I HC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM VƢƠNG THỊ QUỲNH
Tên đề tài:
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG XÂY DỰNG MÔ HÌNH NÔNG THÔN MỚI
TẠI XÃ QUANG LANG - HUYỆN CHI LĂNG - TỈNH LẠNG SƠN
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Phát triển nông thôn
Khoa : Kinh tế và phát triển nông thôn
Khoá học : 2011 - 2015 Thái Nguyên, năm 2015I HC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
xã Quang Lang, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn”
Sau mt thi gian tìm hiu t c hoàn thin.
Ngoài s n lc ca bn thân, tôi còn nhc rt nhiu s ca
các tp th và cá nhân.
c ht, tôi xin bày t lòng bic ti cô giáo PGS – TS Đinh Ngọc Lan,
n tình ch bo tôi trong sut quá trình thc tp và hoàn thi tài này.
Tôi xin chân thành c quan tâm dy bo ca các thy cô giáo tri
hc Nông Lâm Thái Nguyên, Cc Thng kê, y ban nhân dân Xã Quang Lang, các
phòng ban trong xã, huy tôi hoàn thành khóa lun tt nghip
mt cách tt nht.
Cui cùng, tôi xin chân thành cng viên, khích l
tôi trong sut quá trình hc tp và hoàn thành khóa lun tt nghip này.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày 25 tháng 5 năm 2015
Sinh viên
Vƣơng Thị Quỳnh ii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bng 4.1 Tình hình s d 37
Bng 4.2. Tình hình dân s 43
Bu giá tr sn xut ca bàn xã Quang Lang
44
B u giá tr sn xu p ca xã Quang Lang
45
Bng 4.5: Dit, sng ca mt s loi cây tra bàn
ANTT : An ninh trt t
BPTNNNT : B Phát trin nông nghip, nông thôn
: Ban ch o
BQL : Ban qun lý
CNH : Công nghip hóa
DTTN : Din tích t nhiên
HTX : Hp tác xã
: Hii hóa
: Hng nhân dân
NN&PTNT : Nông nghip và phát trin nông thôn
NTM : Nông thôn mi
NVH : Nhà v
KHKT : Khoa hc k thut
PTNT : Phát trin nông thôn
UBND : y ban nhân dân
UBMTTQ : y ban mt trân t quc
TCXDVN : T chc xây dng Vit Nam
THCS : Trung h
TH : Tiu hc
TB : Trung bình
TP : Thành ph
v
MỤC LỤC
Phần 1: MỞ ĐẦU 1
1.1. Tính cp thit c tài 1
1.2. Mc tiêu nghiên cu 3
1.2.1. Mc tiêu chung 3
thc tin v xây dng nông thôn mi 22
2.5.1. Kinh nghim xây dng nông thôn mt s c trên th gii - Kinh
nghim ca Hàn Quc 22
2.6 Tình hình xây dng nông thôn mi Vit Nam 25
2.6.1 Xây dng nông thôn mi Qung Ninh. 26
2.6.2. Tình hình xây dng mô hình NTM t 28
2.6.3. Tình hình xây dng mô hình NTM t 29
2.6.4. Mt s kinh nghim rút ra qua vic trin khai xây dng mô hình nông
thôn mi 31
Phần 3: ĐỐI TƢỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 33
ng và phm vi ngiên cu 33
ng nghiên cu 33
3.1.2. Phm vi nghiên cu 33
3.2. Ni dung nghiên cu 33
u 33
Phần 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 35
u kin t nhiên kinh t xã hi xã Quang Lang. 35
u kin t nhiên, tài nguyên thiên nhiên 35
4.2. Thc trng phát trin kinh t - xã hi cn 2012 - 2014 42
4.2.1. Dân s ng c 2014 42
u kinh t c 43
4.2.3. Thc trng sn xut nông nghip cn 2012 2014 44
4.3. Thc trng nông thôn mi ti xã Quang Lang 50
vii
4.3.1. Xây dng K hoch thc hic tiêu quc gia xây dng
nông thôn mn 2010 2020 50
4.3.2. Kt qu u t chc thc hin K hoch thc hi
mc tiêu quc gia xây dng nông thôn mn 2010 2020 50
i dân v xây di 66
vc nông thôn chim 70% dân s c c. Vì vy, phát trin nông nghip, nông
thôn là mt mt yêu cc trong quá trình phát trin. Nhn thc
c v n v này. Ngày
05/08/2008 Ban chp hàng Cng sn Vi
quyt s 26 NQ/TW v nông nghip, nông dân nông thôn. Mc tiêu ca Ngh
quyi quyn vic làm, nâng cao thu nhp c
nông thôn gp trên 2,5 ln so vi hin nay. Lao ng nông nghip còn khong 30%
ng xã hi, t l t trên 50%; s t
tiêu chun nông thôn mi khong 50%; phát tring b kt cu h tng kinh t -
xã h
trin khai Ngh quyt s 26 NQ/TW, vi ch n
kp vi thành th, xây dng mc tiêu hii hóa nông thôn Vit Nam vào cu
ng Chính ph nh s -
TTg v vic ban hành b tiêu trí quc gia v xây dng nông thôn m b
tiêu chí nông thôn m xây dng, phát trin nông thôn.
