viii
MC LC
Trang
LỦ lch khoa học i
Li cam đoan ii
Li cm t iii
Tóm tt iv
Mc lc viii
Danh sách các ch vit tt xiv
Danh sách các bng xv
Danh sách các hình xvi
PHN M ĐU 1
1. LỦ do chọn đ tƠi 1
2. Mc tiêu nghiên cu 2
3. Khách thể vƠ đi tng nghiên cu 2
3.1. Khách thể nghiên cu 2
3.2. Đi tng nghiên cu 2
4. Gi thuyt nghiên cu 2
5. Nhim v nghiên cu 2
6. Phng pháp nghiên cu 3
6.1. Phng pháp nghiên cu lỦ lun 3
6.2. Phng pháp nghiên cu thc tin 3
7. Phm vi nghiên cu 4
ix
1.3. Liên kt đƠo to gia nhƠ trng vƠ doanh nghip 14
1.3.1. Mc đích ca mi liên kt đƠo to gia nhƠ trng vƠ doanh nghip 14
1.3.1.1. Mục đích phát triển nội lực 14
1.3.1.2. Mục đích phát triển chiến lược 15
1.3.2. Ni dung liên kt đƠo to gia nhƠ trng vƠ doanh nghip 15
1.3.3. Các mô hình, hình thc vƠ mc đ liên kêt đƠo to gia nhƠ trng
vƠ doanh nghip 16
1.3.4. Các phng thc liên kt đƠo to gia nhƠ trng vi doanh nghip 17
1.3.4.1. Liên kết phân theo các nội dung liên kết 17
1.3.4.2. Liên kết phân theo địa điểm học lý thuyết và thực hành 17
1.3.5. Li ích ca liên kt đƠo to gia nhƠ trng vi doanh nghip 17
1.3.5.1. Lợi ích đem lại cho doanh nghiệp 17
1.3.5.2. Lợi ích đem lại cho nhà trường 18
1.3.5.3. Lợi ích đem lại cho người học 18
1.3.5.4. Lợi ích đem lại cho nhà nước 18
1.3.6. Các yu t nh hng đn liên kt đƠo to gia nhƠ trng vi DN 18
1.3.7. Các nguyên tc trong liên kt đƠo to gia nhƠ trng vi DN 19
1.3.6.1. Nguyên tắc đảm bảo các quy luật cung cầu, bình đẳng và tự nguyện
trong liên kết đào tạo 19
1.3.6.2. Nguyên tắc đảm bảo sự phù hợp giữa đào tạo nghề và nhu cầu phát
triển của doanh nghiệp 19
1.4. Các yu t nh hng đn cht lng đƠo to ngh trong nhƠ trng 19
xi
TịM TT CHNG 1 21
Chng II: THC TRNG LIÊN KT ĐÀO TO NGÀNH MAY TI TRNG
CĐKTKT VINATEX TP. H CHÍ MINH VI CÁC DOANH NGHIP MAY TI
2.3.2. Các yu t nh hng đn công tác đƠo to ngƠnh may ti Trng Cao
đng kinh t k thut Vinatex Tp. H Chí Minh. 46
2.3.2.1. Phía nhƠ trng 46
2.3.2.2. Phía sinh viên 47
2.3.2.3. Phía doanh nghip 47
2.3.3. Đánh giá thc trng v vic liên kt đƠo to gia trng Cao Đng Kinh
T K Thut Vinatex Tp. H Chí Minh vi các doanh nghip may ti Tp. H Chí
Minh 48
TịM TT CHNG 2 51
Chng III: GiI PHÁP LIÊN KT ĐÀO TO NGÀNH MAY GIA TRNG
CAO ĐNG KINH T K THUT VINATEX TP. H CHÍ MINH VI CÁC
DOANH NGHIP MAY TI TP. H CHÍ MINH 52
3.1. C s đnh hng để đ xut các gii pháp liên kt đƠo to ngƠnh may gia
trng Cao Đng Kinh T K Thut Vinatex Tp. H Chí Minh vi các doanh nghip
may ti Tp. H Chí Minh. 52
3.1.1. Phng hng phát triển ngƠnh may ti trng Cao Đng Kinh T K
Thut Vinatex Tp.H Chí Minh. 52
