vii
MC LC
Trang tựa TRANG
Quytăđnhăgiaoăđ tài
LÝ LCH KHOA HC i
LIăCAMăĐOAN iii
LIăCÁMăN iv
TÓM TT LUNăVĔN v
ABSTRACT vi
MC LC vii
DANH SÁCH CÁC CH VIT TT x
DANH SÁCH CÁC HÌNH xi
DANH SÁCH CÁC BNG xii
Chngă1ăTNG QUAN 1
1.1TNG QUAN CHUNG 1
1.2MC TIÊU CAăĐ TÀI 5
1.3NHIM V Đ TÀI VÀ GII HNăĐ TÀI 5
1.4PHNGăPHÁPăNGHIểNăCU 5
Chng2ăBĨIăTOÁNăĐIU PHI CÔNG SUT ED 6
2.1GII THIU 6
2.2BÀIăTOÁNăĐIU PHI KINH T C ĐIN 6
2.2.1Hàm mc tiêu 7
2.2.2Ràng bucăđẳng thc 7
2.2.3Ràng buc bấtăđẳng thc 8
2.3BÀIăTOÁNăĐIU PHI KINH T VI HÀM CHI PHÍ NHIÊN LIU
KHỌNGăTRN 8
2.3.1.Đặcăđim caăbƠiătoánăđiu phi kinh t viăđim van công suất 9
2.3.2.Biu thcăđiu phi kinh t viăđim van công suất 9
Chngă3ăTHUT TOÁN DI TRUYN 10
3.1GII THIU CHUNG 10
viii
5.1.THUT TOÁN LAI GA-HS 31
5.1.1Gii thiu 31
5.1.2ăCácăbc caăphngăphápălaiă2ăthut toán GA ậ HS 32
5.2LUăĐ GII THUT 34
5.2.1Luăđ HS cho bài toán ED vi hiu ngăđim van 34
5.2.2Luăđ GA-HS cho bài toán ED vi hiu ngăđim van 36
5.3NG DNG THUT TOÁN LAI GA-HS GII BÀI TOÁN ED VI
HIU NGăĐIM VAN 39
5.3.1H thng 13 nút 39
5.3.2H thng 40 nút 42
Chngă6ăKT LUNăVĨăHNG NGHIÊN CU PHÁT TRIN 47
6.1KT LUN 47
6.2HNG NGHIÊN CU VÀ PHÁT TRIN 47
6.3LI KT 48
TÀI LIU THAM KHO 49
PH LC 52 x
DANH SÁCH CÁC CH VIT TT
DE Differential Evolution.
ED Economic Dispatch.
fw Fret Width.
GA Genetic algorithm.
HM Harmony Memory.
HMCR Harmony Memory Considering Rate.
HMS Harmony Memory Size.
HS Harmony Search.
IFEP Improved Fast Evolutionary Program.
Hình 5.1: Luăđ gii thut HS cho bài toán Valve point. 36
Hình 5.2: Luăđ gii thut GA - HS cho bài toán Valve point. 37
Hình 5.3: Đặc tính hi t ca mngăđin 13 máy phát. 41
Hình 5.4: Đặc tính hi t ca mngăđin 40 máy phát. 45 xii
DANH SÁCH CÁC BNG
BNG TRANG
Bng 5.1: Thông s ca h thng 13 nút vi hiu ngăđim van 39
Bng 5.2: Công suất phát ra ca h thng 13 máy phát 40
Bng 5.3: Kt qu so sánh ca h thng 13 máy phát có xét nhăhng caăđim
van công suất 41
Bng 5.4: Thông s ca h thng 40 nút vi hiu ngăđim van 42
Bng 5.5: Công suất phát ra ca h 40 máy phát 43
Bng 5.6: Kt qu so sánh ca h thng 40 máy phát có xét nhăhng caăđim
van công suất 45
1
Chngă1
TNG QUAN
1.1 TNG QUAN CHUNG
Trong nhng thp kỷ qua, nhu cầuănĕngălngăđin trên toàn th giiăđƣăđt
ngtătĕngătheoăđƠ tĕngătrng kinh t. Bên cnhăđóăcácăngunănĕngălng hóa thch
vn là nguyên liuăchínhăđ sn xuất dinăđangăđngătrênănguyăcăcn kit, ngun
cung không năđnh giá c binăđng…Vic s dng hiu qu và tiăuăcácăngun
cung cấp là mt vấnăđ mà các nhà nghiên cu rất quan tâm.Mcăđíchăca h thng
đin là chấtălngăđinănĕng,ănơngăcaoăhiu qu s dng,ăđ tin cy cấpăđinăđng
công suất sao cho h thng vn hành tiău:
Các bài báo nước ngoài:
BƠiăbáo:ăắLuận văn Thạc Sĩ, Ứng dụng thuật toán di truyền phân bố công suất
tối u trong Hệ Thống Điện, Phạm Việt Cờng, 7 /2003, 700998, Th viện Đại Học
Bách Khoa TPHCM. [2]
Lunăvĕnăđ cpăđn vic ng dng gii thut di truyn vào tính toán tiăuă
công suấtăphátăcácănhƠămáyăđin và phân b tiăuăcôngăsuấtătrongăliăđin vi hàm
mc tiêu là cực tiuăchiăphíăphátăđinăđng thi tha mãn các ràng buc v công suất
tác dng và phnăkháng,ăđin áp nút và ng dng vào mng IEEE 30 nút.
Bài báo: “Optimal Scheduling of Multiple Dam System Using Harmony
Search Algorithm”. Tác gi Zong Woo Geem. [3]
Lấy cm hng t hành vi ca nhcăsĩăsự thut toán tìm kim hòa hp (HS) lần
đầuătiênăđc áp dng cho vic lp k hoch hotăđng tiăuăca mt h thng
nhiuăđp. Mô hình HS gii quyt mt h thng chuẩn mực ph bin vi bnăđp.
Kt qu cho thấy mô hình HS tìm thấyănĕmăgii pháp tiăuătoƠnăcầu khác nhau vi
li ích tiăđaăging ht nhau t thyăđin và thy li,ătrongăkhiătĕngăcng mô hình
GA (mã hóa giá tr thực t, lựa chn, lai to, và binăđiăđt bin)ăđc tìm thấy ch
có các gii pháp gần tiăuătrongăcùngămt s đánhăgiáăchcănĕng.ăHnăna, mô
3
hìnhăHSăđn tiăuătoƠnăcầu mà không cần thực hin bất kỳ phơnătíchăđ nhy ca
thut toán các tham s trong khi các mô hình GA yêu cầu vic phơnătíchăđ nhy.
Bài báo: “A new meta-heuristic algorithm for continuous
engineeringoptimization: harmony search theory and practice”. Tác gi: Kang Seok
Lee, Zong Woo Geem. [4]
Bài vit này mô t mt tìm kim sự hòa hp miă(HS)ăphngăphápătip cn
thut toán dựa trên meta-heuristic cho vấnăđ tiăuăhóa kỹ thut vi các bin liên
tc. Thut toán HS s dng mt tìm kim ngu nhiên ngu nhiên thay vì tìm kim
gradientăđ thông tin phát sinh là không cần thit. Vấnăđ tiăuăhóaăkỹ thut khác
nhau, bao gm c chcănĕngătoánăhc gim thiu và các vấnăđ tiăuăhóaăkỹ thut
kt cấu,ăđcătrìnhăbƠyăđ chng minh hiu qu và vng mnh ca các thut toán
quyt các vấnă đ điuăđ kinh t (ED) vi chcănĕngăchiăphíă không li. Đ xuất
phngăphápătìmăkim hài hòa toàn cầu (NGHS). Vấnăđ ED thực t có chcănĕngă
chi phí không li vi hn ch bìnhăđẳng và bấtăbìnhăđẳng mà làm cho các vấnăđ
ca vic tìm kim tiăuătoƠnăcầu khó s dng hnăbất kỳ phngăphápătiăuăhóa
khác. Trong bài báo này, các NGHS là gii quyt vi sự bìnhăđẳng và bấtăbìnhăđẳng
khóăkhĕnătrongăbƠiătoánăđiuăđ kinh t.ăĐ xác nhn các kt qu thuăđc bằng
cáchăđ xuất, NGHS và phiên bn ci tin khác ca sự hòa hp tìm kimă(IHS)ăđc
áp dngăđ so sánh. Ngoài ra, các kt qu thuăđc t vicăNGHSăđc so sánh vi
cácăphngăphápătrcăđơyăđc báo cáo trong các tài liu. Kt qu cho thấyăcácăđ
xuất NGHS to ra gii pháp ttăhnăchoătất c các h thng nghiên cu.