ng Chính ph ra quyt nh s -TTg phê
duych xây dng nông thôn mi. Ngày 4 th
2010 Chính ph ra Quynh s -TTg v phê duyc tiêu
quc gia xây dng nông thôn m n 2010 2020, vi m
2015: 20% s t tiêu chun Nông thôn m t tiêu
chun nông thôn mi. B nông nghip và phát tri
ving dn thc hin B
2
tiêu trí quc gia v nông thôn mng nông thôn mc tt c các tnh
trên phm vi toàn quc quan tâm, là ch ca nhiu hi tho, hi ngh tài nghiên
cu nhm thc hin thng li ngh quyt cng và Chính ph các
quynh ca Chính ph, ca B Nông nghip và Phát tri a
tin hành rà soát và xây d thc hin thng
li xây dng nông thôn theo b tiêu chí mi.
( ).
,
21,5
0
C,
1
- -
,
,
,
,
xây dng nông thôn mi c ta hin nay.
- c thc trng mô hình nông thôn mi và quá trình xây dng
nông thôn mi xã Quang Lang thi gian qua.
- c nguyên nhân và các yu t nh n quá trình xây dng
nông thôn mi a bàn nghiên cu.
- xung và các gii pháp ch yy mnh quá trình xây
dng nông thôn mi i.
1.3 Ý nghĩa của đề tài
1.3.1. Ý nghĩa trong học tập và nghiên cứu
Nghiên cu tìm hiu kin kinh t - xã hi ci
cho sinh viên kho sát thc t, áp d lý thuyt vào thc tin, hc hi kinh
nghim truyn thng cc tp luyng.
+ Nâng cao kin thc hc và rút ra kinh nghim thc t phc v cho
công tác sau này.
+ Vn dc các kin thc tp và nghiên cu.
+ Nâng cao kh p cn, thu thp và x lý thông tin ca bn thân trong
quá trình nghiên cu.
4
1.3.2. Ý nghĩa trong thực tiễn
Nghiên cu kin kinh t - xã hi xã Quang Lang t liu
c nông - lâm - - nghi cho các nhà chuyên môn và
i dân có nhng và bin pháp nhm nâng cao hiu qu ca hot
ng trong trng tri thin các công trình phúc li xã hi. 5
Phần 2
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
m v nghèo ca Hi ngh cha khu vc Châu Á - Thái Bình
ESCAP t chc tngkok - Thái Lan vào tháng 9/1993. Khái nim
c th hi“Nghèo là tình trạng của một bộ phận dân cư không
được hưởng và thỏa mãn nhu cầu cơ bản của con người mà các nhu cầu này đã
được xã hội thừa nhận tùy theo trình độ phát triển kinh tế xã hội và phong tục tập
quán của địa phương.”[8]
2.1.1.4. Hộ nông dân
Trong khi có rt nhiu khái nim khác nhau v h nông dân thì ta ch có th
tìm hiu v mt s khái ni ng khái ni“Hộ
nông dân là hộ gia đình mà hoạt động sản xuất chủ yếu của họ là nông nghiệp.
Ngoài các hoạt động nông nghiệp, hộ nông dân còn có thể tiến hành thêm các hoạt
động khác như: Tiểu thủ CN, dịch vụ,.v .v…”[9]
2.1.1.5. Kinh tế hộ nông dân
Khi nhn khái nim kinh t h nông dân thì ta có th nhn khái nim sau:
Kinh tế hộ nông dân là loại hình kinh tế trong đó các hoạt động sản xuất chủ yếu dựa
vào lao động gia đình và mục đích của loại hình kinh tế này trước hết nhằm đáp ứng
nhu cầu của hộ gia đình. Ngoài ra có thể tiến hành trao đổi, bán cho người khác khi
sản phẩm đó đối với họ là không cần thiết.”[6]
2.1.1.6. Thu nhập
Có thể hiểu thu nhập là tổng số tiền mà một người hay một gia đình kiếm được
trong 1 ngày, 1 tuần hay 1 tháng [10]
2.1.2. Đơn vị nông thôn mới
T nh ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn v ng dn
thc hin B tiêu chí quc gia v nông thôn m nông thôn mi có
3 cp:
- Xã nông thôn mt 19 tiêu chí ca B tiêu chí quc gia nông thôn mi);
- Huyn nông thôn mi (khi có 75% s xã nông thôn mi);
7
- Tnh nông thôn mi (khi có 75% s huyn nông thôn mi).