3.1.2. C s thc tin 53
3.1.3. C s lỦ lun. 53
3.1.3. C s pháp lý. 54
3.2. Nguyên tc đ xut gii pháp 54
xiii
3.3. Đ xut gii pháp liên kt đƠo to ngƠnh may gia trng Cao Đng Kinh T
K Thut Vinatex Tp. H Chí Minh 55
3.3.1. Kho sát nhu cu, tăng cng t vn hng nghip, tuyển sinh 55
3.3.2. Xác đnh ni dung vƠ phng hng đƠo to 56
PH LC 74 xv
DANH SÁCH CÁC CH VIT TT
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Trang
Hình 2.1. S đ tổ chc Trng CĐKTKT Vinatex Tp. H Chí Minh 23
Hình 2.2: Biểu đ cht lng đi ngũ GV c hu đang ging dy khoa/ b môn
36
Hình 2.3: Biểu đ các ni dung v liên kt gia nhƠ trng và doanh nghip 38
Hình 2.4: Biểu đ các ni dung v liên kt gia nhƠ trng và doanh nghip 45
Hình3.1: Biểu đ kt qu tham kho ý kin cán b qun lý ti nhƠ trng v các gii
pháp đ xut 65
Hình3.1: Biểu đ kt qu tham kho ý kin cán b qun lý ti doanh nghp v các
gii pháp đ xut 67 xvii
nay ti trng Cao đng kinh t k thut Vinatex Tp. H Chí Minh 37
Bng 2.16: Đánh giá mc đ các ni dung v liên kt gia nhƠ trng và doanh
nghip 38
Bng 2.17: Nu có tham gia vào vic liên kt đƠo to gia nhƠ trng và DN 39
Bng 2.18: Bao lâu sau khi tt nghip thì tìm đc vic làm 40
Bng 2.19: Tìm đc vic làm thông qua nhng hình thc 40
Bng 2.20: Công vic đang đm nhn có phù hp vi ngƠnh đc đƠo to 41
Bng 2.21: Chng trình đƠo to ngh ti trng có phù hp vi yêu cu sn xut
thc t doanh nghip 41
Bng 2.22: Mc đ đáp ng ca Anh/ ch vi yêu cu ca DN sau khi tt nghip. 42
Bng 2.23: Trang thit b phc v cho dy ngh hin nay ti nhƠ trng so vi thc
t doanh nghip 42
Bng 2.24: Thi lng học lý thuyt và thc hƠnh trong chng trình đƠo to hin
nay ti trng 43
Bng 2.25: Nâng cao cht lng ĐT có cn thit phi liên kt gia NT vi DN 44
Bng 2.26: Đánh giá các ni dung v liên kt gia nhƠ trng và doanh nghip 45
Bng 2.27: Nu có tham gia vào vic liên kt đƠo to gia nhƠ trng và DN 46
Bng 3.1: Kt qu tham kho ý kin cán b qun lý ti NT v các gii pháp đ xut
65
Bng 3.2: Kt qu tham kho ý kin cán b qun lý ti DN v các gii pháp đ xut
67
1
2
2. Mc tiêu nghiên cứu:
Đ xut gii pháp liên kt đƠo to ngƠnh may gia Trng Cao Đng Kinh T K
Thut Vinatex Tp. H Chí Minh vi các Doanh nghip may ti Tp. H Chí Minh.
3. Khách thể vƠ đi tng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu
- Ging viên khoa công ngh may, khoa thit k thi trang vƠ cán b qun lỦ
Trng Cao Đng Kinh T K Thut Vinatex Tp. H Chí Minh.
- Sinh viên đƣ tt nghip Trng Cao Đng Kinh T K Thut Vinatex Tp. H
Chí Minh vƠ hin nay đang công tác ti các doanh nghip.
- Cán b qun lỦ các doanh nghip có sinh viên thc tp vƠ s dng lao đng do nhƠ
trng đƠo to.