Bài báo:“A Genetic Algorithm for Solving the Optimal Power Flow Problem”.
Tác gi:Tarek Bouktir, Linda Slimani, M. Belkacemi. [8].
Bài báo trình bày vic gii bài toán OPF trong mngăđin ln s dngăphngă
pháp gii thut gen. Hàm mcătiêuădùngăđ tính toán là cực tiu chi phí nhiên liu
máy phát vi các ràng buc công suấtămáyăphát,ăđin áp các nút, t bù,ăđầu phân áp
nằm trong gii hn cho phép. Thi gian tính toán có th gim xung bằng cách phân
chia các ràng buc tiăuăthƠnhărƠngăbuc tích cựcăđ thao tác trực tip bằng gii
thut GA, duy trì các ràng buc th đng trong gii hn mm s dng bài toán dòng
công suất truyn thng. Mng IEEE 30 nút đc ng dngăđ kim tra sự hiu qu
5
ca gii thut. Kt qu đc so sánh vi các cách gii khác ca gii thut GA và
phngăphápăEP.
BƠiăbáo:ăắImproved Genetic Algorithm for Power Economic Dispatch of Units
With Valve-Point Effects and Multiple Fuels”. Tác gi Chao-Lung Chiang. [9]
Bài vit này trình bày mt thut toán di truynăđc ci thin vi h s cp
nhtă(IGA_MU)ăđ gii quyt công bƠiătoánăđiuăđ kinh t (ED) vi các hiu ng
vanăđim và nhiu nhiên liu.ăĐ xuất IGA-MU tích hp các thut toán di truyn
đc ci thin (IGA) và các h s cp nht (MU). Các IGA trang b mt ci thin
tinăhóaăđiu hành ch đo và hotăđng chuynăđi có tìm kim hiu qu và ch
đng tìm hiu các giiăpháp,ăvƠăMUăđc s dngăđ x lý sự bìnhăđẳng và bất bình
tìmăđim hotă đng tiă uă đ phân phi công suất thực gia các nhà máy nhằm
gim thấp nhất chi phí sn xuất. Điu phi công suất phn khángădùngăđ cực tiu
tn thất h thng, nâng cao hiu suất và kh nĕngătn dng ngun.
BƠiătoánăđiu phi công suất làm ci thin vic hotăđng năđnh ca h thng
đin.ăThng làm gim mô hình h thngăđin,ălƠmăđnăgin các gii pháp chi phí
v chất lng. Vic s dngăđúngăđnăvƠăchínhăxácăhnăcácămôăhìnhăsnălng đin
làm cho li gii bài toán ttăhnănhngăvấnăđ khóăkhĕnăcũngătĕngălênăđángăk.
Mô hình ph bin ci tinăbƠiătoánăđiu phi kinh t bao gm: hàm chi phí có
xét nhăhng caăđim van công suất, vùng hotăđng không liên tc và sự chuyn
đi các loi nhiên liu; các loi ràng buc an ninh h thngăđinănhăgii hn dòng
công suất, dự tr công suất máy phát và cấuăhìnhăđin áp. Trong chngănƠy chúng
tôi trình bày h thng các biu thc caăbƠiătoánăđiu phi kinh t vi hàm chi phí
trnădng bc hai c đin và hàm chi phí có xét nhăhng caăđim van công suất.
