 2 3) (1 2) ( 3)
1 2 2 2 3 2 2 VP
+ + + = +
+ + = =
Vy ng thc c chng minh
?2. Chng minh ng thc:
( )
2
baab
ba
bbaa
=
+
+
vi a > 0 v b > 0.
Cú:









+

+










1
1
1
1
.
2
1
2
2

a a a a a a a
a
a
a
+

=



=
(1 ).4 1
4
a a a
a
a

=
b) Do a > 0 v a 1 nờn
a
> 0.
P =
a
a1
< 0 1 - a < 0 a > 1
(TMK).
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
21
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
- GV cho HS lm VD3.

a
aaa
++=

++
1
1
11
4. LUYN TP: (7)
- Y/c HS lm bi tp 59Tr32/SGK Bi tp 59Tr32/SGK
Rỳt gn cỏc biu thc sau
(vi a > 0,b > 0)
a)
3 2
5 4 25 5 16 2 9a b a a ab a +
=
5 20 20 6a ab a ab a a a + =

5.HNG DN V NH: (1)
- BTVN: 58 (c,d) , 61, 62, 66 <Tr32/ SGK>.
- Bi 80, 81 <15 SBT>.
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
22
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
Ngày soạn: 30/9/2011
Ngày dạy: 3/10/2011
tiết 12 luyện tập
A. MC TIấU:
- Kin thc: HS bit phi hp cỏc k nng bin i biu thc cha cn thc bc
hai.bit rỳt gn cỏc biu thc cha du cn

A
=
vi A, B v B
HS 2: Cha bi tp 58(c) <tr32/SGK>.
Rỳt gn cỏc biu thc sau:

20 45 3 18 72 + +
=
2 5 3 5 9 2 6 2 + +
=
15 2 5
3.Bi mi: 31
HOT NG CA GV t/g HOT NG CA HS
- Y/c HS lm bi tp 60 Tr33/SGK
GVy/c HS lờn bng rỳt gn
GV HD HS lm phn b)
GV y/c HS cha bi 61SGK/ tr33
11
10
Bi 60- SGK tr33
a)Rỳt gn biu thc: Vi x

-1
B=
16 16 9 9 4 4 1x x x x
+ + + + + +
B=
1)1(4)1(9)1(16
++++++
xxxx

23
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
- GV cho HS tip tc rỳt gn bi toỏn
s.
Bi 62 (a,b)SGK/Tr33
- Lu ý HS cn tỏch biu thc ly
cn cỏc tha s l s chớnh phng
a ra ngoi du cn ; thc hin
cỏc phộp bin i biu thc cha cn.
10
3 2 3
. 6 2. 4.
2 3 2
3 2.3 3.2
. 6 2. 4.
2 3.3 2.2
3 2
. 6 . 6 2. 6
2 3
9 6 4 6 12 6 6 6
6 6
VT
= +
= +
= +
+
= =
= VP (pcm)
Bi 62:
a)

10
) = -
3
17
3
.
b)
6
3
2
25,460.6,1150
++
=
3
8
2
9
966.25
++
-
6
= 5
6
+
6.16
+
2
9
2
3

A. MC TIấU:
- Kin thc: Bit s dng kt qu rỳt gn chng minh ng thc, so sỏnh giỏ tr
ca biu thc vi mt hng s, tỡm x v cỏc bi toỏn liờn quan.
- K nng : Tip tc rốn luyn k nng rỳt gn cỏc biu thc cú cha cn thc bc
hai, chỳ ý tỡm KX ca cn thc, ca biu thc.
- Thỏi : Rốn tớnh cn thn, chớnh xỏc.
B. CHUN B CA GV V HS:
- Giỏo viờn : Bng ph ghi cõu hi, bi tp, m ỏy t ớnh m ỏy chi u
- Hc sinh : ễn tp cỏc phộp bin i biu thc cha cn thc bc hai.
C. TIN TRèNH DY HC:
1. T chc: (1)
2. Kim tra: (7)
- HS1: Cha bi tp 62
d)
( )
12056
2
+
= 6 + 2
30.4530 +
= 11 + 2
30
- 2
30
= 11.
- HS nhn xột.
GV cht li cho im.
- HS2: Cha bi 62 (c,d)SGK/tr32
c)
( )

- gi hs nhn xột?
- GV a u bi 65 lờn bng
ph.
Vi a > 0 v a

1
8
8
10
Bi 63-SGK/33
b
abb
b
ababbab
b
ab
ab
b
ab
a
b
b
a
ab
b
a
a
)2(
)
+


++
a
a
aaa
)1(
)1)(1(
.

