m bi gn vng
kinh t ca Vit Nam
Nguyn Th
i hc Kinh t
Lun TS Kinh t 62 31 01 01
ng dn: n
o v: 2015 Keywords. Kinh t ; i; ng kinh t; Vit Nam. Content
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
(ASXH)
ASXH
tri
(CNXH)
ASXH
(BHXH) (BHYT)
(BHTN)i (TGXH)
,
ASXH . ASXH
,
tuy ,
ASXH .
"Đảm bảo an sinh x
hô
̣
i gắn với tăng trươ
̉
ng kinh tê
́
ở Viê
̣
t Nam "
bo ASXH vi TTKT Vit Nam.
2.2. Nhiệm vụ
- Tng quan v n gia m bo ASXH
TTKT.
- u kinh nghim quc t v m bo ASXH gn vi TTKT ng
c cho Vit Nam.
- thc trng gia ASXH vi TTKT Vit Nam, t
nh
.
- xut nhng gim bo s gn kt gia m bo ASXH vi TTKT.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng
u v m bo ASXH yt trong
u kin TTKT, mi quan h gn kt cht ch vi TTKT.
3.2. Phạm vi
- Phu v ni dung ca Luc gii hn trong v m bo
ASXH l c t trong u kin, mi quan h gn kt vi TTKT t
s : n th i quyt vim
.
- v u: Lu t
ASXH
gn vi TTKT m vi c Vit Nam.
4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu
4.1. Cách tiếp cận
- m bo ASXH gn vi TTKT t cht ch
trin bn vng rt quan trm bo
tri n, tip ci
(Human Security) mt kiu (dng) ca an ninh phi truyn thng, c th:
+ Tip cu m bo ASXH trong mi quan h vi nu
kin i, trong khung cn ni
-
(WB)
(ADB) (IMF) ,
,
-
5. Như
̃
ng đo
́
ng go
́
p cu
̉
a luận án
Lu ch yu sau:
̉
a Luâ
̣
n a
́
n:
,
, , l
4
Chương 1. Tổng quan tình hình nghiên cứu
Chương 2: Cơ sở lý luận và kinh nghiệm quốc tế về đảm bảo an sinh x hội gắn
với tăng trưởng kinh tế
Chương 3: Thực trạng đảm bảo an sinh x hội gắn với tăng trưởng kinh tế ở Việt
Nam
Chương 4: Quan điê
̉
m va
̀
gia
̉
i pha
́
p đảm bảo an sinh x hội gă
́
u cho Vit Nam, u ca CIEM v ca vin FES.
11. Phm Ngc Anh (2007), Quyi Vit Nam hin nay - Thc tr
bn, To hii, s 8 - 2007.
12. B Lun c khoa hc cho vii mi
trong nn kinh t nhii ch t Nam,
c c KX04 - 05.
13. B n h thng ASXH Vip vi nn kinh t th
i ch c cp b, 2006
14. B tho Chin 2011 - 2020"
ti k hp th 2 Quc h - i
hon kinh t - - 2015.
16. B i, S liu thng - vi Vit Nam 2009,
2010ng - i 2011.
17. Ban ch Ngh quyt 15-
2012 ca Ban Cha XI, Mt s v v n
2012-2020
18. - - T ch
ph (1999), Vit Nam t-n ca Vi, Hi
ngh tr cho Vi
19. BHXHVN (2012), t qu thc hio hi
ng nhim v
20. BHXHVN (2012a) BHXH Vit Nam trin khai nhim v 12. n
t BHXH Vi
21. B Th ng bo him Vit Na ,
22. B Th ng bo him Vi ,
23. B y t Hi th c hin l o him y t
p Cn t B Y T
n 2011-m, mn ngh, K yu Hi tho Di khoa h
thc tin 2011-i khoa h
k thut Vit nam, Vi p quc ti
Vi
37. Mai Ngng (2012), i m t ra, Tap
ng sn s
38. Mai Ngng (2012a), V n h thi c
ta nhi, T n, s 178,
39. Mai Ngng (2012b), V p c ta hin nay, Tp
n, s
40. Mai Ngng (2012c), Mt s v n v i Vit Nam hin
nay, quc gia - S thi 2012
41 Mai Ngng (2012d), u tra kh i vi di
: kinh nghin dng cho Vit Nam
42. Mai Ngng, Phan Th Kim Oanh (2012), An sinh x-
i v c ta: Thc trn ngh, T n,
s
43. Mai Ngng (2013), ng t quc gia-
S thi, 2013
44. Cc Bo tr i, B i ( 2010), S liu v Bo tr
hn 2006 2010i
45i (2009), ng kinh t ng kinh t ti Vit Nam,
NXB T n i.
46. CIEM (2004), Kt hng kinh t vi nhn
kinh t - i bn vng Vit Nam, , s 7,2004.
47. CIEM (2006), Thc hin tin b trin,
, s 7, 2006
48. Chii 2011 - 2020.
49. Phm Th Hi Chuyn 2012),
hi Vit Nam - Thc tr, K yu k hp th 3 - H lun
61ng Cng sn Vii hi bic ln th III, NXB CTQG,
H, 1996, tr.115.
62ng Cng sn Vii hi bic ln th IX, NXB CTQG,
H, 2001, tr.106.