3.2. Đi tng nghiên cứu
Các gii pháp liên kt đƠo to ngƠnh may gia Trng Cao Đng Kinh T K
Thut Vinatex Tp. H Chí Minh vi các Doanh nghip may ti Tp. H Chí Minh.
4. Gi thuyt nghiên cứu
Hin nay Tp. H Chí Minh, tt c các c s dy ngh đƣ thc hin vic liên
kt gia c s vi Doanh nghip trong đƠo to ngh. Tuy nhiên, hiu qu ca mi liên
kt nƠy đt hiu qu cha tt còn mang tính t phát cha có mô hình phù hp nên thc
t công tác đƠo to vn cha đáp ng đc yêu cu ca các Doanh nghip.
Nu đ xut đc nhng gii pháp liên kt kt đƠo to ngƠnh may gia Trng
Cao Đng Kinh T K Thut Vinatex Tp. H Chí Minh vi các Doanh nghip may ti
Tp. H Chí Minh hp lỦ, mang tính khoa học, kh thi thì nhƠ trng s đáp ng đc
yêu cu v s lng vƠ cht lng cho các doanh nghip cũng nh nơng cao đc cht
lng vƠ hiu qu đƠo to.
5. Nhim v nghiên cứu:
hiểu thc trng liên kt đƠo to.
+ Phng pháp thng kê, s lỦ s liu: s dng phn mm để thng kê s kiu
từ kt qu kho sát nhm đa ra nhng hn ch trong vic liên kt đƠo to.
+ Phng pháp quan sát
+ Phng pháp ly Ủ kin chuyên gia: thông qua hot đng trao đổi ly Ủ kin
nhng ngi chuyên môn. Từ đó tổng hp các Ủ kin, chnh sa hoƠn thin thành các
gii pháp hoƠn chnh mang tính giá tr, kh thi cao.
4
7. Phm vi nghiên cứu
Đ tƠi tp trung nghiên cu vic liên kt đƠo to ngƠnh may gia Trng Cao
Đng Kinh T K Thut Vinatex Tp. H Chí Minh vi các doanh nghip may ti Tp. H
Chí Minh. Từ đó đ xut các gii pháp liên kt đƠo to.
Thi gian nghiên cu từ tháng 9/ 2013 đn tháng 4/ 2014.
Phm vi kho sát:
- Ging viên khoa công ngh may, khoa thit k thi trang vƠ cán b qun lỦ
Trng Cao Đng Kinh T K Thut Vinatex Tp. H Chí Minh.
- Sinh viên đƣ tt nghip Trng Cao Đng Kinh T K Thut Vinatex Tp. H
Chí Minh vƠ hin nay đang công tác ti các doanh nghip.
- Cán b qun lỦ các doanh nghip có sinh viên thc tp vƠ s dng lao đng do
nhƠ trng đƠo to.
[9]:
1.1.1.1. Mô hình “hệ thống đào tạo kép”( Dual System) ở Đức
CHLB Đc, mô hình" h thng đƠo to kép" lƠ s kt hp gia nhƠ trng vƠ
doanh nghip, theo đó doanh nghip tp trung vƠo vic cung cp các kin thc k năng
thc t đặc bit lƠ kin thc vƠ k năng phù hp vi công ngh sn xut ca doanh
nghip còn nhƠ trng cung cp khi kin thc lỦ thuyt, c bn. Mô hình này do các
nhƠ nghiên cu ngi Đc đ xut vƠ phát triển.
Nhng đặc trng ca mô hình "h thng đƠo to kép":
- Có c quan qun lỦ NhƠ nc v liên kt đƠo to gia nhƠ trng vƠ doanh
nghip.
- Chng trình đƠo to lỦ thuyt đc xơy dng theo chng trình khung thng
nht, chng trình đƠo to thc hƠnh do các hip hi ngh nghip vƠ phòng công
nghip xơy dng căn c theo chng trình khung nhng có đnh hng theo yêu cu
phát triển công ngh sn xut ca doanh nghip vƠ đa phng.