2.2 BĨIăTOÁNăĐIU PHI KINH T C ĐIN
BƠiătoánăđiu phi kinh t c đin là bài toán tiăuănhằmăxácăđnh công suất
phát ra caăcácănhƠămáyăđ đtăđn kt qu là cực tiu chi phí vn hành. Hàm mc
tiêu caăbƠiătoánăđiu phi kinh t c đin là cực tiu tng chi phí h thng đin vi
hàm mc tiêu có dng tng ca hàm chi phí mi nhà máy. Phân phi công suất
sao cho cân bằng gia công suất phát và ph ti viăđiu kin nằm trong vùng kh
nĕngăphátăca mi nhà máy.
7
2.2.1 Hàm mc tiêu
Hàm mc tiêu caăbƠiătoánăđiu phi kinh t c đin là cực tiu tng chi phí h
thngăđin (2.1) bằng cách hiu chnh công suất phát ca mi nhà máy kt ni vi
liăđin. Tngăchiăphíăđc biu din bằng hàm tng ca các chi phí mi nhà máy.
1
min ( )
G
i
N
(2.2)
Trongăđóăa
i
, b
i
, c
i
là h s chi phí ca hàm chi phí nhà máy th i.
2.2.2 Ràng bucăđẳng thc
Ràng buc cân bằng công suất: Ràng buc cân bằng công suất là ràng buc
đẳng thcădùngăđ gim bt công suất h thng dựaătrênănguyênălỦăcăbn cân bằng
gia tng công suất nhà máy phát vi tng ti ca h thng. Cân bằng ch xy ra khi
8
tng công suất nhà máy phát
i
G
P
bằng vi tng ti trong h thng P
D
cng thêm
mtălng tn hao P
L
đc biu dinănhătrongă(2.3).
1
G
i
N
G D L
i
Gii hn công suất thực phát ra: Mi nhà máy có gii hn thấp nhất
min
i
G
P
và
gii hn cao nhất
max
i
G
P
phát công suất vì nó ph thuc vào cấu trúc ca máy phát.
Các gii hnătrênăđcăđnhănghĩaăbằng mt cặp ca ràng buc bấtăđẳng thc (2.5).
min max
i i i
G G G
P P P
, i = 1, , N
G
(2.5)
2.3 BĨIă TOÁNă ĐIU PHI KINH T VI HÀM CHI PHÍ NHIÊN
LIU KHÔNG TRN
CácănhƠă máyăphátăthngăđc mô hình hóa s sngăhƠmăchiăphíătrnănhă
trongăhìnhă2.1ăđ biu din mi quan h gia công suất phát ra và chi phí sn xuất.
Hàm chi phí loiănƠyăcóăuăđimălƠălƠmăđnăginăbƠiătoánăđiu phi kinh t và kh
nĕngăs dng nhiu kỹ thut áp dngăvƠoăđ gii bài toán này. Trong mt s trng
hp, biu dinădi dng bc hai không mô hình htăđcăđặcăđim ca nhà máy
đin, doăđó cầnămôăhìnhăchínhăxácăhnăđ cho kt qu ttăhnătrongăvic gii bài
toánăđiu phi kinh t. Mô hình chínhăxácăhnăthng có dng hàm phi tuynăhn,ă
khôngătrnăvƠănằm trong min lõm. Mt s ví d caăhƠmăchiăphíăkhôngătrnălƠ:ă
, c
i
, e
i
và f
i
là h s chi phí ca nhà máy th i.
Biu thcăcăbn ca bài toán này là các vấnăđ ràng buc cân bằng công suất
(2.3) và gii hn máy phát (2.5). Nhng ràng buc khác có th thêm vào tùy thuc
vào mô hình yêu cầu.
10
Chngă3
THUTăTOÁNăDIăTRUYN
3.1 GIIăTHIUăCHUNG
ĐcămtăsănhƠăsinhăvtăhcănêuăraătăthpăniênă50,ă60ăcaăthăkỷă20trongăđó
A.S.ăFraserălƠăngiăđầuătiênănêuălênăsựătngăđngăgiaăsựătinăhóaăcaăsinhăvtăvƠă
chngă trìnhă tính toán giă tngă vă thută toánă diă truyn.ă Tuyă nhiênă chínhă Johnă
Henry Holland, ĐiăhcăMichigan,ămiălƠăngiătrinăkhai phngăthcăgiiăquytă
vấnăđădựaătheoăsựătinăhóaăcaăsinhăvt.