c thù. Các truyn thi phc gi gìn và
phát trin trong mt hoàn cng thành th cao,
ng cao, vì th không
còn tính k tc. Do vy, ch có nông thôn vm sn xut nông nghip và t
c, dòng tc mng thích hp nh gi gìn và k t
nh quan nông thôn vi nh
hình thành nên màu sc thù, th hing trit h
trt giao hoà, thun theo t nhiên vi s tôn trng t u phát trin
ng s k tc phát trin ca các dân tc.
m bo gi n thng tp ca nông thôn nên vic
xây dng nông thôn mi n nh quan làng xã mang tính khu
vc hình thành trong lch s hài hoà vn có
ca nông thôn, làm mn su này không nhng hn
ch tác dng ca chng tiêu cn gi gìn sinh
thái cnh quan nông thôn và cn thng.
2.1.3.3. Chức năng sinh thái
Nc hình thành t nhng tích lu trong sut mt
quá trình lâu dài, t i thích ng vi thiên nhiên, li dng, ci to thiên
n khi phá v t nhiên dn phi hng chu các ng xu và
cui cùng là tôn trng t nhiên. Trong nông thôn truyn th i và t
nhiên sinh sng hài hoà vi nhau, chi tôn trng t nhiên, bo v t
nhiên và hình thành nên thói quen làm vic theo quy lut t nhiên. Thành th là h
thng sinh thái nhân to phn t nhiên m cao nhu cuc
s v vt chi thành th càng ngày càng xa ri t nhiên.
N mi quan h hài hoà vn có gii
vi thiên nhiên, dn phá v ng mt cách nghiêm trng.
Quá trình công nghi hoá khii ngày càng xa ri t
nhiên, dn nhng ô nhic và không khí. Nu so sánh
vi h th, thì h thng sinh thái nông nghip mt mt có th
10
2.1.5. Nguồn gốc động lực xây dựng nông thôn mới
2.1.5.1. Động lực từ công nghiệp hóa và đô thị hóa
Xây dng nông thôn mi XHCN nu ch da vào ngu c
hay ch tin hành trong ni b nông thôn s không tng l
tính linh hot, mà cn pht nó trong bi cnh phát trin thành th và nông thôn
ng hành vi nhau, da trên nhm h thng. Thc t, các v v
nông nghip cn phc gii quyt thông qua phát trin công nghip, các v
v nông dân phi gii quyt thông qua phi nông hóa, phát trin nông thôn phi song
hành cùng phát trin thành thc gii quyt các v
ch bó hp trong ni b nông thôn và nông nghip, mà cn
phi xây dng nên quan nim phát trin thành th và nông thôn song hành vi nhau,
xóa b ma th ch nông thôn vi thành th, ph phát
trin nông nghip vào trong b cc phát trin kinh t qun b nông
thôn vào tin b chung ca toàn xã hi, phi xem xét mp
nông dân trong h thng phân phi và tái phân phi thu nhp quc dân. Ch
vy mi có th gii quyt tri bn cht ca các v
này có th thy, các công trình xây dng ci tt quan
tr ng l y mnh xây dng nông thôn mi
XHCN. Xây dng nông thôn mi cn phi kt hp cht ch v hóa và công
nghip hóa mi có sc mm bo tính liên tc.
a công nghip hóa hii hóa sn xut nông
nghip, mà còn ch cung cp ngày càng nhii vic làm cho lng lao
ng di dào nông thôn. Do v i vi s nghip xây dng nông thôn mi
c cn phi ra các chính sách nhc thu hút ca thành
th, xóa b các chính sách gây cn tr n s chuyn dng và ngành ngh
sang khu vc thành th, không nên c nh các ngành ngh công nghip ti các khu
vc nông thôn.
11
12
phát trin kinh t th ng trong nông nghip, thì nhi thc hin
chuyên nghip hóa các doanh nghic nông nghi
c cnh tranh quc t cho nông nghiu kin th
ng, thì ch có s tham gia ca các t chc nông dân mi có th nâng cao giá tr
nông sn phm ca các t chc
h y mnh ng dng khoa hc k thut trong
nông thôn hay t chc các h thng dch v xã h
công sn xut nông sn phm, t ch nâng cao t cht cho
i nông dân vv trong tt c các quá trình này, t chc hp tác nông dân phát
huy vai trò không th thay th.
2.2. Quan điểm của Đảng về xây dựng nông thôn mới
i ngh Ban Ch
hành Ngh quyt s 26 NQ/TW v Nông nghip, nông dân, nông thôn.
Ngh quyu và hn ch trong v
nông nghii mng thi nêu 4 quan
m v các v nông nghi
+ Nông nghip, nông dân, nông thôn có v trí chic trong s nghip công
nghip hóa, hii hóa, xây dng và bo v T qu và lng quan
tr phát trin kinh t - xã hi bn vng, gi vng nh chính trm bo an
ninh quc phòng; gi gìn, phát huy bn sc và bo v ng
sinh thái cc.
+ Các v nông nghip, nông dân, nông thôn phc gii quyng b,
gn vy mnh công nghip hóa, hic Trong mi
quan h mt thit gia nông nghip, nông dân và nông thôn, nông dân là ch th
ca quá trình phát trin, xây dng nông thôn mi gn vi xây d công
nghip, dch v và phát tri theo quy hon; phát trin toàn din,
hii hóa nông nghip là then cht.
+ Phát trin nông nghip, nông thôn và nâng ci sng vt cht, tinh thn
ca nông dân phi d kinh t th ng xã hi ch
16/4/2009, Quy n - c tiêu
14
Quc gia v xây dng nông thôn m n 2010 2020 ti Quy nh
-TTg, ngày 04/6/2010.
- i hi biu toàn quc ln th XI cng:
i hc trong thi k
lên ch i (B sung, phát trinh nhng
ng ln v phát trin kinh t - i, qui
ngoi là: Coi trng phát trin các ngành công nghip nng, công nghip ch to có
tính nn tàng và các ngành công nghip có li th; phát trip
công ngh cao, chng cao gn vi công nghip ch bin
và xây dng nông thôn mi.
Chic phát trin kinh t xã hi 2011 ng
trong xây dng nông thôn mi: Quy hoch phát trin nông thôn gn vi phát trin
và b n mnh công nghip, dch v và làng ngh
gn vi bo v ng. Trii phù hp vc
m t th, vng chc trong tn; gi gìn và
phát huy nhc sc ca nông thôn Viy mnh xây dng
kt cu h tng nông thôn. Tng thun l khai thác mi kh u
ào nông nghip và nông thôn, nha các doanh nghip nh và va,
thu hút nhing. Trin khai có hiu qu co ngh cho 1 triu
ng nông thôn mc hin t tr nhà i
nghèo và các
b trí hm an toàn nhng vùng ngt l núi, ven sông,
ven bin.
2.3. Nguyên tắc thực hiện xây dựng nông thôn mới
ch s 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHDT-BTC, ngày
Nông nghip và phát trin nông thôn, K hoch và
Tài chính) v ng dn mt s ni dung thc hin Quy-
Ni dung:
- Quy hoch s dt và h tng thit yu:
16
+ Quy hoch s dt và h tng thit yu cho phát trin sn xut nông
nghi10/TT-BNNPTNT, ngày 08/02/2010 ca B
Nông nghip và Phát trin nông thôn;
+ Quy hoch s dt và h tng thit yu cho phát trin công nghip, tiu
th công nghip và dch v 31/2009/TT-BXD, ngày 10/9/2009 ca
B Xây dng.
- Quy hoch phát trin h tng kinh t - xã hi ng; phát trin các
i và ch
s 09/2010/TT-BXD, ngày 04/8/2010 và S ng dn lp quy hoch nông thôn
mi ca B Xây dng.
Yêu cu: t tiêu chí s 01 ca B tiêu chí quc gia nông thôn mi.
2.4.2. Phát triển hạ tầng kinh tế xã hội
Ni dung:
- V giao thông:
+ Hoàn thing xã xung thôn bng nha hóa hoc bê
tông hóa theo tiêu chung ô tô cnh trong TCVN 4054-2005;
+ Hoàn thing trc cng hóa theo tiêu chun 22TCVN
210:1992.
+ Xây dng ngõ, xóm sch và không ly l
phn lc cng hóa theo tiêu chun 22TCVN 210:1992 (hoc tiêu chun thit
k ng cng 22 TCN 223-95);
+ Xây dng trc chính nc ci thun
tin theo tiêu chun k thut TCVN 4454/1987 ca B xây dng.
- Hoàn thin h thm bo cung cn phc v sinh hot
và sn xu ng Quy trình k thu
- -2006).