63ng Cng sn Vii hi bic ln th X, NXB CTQG,
H, 2006, tr.217.
64ng Cng sn Vin Hi ngh ln th
H, 2008, tr.154.
65ng Cng sn Vii hi bic ln th IX, NXB CTQG,
H, 2011, tr.229.
66i hng - i, B ng h p B,
ng ca khng hong kinh t i Vit Nam. Thc tr i
nhi CB2009 - 03 - BS.
67 Ngc Hunh (2010), c thi Vit Nam,
website ca B i:
68ng Hu (2008), n vn kinh t tri thc
liu.
69c Hi (2011), Tng quan kinh t Vi n ngh
2011, Tu Kinh t, s 11.
70. Tr
(2007),
-
, 3
-
(2012),
2001 -
,
t bn.
77. Phan TrMi quan h gin kinh t vi thc hin tin b
bi c ta hin nay, K yu k hp th 3 - H
lu
78. Tr i, kinh nghim
ca mt s i vi Vit Nam, t b Quc gia.
79. Phan TrMi quan h gin kinh t vi thc hin tin b
bi c ta hin nay, K yu k hp th 3
ca H "Mt s v c tin v i
Vit Nam hi
80. Tr a
mt s i vi Vit Nam quc gia, s th
81. Bng, Nht Minh (2011), Ngh
22/4/2011.
82. Trng (2013), i ca Vit Nam v,
83.
(2010),
n cho
2011 - 2020"
6/2010.
84ng Li (2011), i Vii
c, T n - i hc Kinh t qu
85 Li (2010), C thi ca Vit Nam: t hin ti t
Nguc ci bi thuc y ban
99. H S Vit Nam trong ng ca khng hong kinh t
cu, Ti, s 1 2011.
100. ,
(1999),
"
112. Nguyn Ngc Ton (2011), y d ng
Vit Nami hc Kinh t Qui.
113. Nguyn K Tun (ch Kinh t Vi- ng
n 2001 2010i hc Kinh t Qu1.
114.
(2011),
Nam, H "
2001 - 2012:
117. Tru t thn ca Vit Nam,
u.
118. TrChin hu WTO
ca Vit Nam: L Ti, s 5.
119. Tng cc th
120. Th Vit Nam, Th
121. Tng cc Tht Nam 2010
ni.
122. Tng cc Th, h, S
156/BC i, 2011
123. T, 9 - 2010, tr, 55
124. T n s 10 2008
125. T n s
126. T n s 10 2006
127. T n s 04 2006
128. T em, 2006
129i hi 7 cng (1991), www.chinhphu.vn
130i hi 8 cng (1996), www.chinhphu.vn
131i hi 9 cng (2001), www.chinhphu.vn
132i hi 10 cng (2006), www.chinhphu.vn
133i hi 11 cng (2011), www.chinhphu.vn
134. Vin Khoa hi, B ng h
cp B, u kh p cn h thng an sii khu vc,
: CB 2010 - 02 - 05.
135. Vin Khoa hi, B ng h
cp B, ng b ch s ng ca h thng bo hii, bo
tr i gi : 2008 - 03 - 05.
136. Vin Khoa hi, B i
ng, vi Vit Nam: Hc hi kinh nghim
quc t
149. Mi quan h gin kinh t ng, an
i Vit Nam, K yu k hp th 3 ca Hg v "Mt s
v c tin v i Vit Nam hi
150. (2012),
2020,
Gia -
Security: Global Experiences and Governance, InThe Marketization of Social Security. Quorum
BooksWestport, Connecticut. London. First publshed in 2001
167. Johnson,P. and Falkingham , J (1994), Privatization and Pension. Benefits 10
168. Knights, E (1994), The Truth about Child Support ing of the Child
Support Agency. Benefits 11.
169. Kirk,D., Nelson, S.Sinfield,A.and Sinfield,D (1991), Excluding Youth Poverty among
Young People Living Away from Home, Edinburgh: Bridges Project/ Edinburgh CSWR
170. Lunn, T (1990), Community Care 16, ( August)
171. Max J. Skidmore (2001),
Policy Agenda, In The Marketization of Social Security (Th i).
Quorum BooksWestport, Connecticut. London. First publshed in 2001
172. Margaret S.Malone (2001), Facing reality about social security
173. National Associat 1995), Security at Rick, CAB
Edvidence on Payment Protection Insurance for Public Policy, London: National Association
174. (2005), yu t n ca chi.
175. Neal R. Vanzante . Fritzsch (2005), u la ch
cp ASXH.
176. Neal R Vanzante va Ralph B.Fritzsch (2001), Social security: an important instrument in
the fight against poverty - www.bmz.de.
177. Na Byoung Kyun (2007), i.
178. Sainsbury, R. and Kennedy, S (1994),
Administration. Benefits 10.
179. Sainsbury, R (1998), Putting Fraud into Perspective, Benefits 21
180. Sinfield, R.A (ed) (1993), Poverty, Inequality and Justice. Edinburgh: New Waverley
Papers
181. S. Kuznets (1955), Economic growth and income inequality
182. Social security advisory Board (2001), Agenda for social security: challenges for the
new congress and the new administration.
183. Sato (2010), Tht nghii.