ThutătoánădiătruynălƠăthutătoánătìmăkimădựaătrênăcăchăchnălcătựănhiên,
diătruynăvƠătinăhóa.ăCũngănhăcácăthutătoánătinăhóaănóiăchungăhìnhăthƠnhătrênă
quanănimăchoărằngăquáătrìnhătinăhóaătựănhiênălƠăquáătrìnhăhoƠnăhoănhất,ăhpălỦă
nhấtăvƠătựănóăđƣămangătínhătiău.ăQuáătrìnhătinăhóaăthăhinătínhătiăuăăchăthă
hăsauăbaoăgiăcũngăphátătrinăhn,ăhoƠnăthinăhnăthăhătrcăbiătínhăkăthaăvƠă
đấuătranhăsinhătn.[2]
3.2 TNGăQUANăGIAăTHUTăTOÁNăGENăVĨăQUÁăTRỊNHăTINă
HịAăCAăSINHăVT
Trc tiên chúng ta tìm hiu v ngành di truyn hc (Genetics) là khoa hc
nhằm tìm hiu v huyt thng và sự di truyn ca các th h. Các nhà di truyn hc
Quần th
00110110
00110010
Đt bin
11001011
. . .
10111010
00110010
Li gii
Gii mã
Xácăđnh
đ phù hp
Đánhăgiá
Bánh xe
roulette
Chn lc cá th
Mã hóa
Li gii
11001010
10111011
00110110
11001100
Lai to
12
3.3.1. Cu trúc tng quát ca thut toán di truyn
Thut toán di truyn bao gmăcácăbc sau:
- Bc 1: Khi to quần th bao gm nhiu cá th.
- Bcă2:ăXácăđnhăđ phù hp ca các cá th.
- Bc 3: Chn lc các cá th tngăng viăđ phù hp ca chúng và to ra
các cá th mi bằng cách kt hp các cá th hin có, áp dng các toán t lai to và
và bài toán c th cần gii quyt. Kỹ thut mã hóa li gii có th rấtăkhácănhauăđi
vi tngăbƠiătoánăvƠăđi vi tng dng thut toán di truynăkhácănhau.ăHƠmăđánhăgiáă
xácăđnhăđ phù hp ca các cá th đi vi bài toán cần gii.ăHƠmăđánhăgiáătrongă
thut toán di truynăđóngăvaiătròănhămôiătrng trong chn lc tự nhiên.
3.3.2. Các thành phầnăcăbn ca thut toán di truyn
Thut toán di truyn bao gm các thành phầnăcăbnăsauăđơy:
- Phngăphápămã hóa (biu din) các li gii ca bài toán (các nhim sc th
hay cá th).
- Phngăphápăkhi to quần th banăđầu.
- Các toán t di truyn bao gm chn lc cá th, lai toăvƠăđt bin.
- HƠmăđánhăgiáăđóngăvaiătròăcaămôiătrng,ăđánhăgiáăcácăcáăth (li gii) theo
đ phù hp ca chúng.
- Giá tr ca các thông s (kíchăthc quần th, xác suất lai to, xác suấtăđt bin, ).
3.3.3. Cácăphngăphápămƣăhóa
Bcăđầu tiên trong thut toán di truyn là mã hóa li gii, ánh x các bin
điu khin ca bài toán tiăuăthƠnhăcác cá th (nhim sc th). Có nhiuăphngă
phápămƣăhóaăkhácănhau,ătrongăđóăphngăphápămƣăhóaănh phơnăvƠăphngăphápă
mã hóa thpăphơnălƠăhaiăphngăphápăđc s dng ph bin nhất.
14
Mtăđặcătrngăcăbn ca thut toán di truyn là thut toán luân phiên làm vic
gia không gian mã hóa (không gian kiu gen) và không gian li gii (không gian
kiuăhình)ănhăhìnhăv sau: Hình 3.3: Các không gian làm vic ca thut toán di truyn
Phân loại thuật toán di truyền theo phương pháp mã hóa:
- Theo kiu ký tự: mã hóa nh phân, thp phân, mã hóa theo s thực, s
nguyên, mã hóa bằng các ký tự ch cái, mã hóa theo cấu trúc d liu.