- Trang thit b, c s vt cht bao gm ca c doanh nghip vƠ nhƠ trng nên
luôn đáp ng yêu cu cp nht công ngh mi. Bên cnh ngun tƠi chính ca nhƠ
trng thì doanh nghip đóng góp mt khon h tr. 6
- V cán b ging dy: giáo viên ca nhƠ trng ch yu dy lỦ thuyt vƠ cán
b k thut ca doanh nghip dy thc hƠnh, hƠng tun học sinh đc học lỦ thyt ti
nhƠ trng vƠ học thc hƠnh ti doanh nghip.
- BƠi thi thc hƠnh quyt đnh vic đánh giá tt nghip, bƠi thi lỦ thuyt ch
mang tính tham kho. Sau khi tt nghip đa s học sinh đu có vic lƠm ti các doanh
nghip theo hp đng đƠo to.
Thy S lƠ học ngh kèm cặp đc tin hƠnh trong mt công ty, hình thcđƠo to nƠy
cón đc gọi lƠ "tp s ti xí nghip" hoặc "tp s hƠnh ngh".
Trên thc t hình thc tổ chc đƠo to ngh có ba đn v cùng tham gia đó lƠ:
c s sn xut(ni lƠm vic), trung tơm dy ngh (dy kin thc vƠ k năng ngh căn
bn) vƠ trng dy ngh (dy kin thc vƠ k năng ngh nơng cao). Do vy nên h
thng đƠo to ngh ca Thy S còn đc gọi lƠ h thng đƠo to tam phng (Trial
System).
Nhng đặc ttrng ca mô hình " đƠo to tam phng ":
- các bang có c quan qun lỦ NhƠ nc v vic liên kt đƠo to ngh gia
các nhƠ trng vi doanh nghip.
- Chng trình đƠo to lỦ thuyt đc xơy dng theo chng trình khung thng
nht, chng trình đƠo to thc hƠnh đc xơy dng theo chng trình khung nhng
có đnh hng theo yêu cu phát triển công ngh sn xut ca đa phng vƠ ca
doanh nghip.
- Trang thit b, c s vt cht bao gm ca c doanh nghip vƠ nhƠ trng nên
luôn đáp ng yêu cu cp nht công ngh mi.
- V cán b ging dy: giáo viên ca nhƠ trng ch yu dy lỦ thuyt vƠ cán
b k thut ca doanh nghip dy thc hƠnh.
Bên cnh ba mô hình điển hình trên có thể nêu lên mt vƠi mô hình liên kt đƠo
to khác trên th gii nh:
- Mô hình ắdy ngh ti doanh nghip” Nht Bn
- Mô hình ắ h thng dy ngh (2+1)” HƠn Quc
- Mô hình đƠo to hp tác ( Co-operative Training) Thái Lan
- Mô hình liên kt đƠo to kép ti Malaysia
- Mô hình liên kt đƠo to điển hình ti Indonesia
1.1.2. Nhng bƠi hc kinh nghim từ các mô hình vƠ vn dng vƠo Vit Nam
1.1.2.1. Kinh nghiệm từ mô hình"hệ thống đào tạo kép" ở CHLB Đức
Đặc điểm dy ngh trong "h thng đƠo to kép" ti CHLB Đc lƠ vic học
ngh đc tổ chc rng rƣi các c s thuc doanh nghip công cũng nh t. Doanh
thuyt đc thc hin ti nhƠ trng, cón phn dy thc hƠnh đc thc hin ti các
doanh nghip. C thể nh sau:
- Các khóa học có 20 tun đu tiên học lỦ thuyt ti nhƠ trng; 9
- Sau đó đi thc tp 6 tháng ti doanh nghip; sau khi kt thúc đt thc tp học
sinh tr li nhƠ trng học tip lỦ thuyt 10 tun; sau đó li đn doanh nghip tip tc
thc tp 6 tháng.
- Tun t tip tc nh th vi tổng thi gian thc tp lƠ 2 năm
- Kt thúc đt thc tp cui cùng, học sinh tr li nhƠ trng để ôn thi vƠ thi
trong vòng 5 tun.
Trong thi gian học sinh đi thc tp ti doanh nghip, cui mi đt doanh
nghip có tổ chc đánh giá nhn xét từng học sinh đng thi vi s theo dõi nhn xét
ca nhƠ trng. Kt thúc khóa học, nhƠ trng vƠ doanh nghip cùng tổ chc thi, đánh
giá tt nghip. Học sinh sau khi tt nghip quay v lƠm vic ti doanh nghip ni học
sinh thc tp trong quá trình học.
Vi mô hình đƠo to nƠy, chng trình đc thit k theo từng giai đon, lỦ
thuyt gn chặt vi thc hƠnh vƠ đc nơng cp dn. Nh vy, mô hình đƠo to luơn
phiên cũng có nhng điểm tng đng vi mô hình h thng đƠo to kép, nhng điểm
khác nhau lƠ trong mô hình h thng đƠo to kép lỦ thuyt vƠ thc hƠnh đc gn lin
vi nhau theo từng ch đ vi thi lng ngn lƠ hƠng tun, còn theo mô hình luơn
phiên thì lỦ thuyt gn vi thc hƠnh qua từng giai đon vi thi lng dƠi hn.
Tuy nhiên khi áp dng mô hình nƠy Vit Nam s gặp mt s khó khăn nh lƠ:
cha có lut doanh nghip bt buc đóng góp 0,5% qu lng np vƠo thu dy ngh;
cha có c ch bt buc doanh nghip phi tham gia vƠo quá trình đƠo to; cn phi có
chc đƠo to kt hp gia trng Đi Học Công Nghip Tp. H Chí Minh vi các
doanh nghip trong đƠo to ngh c khí”, lun văn thc sĩ. Đ tƠi đƣ đ cp đn vic
liên kt đƠo to ngƠnh c khí ti trng Đi Học Công Nghip Tp. H Chí Minh, tuy
nhiên các gii pháp ch theo hng nhƠ trng cn lƠm gì để liên kt vi doanh nghip
ch cha đ cp đn trách nhim ca doanh nghip, vai trò ca NhƠ nc vƠ k năng t
rèn luyn ca ngi học.
- Vũ Th Phng Oanh (2008), ắ Nơng cao cht lng đƠo to ngh bng bin
pháp tăng cng s liên kt gia các trng dy ngh vi doanh nghip”, lun văn
thc sĩ, Đi Học Kinh t Quc dơn, HƠ Ni. Đ tƠi nƠy đ cp đn vic nơng cao cht
lng đƠo to ngh bng bin pháp tăng cng s liên kt, tuy nhiên đ tƠi cha ch rõ
đc các ni dung cn thit trong mi liên kt đó lƠ gì.
- Ngô Xuơn Đt (2012), " Nghiên cu thc trng vƠ đ xut gii pháp liên kt
đƠo to gia trng Cao đng ngh Lilama 2 vi doanh nghip thuc khu vc Đông
Nam B", lun văn thc sĩ, Đi học s phm k thut Tp. H Chí Minh. Đ tƠi đƣ 11
nghiên cu thc trng vƠ đ xut các gii pháp liên kt đƠo to, tuy nhiên các gii pháp
còn giƠn trƣi chung chung cha đi vƠo chi tit cho mt ngƠnh ngh c thể.
- Trn Khc HoƠn (2005), " Kt hp đƠo to ti trng vƠ doanh nghip nhm
nơng cao cht lng đƠo to ngh Vit Nam hin nay", lun án tin sĩ. Lun án nƠy
ch đ cp liên kt trong vic tổ chc đƠo to.
1.2. Mt s thut ng vƠ khái nim c bn liên quan đn đ tƠi
1.2.1. Liên kt- Liên kt đƠo to
1.2.1.1. Liên kết
Theo từ điển ting Vit (2000) ca B VHTT: liên kt lƠ phi hp cùng mc
trong đ tƠi nƠy đc hiểu lƠ:
ắLiên kt đƠo to lƠ s thng nht, hp lc toƠn din gia nhƠ trng vƠ doanh
nghip nhm nơng cao cht lng vƠ hiu qu trong đƠo to ngh, đáp ng nhu cu
ngun nhơn lc cho s phát triển ca doanh nghip, góp phn nơng cao sc cnh tranh
ca doanh nghip trong sn xut”.
1.2.2. ĐƠo to ngh
Theo từ điển Ting Vit, năm 2007( NXB ĐƠ Nẵng): đƠo to lƠ ắlƠm cho tr
thƠnh ngi có năng lc, có kh năng lƠm vic theo nhng tiêu chuẩn nht đnh”.
Theo các từ điển đƠo to có mt khái nim rng, đó chính lƠ s hun luyn, rèn
luyn cho mt ngi từ cha bit thƠnh hiểu bit, từ cha có năng lc lƠm vic thƠnh
có năng lc để lƠm vic.
Theo Lut giáo dc: đƠo to ngh lƠ mt bc học trong h thng giáo dc quc
dơn, đƠo to ngh lƠ mt khái nim mƠ phm trù ca nó nm trong khái nim đƠo to;
đƠo to ngh nhm đƠo to nhơn lc k thut trc tip trong sn xut, dch v có năng
lc thc hƠnh ngh tng xng vi trình đ đƠo to[7, Điu 33]
Theo Lut dy ngh: đƠo to ngh lƠ hot đng dy vƠ học, nhm trang b kin
thc, k năng vƠ thái đ ngh nghip cn thit cho ngi học ngh để có thể tìm đc
vic lƠm hoặc t to vic lƠm sau khi hoƠn tt khoá học.[5, Điu 5]
NgoƠi ra, mt s tổ chc vƠ nhƠ khoa học cũng có nhng quan điểm v đƠo to
ngh nh sau:
- Theo Benjamin S.Bloom (Taxonomy of Educational Objectives) và
Romiszowski, quan điểm đƠo to ngh lƠ phi rèn luyn cho ngi học c ba lĩnh vc:
kin thc, k năng vƠ thái đ lƠm vic. 13
14
Do đó, liên kt đƠo to cùng vi qun lỦ nhƠ nc v liên kt đƠo to lƠ mt
hot đng, tt yu, khách quan vƠ có Ủ nghĩa rt quan trọng; đm bo s ổn đnh, gn
bó trách nhim vƠ quyn li trong mi liên kt, đm bo s phát triển đúng hng ca
nhƠ trng vƠ doanh nghip so vi hng phát triển chung ca toƠn xƣ hi. Hot đông
liên kt đƠo to gia nhƠ trng vƠ doanh nghip cn phi đc u tiên xơy dng da
trên nhng lun điểm sau:
- Liên kt vi doanh nghip lƠ nhm đáp ng nhu cu đƠo to ngh
- Điu kin để liên kt đƠo to ngh đt hiu qu bn vng lƠ có s thng nht
qun lỦ ca nhƠ nc
- Tùy theo điu kin vƠ hoƠn cnh c thể s có nhng hình thc vƠ phng pháp
khác nhau trong liên kt đƠo to ngh.
1.2.4.2. Mục đích quản lý liên kết đào tạo
Mc đích qun lỦ liên kt đƠo to nhm đt đc mc tiêu liên kt, đng thi
đm bo các yêu cu sau:
- Đm bo s cơn đi gia cung- cu;
- Nơng cao cht lng vƠ hiu qu đƠo to ngh;
- Đm bo hiu qu đu t trong đƠo to ngh, huy đng mọi ngun lc ca xƣ
hi tham gia vƠo s nghip dy ngh;
- Xơy dng mi liên kt đƠo to nƠy từ s t nguyn thƠnh t giác có s h tr
ca nhƠ nc.
1.3. Liên kt đƠo to gia nhƠ trng vƠ doanh nghip
1.3.1. Mc đích của mi liên kt đƠo to gia nhƠ trng vƠ doanh nghip
Mc đích ca mi liên kt đƠo to gia nhƠ trng vƠ doanh nghip gm: mc
đích phát triển ni lc vƠ mc đích phát triển chin lc.
1.3.1.1. Mục đích phát triển nội lực