2
)1)(1(
1






+

aa
a
= (1 +
a
+ a +
a
).
( )
2
1

a) Chứng minh
x
2
+ x
3
+ 1=
4
1
2
3
2
+








+x
GV: em thực hiện biến đổi như
thế nào?
b) Tìm GTNN của biểu thức?
(9A)
GV: em biến đổi như thế nào?
( đưa về dạng A
2
+ b)
10’

)1(
1
2
+


+
a
a
aa
a
M =
a
a 1−
.
Xét hiệu M - 1.
M - 1 =
a
a 1−
- 1 =
aa
aa 11
−=
−−
.
Có a > 0 và a ≠ 1 ⇒
a
> 0 ⇒
a
1

4
1
2
3
2
+








+x
= VP.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
x
2
+ x
3
+ 1.

2
2
3





+ 1 ≥
4
1
.
⇒ GTNN của x
2
+ x
3
+ 1 =
4
1
⇔ x +
2
3
= 0 ⇔ x = -
2
3
.
4. CỦNG CỐ: (xen trong từng bài)
5. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’)
- Làm bài tập 63 (b); 64 <33>.
- Bài 80, 83, 84, 85 <15, 16 SBT>.
- Ôn tập định nghĩa CBHSH, các định lí.
Ngày soạn: 7/10/2011 Tiết 14 CĂN BẬC BA
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Mai N¨m häc 2011-2012
26
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
Ngy dy: 10/10/2011
A. MC TIấU:
- Kin thc: HS nm c nh ngha cn bc ba v kim tra c 1 s l cn bc

SGK.
- Yờu cu HS lm BT 67SGK<36>.
- GV gii thiu cỏch tỡm cn bc 3
bng mỏy tớnh b tỳi Casio Fx
500MS:
1. KHI NIM CN BC 3:
Bi toỏn:
Thựng hlp V = 64 (dm
3
).
Tớnh di cnh ca thựng ?
- Gi cnh hlp l x (dm); /k: x > 0:
Ta cú: V = x
3
.
hay : x
3
= 64 x = 4 (vỡ 4
3
= 64).
* Cn bc ba ca 1 s a l 1 s x sao cho x
3

= a.
VD: Cn bc ba ca 8 l 2 (vỡ 2
3
= 8).
Cn bc ba ca 0 l 0 vỡ 0
3
= 0.

=
.

5
1
5
1
125
1
3
3
3
=






=
.
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
27
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
- in vo du ( )
vi : a, b 0.
a < b

<


3
a
.
3
b
(a, b

R).
c) Vi b 0, ta cú
3
3
3
a a
b
b
=
VD:

3
16
=
3
2.8
=
3
8
.
3
2
= 2

===
.
4. CNG C: (8)
- Yờu cu HS lm bi tp <36 SGK>.
- Y/C HS tr li ming
bi 69 <36/SGK>.
Bi 68: Tớnh
a)
3
27
-
3
8
-
3
125
= 3 + 2 - 5 = 0.
b)
3
3
3
4.54
5
135

=

3
27


Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
- Kin thc: HS nm c cỏc kin thc c bn v cn thc bc hai mt cỏch cú
h thng. ễn lớ thuyt 3 cõu u v cụng thc biờn i cụng thc.
- K nng : HS Bit tng hp cỏc k nng ó cú v tớnh toỏn, bin i biu thc
s, phõn tớch thnh nhõn t, gii phng trỡnh.
- Thỏi : Rốn tớnh cn thn, rừ rng.
B. CHUN B CA GV V HS:
- Giỏo viờn : Bng ph .
- Hc sinh : Lm cỏc cõu hi v bi tp ụn tp chng.
C. TIN TRèNH DY HC:
1. T chc: (1)
1. Kim tra: (6)
GV nờu yờu cu kim tra:
HS1:
1) Nờu iu kin x l cn bc hai s
hc ca s a khụng õm. Cho VD.
- Bi tp trc nghim:
a) Nu cn bc hai s hc ca 1 s l
8
thỡ s ú l:
A. 2
2
; B. 8 ; C. Khụng cú s no.
b)
a
= - 4 thỡ a bng:
A. 16 ; B. - 16 ; C. khụng cú s no.
HS2:
+ Chữa bài tập 71(b) (SGK/40)
Rút gọn:

2
5323.102,0 +
=
= 0,2.
53.2310 +
=
= 0,2. 10.
( )
3523 +
=
= 2
5232523 =+

3. Bi mi : (32)
HOT NG CA GV t/g HOT NG CA HS
3) Biu thc A phi tho món iu kin
gỡ
A
xỏc nh.
- Bi tp trc nghim:
a) Biu thc
x32
xỏc nh vi cỏc giỏ
tr ca x:
A. x
3
2
B. x
3
2

b) Chn C . x <
2
1
v x 0.
- GV a cỏc cụng thc bin i lờn bng
ph, yờu cu HS gii thớch mi cụng thc
ú th hin nh lớ no ca cn bc hai.
22 II. Bi tp:
Dng 1: Bi tp tớnh giỏ tr, rỳt gn
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
29
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
- Yờu cu 2 HS lờn bng lm bi tp 70
(c,d)/SGK
- Bi 71 (a, c)SGK <40>.
- GV: Ta nờn thc hin phộp tớnh theo th
t no ?
- GV hng dn chung ton lp, yờu cu
hai HS lờn bng trỡnh by.
-Yờu cu HS hot ng theo nhúm bi
tp 72 SGK.
a)
1xy y x x +
b)
aybxbyax +
c)
22
baba ++
d)
12 x x

)511)(511.(810.6,21
+
=
6.16.81.210
= 36. 9. 4 = 1296.
Bi 71:
a)
( )
52.10238
+
=
5204316 +
= 4 - 6 + 2
5
-
5
=
5
- 2.
c)
8
1
:200
5
4
2
2
3
2
1


+
= 2
2
- 12
2
+ 64
2
= 54
2
.
Bi 72/SGK-tr40
Phõn tớch thnh nhõn t
a) (
x
- 1) (y
x
+ 1)
b) (
))( yxba +
c)
)1( baba ++
d) (
x
+ 4)(3 -
x
).
Dng 2: Tỡm x:
Bi 74:
a)

3
= 4 + 2
1
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
30
Trờng THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9
no ?
- chng minh ng thc ta cú th lm
th no ?
= 6 =
( )
2
6
.
Bng VP bỡnh phng.
Vy ng thc ó c chng minh
xong.
4. Củng cố: (5 )
Nhận dạng bài tập, vận dụng hợp lý các đơn vị kiến thức để biến đổi.
5 . hớng dẫn về nhà: (1 )
- ễn tp lý thuyt cõu 4, 5 v cỏc cụng thc bin i cn thc.
- BTVN: 73, 75 <40 + 41 SGK> ; 100 , 101 , 103 <19 SBT>.
Ngày soạn: 14/10/2011
Ngày dạy: 17/10/2011
Tit 16: ễN TP CHNG I (Tip)
A. MC TIấU:
- Kin thc: HS c tip tc cng c cỏc kin thc c bn v cn bc hai
- K nng : Tip tc rốn luyn cỏc k nng v rỳt gn biu thc cú cha cn bc
hai, tỡm iu kin xỏc nh (KX) ca biu thc, gii phng trỡnh, gii bt
phng trỡnh.


+
bằng:
A. 4 B. -2
3
C. 0
Hãy chọn kết quả đúng.
- GV nhận xét , cho điểm.
5’ HS1:
324)32(
2
−+−
= |2 -
3
| +
2
)13(

= 2 -
3
+
3
- 1= 1.
HS2:
B. - 2
3
.
Y/c HS làm bài tập 73 SGK
<40>.
- HS làm dưới sự hướng dẫn của

+
). (
ba −
) = a - b =
VP (đpcm).
- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày.
Yêu cầu HS làm bài 76SGK/Tr41
- HS làm dưới sự hướng dẫn của
GV.
9’
7’
7’
Bài 73:
b) 1 +
2
3

m
m
.
44
2
+−
mm
đ/k: m ≠ 2.
= 1 +
2
3


+ −
+ −
   
+ −
   
= (1 +
a
)(1 -
a
) = 1 - a = VP (đpcm).

Bài 76:
Q =
22
ba
a

-
22
22
ba
aba

+−
.
b
baa
22
−−
Q =



+









+
+
+
xxx
x
x
x
x
x 1
3
13
:
9
9
3
vi x > 0 v x 9.
a) Rỳt gn C.
b) Tỡm x sao cho C < - 1.

=


.
)(
2
22
b) Thay a = 3b vo Q:
Q =
2
2
4
2
3
3
==
+

b
b
bb
bb
Bi 108 :
a)
C=






C=
)3(
)3(13
:
)3)(3(
9)3(

+
+
++
xx
xx
xx
xxx
C =
42
)3(
.
)3)(3(
93
+

+
++
x
xx
xx
xxx

C =





>
9
0
x
x

)2(2
3
+

x
x
+ 1 < 0

)2(2
423
+
++
x
xx
< 0
Cú: 2 (
x
+ 2) > 0 vi mi x KX
4 -
x

x
- 1) (2)
(
x
- 1) {1 ; 2}.
+)
x
- 1 = 1 x = 4
+)
x
- 1 = - 1 x = 0
+)
x
- 1 = 2 x = 9
+)
x
- 1 = - 2 x loi.
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012
33


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status