- Theo cấu trúc mã hóa: mã hóa mt chiu và mã hóa nhiu chiu.
max
maxmax
)(0
)(,
Cxg
CxgxgC
xf
(3.1)
Vi C
max
là h s đầu vào, chẳng hnănhăgiáătr g(x) ln nhất trong quần th
hin ti hoặc giá tr g(x) ln nhất sau k bc lặp.
Khi hàm mc tiêu nguyên thy là hàm li nhunăhayăđ v li u(x) cần cực
đi hóa, có th chuyn thành hàm phù hpăđnăginănhăsau:
'
(3.4)
tb
fCf .
'
max
(3.5)
16
Vi:
f
tb
,
'
tb
f
:ăđ phù hp trung bình ca quần th trcăvƠăsauăkhiăđiu chnh.
'
max
f
:ăđ phù hp ca cá th tt nhất trong quần th (đ phù hp ln nhất
trong quần th).
C: s phiên bn mong munăđi vi cá th tt nhất,ăđi vi quần th nh (n =
50 ậ 100 cá th)ăthng chn C = 1,2 ậ 2.
Điu kin (3.4) boăđm rằng mi cá th cóăđ phù hp trung bình có kh
nĕngăđóngăgópămt phiên bn trong th h k tip.ăĐiu kin (3.5)ăđiu chnh s
lng phiên bn ca cá th tt nhất trong quần th. Chú ý rằng ánh x tuyn tính có
iX
XN
f
1
1
)(
(3.7)
TrongăđóăX là nghim caăđaăthc:
(SP ậ 1).X
N-1
+ SP.X
N-2
+ . . .+ SP.X + SP = 0 (3.8)
Vi:
SP: áp suất chn lcăđc chn trong khongă[1,ă2]ăđi viăphngăphápătuyn
tính và trong khong [1, (chiu dài cá th ậ 2)]ăđi viăphngăphápăphiătuyn.
17
Pos: v trí ca cá th sau khi sp xp.
N: s cá th trong quần th.
3.3.6. Tiêu chuẩn ngng lp
Vì thut toán di truynălƠăphngăphápătìmăkim ngu nhiên nên rất khó xác
đnh tiêu chuẩn hi t c th.ăDoăđ phù hp ca quần th có th duy trì năđnh trong
mt s bc lặpătrcăkhiătìmăđc cá th ttăhnănênăvic áp dng các tiêu chuẩn hi
t truyn thng tr nên rấtăkhóăkhĕn.ăTrongăthực t ngiătaăthng cho phép thut
toán di truyn tìm kim li gii tiăuătrongămt s bc lặpăxácăđnhătrc.
Mt s tác gi đaăraătiêuăchuẩn ngng lặp dựa trên mcăđ ci thinăđ phù
hp: ngng lặp nu mcăđ ci thinăđ phù hp duy trì mc thấp trong mt s
bc lặp,ănghĩaălƠăngng lặp nu f = f
i
ậ f
n
i
i
fF
1
, vi n lƠăkíchăthc ca
quần th (s cá th trong quần th).
- Tính xác suất chn p
i
cho mi cá th:
F
f
p
i
i
, i =1 n
- Tính xác suấtătíchălũyăq
i
ca mi cá th:
i
j
ji
pq
i
1
01110
8
0.16
0.16
2
11000
15
0.30
0.46
3
00100
2
0.04
0.50
4
10010
5
0.10
0.60
5
01100
12
0.24
0.84
6
00011
8
i
j
ji
fg
1
, i =1 n.
- Tìm tng giá tr đ phù hp ca quần th :
n
i
i
fF
1
.
- To mt s ngu nhiên r
1
trong khong [0,
k
F
].
- Tính k ậ 1 s còn li bit rằng chúng to thành mt cấp s cng ci công sai là
k
F
r
2
= r
j
g
i
vi j = 1 k.
Gingănhăphngăphápăchn lc cá th bằng bánh xe roulette, xác suất mt
cá th đc chnătheoăphngăphápănƠyălƠ: